wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Dao Động kỹ thuật

Total questions: 60

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Chương 1 (Lý Thyết) : Phương trình mô tả dao động

x(t)=Asin(ωt +a)=Asin ψ\psi  (t), đại lượng A được gọi là.

a)

Tần số dao động

b)

Biên độ dao động

c)

Chu kỳ dao động

d)

Pha dao động

2.

Chương 1 (Lý Thuyết) : Phương trình mô tả dao động điều hòa

x(t)=Asin(ωt +a)=Asin ψ (t), đại lượng ω được gọi là :

a)

Tần số vòng của dao động điều hòa

b)

Biên độ dao động

c)

Chu kỳ dao động

d)

Pha dao động

3.

Chương 1 ( Lý Thuyết) : Phương trình mô tả dao động

x(t)=Asin(ωt +a)=Asin ψ (t), đại lượng Ψ(t)= ω(t) + α được gọi là

a)

Pha ban đầu

b)

Biên độ dao động

c)

Chu kỳ dao động

d)

Pha dao động

4.

Chương 1 ( Lý Thuyết) : Chu kỳ dao động của dao động điều hòa T là

a)

Là số lần dao động thực hiện trong một giây

b)

Là khoảng thời gian nhỏ nhất cần thiết để đại lượng dao động trở lại vị trí có biên độ cực đại

c)

Là khoảng thời gian nhỏ nhất cần thiết để đại lượng dao động trở lại vị trí ban đầu

d)

Là khoảng thời gian nhỏ nhất cần thiết để đại lượng dao động trở lại vị trí cân bằng

5.

Chương 1 ( Lý Thuyết) : Tần số dao động f là

a)

Là số lần dao động thực hiện trong một giây

b)

Là khoảng thời gian nhỏ nhất cần thiết để đại lượng dao động trở lại vị trí có biên độ cực đại

c)

Là khoảng thời gian nhỏ nhất cần thiết để đại lượng dao động trở lại vị trí ban đầu

d)

Là khoảng thời gian nhỏ nhất cần thiết để đại lượng dao động trở lại vị trí cân bằng

6.

Chương 1 ( Lý Thuyết) : Đơn vị của tần số dao động f =1/T là

a)

s1s^{-1}  

b)

rad/s

c)

Hz(hertz)

d)

A và C đều đúng

7.

Chương 1 ( Lý Thuyết) : Các điều kiện được gọi là t=0, x(0) = x0 , x. (0)= x.0 được gọi là

a)

 Điều kiện biên của dao động

b)

  Điều kiện để vận tốc đạt cực trị

c)

Điều kiện để biên độ đạt cực trị

d)

Các điều kiện đầu của dao động

8.

Chương1 (Lý thuyết) :Tổng hợp hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số

x1 (t)= A1 sin (ωt +α1 ); x2 (t)= A2 sin(ωt + α2 )

ta được một dao động điều hòa có biên độ A được xác định như sau:

a)

 

b)

c)

d)

9.

Chương1 ( lý thuyết) : Tổng hợp hai dao động cùng phương cùng tần số

x1 (t)= A1 sin (ωt +α1 ); x2 (t)= A2 sin(ωt + α2 )

ta được một dao động điều hòa có pha ban đầu được xác định như sau

a)

b)

c)

d)

10.

Chương 1 (lý thuyết ): Cho hai dao động điều hòa thành phần

x1 (t)= A1 sin (ω1t +α1 ); x2 (t)= A2 sin(ω2t + α2 ) với ω12= T2/T1 = p/q ≠ 1

(p,q = 1,2,3...) Tổng hợp của hai dao động trên là:

a)

Một dao động phi tuyến tính

b)

Một dao động có cùng tần số

c)

Một dao động tắt dần

d)

Một dao động điều hòa

11.

Chương 1 (lý Thuyết) : Cho hai dao động điều hòa thành phần

x1 (t)= A1 sin (ω1t +α1 ); x2 (t)= A2 sin(ω2t + α2 ) với ω12= T2/T1 = p/q ≠ 1

(p,q = 1,2,3...).

T1 và T2 lần lượt là chu kỳ dao động của dao động thành phần tương ứng. Chu kỳ của dao động tổng hợp là

a)

T=pT1+qT2

b)

T= pT1-qT2

c)

T=pT1=qT2

d)

T=(p+q)(T1+T2)

12.

