wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lec 10

Total questions: 46

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

công thức tính hằng số cân bằng

a)

k2-k1

b)

k1/k2

c)

k1+k2

d)

k2/k1

2.

chất xúc tác sinh học gồm mấy loại

a)

5

b)

3

c)

4

d)

2

3.

glycogen phosphorylase là ez

a)

ez thủy phân

b)

ez cắt

c)

vận chuyển nhóm

4.

ez nào gắn 1 oxi vào cơ chất

a)

oxygenase

b)

oxidase

5.

NL hoạt hóa là gì

a)

Năng lượng hoạt hóa là năng lượng cần thiết để nâng tất cả phân tử của 1 mmol cơ chất ở 1 nhiệt độ nhất định lên trạng thái chuyển tiếp

b)

Năng lượng hoạt hóa là năng lượng cần thiết để nâng tất cả phân tử của 1 μmol cơ chất ở 1 nhiệt độ nhất định lên trạng thái chuyển tiếp

c)

Năng lượng hoạt hóa là năng lượng cần thiết để nâng tất cả phân tử của 10 mol cơ chất ở 1 nhiệt độ nhất định lên trạng thái chuyển tiếp

6.

chất nào sau đây có ái lực với ez như cơ chất

a)

chất hoạt hóa

b)

chất ức chế

c)

coenzym

7.

tính chất của chất xúc tác SH

a)

vitamin là chất xúc tác SH

b)

do tb SX

c)

tăng chậm pư

d)

lượng nhỏ

8.

đặc điểm của cofactor kim loại

a)

tạo phức với cơ chất

b)

gọi là coenzym

c)

như 1 chất oxi hóa khử

d)

có trong metalloenzym

e)

tham gia vào pư xúc tác của ez

9.

VTm tan trong nc gồm

a)

pyridoxin

b)

tocopherol

c)

thiamin

d)

acid ascobic

10.

thiếu VTM nào gây chảy máu nội tạng

a)

VTM K

b)

b1

c)

VTM C (acid ascorbic)

d)

b6

11.

điều nào sau đây làm tăng kích thước ez

a)

ez đa chuỗi

b)

nhiệt

c)

sự cần thiết tạo nhiều lk yếu với cơ chất

d)

số aa

12.

đặc điểm của TTHĐ

a)

ko có tính linh hoạt

b)

lk trực tiếp hoặc gián tiếp với cơ chất

c)

gồm các aa hoạt tính cao có kn tạo lk yếu như hydro với cơ chất

d)

luôn cứng nhắc

13.

đơn vị tốc độ pư là

a)

(U hoặc IU): là lượng enzym làm biến đổi 1mol cơ chất thành sản phẩm trong 1’ ở 25 độC dưới các điều kiện đã chuẩn hóa

b)

(U hoặc IU): là lượng enzym làm biến đổi 1µmol cơ chất thành sản phẩm trong 1’ ở 25 độ C dưới các điều kiện đã chuẩn hóa

c)

(U hoặc IU): là lượng enzym làm biến đổi 1µmol cơ chất thành sản phẩm trong 10’ ở 250C dưới các điều kiện đã chuẩn hóa

d)

(U hoặc IU): là lượng enzym làm biến đổi 1µmol cơ chất thành sản phẩm trong 1’ ở 250C dưới các điều kiện đã chuẩn hóa

14.

đặc điểm của ez

a)

chỉ làm tăng tốc độ pư

b)

ko bị tiêu hao hay sinh thêm trong pư

c)

hđ ở mọi pH và nhiệt

d)

tính đặc hiệu thấp

15.

VTM nào tham gia vận chuyển nhóm CO2

a)

VTM H (B7)

b)

riboflavin

c)

biotin

d)

thiamin

16.

đặc điểm của chất xúc tác hữu cơ

a)

tăng V pư 10^2-10^6 lần

b)

có thay đổi cấu trúc nhưng trở lại khi pư kết thúc

c)

đặc hiệu thấp

d)

tăng V pư 10^6-10^11 lần

17.

các VTM tan trong dầu gồm

a)

retinol

b)

VTM K

c)

tocopherol

d)

VTM D

18.

