wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

thuế 4+5

Total questions: 47

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Hàng hóa nào sau đây chịu thuế nhập khẩu:

a)

Hàng từ khu chế xuất bán sang khu chế xuất khác.

b)

Hàng nhập khẩu từ nước ngoài vào khu chế xuất.

c)

Hàng tạm nhập tái xuất để dự hội thảo.

d)

Hàng từ khu chế xuất bán vào thị trường nội địa.

 

2.

Trong những phát biểu nào sau đây, phát biểu nào ĐÚNG?

A: Thuế xuất khẩu, nhập khẩu đánh vào các mặt hàng xuất nhập khẩu qua biên giới Việt Nam.

B: Thuế xuất khẩu, nhập khẩu đánh vào các mặt hàng được phép xuất nhập khẩu qua biên giới Việt Nam.

C: Thuế xuất khẩu, nhập khẩu đánh vào các mặt hàng đưa từ thị trường trong nước vào khu phi thuế quan.

D: Thuế xuất khẩu, nhập khẩu đánh vào các mặt hàng đưa từ khu phi thuế quan ra thị trường  nước ngoài.

a)

A

b)

B và C

c)

C và D

d)

B

3.

Trong những phát biểu nào sau đây, phát biểu nào ĐÚNG?

(i) Mục tiêu của thuế xuất khẩu, nhập khẩu là thu ngân sách Nhà nước

(ii) Mục tiêu của thuế xuất khẩu, nhập khẩu là kiểm soát, điều tiết khối lượng và cơ cấu hàng xuất khẩu, nhập khẩu

(iii) Mục tiêu của thuế xuất khẩu, nhập khẩu là kiềm chế sản xuất trong nước

a)

(i)

b)

(i) và (ii)

c)

(i) và (iii)

d)

(iii)

4.

Hàng hóa đưa từ thị trường trong nước vào khu phi thuế quan thuộc diện:

a)

Chịu thuế xuất khẩu

b)

Chịu thuế nhập khẩu

c)

Chịu cả thuế xuất khẩu và thuế nhập khẩu

d)

Không chịu thuế xuất nhập khẩu

5.

Đối tượng nộp thuế xuất nhập khẩu là:

a)

Tất cả các tổ chức, cá nhân xuất nhập khẩu hàng hóa thuộc đối tượng chịu thuế theo quy định qua biên giới Việt Nam

b)

Người tiêu dùng tại Việt Nam mua hàng nhập khẩu

c)

Tổ chức ủy thác nhập khẩu hàng hóa thuộc đối tượng chịu thuế nhập khẩu theo quy định

d)

Tất cả các tổ chức xuất nhập khẩu hàng hóa qua biên giới Việt Nam

6.

Các đối tượng nào sau đây thuộc đối tượng chịu thuế xuất nhập khẩu?

a)

Hàng hóa viện trợ nhân đạo, viện trợ không hoàn lại

b)

Hàng hóa chuyển khẩu theo quy định của Chính phủ Việt Nam

c)

Hàng hóa từ khu phi thuế quan này sang khu phi thuế quan khác

d)

Hàng hóa xuất khẩu từ thị trường trong nước vào doanh nghiệp chế xuất

7.

Giá tính thuế xuất nhập khẩu được tính bằng:

a)

Tiền đồng Việt Nam

b)

Tiền đồng Việt Nam hoặc ngoại tệ dùng để thanh toán trên hợp đồng của doanh nghiệp.

c)

USD

d)

Đồng tiền khác do doanh nghiệp ghi trong tờ khai hải quan

8.

Thuế nhập khẩu là:

a)

Thuế trực thu

b)

Thuế thu nhập

c)

Thuế gián thu

d)

Thuế tài sản

9.

Trong những phát biểu sau đây, phát biểu nào KHÔNG ĐÚNG?

a)

Thuế XNK là công cụ bảo hộ nền sản xuất trong nước

b)

Thuế XNK là loại thuế trực thu

c)

Thuế XNK là loại thuế gắn liền với hoạt động ngoại thương.

d)

Thuế XNK là công cụ quan trọng để Nhà nước kiểm soát hoạt động ngoại thương

 

10.

