wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRIẾT HỌC MAC - LENIN (CÂU 1 - 60)

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Quan điểm triết học tự nhiên có tính chất phiếm thần luận là đặc trưng của triết học thời kỳ nào?

a)

Thời kỳ cổ đại.

b)

Thời kỳ Phục Hưng.

c)

Thời kỳ trung cổ.

d)

Thời kỳ cận đại.

2.

Chọn đáp án đúng nhất. Chân lý là:

a)

Tri thức đúng.

b)

Tri thức phù hợp với thực tế.

c)

Tri thức phù hợp với hiện thực.

d)

Tri thức phù hợp với hiện thực được thực tiễn kiểm nghiệm.

3.

Tri thức của con người ngày càng hoàn thiện là vì:

a)

Thế giới đang vận động bộc lộ càng nhiều tính quy định.

b)

Nhờ sự nỗ lực hoạt động thực tiễn của con người.

c)

Nhờ hệ thống tri thức trước đó (chân lý) làm tiền đề.

d)

Do khả năng tổng hợp của trí tuệ của con người trong thời đại mới.

4.

Chọn đáp án KHÔNG đúng về thực tiễn:

a)

Thực tiễn là nguồn gốc của nhận thức vì qua thực tiễn bộc lộ thuộc tính bản chất của đối tượng.

b)

Thực tiễn là động lực của nhận thức nó đòi hỏi tư duy con người phải giải đáp những vấn đề đặt ra.

c)

Thực tiễn là hoạt động vật chất và tinh thần của con người.

d)

Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý.

5.

Hình thức nào của tư duy trừu tượng là hình thức liên kết các phán đoán?

a)

Khái niệm.

b)

Biểu tượng.

c)

Cảm giác.

d)

Suy lý.

6.

Tiêu chuẩn của chân lý theo triết học Mác-Lênin là gì?

a)

Thực tiễn.

b)

Khoa học.

c)

Nhận thức.

d)

Hiện thực khách quan.

7.

Hình thức nào của tư duy trừu tượng là hình thức liên kết các khái niệm?

a)

Khái niệm.

b)

Biểu tượng.

c)

Cảm giác.

d)

Phán đoán.

8.

Hình thức nào là hình thức đầu tiên của giai đoạn trực quan sinh động?

a)

Khái niệm.

b)

Biểu tượng.

c)

Cảm giác.

d)

Tri giác.

9.

Theo triết học Mác - Lênin, bản chất của nhận thức là:

a)

Sự phản ánh thế giới khách quan vào đầu óc của con người.

b)

Sự phản ánh chủ động, tích cực, sáng tạo của chủ thể trước khách thể.

c)

Sự tiến gần của tư duy đến khách thể.

d)

Sự tiến gần của tư duy đến chủ thể.

10.

Chọn đáp án đúng nhất theo quan điểm của Chủ nghĩa duy vật biện chứng:

a)

Vận động, không gian, thời gian là sản phẩm do ý chí con người tạo ra.

b)

Vận động, không gian, thời gian không có tính vật chất.

c)

Vận động, không gian, thời gian là hình thức tồn tại của vật chất.

d)

Vận động, không gian, thời gian là sản phẩm do đấng tối cao tạo ra.

11.

Chọn đáp án đúng nhất với quan điểm của triết học Mác - Lênin:

a)

Ý thức có nguồn gốc từ mọi dạng vật chất giống như gan tiết ra mật.

b)

Ý thức của con người là hiện tượng bẩm sinh.

c)

Ý thức con người trực tiếp hình thành từ lao động sản xuất vật chất của xã hội.

d)

Ý thức con người trực tiếp hình thành từ cuộc sống xã hội của con người.

12.

Chọn đáp án đúng nhất:

a)

Ý thức là thuộc tính của mọi dạng vật chất.

b)

Ý thức là sự phản ánh nguyên si hiện thực khách quan.

c)

Ý thức là sự phản ánh năng động, sáng tạo hiện thực khách quan.

d)

Ý thức là sự phản ánh thụ động hiện thực khách quan.

13.

Theo triết học Mác - Lênin, ý thức là:

a)

Hình ảnh của thế giới khách quan.

b)

Hình ảnh phản ánh sự vận động và phát triển của thế giới khách quan.

c)

Là một phần chức năng của bộ óc con người.

d)

Là hình ảnh phản ánh sáng tạo hiện thực khách quan.

14.

Theo triết học Mác - Lênin, vật chất là:

a)

Toàn bộ thế giới quanh ta.

b)

Toàn bộ thế giới khách quan.

c)

Là sự khái quát trong quá trình nhận thức của con người.

d)

Là hình phản ánh đối lập với thế giới vật chất.

15.

Đêmôcrít nhà triết học cổ Hy Lạp quan niệm vật chất là gì?

a)

Nước.

b)

Lửa.

c)

Không khí.

d)

Nguyên tử.

