Font size
WorksheetsHàm số
Total questions: 126
Worksheet time: 1hrs 8mins
Cho hàm số y=log5x . Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề sai?
Hàm số đã cho đồng biến trên tập xác định
Hàm số đã cho có tập xác định là D= R∖ {0}
Đồ thị hàm số đã cho có một tiệm cận đứng là trục tung
Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang
Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên R ?
y=log5x
y=log21x
y=(23)x
y=(3e)x
Tìm tất cả các giá trị của x để biểu thức B=log2(2x−1) xác định.
x∈(−∞;21)
x∈(−1;+∞)
x∈R∖{−21}
x∈(21;+∞)
Cho hàm số f(x)=e2x+1 . Khi đó f′(1) bằng
e3
e2
2e3
2e
Hàm số y=log(x2−2x) có đạo hàm là
y′=x2−x1
y′=(x2−2x)ln102x−2
y′=x2−2x2x−2
y′=x2−2x(2x−2)ln10
Hàm số y=2x2−4x có đạo hàm là
2x2−4xln2
ln22x2−4x
(2x−4)2x2−4xln2
ln2(2x−4)2x2−4x
Mệnh đề nào sai trong các mệnh đề sau?
Hàm số y=2x đồng biến trên (−∞;+∞)
Hàm số y=0,7x nghịch biến trên R
Hàm số y=log5x đồng biến tập xác định của nó
Hàm số y=log97x nghịch biến trên (−∞;+∞)
Đường cong ở hình bên dưới là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án dưới đây.
y=2x1
y=2x
y=−x2+2x+1
y=log0,5x
Hàm số nào sau đây là hàm số mũ?
y=x3
y=3,2x
y=3x+5
y=(−5)x
Đạo hàm của hàm số
y=3x+5x lày′=3x+5x
y′=3x−1+5x−1
y′=3x.ln3+5x.ln5
y′=3x.log3+5x.log5
Đạo hàm của hàm số
y=ex2−2x+3 lày′=ex2−x+3
y′=ex2−x+3.(x2−x+3)
y′=ex2−2x+3.(2x−2)
y′=ex2−2x+3.(2x−2).loge
Tập xác định của hàm số
y=(2x)3 là
D = R \ {0}
D=(0;+∞)
D=(−∞;0)
D=R
Tập xác định D của hàm số
y=(x2−3x+2)3 là
D =R\ {1;2}
D=(0;+∞)
D=(2;+∞)
D = R
Tập xác định của hàm số
y=(x−1)31 là
D=(−∞;1)
D=(1;+∞)
D=R
D = R \ {1}
Hàm nào sau đây có tập xác định là R \ {0} ?
y=x2
y=x1
y=3x
y=x1
(xn)′=
n.xn−1
n.xn
xn−1
xn+1
(un)′=
n.un−1
n.un.u′
n.u′
n.un−1.u′
Đạo hàm của hằng số bằng:
0
1
không có đạo hàm
chính hằng số đó
Tính đạo hàm của hàm số y=x−4
y′=4x3
y′=−4x−3
y′=−x54
y′=−4x5
Tính đạo hàm của hàm số y=(1−x3)5
y′=5x2(1−x3)4
y′=−15x2(1−x3)4
y′=−3x2(1−x3)4
y′=−5x2(1−x3)4
y=3x2 là đạo hàm của hàm số
y=3x
6x
x3
3+x2
Đạo hàm của hàm số
y = 3 x + 5 x isy′=3x+5x
y′=3x−1+5x−1
y′=3x.ln3+5x.ln5
y′=3x.log3+5x.log5
Đạo hàm của hàm số
y=ex2−x+3 isy′=ex2−x+3
y′=ex2−x+3.(x2−x+3)
y′=ex2−2x+3.(2x−2)
y′=ex2−2x+3.(2x−2).loge
Đạo hàm của hàm số
y=53x−1 isy′=53x−1
y′=3.53x−1
y′=3.53x−1.ln5
y′=53x−1.ln5
Hàm số hiển thị dưới đây là của hàm số nào?
y=2x
y=2x
y=x2
y=(0,5)x
Hàm số hiển thị dưới đây là của hàm số nào?