Chương 1( lý thuyết ) : Một hàm tuần hoàn với chu kỳ T=2π/ω với một số giả thiết mà trong thực tế luôn có chấp nhận được có thể phân tích thành chuỗi Fourier

x(t) =a0 + k=1\sum_{k=1}^{\infty}  (ak coskωt + bk sinkωt). Hằng số a0 được gọi là :

a)

Pha ban đầu của dao động

b)

Biên độ dao động

c)

Ly độ của dao động

d)

Giá trị trung bình của dao động

13.

Chương 1 (lý thuyết) : Chuỗi Fourier có thể viết dưới dạng chuẩn của dao động

x(t) =a0 + k=1n\sum_{k=1}^n  Ak sin (kωt + k0 ). Số hạng A1 sin (ωt + α1 ) được gọi là :

a)

Giá trị trung bình của dao động

b)

Dao động cơ bản

c)

Dao động ban đầu

d)

Dao động cộng hưởng

14.

Chương 1 ( lý thuyết ) : Chuỗi Fourier có thể viết dưới dạng chuẩn của dao động

x(t) = a0 + k=1n\sum_{k=1}^n  Aksin (kωt + αk ).Số hạng Aksin (kωt + αk ) ( với k>1 ) được gọi là :

a)

Giá trị trung bình của dao động

b)

Dao động cơ bản

c)

Dao động ban đầu

d)

Dao động bậc k-1

15.

Chương 1 (lý thuyết) :Phát biểu nào sau đây không đúng :

a)

Dao động tuần hoàn là dao động điều hòa

b)

Dao động điều hòa là dao động tuần hoàn

c)

Dao động là quá trình trong đó một đại lượng vật lý (hóa học, sinh học…) thay đổi theo thời gian

có đặc điểm nào đó lặp lại ít nhất một lần

d)

Một quá trình dao động được mô tả về mặt toán học bởi một hàm tuần hoàn được gọi là dao động

tuần hoàn

16.

Chương 1 (lý thuyết ) :Căn cứ vào phương trình dao động, dao động được phân loại thành :

a)

Dao động hệ nhiều bậc tự do

b)

Dao động tuyến tính và dao động phi tuyến tính

c)

Dao động xoắn

d)

Dao động ngang

17.

Chương 1 (lý thuyết) : Căn cứ vào số bậc tự do, ta có các hệ dao động sau:

a)

Dao động của hệ một bậc tự do

b)

Dao động của hệ nhiều bậc tự do

c)

Dao động của hệ vô hạn bậc tự do

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

18.

Chương 1 (lý thuyết) :Một dao động tuần hoàn được mô tả bởi hàm số

x(t+T)= x(t), T>0. Đại lượng T nhỏ nhất thỏa mãn quy luật này gọi là:

a)

Chu kỳ dao động

b)

Hằng số dao động

c)

Tần số vòng

d)

Tần số góc

19.

Chương 1(lý thuyết ) : Trong phương trình dao động điều hòa x=Acos(ωt + φ), radian (rad) là thứ nguyên của đại lượng :

a)

Biên độ A

b)

Tần số góc

ω\omega  

c)

Pha dao động

ω\omega  t + ζ\zeta  )

d)

Chu kỳ dao động T

20.

Chương 1 ( lý thuyết ): Phát biểu nào sau đây sai:

a)

Trong dao động điều hoà, biên độ và tần số góc phụ thuộc vào cách kích thích dao động.

b)

Pha ban đầu của dao động điều hoà phụ thuộc vào việc chọn chiều dương của trục và gốc thời

gian.

c)

Gia tốc trong dao động điều hoà biến thiên theo thời gian theo quy luật dạng sin hoặc cosin.

d)

Chu kỳ của dao động điều hoà không phụ thuộc vào biên độ dao động

21.

Chương 1 ( lý thuyết ) : Chọn kết luận đúng khi nói về dao động điều hòa của con lắc lò xo ;

a)

Vận tốc tỷ lệ thuận với thời gian

b)

Gia tốc tỷ lệ thuận với thời gian

c)

Quỹ đạo là một đọan thẳng

d)

Quỹ đạo là một đường hình sin

22.

Chương 1 (lý thuyết ) : Chọn phát biểu sai khi nói về dao động điều hòa.

a)

Vận tốc luôn trễ pha

π\pi  /2 so với gia tốc

b)

Gia tốc sớm pha

π\pi  so với li độ

c)

Quỹ đạo là một đoạn thẳng

d)

Quỹ đạo là một đường hình sin

23.