Trong những phát biểu sau đây, phát biểu nào KHÔNG ĐÚNG?

a)

Trị giá hải quan của hàng hóa nhập khẩu là giá thực tế phải trả tính đến cửa khẩu nhập đầu tiên

b)

Giá thực tế phải trả của hàng nhập khẩu tính đến cửa khẩu nhập đầu tiên được xác định bằng cách áp dụng tuần tự 6 phương pháp và dừng ngay ở phương pháp xác định được trị giá hải quan.

c)

Giá thực tế phải trả của hàng nhập khẩu tính đến cửa khẩu nhập đầu tiên được xác định bằng cách áp dụng tuần tự 4 phương pháp và dừng ngay ở phương pháp xác định được trị giá hải quan.

d)

Một trong các phương pháp xác định trị giá hải quan của hàng nhập khẩu là phương pháp suy luận.

11.

Đối tượng nào sau đây không phải người nộp thuế nhập khẩu:

a)

Chủ hàng hóa nhập khẩu

b)

Người tiêu dùng mua hàng nhập khẩu

c)

Tổ chức nhận ủy thác nhập khẩu

d)

Người được ủy quyền nộp thuế thay cho người nộp thuế nhập khẩu

 

12.

Giá tính thuế GTGT đối với hàng hoá nhập khẩu là:

a)

Giá nhập khẩu tại cửa khẩu + Thuế TTĐB (nếu có)

b)

Giá hàng hoá nhập khẩu

c)

Giá nhập khẩu tại cửa khẩu + Thuế nhập khẩu (nếu có) + Thuế TTĐB (nếu có)

d)

Không có trường hợp nào nêu trên

13.

Hàng hóa xuất khẩu ra nước ngoài là đối tượng chịu mức thuế suất thuế GTGT nào?

a)

0%

b)

2%

c)

5%

d)

Không thuộc diện chịu thuế

14.

Giá FOB (Free on board) và giá DAF (delivered at frontier) là giá:

a)

Đã bao gồm phí vận tải quốc tế

b)

Đã bao gồm phí bảo hiểm quốc tế

c)

Chưa bao gồm phí vận tải và bảo hiểm quốc tế

d)

Đã bao gồm phí vận tải quốc tế nhưng chưa bao gồm phí bảo hiểm quốc tế

 

15.

Giá CIF (Cost insurance and freight) là giá:

a)

Đã bao gồm phí vận tải quốc tế

b)

Đã bao gồm phí bảo hiểm quốc tế

c)

Chưa bao gồm phí vận tải và bảo hiểm quốc tế

d)

Đã bao gồm phí vận tải và phí bảo hiểm quốc tế

16.

Tại Việt Nam, trong quan hệ thương mại quốc tế, trị giá hải quan của hàng hóa nhập khẩu thường được xác định theo:

a)

Giá FOB (Free on board)

b)

Giá DAF (delivered at frontier)

c)

Giá CIF (Cost insurance and freight)

d)

Giá FOB (Free on board) và giá DAF (delivered at frontier)

17.

Nguyên tắc nào sau đây không phải nguyên tắc của việc ban hành biểu thuế, thuế suất thuế nhập khẩu:

a)

Khuyến khích nhập khẩu mọi loại hàng hóa.

b)

Áp dụng thống nhất mức thuế suất đối với hàng hóa có cùng bản chất, cấu tạo, công dụng, có tính năng kỹ thuật tương tự

c)

Góp phần bình ổn thị trường và nguồn thu ngân sách nhà nước

d)

Ưu tiên loại hàng hóa dịch vụ trong nước chưa đáp ứng nhu cầu

 

18.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của mức thuế suất thông thường sử dụng trong tính thuế hàng nhập khẩu:

a)

Không có thỏa thuận về đối xử tối huệ quốc

b)

Không có thỏa thuận ưu đãi đặc biệt

c)

Lớn hơn mức thuế suất ưu đãi

d)

Có thỏa thuận về đối xử tối huệ quốc

19.

Khi xuất khẩu rượu, nhà sản xuất rượu phải nộp:

a)

Thuế xuất khẩu

b)

Thuế xuất khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt

c)

Thuế xuất khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế GTGT.

d)

Miễn thuế

20.

Công ty XNK A trong tháng nhập khẩu rượu và bán số rượu nhập khẩu đó trên thị trường nội địa có lãi. Các loại thuế mà doanh nghiệp phải nộp khi kinh doanh hàng hóa trên là:

a)

Thuế nhập khẩu, thuế GTGT, thuế thu nhập doanh nghiệp.

b)

Thuế nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế GTGT.

c)

Thuế nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế GTGT, thuế TNDN

d)

Không có trường hợp nào nêu trên

21.

[<TB>]: Công ty XNK A nhận ủy thác xuất khẩu lô hàng của cơ sở sản xuất B, theo quy định của luật thuế xuất nhập khẩu hiện hành; đối tượng nộp thuế xuất khẩu của lô hàng này là:

a)

Cơ sở B vì đây là đơn vị chủ hàng

b)

Công ty XNK A.

c)

Cả 2 đơn vị đều phải nộp thuế XNK

d)

Không có trường hợp nào nêu trên

22.

