wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toán lớp 6

Total questions: 122

Worksheet time: 4hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Tích của một số với số 0 thì bằng?

a)

Chính số đó

b)

2

c)

0

d)

1

2.

Tích của một số với số 0 thì bằng?

a)

Chính số đó

b)

2

c)

0

d)

1

3.

Nếu tích của hai thừa số mà bằng 0 thì có ít nhất một thừa số bằng?

a)

3

b)

2

c)

1

d)

0

4.

Tìm số tự nhiên x, biết: (x−52).16 = 0

a)

0

b)

16

c)

52

d)

36

5.

Thực hiện phép tính sau và chọn đáp án đúng: 97 x 36 + 97 x 64

a)

9700

b)

3600

c)

6400

d)

10000

6.

Tìm số tự nhiên x, biết: 27.(x−16) = 27

a)

27

b)

16

c)

17

d)

18

7.

Chọn đáp án đúng:
Cho tập hợp A = { a, 5, b, 7, 9}

a)

aundefined A

b)

5 \notin  A

c)

0 \in  A

d)

7undefined A

e)

1 \notin  A

8.

Cho a \in N , chọn các phát biểu đúng

a)

số liền trước của a là a - 1

b)

a nhân 1 bằng 2a

c)

số liền sau của a là a + 1

d)

a chia cho chính nó bằng 0

e)

a bằng 1 khi a + 1 =2

9.

Số nguyên tố là số tự nhiên (a)   , chỉ có hai ước là 1 và chính nó.

10.

Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có (a)   hai ước.

11.

Bội chung nhỏ nhất (BCNN) của hai hay nhiều số là số (a)   khác 0 trong tập hợp các bội chung của các số đó.

12.

Chọn đáp án đúng:
Cho tập hợp A = { a, 5, b, 7, 9}

a)

aundefined A

b)

5 \notin  A

c)

0 \in  A

d)

7undefined A

e)

1 \notin  A

13.

Cho a \in N , chọn các phát biểu đúng

a)

số liền trước của a là a - 1

b)

a nhân 1 bằng 2a

c)

số liền sau của a là a + 1

d)

a chia cho chính nó bằng 0

e)

a bằng 1 khi a + 1 =2

14.

Số nguyên tố là số tự nhiên (a)   , chỉ có hai ước là 1 và chính nó.

15.

Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có (a)   hai ước.

16.

Bội chung nhỏ nhất (BCNN) của hai hay nhiều số là số (a)   khác 0 trong tập hợp các bội chung của các số đó.

17.

Tập hợp những số tự nhiên khác 0 và nhỏ hơn 5 là:

a)

{0;1;2;3;4}

b)

{1;2;3;4}

c)

{6;7;8;9;10}

d)

{1;2;3;4;5}

18.

Số la mã VII có giá trị là?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

19.

Sắp xếp dãy số sau theo thứ tự tăng dần. Cho dãy số: -12; 12; -13; 13; 0

a)

-12; 12; -13; 13; 0

b)

-12; -13; 0; 12; 13

c)

-12; -13; 0; 13; 12

d)

-13; -12; 0; 12; 13

20.

Cho tập hợp M = { -5; 8 ;7}. Kết luận đúng là:

a)

MZM\subset Z

b)

MZM\in Z

c)

MNM\subset N

d)

MNM\in N

21.

Cho tập hợp

E={3;8; 0}E=\left\{3;-8;\ 0\right\}  Tập hợp F gồm các phần tử của E và các đối số của chúng là:

a)

F={3; 8; 0;3}F=\left\{3;\ 8;\ 0;-3\right\}  

b)

F={3; 8; 0}F=\left\{-3;\ -8;\ 0\right\}  

c)

F={3; 8 ; 0}F=\left\{-3;\ 8\ ;\ 0\right\}  

d)

F={8; 3; 0; 3; 8}F=\left\{-8;\ -3;\ 0;\ 3;\ 8\right\}  

22.

Chọn đáp án đúng:
Cho tập hợp A = { a, 5, b, 7, 9}

a)

aundefined A

b)

5 \notin  A

c)

0 \in  A

d)

7undefined A

e)

1 \notin  A

23.

Cho a \in N , chọn các phát biểu đúng

a)

số liền trước của a là a - 1

b)

a nhân 1 bằng 2a

c)

số liền sau của a là a + 1

d)

a chia cho chính nó bằng 0

e)

a bằng 1 khi a + 1 =2

24.