16.

Quan điểm nào cho rằng: Vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức?

a)

Chủ nghĩa duy tâm.

b)

Bất khả tri.

c)

Nhị nguyên luận.

d)

Chủ nghĩa duy vật.

17.

Chọn câu trả lời đúng nhất. Mặt thứ hai của vấn đề cơ bản của triết học là:

a)

Giữa vật chất và ý thức, cái nào có trước, cái nào có sau, cái nào quyết định cái nào.

b)

Con người có khả năng nhận thức thế giới hay không.

c)

Vấn đề quan hệ giữa tư duy và tồn tại.

d)

Vấn đề quan hệ giữa vật chất và ý thức.

18.

Chọn câu trả lời đúng nhất. Mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản của triết học là:

a)

Giữa vật chất và ý thức, cái nào có trước, cái nào có sau, cái nào quyết định cái nào.

b)

Con người có khả năng nhận thức thế giới hay không.

c)

Vấn đề quan hệ giữa vật chất và ý thức.

d)

Vấn đề quan hệ giữa tư duy và tồn tại.

19.

Theo quan điểm triết học Mác - Lênin, vấn đề cơ bản của triết học:

a)

Là vật chất và ý thức.

b)

Là giữa vật chất và ý thức cái nào có trước, cái nào có sau và cái nào quyết định.

c)

Là mối quan hệ giữa tư duy và tồn tại.

d)

Là mối quan hệ giữa tư duy và tinh thần.

20.

Ưu điểm nổi bật trong quan niệm về vật chất của các nhà triết học duy vật cổ đại là:

a)

Đồng nhất vật chất với vật thể.

b)

Đồng nhất vật chất với nguyên tử.

c)

Lấy bản thân giới tự nhiên để giải thích về giới tự nhiên.

d)

Đồng nhất vật chất với ngũ hành.

21.

Trong khi thừa nhận tính thứ nhất của vật chất, chủ nghĩa duy vật chất phác thời cổ đại có hạn chế gì?

a)

Đồng nhất vật chất với nguyên tử.

b)

Đồng nhất vật chất với các vật thể cảm tính.

c)

Đồng nhất vật chất với một hoặc một số vật thể cảm tính.

d)

Đồng nhất vật chất với ngũ hành.

22.

Vấn đề cơ bản của triết học được giải quyết trên những mặt nào?

a)

Bản thể luận - Nhận thức luận.

b)

Duy vật - Duy tâm.

c)

Khả tri luận - Bất khả tri luận.

d)

Vật chất - Ý thức.

23.

Chủ nghĩa duy vật có bao nhiêu hình thức cơ bản?

a)

Hai hình thức.

b)

Ba hình thức.

c)

Bốn hình thức.

d)

Năm hình thức.

24.

Để phân biệt được quan điểm của phái khả tri luận và bất khả tri luận cần phải dựa vào yếu tố nào?

a)

Việc giải quyết vấn đề cơ bản của triết học.

b)

Việc giải quyết mặt bản thể luận trong vấn đề cơ bản của triết học

c)

Việc giải quyết mặt nhận thức luận trong vấn đề cơ bản của triết học

d)

Việc giải quyết vấn đề thế giới quan và nhân sinh quan của triết học.

25.

Quan niệm cho rằng vật chất có trước ý thức, vật chất quyết định ý thức là quan điểm của các nhà triết học nào?

a)

Duy vật.

b)

Duy tâm.

c)

Khả tri luận.

d)

Bất khả tri luận.

26.

Để phân biệt các nhà triết học duy vật hay duy tâm, phải dựa vào yếu tố nào?

a)

Việc giải quyết vấn đề cơ bản của triết học.

b)

Việc giải quyết mặt bản thể luận trong vấn đề cơ bản của triết học.

c)

Việc giải quyết mặt nhận thức luận trong vấn đề cơ bản của triết học.

d)

Việc giải quyết vấn đề thế giới quan và nhân sinh quan của triết học.

27.

Chọn đáp án KHÔNG đúng. Các nhà triết học duy tâm cho rằng :

a)

Ý thức có trước vật chất.

b)

Ý thức quyết định vật chất.

c)

Bản chất của thế giới là ý thức.

d)

Ý thức tồn tại trong con người.

28.

Chọn đáp án KHÔNG đúng. Các nhà triết học duy vật cho rằng:

a)

Vật chất có trước ý thức.

b)

Vật chất quyết định ý thức.

c)

Bản chất của thế giới là vật chất.

d)

Vật chất là thế giới.

29.

Vấn đề cơ bản của triết học là gì?

a)

Mối quan hệ giũa bản thể luận và nhận thức luận.

b)

Mối quan hệ giữa vật chất và ý thức.

c)

Mối quan hệ giữa tự nhiên và con người.

d)

Mối quan hệ giữa tự nhiên và xã hội.

