NEW
Font size
WorksheetsBào chế - ôn 2
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
Câu 26. Hỗn hợp dung môi glycerin - nước được dùng trong bào chế dược phẩm:
A. 3%
B. 10%
C. 15%
D. 25%
Câu 27. Chọn câu sai:
A. Hỗn hợp ethanol - nước làm tăng khả năng hòa tan
B. Dầu thực vật ít tan trong nước, tan trong cồn, dễ hòa tan trong cloroform
C. Thuốc nước chanh hiện nay ít được sử dụng
D. Dung dịch thuốc có nhược điểm là không ổn định
Câu 28. Chọn câu đúng:
A. Nước thơm bảo quản được lâu hơn khi điều chế bằng phương pháp hòa tan
B. Dung dịch siro thuốc khó bị hư hỏng do nấm mốc
C. Nước cất là nước được điều chế từ nước sinh hoạt bằng phương pháp cất
D. Potio là dạng dung dịch pha chế theo công thức dược dụng
Câu 29. Nồng độ đường trong siro đơn là
A. 64%
B. 55%
C. 65%
D. 54%
A
B
C
D
Câu 30. Theo kích thước tiểu phân, ta có các hệ phân tán, chọn câu sai:
A. Hệ phân tán đồng thể
B. Hệ phân tán dị thể
C. Hệ phân tán siêu dị thể
D. Hệ phân tán mịn
Câu 31. Dung dịch thật là dung dịch:
A. Có các tiểu phân chất rắn phân tán trong dung môi
B. Có kích thước tiểu phân phân tử từ 0 - 0.1 μm.
C. Có kích thước tiểu phân phân tử từ 0 - 0.01 μm.
D. Là 1 hệ phân tán siêu dị thể.
Câu 32. Ưu điểm của dung dịch thuốc, chọn câu sai:
A. Dễ sử dụng cho trẻ em và người khó nuốt
B. Dễ chia liều hơn thuốc dạng hỗn dịch
C. Dễ hấp thu hơn dạng thuốc bột
D. Dễ gây kích ứng niêm mạc hơn thuốc bột
Câu 33. Chất tạo màu cho vào dung dịch thuốc để:
A. Tạo màu đẹp mắt
B. Ổn định thuốc
C. Giảm tác hại của ánh sáng
D. Bảo quản thuốc
Câu 34. Quy ước cách gọi độ tan của một chất:
A. Chất tan được khi 1:9
B. Chất khó tan khi 1:90
C. Chất không tan khi 1:10.000
D. Chất ít tan khi 1:40
Câu 35. Chọn câu sai:
A. Hỗn hợp dung môi ethanol - nước giúp làm tăng khả năng hòa tan
B. Hỗn hợp dung môi glycerin - nước giúp làm giảm kích ứng
C. Hỗn hợp dung môi glycol - nước giúp hòa tan các chất ít tan trong nước
D. Hỗn hợp dung môi ethanol - glycerin giúp hòa tan các chất hữu cơ
Câu 36. Các phương pháp lọc áp dụng trong điều chế thuốc dạng dung dịch
A. Lọc áp suất thủy tĩnh
B. Lọc với áp suất cao
C. Lọc với áp suất thấp
D. Tất cả đúng
Câu 37. Thuốc tiêm truyền là dạng thuốc, chọn câu sai:
A. Dung dịch
B. Nhũ tương Dầu/ Nước
C. Hỗn dịch
D. Bột vô khuẩn
Câu 38. Yêu cầu đối với thuốc tiêm truyền:
A. Vô khuẩn, không chứa chất gây sốt, không có nội độc tố vi khuẩn, không chứa chất bảo quản, đẳng
trương với máu, thường tiêm vào tĩnh mạch với thể tích lớn và tốc độ chậm.
B. Vô khuẩn, không chứa chất bảo quản, ưu trương với máu, không chứa chất gây sốt, không có nội
độc tố vi khuẩn, thường tiêm vào tĩnh mạch với thể tích lớn và tốc độ chậm.