Số nguyên tố là số tự nhiên (a)   , chỉ có hai ước là 1 và chính nó.

25.

Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có (a)   hai ước.

26.

Bội chung nhỏ nhất (BCNN) của hai hay nhiều số là số (a)   khác 0 trong tập hợp các bội chung của các số đó.

27.

Số x là ước chung của số a và số b nếu:

a)

x ∈ Ư(a) và x ∈ B(b)

b)

x ⊂ Ư(a) và x ⊂ Ư(b)

c)

x ∈ Ư(a) và x ∈ Ư(b)

d)

∉ Ư(a) và x ∉ Ư(b)

28.

Tìm ước chung của 9 và 15

a)

{1; 3}

b)

{0; 3}

c)

{1; 5}

d)

{1; 3; 9}

29.

Viết các tập hợp Ư(6), Ư(20), ƯC(6, 20)

a)

Ư(6) = {1; 2; 3; 6}; Ư(20) = {1; 2; 4; 5; 10; 20}; ƯC(6, 20) = {1; 2}

b)

Ư(6) = {1; 2; 3; 6}; Ư(20) = {1; 2; 4; 5; 20}; ƯC(6, 20) = {1; 2}

c)

Ư(6) = {1; 2; 3}; Ư(20) = {1; 2; 4; 5; 10; 20}; ƯC(6, 20) = {1; 2}

d)

Ư(6) = {1; 2; 4; 6}; Ư(20) = {1; 2; 4; 20}; ƯC(6, 20) = {1; 2; 4}

30.

Gọi A là tập hợp các ước của 36, B là tập hợp các bội của 6. - (a)   là tập hợp A ∩ B.

31.

(a)   là tập hợp các bội chung của 4 và 6 nhỏ hơn 35

32.

Tích của một số với số 0 thì bằng?

a)

Chính số đó

b)

2

c)

0

d)

1

33.

Nếu tích của hai thừa số mà bằng 0 thì có ít nhất một thừa số bằng?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

34.

Tìm số tự nhiên x, biết: (x−52).16 = 0

a)

16

b)

52

c)

0

d)

10

35.

Thực hiện phép tính sau và chọn đáp án đúng: 97 x 36 + 97 x 64

a)

9700

b)

3600

c)

2345

d)

2134

36.

Chọn đáp án đúng:

Cho tập hợp A = { a, 5, b, 7, 9}

a)

a \in A

b)

0 \in A

c)

5 \notin A

d)

7 \in A

37.

Cho a  \in  N , chọn các phát biểu đúng

a)

số liền trước của a là a - 1

b)

a nhân 1 bằng 2a

c)

a chia cho chính nó bằng 0

d)

số liền sau của a là a + 1

e)

a bằng 1 khi 2 là số liền sau của a

38.

Tìm số tự nhiên x, biết: 27.(x−16) = 27

a)

16

b)

27

c)

0

d)

17

39.

Số nguyên tố là số tự nhiên (a)   , chỉ có hai ước là 1 và chính nó.

40.

Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có (a)   hai ước.

41.

Bội chung nhỏ nhất (BCNN) của hai hay nhiều số là số (a)   khác 0 trong tập hợp các bội chung của các số đó.

42.

Tập hợp B={6;7;8;...;56} có bao nhiêu phần tử?

a)

56

b)

54

c)

51

d)

50

43.

Cho tập hợp A = {1; 2; 3; 4} và tập hợp B = {3; 4; 5} . Viết tập hợp C gồm các phần tử thuộc A nhưng không thuộc B

a)

C = {5}

b)

C = {1; 2; 5}

c)

C = {1; 2}

d)

C = {2; 4}

44.

Thêm một chữ số 8 vào sau số tự nhiên có ba chữ số thì ta được số tự nhiên mới

a)

tăng 8 đơn vị so với số tự nhiên cũ

b)

tăng gấp 10 lần so với số tự nhiên cũ

c)

tăng gấp 10 lần và thêm 8 đơn vị so với số tự nhiên cũ

d)

giảm 10 lần và 8 đơn vị so với số tự nhiên cũ

45.