Thuế TNDN là:

a)

Thuế gián thu, được thu trực tiếp trên thu nhập của các tổ chức kinh doanh

b)

Thuế trực thu, được thu trực tiếp trên thu nhập của các tổ chức kinh doanh

c)

Thuế gián thu, được thu trực tiếp trên thu nhập của các tổ chức kinh doanh có phát sinh thu nhập

d)

Thuế trực thu, được thu trực tiếp trên thu nhập của các tổ chức kinh doanh có phát sinh thu nhập.

23.

Người nộp thuế TNDN bao gồm:

a)

Tổ chức hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ thu nhập chịu thuế.

b)

Tổ chức hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ thu nhập chịu thuế.

c)

Cả 2 đối tượng nêu trên

d)

Không có đối tượng nào nêu trên

 

24.

Trường hợp doanh nghiệp đã nộp thuế TNDN hoặc loại thuế tương tự thuế TNDN ngoài Việt Nam thì khi tính thuế TNDN phải nộp tại Việt Nam, doanh nghiệp được tính trừ:

a)

Số thuế TNDN đã nộp tại nước ngoài

b)

Số thuế TNDN đã nộp tại nước ngoài nhưng tối đa không quá số thuế TNDN phải nộp theo quy định của Luật thuế TNDN tại Việt Nam

c)

Cả 2 đối tượng nêu trên

d)

Không có trường hợp nào nêu trên

 

25.

Khoản chi nào đáp ứng đủ các điều kiện để được tính vào chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế?

a)

Khoản chi thực tế phát sinh liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp

b)

Khoản chi thực tế phát sinh liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp, có đủ hóa đơn, chứng từ hợp pháp theo quy định của pháp luật và  không vượt mức khống chế theo quy định

c)

Khoản chi có đủ hóa đơn, chứng từ hợp pháp

d)

Không có trường hợp nào nêu trên

26.

Những khoản nào sau đây được xem là chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế TNDN:

a)

Tiền lương, tiền công của chủ doanh nghiệp tư nhân

b)

Tiền lương, tiền công trả cho người lao động có ký hợp đồng lao động có thời hạn và đăng ký lao động theo đúng quy định

c)

Tiền lương, tiền công doanh nghiệp không thực hiện đúng chế độ hợp đồng lao động theo quy định.

d)

Tiền lương, tiền công đã hạch toán vào chi phí nhưng thực tế chưa chi trả cho người lao động hoặc không có chứng từ thanh toán theo quy định của pháp luật.

27.

Những khoản nào sau đây được xem là chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế TNDN:

a)

Chi phạt do vi phạm Luật bảo vệ môi trường

b)

Chi trả tiền phạt do vi phạm hợp đồng kinh tế

c)

Chi phạt do vi phạm Luật lệ giao thông

d)

Không có trường hợp nào nêu trên

28.

Phần trích khấu hao TSCĐ nào dưới đây không được tính vào chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế?

a)

Khấu hao đối với TSCĐ đã khấu hao hết giá trị nhưng vẫn đang được sử dụng

b)

Khấu hao đối với TSCĐgiấy tờ chứng minh được thuộc quyền sở hữu của doanh nghiệp (trừ TSCĐ thuê mua tài chính).

c)

Khấu hao đối với TSCĐ được quản lý, theo dõi, hạch toán trong sổ sách kế toán của doanh nghiệp theo chế độ quản lý TSCĐ và hạch toán kế toán hiện hành

d)

Không có trường hợp nào nêu trên

 

29.

Khoản chi nào dưới đây không được tính vào chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế?

a)

Khoản chi không có đủ hoá đơn, chứng từ hợp pháp theo quy định của pháp luật

b)

Khoản chi không có hoá đơn nhưng có bảng kê và bảng kê này thực hiện theo đúng quy định của pháp luật

c)

Khoản chi có đủ hoá đơn, chứng từ hợp pháp theo quy định của pháp luật

d)

Không có trường hợp nào nêu trên

30.

Doanh nghiệp không được tính vào chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế đối với khoản chi trả cho người lao động nào dưới đây:

a)

Tiền lương, tiền công trả cho người lao động  hóa đơn, chứng từ theo quy định của pháp luật.

b)

Tiền thưởng cho người lao động không ghi cụ thể điều kiện được hưởng trong hợp đồng lao động hoặc thoả ước lao động tập thể

c)

Tiền thưởng cho người lao động có ghi cụ thể điều kiện được hưởng trong hợp đồng lao động hoặc thoả ước lao động tập thể

d)

Không có trường hợp nào nêu trên

31.

