wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thi trắc nghiệm Excel

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Loại địa chỉ nào không thay đổi cả cột và dòng khi sao chép sang vị trí khác?

a)

Địa chỉ tương đối

b)

Địa chỉ tuyệt đối

c)

Địa chỉ tương đối cột, tuyệt đối dòng

d)

Địa chỉ tuyệt đối cột, tương đối dòng

2.

Kết quả của công thức=INT(15/4)+ROUND(34.573,2)?

a)

#NUM!

b)

38.50

c)

37.5

d)

37.57

3.

Kết quả của công thức=IFERROR(15/5,"Lỗi")?

a)

3

b)

Lỗi

c)

5

d)

15

4.

Kết quả của công thức ="Tiền lương của bạn là: "&ROUND(9876597,-3)?

a)

Tiền lương của bạn là: 9877000

b)

Tiền lương của bạn là: 9875000

c)

Tiền lương của bạn là: 9876597

d)

#VALUE!

5.

Giá trị của công thức=FACT(MAX(-3,4,0))?

a)

24

b)

#NUM!

c)

1

d)

#VALUE!

6.

Giá trị của công thức =FACT(MOD(30,6))?

a)

120

b)

#NUM!

c)

1

d)

#VALUE!

7.

Giá trị của công thức =SQRT(FACT(MOD(30,6)))?

a)

0

b)

#NUM!

c)

1

d)

#VALUE!

8.

Giá trị của công thức =SUM(AVERAGE(15,5,1),IF(34,10,5))?

a)

7

b)

17

c)

12

d)

#VALUE!

9.

Nếu TODAY() có giá trị là: 31/03/2021 thì giá trị của công thức =EOMONTH(TODAY(),3)?

a)

31/06/2021

b)

30/06/2021

c)

6

d)

#VALUE!

10.

Trong nhóm hàm tài chính, tham số type nhận giá trị nào?

a)

0

b)

1

c)

0 hoặc 1

d)

Không có đáp án

11.

Hàm tính giá trị trong tương lai của một khoản đầu tư?

a)

PV

b)

FV

c)

RATE

d)

PMT

12.

Hàm tính giá trị hiện tại của một khoản đầu tư?

a)

PV

b)

FV

c)

RATE

d)

PMT

13.

Hàm CHOOSE(index,value1,[value2],....) thì index thỏa mãn điều kiện gì?

a)

Là số nguyên dương

b)

Là số thực bất kỳ

c)

Có kiểu dữ liệu kiểu chuỗi

d)

Có dữ liệu kiểu ngày

14.

Hàm CHOOSE(index,value1,[value2],....) thì value thỏa mãn điều kiện gì?

a)

Có dữ liệu kiểu ngày

b)

Là số thực bất kỳ

c)

Có kiểu dữ liệu kiểu chuỗi

d)

Tất cả các kiểu dữ liệu

15.

OOSE(index,value1,[value2],....) thì value thỏa mãn điều kiện gì?

a)

Có dữliệu kiểu ngày

b)

Là số thực bất kỳ

c)

Có kiểu dữ liệu kiểu chuỗi

d)

Tất cả các kiểu dữ liệu

16.

Công thức =CHOOSE(4,"Chủ nhật","Thứ hai","Thứ ba") có kết quả là?

a)

Thứ tư

b)

Thứ ba

c)

#VALUE!

d)

Chủ nhật

17.

Trong hàm MATCH(lookup_value,lookup_array,[match_type]) thì match_type có thể nhận các giá trị nào?

a)

0hoặc 1

b)

1 hoặc-1

c)

-1,0 hoặc 1

d)

Giá trị nguyên bất kỳ

18.

Trong hàm MATCH(lookup_value,lookup_array,[match_type]) nếu match_type =1 thì điều kiện ràng buộc là gì?

a)

lookup_array phải sắp xếp giảm dần

b)

lookup_array phải được sắp xếp tăng dần

c)

lookup_array không cần sắp xếp

d)

lookup_value phải là dữ liệu kiểu số

19.

Trong hàm VLOOKUP hoặc HLOOKUPthì tham số range_lookup có giá trị mặc định là gì?

a)

1

b)

TRUE

c)

0 hoặc FALSE

d)

1 hoặc TRUE

20.

Để đặt điều kiện cho dữ liệu nhập vào dạng danh sách thì trong mục Allow ở thẻ Settings chọn mục nào?

a)

Any value

b)

Whole number

c)

List

d)

Không có đáp án đúng

21.