Cho hai tập hợp A={0;2;4}, B={0;1;2;3;4;5}. Phát biểu nào sau đây sai:

a)

Tập hợp A có 2 phần tử

b)

Tập hợp A là con tập hợp B

c)

Tập hợp A đươc chứa trong tập hợp B

d)

Tập hợp A bằng tập hợp B

46.

Câu nào đúng?

a)

Góc lớn hơn góc vuông là góc tù

b)

Góc nhỏ hơn góc bẹt là góc tù

c)

Góc nhỏ hơn góc nhọn là góc nhọn

d)

Góc lớn hơn góc vuông và nhỏ hơn góc bẹt là góc tù

47.

có ... số tự nhiên nhỏ hơn số 4020

(a)  

48.

Góc có số đo 150° là ...

(a)  

49.

Nếu hai góc có một cạnh chung và hai cạnh còn lại nằm trên hai nửa mặt phẳng đối nhau, bờ là đường thẳng chứa cạnh chung thì hai góc đó ...

(a)  

50.

Cho tập hợp A={1;3;4;5;8}, tập hợp con của A là:

a)

B={0;3;4;5;8}

b)

C={2;4;5;8}

c)

D={1;4;5;8;9}

d)

E=∅

51.

Tìm số tự nhiên x sao cho x + 6 = 4

a)

x = 0

b)

x = 1

c)

d)

x = 4

52.

Nếu tích của hai thừa số mà bằng 0 thì có ít nhất một thừa số bằng?

a)

3

b)

2

c)

1

d)

0

53.

Thực hiện phép tính sau và chọn đáp án đúng: 97 x 36 + 97 x 64

a)

9700

b)

3600

c)

6400

d)

10000

54.

Chọn đáp án đúng:
Cho tập hợp A = { a, 5, b, 7, 9}

a)

aundefined A

b)

5 \notin  A

c)

0 \in  A

d)

7undefined A

e)

1 \notin  A

55.

Tìm số tự nhiên x, biết: (x−52).16 = 0

a)

0

b)

16

c)

52

d)

36

56.

Số nguyên tố là số tự nhiên (a)   , chỉ có hai ước là 1 và chính nó.

57.

(a)   là điểm nằm giữa và cách đều hai đầu đoạn thẳng

58.

Đâu là khẳng định đúng trong những khẳng định sau:

a)

Hai góc phụ nhau là hai góc có tổng số đo bằng 90°90\degree

b)

Hai góc bù nhau là hai góc có tổng số đo bằng 90°90\degree

c)

Hai góc kề bù là hai góc vừa kề nhau, vừa bù nhau

d)

Hai góc bù nhau là hai góc có tổng số đo bằng 180°180\degree

59.

Hỗn số 4 23\frac{2}{3}  bằng phân số nào sau đây:

a)

83\frac{8}{3}  

b)

143\frac{14}{3}

c)

314\frac{3}{14}  

d)

73\frac{7}{3}  

60.

Tập hợp các số tự nhiên có kí hiệu là: (a)  

61.

ab\frac{a}{b}  và  cd\frac{c}{d}  là hai phân số bằng nhau khi và chỉ khi:

a)

a.b = c.d

b)

a.c = b.d

c)

a.d = b.c

62.

Số "6 trăm nghìn, 7 nghìn, 9 trăm, 6 chục, 3 đơn vị" được viết là:

a)

67963

b)

679063

c)

607963

d)

6007963

63.

Tính nhanh:

81+243+19

a)

243

b)

423

c)

1243

d)

343

64.

Cho 156.(x-2002)=0, khi đó giá trị của x bằng:

a)

2001

b)

2000

c)

2003

d)

2002

65.

Chọn đáp án đúng

Tính: 135 . 60 + 135 . 40

a)

50 000

b)

13 500

c)

55 000

d)

61 000

66.

Hãy chọn đáp án đúng

Số dư của phép chia 2021 : 15 là

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

67.

Phép cộng và phép nhân đều có tính chất:

a)

giao hoán

b)

kết hợp

c)

giao hoán và kết hợp

68.

Chọn đáp án đúng

Tính: 4 . 2021 . 25

a)

20 210

b)

20 210 000

c)

202 100

d)

2 021 000

69.

An chia 20 cái kẹo vào các túi sao cho mỗi túi đựng 3 cái. Số túi ít nhất để đựng hết số kẹo là:

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

70.

Tìm số tự nhiên x, biết 23 . (42 - x) = 23

a)

x = 41

b)

x = 42

c)

x = 43

d)

x = 44

71.