Chương 1( lý thuyết ) : Gọi T là chu kỳ dao động của một vật dao động tuần hoàn.

Tại thời điểm t và tại thời điểm (t+nT), với n là một số nguyên thì vật.

a)

Chỉ có vận tốc bằng nhau

b)

Chỉ có gia tốc bằng nhau

c)

Chỉ có li độ bằng nhau

d)

Có mọi tính chất vận tốc, gia tốc và li độ đều giống nhau

24.

Chương 1 (lý thuyết ) :Dao động cơ học điều hòa đổi chiều khi

a)

Lực tác dụng có độ lớn cực đại

b)

Lực tác dụng có độ lớn cực tiểu

c)

Lực tác dụng bằng không

d)

Lực tác dụng đổi chiểu

25.

Chương 1 ( lý thuyết) : Dao động điều hòa được mô tả về phương diện động học bởi hệ thức: y(t)=Asin(ωt+α). Đại lượng ω có đơn vị tính là…?

a)

rad/s

b)

Hz

c)

s(giây)

d)

vòng

26.

Chương 1 ( lý thuyết): Dao động điều hòa được mô tả về phương diện động học bởi hệ thức: y(t)=Asin(ωt+α). Đại lượng A là…?

a)

Giá trị tuyệt đối của độ lệch lớn nhất của đại lượng y(t) so với giá trị trung bình của nó.

b)

Giá trị tuyệt đối của độ lệch lớn nhất của đại lượng sin(ωt+α) so với giá trị trung bình của nó.

c)

Giá trị lớn nhất của đại lượng y(t).

d)

trị tuyệt đối lớn nhất của đại lượng y(t).

27.

Khi một cơ hệ dao động, tần số dao động riêng không phụ thuộc vào…

a)

Khối lượng của cơ hệ

b)

Độ cứng của cơ hệ

c)

Lực kích động

d)

Các điều kiện liên kết (ràng buộc)

28.

Chương 1 ( lý thuyết) : Hai dao động điều hòa khác phương và khác tần số thì …

a)

Không thể tổng hợp được

b)

Có thể tổng hợp được

c)

Cùng biên độ dao động

d)

Cùng pha ban đầu

29.

Chương 1( lý thuyết) ; Hai dao động điều hòa y1(t) và y2(t) được gọi là dao động đồng bộ khi….

a)

Có cùng phương và cùng tần số

dao động khác nhau

b)

Có cùng phương, cùng tần số và cùng biên độ dao động

c)

Có cùng phương và cùng biên độ dao động

d)

cùng phương, cùng tần số và có biên độ dao động khác nhau

30.

Chương 1 ( lý thuyết) ; Hai dao động điều hòa y1(t) và y2(t) có thể gọi là dao động đồng bộ mặc dù….

a)

Biên độ dao động của chúng biểu diễn các đại lượng vật lý khác nhau.

b)

Không cùng tần số

c)

Không cùng phương

d)

Không cùng tần số và không cùng phương

31.

Chương 1 (lý thuyết ) : Dao động điều hòa được mô tả về phương diện động học bởi hệ thức: y(t)=Asin(ωt+α). Đại lượng α là ?

a)

Tần số dao động riêng của dao động

b)

Góc pha của dao động

c)

Pha ban đầu của dao động

d)

Pha cuối cùng của dao động

32.

Chương 1 ( lý thuyết) : Cho hàm x(t) của một vật dao động biến thiên như đồ thị dưới đây. Giá trị T (T>0) trên đồ thị là :

a)

Chu kỳ dao động

b)

Thời gian dao động

c)

Tần số dao động

d)

Pha cuối cùng của dao động

33.

Chương 1 (BT) :Một vật dao động điều hòa với biên độ A=4cm và chu kì T=2s, chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua VTCB theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là

a)

x= 4cos (2 π\pi  t - π\pi  /2) cm

b)

x= 4cos( π\pi  t - π\pi  /2) cm

c)

x= 4cos (2 π\pi  t + π\pi  /2) cm

d)

x= 4cos ( π\pi  t + π\pi  /2) cm

34.

Chương 1(BT) : Trong dao động điều hòa x=Acos(ωt+φ), vận tốc biến đổi điều hòa theo phương trình?

a)

b)

c)

d)

35.

Chương 1(BT) :Trong dao động điều hòa x=Acos(ωt+φ), gia tốc biến đổi điều hòa theo phương trình:

a)

b)

c)

d)

36.