y=3x
y=−3x
y=(31)x
y=x2
Đạo hàm của hàm số
y=ex2−2x+3 isy′=ex2−x+3
y′=ex2−x+3.(x2−x+3)
y′=ex2−2x+3.(2x−2)
y′=ex2−2x+3.(2x−2).loge
Đạo hàm của hàm số f(x)=9x is
9x
9xln3
2.9x.ln3
x.9x−1
kích thước vào hình vẽ sau vui lòng tìm hiểu
β>α>γ
γ>β>α
α>β>γ
β>γ>α
Xác định sai?
am.an=am+n
anam=am−n
(am)n=am.n
(a.b)n=an+bn
Cho a>0,m,n∈R . Định nghĩa nào sau đây là đúng?
am+an=am+n.
am.an=am−n
.anam=an−m.
(am)n=(an)m.
Chọn biểu thức P=4x.3x2.x3 với x>0
P=x32
P=x21
P=x2413
P=x41
2na2n bằng
một
∣a∣
-một
1
Điền vào dấu chấm
log7 là logarit cơ số …. của ….
1; 7
7; 1
10; 7
7; 10
Điền vào vị trí: 10log5=...
10
5
1
0
Điền vào vị trí: log12122=...
2
1
0
12
Cho các số thực dương a, b, c với a=1 . Mệnh đề nào sau đây đúng ?
loga(b+c)=logab+logbc
loga(b+c)=logab.logac
loga(bc)=logab +logac
loga(bc)=logab.logac
Cho 0<a=1 biểu thức loga3a có giá trị bằng bao nhiêu?
- 3
3
−31
31
Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải hàm số lũy thừa?
y=x5.
y=x32.
y=3x.
y=x−4.
Tập xác định của hàm số y=x5 là
D=R.
D=R\{0}.
D=(0;+∞).
D=(−∞;0).
Tập xác định của hàm số y=(x2−4x+3)−5 là
D=R.
D=R\{1; 3}.
D=(1; 3).
D=(−∞;1)∪(3;+∞).
Đạo hàm của hàm số y=xπ là
y′=πxπ−1.
y′=xπ−1.
y′=πxπ+1.
y′=πxπ.
Tính log28
6
3
5
4
Cho a>0 , a=1 . Giá trị của aloga5 bằng:
5
5
25
a
Cho a>0 , a=1 , x và y là hai số dương. Mệnh đề nào sau đây là đúng
loga yx=logaylogax
loga x1=logax1
loga(x+y)=logax+logay
logab+logac=loga(bc)
Cho các số thực dương a,b,c,a=1,b=1 . Tính giá trị biểu thức A=logbc.logab−loga c1
1
0
a
c
Cho log315=a,log310=b . Tính log350 theo a và b
3(a+b−1)
a+b−1
4(a+b−1)
2(a+b−1)
Cho các số thực dương a và b (a=1) . Tìm đề mệnh sai trong các mệnh đề dưới đây
loga1=0
logabα=αlogab
logaαb=αlogab
logaa=1
Với điều kiện xác định của các biểu thức. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
logaa=0
loga1=0
logabα=α1logab
loga(b−c)=logab−logac
log2021 2021=
3
2
1
0
log51=
0
1
2
5
2log27 =
2
49
7
4
Với 0<a=1, ta coˊ logaa3−logaa4=
31
-1
3
1
Cho a là số dương khác 1. Mệnh đề nào dưới đây đúng với mọi số dương x, y ?
loga(yx)=logax−logay
loga(yx)=logax+logay
loga(yx)=loga(x−y)
loga(yx)=logaylogax
With a, b are the positive positive options and a=1 , loga2b bằng:
21+logab
21logab
2logab
2+logab
With a a number of positive option, log5(5a) bằng
5+log5a
1+log5a
5−log5a
5log5a
With a a number of positive option, log125a3 bằng:
3+log5a
log5a
31log5a
31+log5a
Cho a là số thực dương tùy ý khác 1. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
log2a=loga2
log2a=loga21
log2a=log2a1
log2a=−loga2
Cho a là số thực dương tùy ý khác 1. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
log2a=loga2
log2a=loga21
log2a=log2a1
log2a=−loga2
With a, b is hai dương tùy ý, log(ab2) bằng
2(loga+logb)
loga+21logb
2loga+logb
loga+2logb
Với các số thực dương a,b bất kỳ. Mệnh đề nào dưới đây đúng.
ln(ab)=lna+lnb
ln(ab)=lna.lnb
lnba=lnblna
lnba=lnb−lna
log25.log57.log74=?