Để đặt điều kiện cho dữ liệu nhập vào có ràng buộc thông qua một công thức thì trong mục Allow ở thẻ Settings chọn mục nào?

a)

Any value

b)

Whole number

c)

List

d)

Custom

22.

Sắp xếp tăng dần đối với trường dữ liệu kiểu số thì tại mục oder chọn?

a)

Largest to smallest

b)

Smallest to Largest

c)

Ato Z

d)

Zto A

23.

Sắp xếp trường nào đó theo tiêu chí người dùng đặt ra mà không theo nguyên tắc tăng dần hoặc giảm dần?

a)

Largest to smallest

b)

Smallest to Largest

c)

Custom List

d)

Không có đáp án đúng

24.

Tính năng lọc nào được sử dụng cho bài toán với yêu cầu đồng thời trên hai hay nhiều trường?

a)

Filter

b)

Advanced

c)

Filter hoặc Advanced

d)

Không có đáp án đúng

25.

Trong hàm SUBTOTAL(function_num,ref1,...) thì function_num có giá trị nào?

a)

Từ 1đến11

b)

Từ 101 đến 111

c)

Từ 1 đến 11hoặc từ 101 đến 111

d)

Không có đáp án đúng

26.

Trong hàm SUBTOTAL(function_num,ref1,...) nếu function_num có giá trị =1 tương ứng với hàm gì?

a)

SUM

b)

AVERAGE

c)

MAX

d)

Không có đáp án đúng

27.

Anh Nam gửi tiết kiệm với số tiền là 350 triệu đồng trong thời gian 2 năm với lãi suất không đổi là 6.5%/năm, anh Nam đóng thêm 10 triệu đồng vào đầu mỗi tháng. Hỏi Sau 2 năm anh Nam có được số tiền được tính theo công thức nào?

a)

=FV(6.5%/12,12*2,10000000,350000000,0)

b)

=FV(6.5%/12,12*2,10000000,350000000,1)

c)

=FV(6.5%,2,10000000,350000000,1)

d)

=PV(6.5%,2,10000000,350000000,1)

28.

Chị Hà muốn có được số tiền là 400 triệu đồng sau 2 năm gửi ngân hàng với lãi suất không đổi là 6%/năm. Hỏi số tiền cần gửi lúc ban đầu được tính theo công thức nào?

a)

Không có công thức đúng

b)

=PV(6%,2,0,400000000,0)

c)

=PV(6%/12,2*12,0,400000000,1)

d)

=FV(6%/12,2*12,0,400000000,1)

29.

Chị Minh muốn gửi ngân hàng trong 12 tháng với số tiền ban đầu là 200 triệu, lãi suất là 5.5%/năm, hỏi cuối mỗi tháng chị Minh phải đóng thêm bao nhiêu tiền để đáo hạn được số tiền là 300 triệu, công thức tính là gì?

a)

=PMT(5.5%/12,12,200000000,-300000000,1)

b)

=NPER(5.5%/12,12,200000000,-300000000,0)

c)

=FV(5.5%/12,12,200000000,300000000,1)

d)

Không có đáp án đúng

30.

Dựa vào hình trên, công thức tính cho cột Phân khối (CC) là gì?

a)

=HLOOKUP(MID(A5,2,2),$B$13:$E$14,2,1)

b)

=HLOOKUP(MID(A5,2,2),$B$13:$E$14,2,0)

c)

=VLOOKUP(VALUE(MID(A5,2,2)),$B$13:$E$14,2,0)

d)

=HLOOKUP(VALUE(MID(A5,2,2)),$B$13:$E$14,2,0)

31.

Dựa vào hình trên, công thức tính cho cột Thời gian bảo hành (tháng) là gì?

a)

=HLOOKUP(C5,$B$14:$E$15,2,-1)

b)

=HLOOKUP(C5,$B$14:$E$15,2,0)

c)

=VLOOKUP(C5,$B$14:$E$15,2,0)

d)

Không có đáp án đúng

32.

Dựa vào hình trên, công thức tính cho cột loại máy là gì

a)

=HLOOKUP(C5,$B$14:$E$15,2,-1)

b)

=HLOOKUP(C5,$B$14:$E$15,2,0)

c)

=VLOOKUP(LEFT(A8,5),$A$20:$B$25,2,0)

d)

Không có đáp án đúng

33.