Tính nhanh:

32.47+32.53

a)

32000

b)

3520

c)

3200

d)

320

72.

Tích của một số với số 0 thì bằng?

a)

Chính số đó

b)

2

c)

0

d)

1

73.

Nếu tích của hai thừa số mà bằng 0 thì có ít nhất một thừa số bằng?

a)

3

b)

2

c)

1

d)

0

74.

Tìm số tự nhiên x, biết: (x−52).16 = 0

a)

0

b)

16

c)

52

d)

36

75.

Thực hiện phép tính sau và chọn đáp án đúng: 97 x 36 + 97 x 64

a)

9700

b)

3600

c)

6400

d)

10000

76.

Tìm số tự nhiên x, biết: 27.(x−16) = 27

a)

27

b)

16

c)

17

d)

18

77.

Chọn đáp án đúng:
Cho tập hợp A = { a, 5, b, 7, 9}

a)

aundefined A

b)

5 \notin  A

c)

0 \in  A

d)

7undefined A

e)

1 \notin  A

78.

Cho a \in N , chọn các phát biểu đúng

a)

số liền trước của a là a - 1

b)

a nhân 1 bằng 2a

c)

số liền sau của a là a + 1

d)

a chia cho chính nó bằng 0

e)

a bằng 1 khi a + 1 =2

79.

Số nguyên tố là số tự nhiên (a)   , chỉ có hai ước là 1 và chính nó.

80.

Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có (a)   hai ước.

81.

Bội chung nhỏ nhất (BCNN) của hai hay nhiều số là số (a)   khác 0 trong tập hợp các bội chung của các số đó.

82.

Tìm số tự nhiên x, biết: (x−52).16 = 0

a)

0

b)

16

c)

52

d)

36

83.

Chọn đáp án đúng:
Cho tập hợp A = { a, 5, b, 7, 9}

a)

aundefined A

b)

5 \notin  A

c)

0 \in  A

d)

7undefined A

e)

1 \notin  A

84.

Chọn đáp án đúng:
Cho tập hợp A = { a, 5, b, 7, 9}

a)

aundefined A

b)

5 \notin  A

c)

0 \in  A

d)

7undefined A

e)

1 \notin  A

85.

Thực hiện phép tính sau và chọn đáp án đúng: 97 x 36 + 97 x 64

a)

9700

b)

3600

c)

6400

d)

10000

86.

Tìm số tự nhiên x, biết: 27.(x−16) = 27

a)

27

b)

16

c)

17

d)

18

87.

Tìm số tự nhiên x, biết: (x−52).16 = 0

a)

0

b)

16

c)

52

d)

36

88.

Số nguyên tố là số tự nhiên (a)   , chỉ có hai ước là 1 và chính nó.

89.

Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có (a)   hai ước.

90.

Bội chung nhỏ nhất (BCNN) của hai hay nhiều số là số (a)   khác 0 trong tập hợp các bội chung của các số đó.

91.

Tích của một số với số 0 thì bằng?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

92.

Nếu tích của hai thừa số mà bằng 0 thì có ít nhất một thừa số bằng

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

93.

155.154 = ?15^5.15^4\ =\ ?  

a)

15

b)

15915^9  

c)

152015^{20}  

d)

225

94.

2210: 224=?22^{10}:\ 22^4=?  

a)

22622^6  

b)

221422^{14}  

c)

1

d)

22

95.

Ta viết 2019 = 2. 103+ 102 + 1. 10+ 9. 100 là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Viết số 723 dưới dạng tổng các lũy thừa của 10 :

a)

723 = 7.102 + 2. 10 + 3. 100

b)

723 = 7.103 + 2. 102 + 3. 10

c)

723 = 7.100 + 2. 101 + 3. 102

d)

723 = 700 + 20 + 3

97.

Trong các số sau, số nào là ước của 46?

a)

3

b)

13

c)

23

d)

33

98.

Trong các số sau, số nào là số nguyên tố?

a)

15

b)

16

c)

19

d)

21

99.

Điền vào chỗ chấm:

........................là số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có 2 ước là 1 và chính nó.

a)

Số tự nhiên

b)

Số tự nhiên khác 0

c)

Số nguyên tó

d)

Hợp số

100.