2
4
5
7
Cho n là số nguyên dương, a là số thực khác không. Khi đó a−n bằng
an1
−an
-n.a
-n
Tìm khẳng định sai?
am.an=am+n
anam=am−n
(am)n=am.n
(a.b)n=an+bn
Cho các số thực dương a và b (a=1) . Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề dưới đây
loga1=0
logabα=αlogab
logaαb=αlogab
logaa=1
Gọi l, h R lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình nón. Đẳng thức nào sau đây là đúng?
l2=h2+R2
l21=h21+R21
R2=h2+l2
l2=h.R
Cho hình nón có bán kính đáy là 4a, chiều cao là 3a. Diện tích xung quanh hình nón là:
40πa2
20πa2
24πa2
12πa2
Thể tích của khối trụ có chiều cao bằng a và đường kính đường tròn đáy bằng a2 là:
31πa3
2πa3
21πa3
61πa3
Cho hình nón có diện tích xung quanh 25π , bán kính đường tròn đáy bằng 5. Độ dài đường sinh bằng:
5
1
3
25
Cho hình trụ có bán kính đáy 5cm, chiều cao 4cm. Diện tích toàn phần của hình trụ là:
90π(cm2)
92π(cm2)
94π(cm2)
96π(cm2)
Cho hình trụ (T) có chiều cao h, độ dài đường sinh l, bán kính đáy r. Ký hiệu Sxq là diện tích xung quanh của (T). Công thức nào sau đây là đúng?
Sxq=π.r.h
Sxq=2.π.r.l
Sxq=2.π.r2.h
Sxq=π.r.l
Cho hình trụ (T) có chiều cao h, độ dài đường sinh l, bán kính đáy r. Ký hiệu V là thể tích khối trụ (T). Công thức nào sau đây là đúng?
undefined
V=πr2h
V=πrl2
V=2πr2h
Thể tích khối trụ có bán kính đáy bằng a , đường cao 2a là
πa3
2πa3
3πa3
4πa3
Một hình trụ (T) có diện tích toàn phần là 120π(cm2) và có bán kính đáy bằng 6cm. Chiều cao của (T) là:
6cm
5cm
4cm
3cm
Thể tích của khối nón có chiều cao là 8 (cm) và bán kính đáy là 6 (cm) bằng
96π
128π
144π
288π
Một hình nón có đường sinh bằng đường kính đáy bằng 2R. Diện tích xung quanh của hình nón bằng bao nhiêu?
2πR2
πR22
2πR22
2πR2
Gọi l, h R lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình nón. Đẳng thức nào sau đây là đúng?
l2=h2+R2
l21=h21+R21
R2=h2+l2
l2=h.R
Diện tích xung quanh của hình nón có độ dài đường sinh l và bán kính đáy r bằng
4πrl
2πrl
πrl
31πrl
Diện tích xung quanh của hình trụ có độ dài đường sinh l , bán kính đáy r bằng
4πrl
πrl
31πrl
2πrl
Công thức tính thể tích V của khối nón có bán kính đáy r và chiều cao h là
V=πrh
V=πr2h
V=31πrh
V=31πr2h
Thể tích của khối trụ tròn xoay có bán kính đáy r và chiều cao h bằng
31πr2h
2πrh
34πr2h
πr2h
Diện tích mặt cầu bán kính R bằng
34πR2
2πR2
4πR2
πR2
Thể tích khối cầu bán kính R là
34πR3
4πR3
2πR3
31πR3
Cho hình nón có độ dài đường sinh bằng l , bán kính đường tròn đáy bằng r và đường cao bằng h . Mệnh đề nào sau đây SAI?