Tại địa chỉ J3 nếu nhập công thức = REPT(A3,2) cho kết quả là:

a)

HaNoi HaNoi

b)

HaHa

c)

Noi Noi

d)

HaNoiHa Noi

34.

Cú pháp hàm DMAX():

a)

=DMAX(Field, Database, Criteria)

b)

= DMAX(Database, Field, Criteria)

c)

=DMAX(Criteria, Database, Field)

d)

=DMAX(Database, Criteria, Field)

35.

Tại địa chỉ H8 nếu nhập công thức = MOD(A8/3) cho kết quả là:

a)

0

b)

3

c)

1

d)

2

36.

Tại địa chỉ J2 viết công thức tính tổng tiền mặt hàng A:

a)

=SUMIF(''A'', E2:E10, B2:B10)

b)

=SUMIF(E2:E10, ''A'', B2:B10)

c)

=SUMIF(''A'', B2:B10, E2:E10)

d)

=SUMIF(B2:B10, ''A'', E2:E10)

37.

Tại địa chỉ F3 nếu nhập công thức = LOWER(A3) cho kết quả là:

a)

HaNoi

b)

hanoi

c)

Hanoi

d)

haNoi

38.

Tại địa chỉ F3 nếu nhập công thức = LOWER(A3) cho kết quả là:

a)

HaNoi

b)

ha noi

c)

Hanoi

d)

ha Noi

39.

Cú pháp hàm REPLACE():

a)

=REPLACE(,New_text, Old_text, Start_num, Num_chars)

b)

=REPLACE(Old_text, Num_chars, Start_num, New_text)

c)

=REPLACE(Old_text, Start_num, Num_chars, New_text)

d)

=REPLACE(Start_num, Num_chars, New_text Old_text)

40.

Tại cột Tổng điểm viết công thức tính tổng điểm 3 môn+điểm ưu tiên khu vực. (điểm ưu tiên khu vực được tính theo thang điểm mới [0.75], [0.5], [0.25], [0])

a)

=SUM(D2:F2) + HLOOKUP(C2,$K$3:$N$5,2,0)

b)

=SUM(D2:F2) + HLOOKUP(C2,$K$3:$N$5,3,0)

c)

=SUM(D2:F2) + VLOOKUP(C2,$K$3:$N$5,3,0)

d)

=SUM(D2:F2) + VLOOKUP(C2,$K

41.

Tại địa chỉ G4 nếu nhập công thức =PROPER(A4) cho kết quả là:

a)

VIET Nam

b)

VIET NAM

c)

Viet NAM

d)

Viet Nam

42.

Tại địa chỉ J7 viết công thức tính giá trung bình của mặt hàng A đại lý X:

a)

=AVERAGEIFS(D2:D10, A2:A10,''X'',B2:B10,''A'')

b)

=AVERAGEIFS(D2:D10, A2:A10,''A'',B2:B10,''X'')

c)

=AVERAGEIF(D2:D10, A2:A10,''X'',B2:B10,''A'')

d)

=AVERAGEIF(D2:D10, A2:A10,''A'',B2:B10,''X'')

43.

Tại địa chỉ B3 nếu nhập công thức =LEFT(A3,4) cho kết quả là:

a)

HaN

b)

HaNo

c)

a Noi

d)

Noi

44.

Địa chỉ tuyệt đối là:

a)

Địa chỉ cột và địa chỉ dòng không thay đổi khi ô chứa công thức được sao chép đến vị trí ô khác

b)

Địa chỉ cột thay đổi, địa chỉ dòng không thay đổi khi ô chứa công thức được sao chép đến vị trí ô khác

c)

Địa chỉ cột không thay đổi, địa chỉ dòng thay đổi khi ô chứa công thức được sao chép đến vị trí ô khác

d)

Địa chỉ cột và địa chỉ dòng đổi khi ô chứa công thức được sao chép đến vị trí ô khác

45.

Cú pháp hàm VLOOKUP():

a)

=VLOOKUP(Table_array, Lookup_value, Row_index_num, [Range_lookup])

b)

=VLOOKUP(Lookup_value, Table_array, Row_index_num, [Range_lookup])

c)

=VLOOKUP(Table_array, Lookup_value, Col_index_num, [Range_lookup])

d)

=VLOOKUP(Lookup_value, Table_array, Col_index_num, [Range_lookup])