Font size
Worksheets2.3 - LEC 6
Total questions: 23
Worksheet time: 4hrs 50mins
Thuốc làm đông máu toàn thân?
Dẫn xuất của coumarin
Heparin
Aspirin liều thấp
Vitamin K
Vitamin K tan trong dầu, TRỪ:
K1
K2
K3
K4
Dạng có tác dụng của Vitamin K:
Vitamin K dạng khử
Vitamin K epoxyde
Vitamin K epoxyde-reductase
Cả 3
Đặc điểm dược động học của vitamin K, TRỪ:
Tất cả các vitamin K khi hấp thu cần sự có mặt của axit mật
Chuyển hóa ở gan
Thải trừ qua nước tiểu và phân
Vitamin K3 hấp thu trực tiếp vào máu
Độc tính của vitamin K, TRỪ
Thiếu máu tan máu do thừa vitamin K
Thiếu máu tan máu do thiếu vitamin K
Trẻ dưới 30 tháng tuổi tử vong vì vàng da tan máu do dùng K3
Gây kích ứng da
Đường dùng và chỉ định của vitamin K
Vitamin K3 dùng đường tiêm tĩnh mạch
Dự phòng trước phẫu thuật 7 ngày
Dùng cho người tăng prothrombin máu
Không được dùng đường uống
Thuốc làm đông máu tại chỗ:
Calci Clorid
Coagulen
Carbazochrom
Keo cao phân tử
Thuốc chống kết dính tiểu cầu
Thuốc ức chế COX1
Thuốc kháng ADP
Thuốc ức chế GPIIbIIIa
Heparin
Đặc điểm của thuốc chống kết dính tiểu cầu, TRỪ:
Aspirin là thuốc ức chế COX1
Thuốc ức chế COX1 tác động vào quá trình tạo Thromboxan A2
Aspirin liều cao ức chế chọn lọc cyclogenase ở tiểu cầu
Các NSAID ức chế các prostaglandin
Chỉ định và chống chỉ định của Aspirin trong chống đông:
Dự phòng và điều trị huyết khối ĐM - TM
Chống chỉ định với BN tiền sử loét đường tiêu hóa tiến triển
Có thể dùng cho BN suy thận nặng, suy gan nặng, suy tim vừa và nặng
Liều điều trị duy trì 100 mg/ngày
Đặc điểm thuốc ức chế thụ thể ADP, TRỪ:
Là thuốc chống kết dính tiểu cầu
Đều là tiền thuốc, hoạt hóa nhờ CYP450
Clopidogrel và Ticlopidine
abcximab
Đặc điểm thuốc ức chế GPIIbIIIa
Chỉ dùng đường tiêm
Rẻ, thông dụng tại Việt Nam
Tác dụng chậm
Cả 3 đáp án trên
Thuốc chống đông máu Heparin:
Heparin tổng hợp là thuốc kháng trực tiếp thrombin
Heparin không phân đoạn là thuốc kháng trực tiếp thrombin
Heparin trọng lượng phân tử thấp kháng gián tiếp thrombin
Heparin trọng lượng phân tử thấp kháng Xa
Đặc điểm dược động học của Heparin:
Tiêm dưới da, tiêm TM
Thời gian bán thải ngắn
Không qua rau thai
Cả 3 đáp án
Tác dụng của Heparin, TRỪ:
Chống đông máu
Chống đông vón tiểu cầu
Tăng mỡ máu
Tăng tân tạo mạch
Chỉ định và chống chỉ định của Heparin:
Không gây tê tủy sống khi sử dụng phác đồ Heparin
Hiện chưa có thuốc điều trị quá liều Heparin
Chỉ định dự phòng đông máu trong lọc máu
Không dùng điều trị huyết khối tĩnh mạch sâu giai đoạn cấp
Các loại Heparin tổng hợp:
Danaparoide
Hirudin
Pradaxa
Cả 3 đáp án
Dẫn xuất của coumarin và indandion, TRỪ:
Là thuốc kháng vitamin K
Ức chế cạnh tranh với vitamin K
Hấp thu nhanh, tác dụng nhanh
Xảy ra nhiều tương tác thuốc
Đặc điểm thông số INR:
Khoảng thông thường từ 2 - 3
Dưới 2: chảy máu
Trên 3: tắc mạch
Cả 3 đáp án
Chống chỉ định của dẫn xuất của coumarin, TRỪ:
Phụ nữ có thai, cho con bú
Tăng huyết áp
Dùng kết hợp với omega 3, cá hồi
Viêm tụy cấp
Thuốc chống đông trong PTN, TRỪ:
Parafin, phim silicon là các yếu tố làm giảm vỡ tiểu cầu
Natri Oxalat không được sử dụng chống đông vì làm tăng tác dụng cả Ca2+
Tetracenat tạo phức càng cua với Ca2+
Tráng ống nghiệm lấy mẫu máu bằng Heparin
Thuốc tiêu fibrin:
Streptokinase có nguồn gốc từ streptococci
Alteplase cần bolus trước sau đó truyền liên tục
Đường dùng của Retaplase: Bolus TM
Đường dùng của Tececteplase: Tiêm TM
Chỉ định và chống chỉ định của Streptokinase, TRỪ:
Chỉ định với BN tắc nghẽn ĐM, TM cấp
Chống chỉ định với BN sau phẫu thuật chưa quá 3 ngày
Chống chỉ định với BN mới đẻ hoặc sảy thai chưa quá 7 ngà4
Chống chỉ định với BN sau phẫu thuật chưa quá 8 ngày