l2=h2+r2
l2=h2−r2
h2=l2−r2
r2=l2−h2
Cho khối nón có bán kính đáy bằng 3, diện tích xung quanh bằng 15π . Thể tích của khối nón bằng
V=12π
V=20π
V=36π
V=60π
Thể tích của khối trụ có bán kính đáy R=4 và chiều cao h=42 bằng
V=32π
V=642π
V=128π
V=322π
Nếu cắt hình nón bởi một mặt phẳng song song với đáy thì mặt cắt là một
Hình tròn
Hình chữ nhật
Hình tam giác
Hình thang cân
Bán kính đáy của hình nón bằng 4cm, độ dài đường sinh bằng 8cm thì diện tích xung quanh của hình nón bằng:
31π cm2
32π cm2
33π cm2
34π cm2
Tính bán kính của một hình cầu có thể tích V = 3052,08 cm3
9 cm
10 cm
11 cm
12 cm
Hình chữ nhật ABCD, AB=10cm, AD=12cm, quay hình chữ nhật ABCD quanh cạnh AB, thể tích hình sinh ra là:
300π
1440π
1200π
600π
Cho hình trụ (T) có chiều cao h, bán kính đáy r. Ký hiệu V là thể tích khối trụ (T). Công thức nào sau đây là đúng?
undefined
V=πr2h
V=πrh2
V=2πr2h
Cho khối trụ có bán kính đáy là 4m và đường cao là 5m. Thể tích khối trụ (Tính theo đơn vị mét khối) là:
20π
60π
80π
100π
Diện tích toàn phần của hình trụ là:
S = 2πrl+2πr2
S = πrl+πr2
S = πrh
S = πr2h
Câu 9. [TH] Một hình trụ có thể tích V=125πcm3 và có chiều cao là 5cm thì có diện tích xung quanh là
A. 25πcm2
B. 50πcm2
C. 40πcm2
D. 30πcm2
Câu 7. [TH] Cho tam giác ABC vuông tại A biết AB=3cm, AC=4cm . Người ta quay tam giác ABC quanh cạnh AC được một hình nón. Khi đó diện tích xung quanh của hình nón là
A. 15πcm2
B. 12πcm2
C. 9πcm2
D. 18πcm2
Diện tích xung quanh của một hình trụ có chu vi hình tròn đáy là 13cm và chiều cao 3cm là:
16 cm2
10 cm2
39 cm2
78 cm2
Góc ở đỉnh của hình nón trên là:
góc ASO
góc OSB
góc ASB
góc SOB
Công thức thể tích của khối chóp có diện tích đáy là B, chiều cao h là:
Bh
31Bh
3Bh
41Bh
Công thức thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy là B, chiều cao h là:
Bh
31Bh
3Bh
41Bh
Cho hình chóp có diện tích mặt đáy là 3a2 và chiều cao bằng 2a . Thể tích của khối chóp bằng
6a3
3a3
2a3
a3
Mặt cầu đi qua tất cả các đỉnh của một hình lập phương cạnh a có bán kính bằng
2a2
2a3
4a3
4a6
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=a, AD=AA′=2a . Diện tích của mặt cầu ngoại tiếp của hình hộp chữ nhật đã cho bằng
43πa2
49πa2
3πa2
9πa2
Cho hình lập phương có cạnh bằng 4 . Mặt cầu tiếp xúc với 12 cạnh của hình lập phương đó có diện tích xung quanh là
8π
32π
16π
48π
Dùng công thức nào đúng
RC=R12+R22−4Gt2
Cho chóp S.ABC, có SAB vuông góc với (ABC)
R=Rđ2+4h2
Cho chóp S.ABC. SB vuông góc với đáy ABC
R=2.hbe^n2
Chóp chóp tứ giác đều S.ABCD
VC=34R3.π
Thể tích khối cầu
Công thức bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp. Ghép lại đúng công thức
RC=R12+R22−4Gt2
Mặt bên vuông góc với đáy
R=Rđ2+4h2
Cạnh bên vuông góc với đáy
R=2.hbe^n2
Chóp đều
VC=34R3.π