C. Vô khuẩn, không chứa chất gây sốt, không có nội độc tố vi khuẩn, không chứa chất bảo quản, đẳng
trương với máu, thường tiêm vào tĩnh mạch.
D. Vô khuẩn, không chứa chất bảo quản, ưu trương với máu, không chứa chất gây sốt, không có nội
độc tố vi khuẩn, thường tiêm vào tĩnh mạch
Câu 39. Yêu cầu tiêu chuẩn chất lượng đối với thuốc tiêm truyền:
A. Thể tích đóng chai phải lớn hơn thể tích ghi trên nhãn.
B. Thể tích phải nằm trong giới hạn cho phép chênh lệch 10%.
C. Thể tích phải nằm trong giới hạn cho phép chênh lệch 5%.
D. Tất cả sai.
Câu 40. Phân loại thuốc tiêm truyền:
A. Cung cấp nước, chất điện giải, chất dinh dưỡng
B. Trung hòa, thiết lập lại cân bằng điện giải acid - kiềm của cơ thể.
C. Dùng như môi trường trung gian của các thuốc tiêm khác
D. Tất cả đúng.
Câu 41. Phân loại thuốc tiêm dựa trên hệ phân tán:
A. Dung dịch, nhũ dịch
B. Hỗn dịch, bột vô khuẩn
C. A, B đúng
D. A, B sai
Câu 42. Ưu điểm của thuốc tiêm:
A. Cho tác dụng nhanh
B. Phù hợp với tất cả các loại dược chất
C. Cho tác dụng toàn thân
D. Dễ sử dụng
Câu 43. Hạn chế của thuốc tiêm:
A. Không bị chuyển hóa nên sinh khả dụng cao
B. Qua các lớp hàng rào bảo vệ tự nhiên của cơ thể nên không cần vô khuẩn
C. Dùng thuốc đường tiêm sẽ tốn ít thời gian hơn đường dùng khác
D. Giá rẻ, dễ sử dụng.
Câu 44. Phân loại thuốc tiêm dựa trên nguồn gốc và mục đích sử dụng, chọn câu sai:
A. Thuốc tiêm pha từ các hóa chất vô cơ, hữu cơ
B. Thuốc tiêm dùng để chẩn đoán bệnh
C. Thuốc tiêm có gắn với chất phóng xạ dùng để chẩn đoán hay điều trị bệnh
D. Thuốc tiêm sinh học
Câu 45. Các đường tiêm thuốc, chọn câu sai:
A. Intradermal
B. Intramuscular
C. Subcutaneously
D. Infusion
Câu 46. Trong quá trình bảo quản, để hạn chế phản ứng oxy hóa xảy ra trong dung dịch thuốc có thể áp
dụng biện pháp:
A. Thêm chất chống oxy hóa vào thành phần công thức
B. Điều chỉnh pH của dung dịch về pH ổn định của dược chất
C. Để nơi mát, trong chai lọ tránh ánh sáng
D. Tất cả đều đúng
Câu 47. Để điều chỉnh pH của thuốc tiêm, thường dùng các hệ đệm pH:
A. Hệ đệm acetic - acetat
B. Hệ đệm citric - citrat
C. Hệ đệm phosphat
D. Tất cả đúng
Câu 48. Khi tiêm một thuốc nhược trương so với máu thì tại nơi tiêm sẽ xảy ra hiện tượng gì?
A. Bình thường
B. Bị xẹp
C. Bị phồng
D. Bị hoại tử
Câu 49. Khi tiêm một thuốc ưu trương so với máu thì tại nơi tiêm sẽ xảy ra hiện tượng gì?
A. Bình thường
B. Bị xẹp
C. Bị phồng
D. Bị hoại tử
Câu 50. Khi điều chế thuốc tiêm dạng hỗn dịch cần phải cho thêm chất phụ:
A. Chất gây thấm
B. Chất nhũ hóa
C. Chất trợ tan
D. Dung môi dầu
