Font size
WorksheetsQUY LUẬT MENĐEN
Total questions: 26
Worksheet time: 13mins
Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến. Trong một phép lai, người ta thu được đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 3A-B- : 3A-bb:1aaB- : 1aabb. Phép lai nào sau đây phù hợp với kết quả trên?
A. AaBb × aaBb.
B. AaBb × Aabb.
C. Aabb × aaBb.
D. AaBb × AaBb.
Cho biết các gen phân li độc lập, các alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 1:1:1:1?
A. Aabb × aaBb.
B. AaBb ×AaBb
C. AaBB ×AABb.
D. AaBB ×AaBb.
Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trộilàtrộikhông hoàntoàn ở tất cả các cặp gen, quá trình giảm phân không xảy ra hiện tượng đột biến. Theo lí thuyết, phép lai P: AaBbdd × AabbDd cho đời con có bao nhiêu loại kiểu gen, bao nhiêu loại kiểu hình?
A. 12 loại kiểu gen, 8 loại kiểu hình.
B. 12 loại kiểu gen, 12 loại kiểu hình.
C. 16 loại kiểu gen, 8 loại kiểu hình.
D. 7 loại kiểu gen, 6 loại kiểu hình.
Câu 1. Phép lai nào cho tỉ lệ kiểu hình 3 : 3 : 1 : 1 ở F1, cho biết 1 gen quy định 1 tính trạng và tính trội hoàn toàn?
A. AaBB x Aabb và AaBB x aaBb
B. AaBb x Aabb và AaBb x aaBb
C. AABb x Aabb và AABb x aaBb
D. AABb x aabb và aaBb x AABb
Câu 1. Xét 2 cặp gen phân li độc lập, alen A quy định hoa đỏ, alen a quy định hoa trắng; alen B quy định quả tròn, alen b quy định quả dài. Cho biết sự biểu hiện của gen không phụ thuộc vào môi trường, cây hoa đỏ, quả tròn thuần chủng có kiểu gen nào sau đây?
A. aabb.
B. aaBB.
C. AABB.
D. AAbb.
Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con chỉ có kiểu gen đồng hợp tử trội?
AA x Aa.
AA x AA.
Aa x Aa.
Aa x aa.
Cơ thể nào sau đây là cơ thể đồng hợp tử về tất cả các cặp gen đang xét?
Aabb
AAbb
aaBb
AaBb
Trong di truyền học, giao tử đực được kí hiệu là:
Phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ 100% kiểu hình lặn?
Bố: AA x Mẹ: AA à Con: 100% AA
Bố: AA x Mẹ: aa à Con: 100% Aa
Bố: aa x Mẹ: AA à Con: 100% Aa
Bố: aa x Mẹ: aa à Con: 100% aa
Tỉ lệ kiểu gen của F2 trong phép lai một cặp tính trạng của Menđen là:
1 AA: 2Aa : 1aa
3 hoa đỏ : 1 hoa trắng
1AA: 1Aa: 1aa
100% Aa
Ở người thuận tay phải A là trội hoàn toàn, thuận tay trái a là lặn. Hãy cho biết kiểu gen của người mẹ thuận tay phải khi bố và người con thuận tay trái.
Có thể AA hoặc Aa hoặc aa.
AA
aa
Aa
Cho 1 cơ thể có kiểu gen AaBbDdEe.
Loại giao tử abde chiếm tỉ lệ:
1/16
1/32
1/8
1/4
Ở cà chua, gen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng. Phép lai nào sau đây cho F1 có tỉ lệ kiểu hình là 3 quả đỏ : 1 quả vàng?
AA × aa.
Aa × aa.
Aa × Aa.
AA × Aa.
Phép lai AaBb x aabb cho đời con có sự phân li kiểu gen theo tỉ lệ:
3 : 1.
1 : 1 : 1 : 1.
9 : 3 : 3 : 1.
1 : 1.
Phép lai nào sau đây cho tỉ lệ phân li kiểu gen ở đời con là: 1 : 2 : 1 : 1 : 2 : 1?
AaBb × AaBb.
Aabb × aaBb.
aaBb × AaBb.
Aabb × AAbb.
Cho biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến, các gen phân li độc lập và tác động riêng rẽ, các alen trội là trội hoàn toàn. Theo lí thuyết, phép lai AaBbDd x AaBbDD cho đời con có tối đa:
18 loại kiểu gen và 4 loại kiểu hình.
9 loại kiểu gen và 8 loại kiểu hình.
18 loại kiểu gen và 18 loại kiểu hình.
8 loại kiểu gen và 6 loại kiểu hình.
Cơ thể AaBbDdEe tạo ra được bao nhiêu loại giao tử?
2
4
8
16
Cơ thể nào sau đây dị hợp tử về một cặp gen
AABbDd
aaBbDD
AabbDd
AaBbDd
Phép lai nào sau đây cho 3 loại kiểu gen và 3 loại kiểu hình ở đời con, biết mỗi gen quy định một tính trạng và trội lặn không hoàn toàn.
AA x aa
Aa x Aa
Aa x aa
aa x aa
Kiểu gen nào dưới đây được xem là thuần chủng?
AA
aa
Aa
AA & aa
Kiểu gen AaBb cho số loại giao tử là
2
3
4
5
Cho biết một gen quy định một tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn. Theo lí thuyết, phép lai Bb x Bb cho đời con có
2 kiểu gen, 3 kiểu hình
2 kiểu gen, 2 kiểu hình
3 kiểu gen, 2 kiểu hình
3 kiểu gen, 3 kiểu hình
Kiểu gen nào sau đây tạo ra 4 loại giao tử:
AaBbDd
AaBBdd
AabbDd
AaBBDD
Cho cá thể dị hợp hai cặp gen tự thụ phấn trong trường hợp các gen phân li độc lập, tác động riêng lẽ và trội – lặn hoàn toàn. Kết quả thu được gồm:
7 kiểu gen, 4 kiểu hình
9 kiểu gen, 4 kiểu hình
9 kiểu gen, 3 kiểu hình
9 kiểu gen, 2 kiểu hình
Kí hiệu P dùng để chỉ
Thế hệ bố mẹ
Thế hệ con thứ nhất.
Thế hệ thuần chủng.
Thế hệ mang các đột biến.
Đâu là cặp tính trạng tương phản?
hạt trơn - hạt nhăn
Thân cao - hạt trơn
Hoa đỏ - hạt xanh
Thân thấp - hạt vàng