Thể tích khối cầu
Ghép công thức đúng bán kính mặt cầu ngoại tiếp
RC=R12+R22−4Gt2
Cho chóp S.ABCD, có (SAB) vuông góc với (ABC)
R=Rđ2+4h2
Cho lăng trụ đứng, đáy là tam giác
R=2.hbe^n2
Chóp đều
S=4πR2
Diện tích mặt cầu
Áp dụng công thức nào
⌈(u)α⌉′=α.u′.(u)α−1
Tính đạo hàm chứa căn
(ax)′=ax.lna
Tính đạo hàm của y = 3^x
(eu)′=eu.u′
Tính đạo hàm y=e^(2x-1)
(loga(x))′= xlna1
Tính đạo hàm y = logx
(lnu)′=uu′
Tính đạo hàm y = ln(3x+1)
Áp dụng công thức nào
⌈(u)α⌉′=α.u′.(u)α−1
Tính đạo hàm chứa căn
(ax)′=ax.lna
Tính đạo hàm của y = 3^x
(eu)′=eu.u′
Tính đạo hàm y=e^(2x-1)
(loga(x))′= xlna1
Tính đạo hàm y = logx
(lnu)′=uu′
Tính đạo hàm y = ln(3x+1)
Áp dụng công thức nào
⌈(u)α⌉′=α.u′.(u)α−1
Tính đạo hàm chứa căn
(ax)′=ax.lna
Tính đạo hàm của y = 3^x
(eu)′=eu.u′
Tính đạo hàm y=e^(2x-1)
(loga(x))′= xlna1
Tính đạo hàm y = logx
(lnu)′=uu′
Tính đạo hàm y = ln(3x+1)
Ghép công thức đúng bán kính mặt cầu ngoại tiếp
RC=R12+R22−4Gt2
Cho chóp S.ABCD, có (SAB) vuông góc với (ABC)
R=Rđ2+4h2
Cho lăng trụ đứng, đáy là tam giác
R=2.hbe^n2
Chóp đều
S=4πR2
Diện tích mặt cầu
Ghép công thức đúng bán kính mặt cầu ngoại tiếp
RC=R12+R22−4Gt2
Cho chóp S.ABCD, có (SAB) vuông góc với (ABC)
R=Rđ2+4h2
Cho lăng trụ đứng, đáy là tam giác
R=2.hbe^n2
Chóp đều
S=4πR2
Diện tích mặt cầu
Công thức bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp. Ghép lại đúng công thức
RC=R12+R22−4Gt2
Mặt bên vuông góc với đáy
R=Rđ2+4h2
Cạnh bên vuông góc với đáy
R=2.hbe^n2
Chóp đều
VC=34R3.π
Thể tích khối cầu
Hàm số y=2x2−4x có đạo hàm là
2x2−4xln2
ln22x2−4x
(2x−4)2x2−4xln2
ln2(2x−4)2x2−4x
Đường cong ở hình bên dưới là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án dưới đây.
y=2x1
y=2x
y=−x2+2x+1
y=log0,5x
Đồ thị hàm số dưới đây là của hàm số nào?
y=2x
y=2x
y=x2
y=(0,5)x
Cho biểu thức P=4x.3x2.x3 với x>0
P=x32
P=x21
P=x2413
P=x41
Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm liên tục trên R, hàm số y = f'(x) có đồ thị như hình bên. Hàm số y = f(x) đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau
(−∞;2);(1;+∞)
(−2;+∞) \ {1}
(−2;+∞)
(−5;−2)
Cho 0 < a = 1 . Tính I=logaa
21
0
−2
2
Cho 0 <a=2. Tıˊnh I=log2a(4a2)
21
2−1
−2
2
a2.a.3a bằng:
a310
a31
a103
a3
Tập xác định của hàm số
y=(2x)3 là
D = R \ {0}
D=(0;+∞)
D=(−∞;0)
D=R
Tính đạo hàm của hàm số y=2x+lnx
y′=2x+x1
y′=2xln2+lnx
y′=2xln2+x1
y′=ln22x+x1
(Mã 104 - 2019) Hàm số y=3x2−x có đạo hàm là
(2x−1).3x2−x.
(x2−x).3x2−x−1.
(2x−1).3x2−x.ln3.
3x2−x.ln3.
(Mã 105 2017) Cho hàm số y=ax, y=bxvớia, b là hai số thực dương khác 1, lần lượt có đồ thị là (C1) VÀ (C2) như hình bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Hình bên là đồ thị hàm số y=ax,y=bx,y=cx(0<a,b,c=1) được vẽ trên cùng một hệ trục toạ độ. Khẳng định nào sau đây đúng?