Doanh nghiệp không được tính vào chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế đối với khoản chi nào dưới đây:

a)

Khoản trích nộp quỹ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế theo mức quy định

b)

Khoản chi tài trợ cho giáo dục theo đúng quy định.

c)

Các khoản chi về đầu xây dựng cơ bản trong giai đoạn đầu để hình thành tài sản cố định;

d)

Không có trường hợp nào nêu trên

32.

Khoản chi nào sau đây được tính vào chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế:

a)

Tiền lương, tiền công của chủ doanh nghiệp tư nhân

b)

Tiền lương, tiền công của chủ công ty trách nhiệm hữu hạn 1 thành viên (do một cá nhân làm chủ).

c)

Tiền lương trả cho các thành viên của hội đồng quản trị trực tiếp tham gia điều hành sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ.

d)

Không có trường hợp nào nêu trên

33.

Doanh nghiệp được tính vào chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế khoản chi nào dưới đây khi có đầy đủ hoá đơn chứng từ?

a)

Phần trả lãi tiền vay vốn sản xuất kinh doanh của đối tượng không phải là tổ chức tín dụng hoặc tổ chức kinh tế vượt quá 150% mức lãi suất cơ bản do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố tại thời điểm vay

b)

Chi trả lãi tiền vay để góp vốn điều lệ hoặc chi trả lãi tiền vay tương ứng với phần vốn điều lệ đã đăng ký còn thiếu

c)

Chi trả lãi tiền vay vốn sản xuất kinh doanh của tổ chức tín dụng khi đã góp đủ vốn điều lệ

d)

Không có trường hợp nào nêu trên

34.

Doanh nghiệp được tính vào chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế đối với khoản chi nào dưới đây:

a)

Thuế GTGT đầu vào đã được khấu trừ hoặc hoàn

b)

Thuế thu nhập doanh nghiệp

c)

Thuế GTGT đầu vào của tài sản cố định là ô tô từ 9 chỗ ngồi trở xuống vượt mức quy định được khấu trừ theo quy định tại các văn bản pháp luật về thuế giá trị gia tăng

d)

Không có trường hợp nào nêu trên

 

35.

Doanh nghiệp được tính vào chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế đối với khoản chi nào dưới đây: (có chứng từ đầy đủ)

a)

Chi tài trợ cho giáo dục, y tế, khắc phục hậu quả thiên tai và làm nhà tình nghĩa cho người nghèo theo đúng quy định

b)

Chi ủng hộ địa phương; chi ủng hộ các đoàn thể, tổ chức xã hội ngoài doanh nghiệp.

c)

Chi mua thẻ hội viên sân golf, chi phí chơi golf cho nhân viên (hợp đồng lao động không quy định cụ thể điều kiện được hưởng)

d)

Không có trường hợp nào nêu trên

36.

Doanh nghiệp được tính vào chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế đối với khoản chi nào dưới đây:

a)

Chi tiền phạt do vi phạm chế độ kế toán thống kê

b)

Chi tiền phạt do vi phạm pháp luật về thuế

c)

Chi nộp thuế môn bài

d)

Không có trường hợp nào nêu trên

 

37.

Doanh nghiệp được tính vào chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế đối với khoản chi nào dưới đây: (có chứng từ đầy đủ)

a)

Chi ủng hộ đội bóng đá của địa phương nơi đóng trụ sở làm việc

b)

Chi ủng hộ chương trình Tết trung thu cho địa phương nơi đóng trụ sở làm việc

c)

Chi tài trợ làm nhà tình nghĩa ở địa phương  (theo chương trình được chính phủ quy định)

d)

Không có trường hợp nào nêu trên

38.

Doanh nghiệp không được tính vào chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế đối với khoản chi nào dưới đây

a)

Chi tài trợ cho bệnh viện đa khoa tỉnh (theo đúng đối tượng quy định, đủ hồ sơ xác định)

b)

Chi ủng hộ lũ lụt (theo đúng đối tượng quy định, đủ hồ sơ xác định)

c)

Chi tài trợ cho trường đại học công lập trên địa bàn tỉnh nơi doanh nghiệp đóng địa bàn (theo đúng đối tượng quy định, đủ hồ sơ xác định)

d)

Không có trường hợp nào nêu trên

39.