30.

Theo quan điểm triết học Mác - Lênin. Vấn đề cơ bản của triết học có:

a)

Hai mặt.

b)

Bốn mặt.

c)

Sáu mặt.

d)

Nhiều mặt.

31.

Theo quan điểm triết học Mác - Lênin. Phương pháp luận là:

a)

Con đường, cách thức giải quyết vấn đề.

b)

Lý luận về phương pháp.

c)

Hệ thống các quan điểm về phương pháp.

d)

Phương pháp lý luận.

32.

Điền vào chỗ trống. Thế giới quan là toàn bộ những […,...] của con người về thế giới, về bản thân con người, về cuộc sống và […] của con người trong thế giới đó.

a)

Quan điểm, tư tưởng - vị trí.

b)

Quan điểm, tư tưởng - vai trò.

c)

Quan điểm, quan niệm - vị trí.

d)

Quan điểm, quan niệm - vai trò.

33.

Môn học nào sau đây không thuộc chủ nghĩa Mác-Lênin?

a)

Triết học Mác - Lênin.

b)

Chủ nghĩa xã hội khoa học.

c)

Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam.

d)

Kinh tế chính trị.

34.

Điền vào chỗ trống. Triết học cổ điển Đức ảnh hưởng sâu sắc đến sự hình thành […] của chủ nghĩa Mác-Lênin.

a)

Thế giới quan.

b)

Phương pháp luận.

c)

Thế giới quan và phương pháp luận.

d)

Nhân sinh quan và phương pháp luận.

35.

Những thành tựu khoa học tự nhiên nào là tiền đề của sự ra đời của chủ nghĩa Mác-Lênin?

a)

Thuyết tiến hóa, Định luật vạn vật hấp dẫn, Thuyết tế bào.

b)

Thuyết tiến hóa, Quy luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng, Thuyết tế bào.

c)

Thuyết tiến hóa, Thuyết nguyên tử, Thuyết tế bào.

d)

Quy luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng, Định luật vạn vật hấp dẫn.

36.

Điều kiện tiền đề nào quyết định sự ra đời của chủ nghĩa Mác-Lênin?

a)

Điều kiện kinh tế - xã hội.

b)

Tiền đề lý luận.

c)

Tiền đề khoa học tự nhiên.

d)

Tiền đề về tư tưởng, tinh thần xã hội.

37.

Chọn đáp án KHÔNG đúng. Điều kiện, tiền đề đưa đến sự hình thành chủ nghĩa Mác-Lênin?

a)

Điều kiện kinh tế - xã hội.

b)

Tiền đề lý luận.

c)

Tiền đề khoa học tự nhiên.

d)

Tiền đề về tư tưởng.

38.

Chủ nghĩa Mác-Lênin được cấu thành từ các bộ phận nào sau đây?

a)

Triết học, đạo đức học, chủ nghĩa xã hội khoa học.

b)

Triết học, đạo đức học, kinh tế chính trị.

c)

Kinh tế chính trị, chủ nghĩa xã hội khoa học, mỹ học.

d)

Triết học, kinh tế chính trị, chủ nghĩa xã hội khoa học.

39.

Theo Ăngghen, hình thức vận động nào nói lên sự tương tác của các phân tử, các hạt cơ bản?

a)

Lý học.

b)

Hóa học.

c)

Sinh học.

d)

Xã hội.

40.

Theo Ăngghen, hình thức vận động nào nói lên sự thay đổi vị trí của vật thể trong không gian?

a)

Cơ học.

b)

Lý học.

c)

Xã hội.

d)

Hóa học.

41.

Chọn đáp án đúng nhất theo quan điểm triết học Mác - Lênin.

a)

Động vật bậc cao cũng có ý thức như con người.

b)

Ý thức chỉ có ở con người.

c)

Người máy cũng có ý thức như con người.

d)

Con người giống như cỗ máy.

42.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc xã hội của ý thức là:

a)

Lao động và ngôn ngữ.

b)

Lao động và chữ viết.

c)

Ngôn ngữ và chữ viết.

d)

Tự nhiên và tồn tại.

43.

Theo Mác - Lênin, ý thức ra đời dựa trên mấy nguồn gốc?

a)

2 (Tự nhiên, xã hội).

b)

2 (Con người, xã hội).

c)

3 (Tự nhiên, xã hội, con người).

d)

4 (Tự nhiên, xã hội, con người, lao động).

44.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, thế giới thống nhất ở tính:

a)

Vận động.

b)

Vật chất.

c)

Tinh thần.

d)

Phản ánh.

45.