Điền vào chỗ chấm:

........................là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn 2 ước.

a)

Số tự nhiên

b)

Số tự nhiên khác 0

c)

Số nguyên tó

d)

Hợp số

101.

Số nào là số nguyên tố nhỏ nhất?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

102.

Phân tích số 32 ra thừa số nguyên tố?

a)

32 = 4.8

b)

32 = 2 . 16

c)

32 = 23.4

d)

32 = 25

103.

Khẳng định sau đúng hay sai:

Tích của hai số nguyên tố luôn là số lẻ.

a)

Đúng

b)

Sai

104.

Cho tập hợp A = {1;2;3;4;5}. Khẳng định nào sau đây là SAI?

a)

1A1\in A

b)

6A6\notin A

c)

5A5\in A

d)

0A0\in A

105.

Cho tập C ={3;4;5;6;7;8}. Viết tập hợp trên dưới dạng chỉ ra tính chất đặc trưng thì cách viết nào dưới đây đúng

a)

C={x| x là số tự nhiên và 2<x<8}

b)

C={x| x là số tự nhiên và 2<x82<x\le8 }

c)

C={x| x là số tự nhiên và 2<x92<x\le9 }

d)

C={x| x là số tự nhiên và 2x<92\le x<9 }

106.

Câu “a thuộc A”được kí hiệu là:

a)

aAa\notin A

b)

aAa\in A

c)

AaA\in a

d)

AAA\in A

107.
Cách viết tập hợp nào sau đây là đúng?
a)
A = [0; 1; 2; 3]
b)
A = (0; 1; 2; 3.
c)
A = 1; 2; 3
d)
A = {0; 1; 2; 3}
108.
Cho A gồm các số tự nhiên nhỏ hơn 5, tập A được viết như thế nào?
a)
A= {1; 2; 3; 4}
b)
A= {0; 1; 2; 3; 4}
c)
A= {1; 2; 3; 4; 5}
d)
A= {0; 1; 2; 3; 4; 5}
109.
Viết tập hợp các chữ cái trong từ “HÌNH HỌC”
a)
{H, I, N, H, H, O, C}
b)
{H, Ì, N, H, H, Ọ, C}
c)
{H, I, N, O, C}
d)
{H, Ì, N, Ọ, C}
110.

Cho tập hợp A = {1; 2; 3; 4} và tập hợp B = {3; 4; 5}. Tập hợp C gồm các phần tử vừa thuộc tập A vừa thuộc tập B là:

a)

C = {3; 4; 5}

b)

C = {3}

c)

C = {4}

d)

C = {3; 4}

111.

Cho B là tập hợp các số tự nhiên lẻ và lớn hơn 31, chọn khẳng định đúng.

a)

31 ∈ B

b)

32 ∈ B

c)

2019 ∉ B

d)

2021 ∈ B

112.

Chọn các số là bội của 12?

a)

4

b)

6

c)

24

d)

46

113.

Chọn đáp án đúng:
Cho tập hợp A = { a, 5, b, 7, 9}

a)

aundefined A

b)

5 \notin  A

c)

0 \in  A

d)

7undefined A

e)

1 \notin  A

114.

Cho a \in N , chọn các phát biểu đúng

a)

số liền trước của a là a - 1

b)

a nhân 1 bằng 2a

c)

số liền sau của a là a + 1

d)

a chia cho chính nó bằng 0

e)

a bằng 1 khi a + 1 =2

115.

Số nguyên tố là số tự nhiên (a)   , chỉ có hai ước là 1 và chính nó.

116.

Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có (a)   hai ước.

117.

Bội chung nhỏ nhất (BCNN) của hai hay nhiều số là số (a)   khác 0 trong tập hợp các bội chung của các số đó.

118.

Tổng nào sau đây chia hết cho 7

a)

49+70

b)

14+51

c)

7+134

d)

10+16

119.

Tổng 21+43+2012 chia hết cho số nào sau đây?

a)

3

b)

9

c)

5

d)

7

120.

Tổng 156+18+3 chia hết cho

a)

8

b)

3

c)

5

d)

7

121.

Trong các tổng (hiệu) sau, tổng (hiệu) không chia hết cho 6 là:

a)

48+54

b)

80+17+9

c)

54-36

d)

50-14

122.

Trong các tổng sau tổng nào chia hết cho 6?

a)

42+64

b)

600+14

c)

60+25+3

d)

120+48+24