Doanh nghiệp được tính vào chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế đối với khoản lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái nào dưới đây:

a)

Lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại số dư tiền mặt ngoại tệ cuối năm tài chính

b)

[<$>] Lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại số dư tiền gửi ngân hàng bằng ngoại tệ cuối năm tài chính

c)

Lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại số dư các khoản nợ phải thu có gốc ngoại tệ tệ cuối năm tài chính

d)

Lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại số dư các khoản nợ phải trả có gốc ngoại tệ tệ cuối năm tài chính

 

40.

Doanh nghiệp được tính vào chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế đối với khoản chi phí nào dưới đây

a)

Các khoản chi phí trích trước theo kỳ hạn, theo chu kỳ mà đến hết kỳ hạn, hết chu kỳ chưa chi hoặc chi không hết

b)

Trích, lập và sử dụng các khoản dự phòng không theo đúng hướng dẫn của Bộ Tài chính

c)

Chi thưởng sáng kiến mà doanh nghiệp không có quy chế quy định cụ thể về việc chi thưởng sáng kiến, cải tiến, không có hội đồng nghiệm thu sáng kiến

d)

Không có trường hợp nào nêu trên

41.

Doanh nghiệp được tính vào chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế đối với khoản chi nào dưới đây

a)

Chi trang phục bằng hiện vật cho người lao động không có hóa đơn, chứng từ

b)

Chi trang phục bằng tiền cho người lao động vượt quá 05 (năm) triệu đồng/người/năm

c)

Chi trang phục bằng hiện vật cho người lao động có đủ hóa đơn, chứng từ

d)

Không có trường hợp nào nêu trên

42.

Theo quy định hiện hành, chi phí được trừ khi tính thu nhập chịu thuế đối với khoản chi trang phục bằng hiện vật (có đủ hóa đơn chứng từ) cho người lao động không được vượt quá:

a)

4 triệu đồng/người/năm

b)

5 triệu đồng/người/năm

c)

6 triệu đồng/người/năm

d)

Không bị khống chế

43.

Theo quy định hiện hành, chi phí được trừ khi tính thu nhập chịu thuế đối với khoản chi trang phục bằng tiền cho người lao động không được vượt quá:

a)

4 triệu đồng/người/năm

b)

5 triệu đồng/người/năm

c)

6 triệu đồng/người/năm

d)

Không bị khống chế

 

44.

Theo quy định hiện hành, doanh nghiệp (ngoại trừ 3 lĩnh vực du lịch,khách sạn, vận tải) không được tính vào chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế đối với phần trích khấu hao tương ứng với nguyên giá ô tô chở người (từ 9 chỗ ngồi trở xuống) vượt trên:

a)

1,5 tỷ đồng

b)

1,6 tỷ đồng

c)

1,8 tỷ đồng

d)

Không có trường hợp nào nêu trên

45.

Theo quy định thuế TNDN hiện hành, doanh nghiệp hoạt động có hiệu quả kinh tế cao được trích khấu hao nhanh nhưng mức tối đa so với mức khấu hao tính theo phương pháp đường thẳng không được vượt quá:

a)

2 lần

b)

3 lần

c)

4 lần

d)

Không bị khống chế

46.

Theo quy định pháp luật thuế hiện hành, những chứng từ nào sau đây không  được chấp nhận cho việc xác định chi phí được trừ khi tính thu nhập chịu thuế của doanh nghiệp?

a)

Bảng kê thu mua hàng hóa (không có hóa đơn) là sản phẩm thủ công làm bằng cói, tre, nứa của người sản xuất thủ công không kinh doanh

b)

[<$>] Bảng kê thu mua hàng hóa (không có hóa đơn) là phế liệu của người trực tiếp thu nhặt

c)

Bảng kê thu mua hàng hóa (không có hóa đơn) là hàng hóa của cá nhân kinh doanh có mức doanh thu dưới ngưỡng doanh thu chịu thuế giá trị gia tăng (100 triệu đồng/năm).

d)

Bảng kê thu mua hàng hóa (không có hóa đơn) của văn phòng phẩm mua tại siêu thị BigC

 

47.

Doanh nghiệp sau khi quyết toán thuế mà bị lỗ thì được chuyển lỗ

a)

Trong thời hạn 3 năm, kể từ năm phát sinh lỗ

b)

Trong thời hạn 5 năm, kể từ năm phát sinh lỗ

c)

Trong thời hạn 6 năm, kể từ năm phát sinh lỗ

d)

Không giới hạn thời gian chuyển lỗ