Chương 1 (BT) :Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của vận tốc là :

a)

Vmax= ω\omega  A

b)

Vmax=  ω2\omega^2  A

c)

Vmax= - ω\omega  A

d)

vmax= - ω2\omega^2  A

37.

Chương 1 (BT) : Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là 8cm và 12cm. Biên độ dao động tổng hợp có thể là:

a)

A=2cm

b)

A=3cm

c)

A=5cm

d)

A=21cm

38.

Chương 1 (BT) :Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số x1 =sin2t (cm) và x2 =2,4cos2t (cm). Biên độ của dao động tổng hợp là :

a)

A=1,84cm

b)

A=2,60cm

c)

A=3,40cm

d)

A=6,76cm

39.

Chương 1 (BT) : Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, theo các phương trình x1=4sin(πt+α) (cm) và x2=4√3 cosπt (cm). Biên độ dao động tổng hợp đạt giá trị lớn nhất khi:

a)

α\alpha  = 0( rad)

b)

α\alpha  = π\pi  (rad)

c)

α\alpha  = π\pi  /2(rad)

d)

α\alpha  =- π\pi  /2(rad)

40.

Chương 1 (BT) : Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, theo các phương trình x1=4sin(πt+α) (cm) và x2=4√3 cosπt (cm). Biên độ dao động tổng hợp đạt giá trị nhỏ nhất khi:

a)

α\alpha  =0(rad)

b)

α\alpha  = π\pi  (rad)

c)

α\alpha  = π\pi  /2(rad)

d)

α\alpha  =- π\pi  /2 (rad)

41.

Chương 1 (BT):Một chất điểm dao động điều hòa với tần số f=5Hz khi pha dao động bằng 2π/3 thì li độ của chất điểm là √3 cm, phương trình dao động của chất điểm là :

a)

x= -2 3\sqrt[]{3} cos(10 π\pi  t) cm

b)

x=-2 3\sqrt[]{3} cos(5 π\pi  t) cm

c)

x=2 3\sqrt[]{3} cos(10 π\pi  t)cm

d)

x=2 3\sqrt[]{3} cos(5 π\pi  t)cmcm

42.

Chương 1 (BT) :Một vật dao động điều hòa với biên độ A. Phát biểu nào sau đây đúng:

a)

Khi A tăng lên 2 lần thì năng lượng tăng lên 2 lần.

b)

Khi A tăng lên 2 lần thì độ lớn của vận tốc cực đại tăng lên 2 lần.

c)

Khi A tăng lên 2 lần thì độ lớn của vận tốc cực đại tăng lên 4 lần.

d)

Tại vị trí có li độ

x = A/2, động năng bằng thế năng.

43.

Chương 1(BT) :Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,4kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40N/m. Người ta kéo quả nặng ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 4cm rồi thả nhẹ cho nó dao động. Cơ năng dao động của con lắc là :

a)

E= 320J

b)

E = 6,4. 10210^{-2}  J

c)

E=3,2 . 10210^{-2}  J

d)

E=3,2J

44.

Chương 1 (BT) : Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, trong quá trình dao động của vật lò xo có chiều dài biến thiên từ 20cm đến 28cm. Biên độ dao động của vật là:

a)

A= 8cm

b)

A = 2cm

c)

A=24cm

d)

A=4cm

45.

Chương 1 (BT) : Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox. Vận tốc của vật khi đi qua vị trí cân bằng là 62,8cm, gia tốc của vật ở vị trí biên là 2m/s2 . Lấy π2=10. Biên độ và chu kỳ dao động của vật là:

a)

A= 10cm, T=1s

b)

A = 1cm, T=0,1s

c)

A=2cm, T=0,2s

d)

A=20cm, T=2s

46.

Chương 1 (BT) : Một vật dao động điều hòa trong thời gian một phút thực hiện được 30 dao động. Chu kỳ dao động của vật là:

a)

T=1s

b)

T=0,1s

c)

T=2s

d)

T=30s

47.

Chương 1 (BT) :Một vật có khối lượng m=200g được treo vào một lò xo khối lượng không đáng kể có độ cứng c=80N/m.

Kích thích để con lắc dao động điều hòa với cơ năng E=6,4 .10-2J. Gia tốc cực đại và vận tốc cực đại của vật lần lượt là :

a)

16cm/s2 , 1,6m/s

b)

3,2cm/s2 , 0,8m/s

c)

0,8m/s2 , 16m/s

d)

16m/s2 , 80cm/s

48.