đặc điểm của isozym

a)

xúc tác cùng 1 pư

b)

là ez đơn chuỗi

c)

Km, Vmax khác nhau

d)

tồn tại ở các mô khác nhau

19.

điều nào đúng về tốc độ ban đầu

a)

đo hoạt độ chính xác nhất ở 5' đầu

b)

chưa bị ảnh hưởng bởi các yếu tố

c)

đo hoạt độ chính xác nhất ở 1' đầu

20.

các ez nào dưới đấy là ez oxy hóa khử

a)

reductase

b)

dehydratase

c)

catalase

d)

lyase

21.

đâu là ez vận chuyển nhóm

a)

polymerase

b)

phosphorylase

c)

thiolase

d)

kinase

e)

oxigenase

22.

điều nào đúng về coenzym

a)

TPP là dẫn xuất của B6

b)

FAD là dẫn xuất của B2

c)

có thể cấu tạo nên TTHĐ

d)

CoA giúp vận chuyển nhóm acyl hoặc acetyl

e)

Pyridoxal phosphat là dẫn xuất của B1

23.

đâu là ez thủy phân

a)

amidase

b)

protease

c)

aldolase

d)

phosphatase

24.

để đạt đc Vmax thì nồng độ S cần

a)

>> 1000 lần Km

b)

>> 100 lần Km

c)

>>10 lần Km

d)

> 100 lần Km

25.

đâu là ez phân cắt

a)

dehydratase

b)

synthase

c)

hydratase

d)

lyase

e)

nuclease

26.

chất ức chế ko cạnh tranh làm

a)

Vmax ko đổi

b)

giảm Vmax

c)

giảm Km

d)

Km ko đổi

27.

pư chuyển pyruvat thành acetyl-CoA cần mấy coenzym

a)

2

b)

5

c)

4

d)

1

28.

đâu là nội dung của sức ỳ hóa học

a)

sắp xếp các nhóm chức năng của TTHĐ

b)

entropy

c)

hình thể ko gian

d)

lớp áo nước

e)

năng lượng tự do

29.

đâu là ez phân cắt

a)

aldolase

b)

synthase

c)

synthetase

d)

decarboxylase

30.

điều nào đúng khi tăng nhiệt của pư trong khoảng cho phép

a)

mất hoạt tính ez

b)

tăng tốc độ pư

c)

cung cấp NL cho pư

d)

tăng khả năng gắn cơ chất vào ez do tăng chuyển động của các phân tử

31.

đâu là ez tổng hợp

a)

hydratase

b)

synthetase

c)

ligase

d)

synthase

e)

carboxylase

32.

đâu là ez oxi hóa khử

a)

oxigenase

b)

dehydrogenase

c)

peroxidase

d)

oxidase

e)

hydratase

33.

đau là ez thủy phân

a)

phospholipase

b)

decarboxylase

c)

desaminase

d)

amidase

e)

nuclease

34.

đâu là ez phân cắt

a)

synthase

b)

synthetase

35.

VTM nào tham gia quá trình metyl hóa và chuyển nhóm metyl

a)

B9

b)

B12

c)

B15

d)

B5

36.

đâu là ez phân cắt

a)

dehydrogenase

b)

thiolase

c)

deaminase

d)

dehydratase

37.

VTM nào đc dự trữ trong gan

a)

tan trong dầu

b)

tan trong nước

38.

VTM nào có vai trò chống oxi hóa và điều hòa sinh sản

a)

A

b)

E

c)

D

d)

K

39.

VTM nào là thành phần cấu tạo của CoA

a)

B15

b)

B5

c)

C

d)

B7

40.

VTM nào tham gia vận chuyển nhóm CO2

a)

B1

b)

B12

c)

B7

d)

B5

41.

VTM nào là thành phần cấu tạo NAD+, NADH

a)

B9

b)

B2

c)

B3

d)

B5

42.

ez đồng phân thuộc nhóm mấy

a)

6

b)

4

c)

3

d)

5

43.

ez thủy phân thuộc nhóm mấy

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

44.

ez phân cắt thuộc nhóm mấy

a)

5

b)

4

c)

3

d)

6

45.

ez vận chuyển nhóm thuộc nhóm mấy

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

46.

ez tổng hợp thuộc nhóm mấy

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6