Mác: "Phương pháp biện chứng của tôi không chỉ khác phương pháp của Hegel mà còn đối lập hẳn phương pháp ấy". Đó là:

a)

Phương pháp biện chứng tự phát.

b)

Phương pháp biện chứng duy vật.

c)

Phương pháp biện chứng duy tâm.

d)

Phương pháp siêu hình.

46.

Chọn đáp KHÔNG đúng. Quan điểm của triết học Mác - Lênin về phương pháp biện chứng:

a)

Nhận thức đối tượng ở các mối liên hệ với nhau, ảnh hưởng nhau, ràng buộc nhau.

b)

Nhận thức đối tượng trong trạng thái vận động biến đổi, nằm trong khuynh hướng chung là phát triển.

c)

Nhận thức đối tượng trong sự tác động qua lại, qui định nhau, ràng buộc nhau.

d)

Coi nguyên nhân của sự biến đổi nằm ngoài đối tượng.

47.

Chọn đáp KHÔNG đúng. Điều kiện KT-XH của sự ra đời triết học Mác là:

a)

Sự củng cố và phát triển phương thức sản xuất TBCN trong điều kiện cách mạng công nghiệp.

b)

Sự xuất hiện của giai cấp vô sản trên vũ đài lịch sử với tính cách là một lực lượng chính xã hội trị độc lập.

c)

Nhu cầu lý luận của thực tiễn cách mạng.

d)

Giai cấp Vô sản đi theo giai cấp Tư sản trong cuộc đấu tranh lật đổ chế độ Phong Kiến.

48.

Thuộc tính cơ bản phổ biến nhất của mọi dạng vật chất là gì?

a)

Phản ánh.

b)

Tồn tại khách quan.

c)

Vận động.

d)

Không có thuộc tính nào.

49.

Tồn tại khách quan được hiểu là:

a)

Tồn tại độc lập với ý thức của con người.

b)

Tồn tại phụ thuộc vào ý thức của con người.

c)

Tồn tại của thế giới khác ngoài thế giới vật chất.

d)

Tồn tại mà con người không nhận thức được.

50.

Vật chất được Lênin định nghĩa với tư cách:

a)

Phạm trù triết học.

b)

Vật thể cảm tính.

c)

Thực tại khách quan.

d)

Thực thể khách quan.

51.

"Vật chất và ý thức là hai nguyên thể đầu tiên cùng song song tồn tại" là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

Duy vật biện chứng.

b)

Duy vật siêu hình.

c)

Duy tâm khách quan.

d)

Nhị nguyên.

52.

Cụm từ nào được V.I.Lênin sử dụng nhiều lần khi đưa ra định nghĩa về vật chất?

a)

Ý thức.

b)

Cảm giác.

c)

Nhận thức.

d)

Tư tưởng.

53.

Theo Ăngghen, vật chất có mấy hình thức vận động cơ bản?

a)

Hai hình thức.

b)

Ba hình thức.

c)

Bốn hình thức.

d)

Năm hình thức.

54.

Theo Ăngghen, hình thức vận động đặc trưng của con người và xã hội loài người là hình thức nào?

a)

Vận động sinh học.

b)

Vận động cơ học.

c)

Vận động xã hội.

d)

 Vận động lý học.

55.

Theo Ăngghen, một trong những phương thức tồn tại cơ bản của vật chất là:

a)

Phát triển.

b)

Chuyển hóa từ dạng này sang dạy khác.

c)

Phủ định.

d)

Vận động.

56.

Theo Ăngghen, nghĩa chung nhất của vận động là gì?

a)

Sự dịch chuyển của vật thể trong không gian.

b)

Sự biến đổi nói chung.

c)

Mọi sự thay đổi và mọi quá trình diễn ra trong vũ trụ.

d)

Sự dịch chuyển của thời gian và không gian.

57.

Theo Mác - Lênin, không gian tồn tại của vật chất có mấy chiều?

a)

1 chiều.

b)

2 chiều.

c)

3 chiều.

d)

Đa chiều.

58.

Theo Mác - Lênin, thời gian tồn tại của vật chất có mấy chiều?

a)

1 chiều.

b)

2 chiều.

c)

3 chiều.

d)

Đa chiều.

59.

Chọn đáp án đúng nhất theo thứ tự từ thấp đến cao của các hình thức vận động:

a)

Vận động cơ học, vận động hóa học, vận động vật lý, vận động sinh học, vận động xã hội.

b)

Vận động vật lý, vận động hóa học, vận động cơ học, vận động xã hội, vận động sinh học.

c)

Vận động cơ học, vận động vật lý, vận động hóa học, vận động sinh học, vận động xã hội.

d)

Vận động cơ học, vận động sinh học, vận động vật lý, vận động hóa học, vận động xã hội.

60.

Theo quan điểm duy vật biện chứng "đứng im" là:

a)

Tương đối.

b)

Tuyệt đối.

c)

Vận động trong tương đối.

d)

Vận động trong tuyệt đối.