Chương 1 (BT) : Một chất điểm dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng với biên độ 6cm và chu kỳ T. Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí li độ -3cm đến 3cm là

a)

T/3

b)

T/4

c)

T/8

d)

T/6

49.

Một chất điểm dao động điều hòa có vận tốc bằng không tại hai thời điểm liên tiếp là t1=2,2s và t2=2,9s. Tính từ thời điểm ban đầu (t0=0) đến thời điểm t2 vật đi qua vị trí cân bằng mấy lần

a)

6 LẦN

b)

5 LẦN

c)

4 LẦN

d)

3 LẦN

50.

Chương 1 (BT) : Một chất điểm dao động điều hòa, cứ sau khoảng thời gian 2,5s động năng lại bằng thế năng. Tần số dao động của vật là

a)

0,1Hz

b)

0,05Hz

c)

5Hz

d)

2Hz

51.

Chương1 (BT) : Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ 4cm, cứ sau khoảng thời gian 1/4s động năng lại bằng thế năng. Quãng đường lớn nhất mà vật đi được trong khoảng thời gian 1/6s là

a)

8cm

b)

6cm

c)

4cm

d)

2cm

52.

Chương 1 (BT) : Một chất điểm dao động điều hòa, khi vật có li độ x1 =3cm thì vận tốc của vật là v1=40cm/s, khi vật qua vị trí cân bằng thì vận tốc của vật là v2 =50cm/s. Tần số dao động điều hòa là ?

a)

10/ π\pi  Hz

b)

5/ π\pi  Hz

c)

  π\pi  Hz

d)

10Hz

53.

Chương 1 (BT ) : Một chất điểm dao động có phương trình

x =Asin ωt + Acos ωt. Biên độ dao động của vật là

a)

A/2

b)

A

c)

A/ 2\sqrt[]{2}  

d)

A/ 3\sqrt[]{3}  

54.

Chương 1 (BT) : Trong thực tế kỹ thuật, các dao động phức tạp thường được biểu diễn bằng….

a)

Các dao động điều hòa thuần túy.

b)

Hàm y(t)= at2+a0 (với a và a0 là các hằng số, t là thời gian).

c)

Hàm tuần hoàn.

d)

Hàm y(t)= at (với a là các hằng số, t là thời gian)

55.

Chương 1 (BT) :Một vật dao động có biểu thức liên hệ giữa vận tốc và li độ

v2640\frac{v^2}{640}  + x216\frac{x^2}{16}  = 1 ( x, cm,v ,cm/s). Biết rằng lúc t=0 vật đi qua vị trí x=A/2 theo chiều hướng về vị trí cân bằng. Hãy thiết lập phương trình dao động của vật

a)

b)

c)

d)

56.

Chương 1 (BT) :Một vật dao động điều hòa có phương trình

x= 5cos ( 2πt - 2π3\frac{2\pi}{3} 3 ), cm.Quãng đường

vật đi được sau 2,4s kể từ thời điểm ban đầu là

a)

40 cm

b)

45 cm

c)

49,7 cm

d)

47,9 cm

57.

CHƯơng 1 (BT) : Một vật dao động điều hòa, trong một chu kỳ dao động vật đi được 40cm và thực hiện được 120 dao động trong thời gian 1 phút. Khi t=0, vật đi qua vị trí có ly độ x=5cm và hướng về vị trí cân bằng. Phương trình dao động của vật có dạng là

a)

b)

c)

d)

58.

Chương 1 (BT) : Dao động điều hòa được mô tả về phương diện động học bởi hệ thức: y(t)=Asin(ωt+α) Chu kỳ dao động được xác định bằng…?

a)

T = π2ω\frac{\pi}{2\omega}  

b)

T = 2πω\frac{2\pi}{\omega}  

c)

T = ω2π\frac{\omega}{2\pi}  

d)

T = 2 πω\pi\omega  

59.

Chương 1 (BT) : Một hàm điều hòa y =Asin (ωt + φ) có thể được biểu diễn là phần ảo của số phức ( Ž(t) = A (ei(ωt +φ) )). Hàm y(t) có dạng nào sau đây :

a)

b)

c)

d)

60.

Chương 1 (BT ) : Một hàm số y(t) được gọi là hàm tuần hoàn, nếu tồn tại một hằng số T>0 sao cho với mọi t ta có hệ thức:

a)

y(t+T) = y(2 π\pi  t)

b)

y(t+T) = y(t)

c)

y(t+T) = y(2 π\pi  )

d)

y(t+T) = y(t - T)