Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập học kì 1 Địa 11 2022-2023

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Điểm khác biệt trong cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của nhóm nước phát triển so với nhóm nước đang phát triển là

a)

tỉ trọng khu vực III rất cao.

b)

tỉ trọng khu vực II rất thấp.

c)

tỉ trọng khu vực I còn cao.

d)

tỉ trọng khu vực III thấp.

2.

Ở nhóm nước phát triển, người dân có tuổi thọ trung bình cao, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

môi trường sống thích hợp.

b)

chất lượng cuộc sống cao.

c)

nguồn gốc gen di truyền.

d)

làm việc và nghỉ ngơi hợp lí.

3.

Một số nước và vùng lãnh thổ đã trải qua quá trình công nghiệp hóa và đạt được trình độ nhất định về công nghiệp gọi chung là các nước

a)

công nghiệp mới.

b)

phát triển

c)

công nghiệp

d)

đang phát triển.

4.

Ý nào là cơ hội của toàn cầu hóa đối với các nước đang phát triển?

a)

Tự do hóa thương mại ngày càng mở rộng.

b)

Môi trường đang bị suy thoái trên phạm vi toàn cầu.

c)

Các nước phát triển có cơ hội để chuyển giao công nghệ cũ cho các nước đang phát triển.

d)

Các siêu cường kinh tế tìm cách áp đặt lối sống và nền văn hóa của mình đối với các nước khác.

5.

Muốn có sức cạnh tranh kinh tế mạnh các nước đang phát triển cần phải

a)

bãi bỏ hàng rào thuế quan hoặc giảm xuống.

b)

làm chủ được các ngành công nghệ mũi nhọn.

c)

nhanh chóng đón đầu được công nghệ hiện đại.

d)

thực hiện chủ trương đa phương hóa quan hệ quốc tế.

6.

Hậu quả của quá trình toàn cầu hóa kinh tế là

a)

gia tăng nhanh khoảng cách giàu nghèo.

b)

thúc đẩy sản xuất thế giới phát triển.

c)

thúc đẩy tăng trưởng kinh tế toàn cầu

d)

tăng cường sự hợp tác quốc tế.

7.

Bốn công nghệ trụ cột của cuộc cách mạng khoa học công nghệ hiện đại

a)

sinh học, thông tin, năng lượng và biển.

b)

sinh học, thông tin, năng lượng và vật liệu.

c)

sinh học, thông tin, năng lượng và tự động

d)

sinh học, thông tin, năng lượng và điện tử.

8.

Biện pháp tổng thể nhất nhằm giải quyết vấn đề Trái Đất nóng lên là

a)

trồng nhiều cây xanh và bảo vệ rừng hiện có.

b)

cắt giảm lượng khí CO2 thải trực tiếp vào khí quyển.

c)

loại bỏ hoàn toàn khí thải CFCs trong các họat động công nghiệp.

d)

tuyên truyền giáo dục ý thức của người dân về vấn đề bảo vê môi trường.

9.

Việc dân số thế giới tăng nhanh đã

a)

thúc đẩy nhanh sự phát triển kinh tế. 

b)

thúc đẩy gió dục và y tế phát triển.

c)

làm cho chất lượng cuộc sống ngày càng tăng

d)

làm cho tài nguyên suy giảm và ô nhiễm môi trường

10.

Khu vực Tây Nam Á không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Vị trí địa lý mang tính chiến lược.

b)

Nguồn tài nguyên dầu mỏ giàu có.

c)

Sự can thiệp vụ lợi của các thế lực bên ngoài

d)

Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp.

11.

Mặc dù các nước Mĩ la tinh giành độc lập khá sớm nhưng nền kinh tế phát triển chậm không phải do

a)

duy trì cơ cấu xã hội phong kiến trong thời gian dài.

b)

các thế lực bảo thủ của thiên chúa giáo tiếp tục cản trở.

c)

điều kiện tự nhiên khó khăn, tài nguyên thiên nhiên nghèo nàn.

d)

chưa xây dựng được đường lối phát triển kinh tế - xã hội độc lập.

12.

Vốn đầu tư nước ngoài vào Mĩ La tinh giảm mạnh từ sau năm 1985 do nguyên nhân chủ yếu nào?

a)

Xảy ra xung đột sắc tộc, tôn giáo.

b)

Tình hình chính trị không ổn định.

c)

Xảy ra nhiều thiên tai, kinh tế suy thoái.

d)

Chính sách thu hút đầu tư không phù hợp.

13.

Điểm giống nhau về mặt xã hội của khu vực Tây Nam Á và Trung Á là

a)

đông dân và gia tăng dân số còn cao.

b)

xung đột sắc tộc, tôn giáo và khủng bố.

c)

phần lớn dân cư theo đạo Hin du.

d)

phần lớn dân số sống theo đạo Ki-tô.

14.

Nguyên nhân sâu xa của “vòng luẩn quẩn”: nghèo đói, bệnh tật, tệ nạn xã hội, mất cân bằng sinh thái ở châu Phi là do

a)

nợ nước ngoài quá lớn, không có khả năng trả.

b)

do hậu quả sự bóc lột của CNTB trước kia.

c)

tình trạng tham nhũng, lãng phí kéo dài

d)

dân số gia tăng quá nhanh.

15.

Để phát triển nông nghiệp, giải pháp cấp bách đối với đa số các quốc gia ở châu Phi là

a)

tích cực mở rộng mô hình sản xuất quảng canh.     

b)

tiến hành khai hoang mở rộng diện tích đất trồng.

c)

tạo ra các giống cây có khả năng chịu khô hạn

d)

áp dụng các biện pháp thủy lợi để hạn chế khô hạn.

16.

Lãnh thổ Hoa Kì không tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

a)

Bắc Băng Dương.

b)

Đại Tây Dương

c)

Ấn Độ Dương

d)

Thái Bình Dương.

17.

Hai đại dương ngăn cách Hoa Kì với các châu lục khác là

a)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương

b)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.

c)

Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương.

d)

Bắc Băng Dương và Ấn Độ Dương.

18.

Phần lãnh thổ Hoa Kì nằm ở trung tâm lục địa Bắc Mĩ phân hóa thành 3 vùng tự nhiên là

a)

vùng phía Tây, vùng trung tâm, vùng phía Đông.

b)

vùng phía Bắc, vùng Trung tâm, vùng phía Nam.

c)

vùng Coóc- đi-e, vùng Trung tâm, vùng núi Apalát. 

d)

vùng Coóc-đi-e, vùng Apalát, ven Đại Tây Dương.

19.

Các bộ phận chính hợp thành lãnh thổ Hoa Kỳ là

a)

lục địa Bắc Mỹ và quần đảo Hai-ti.

b)

phần trung tâm lục địa Bắc Mĩ và bán đảo A-la-xca.

c)

lục địa Bắc Mỹ, quần đảo Haoai và bán đảo A-la-xca.

d)

phần trung tâm lục địa Bắc Mỹ, bán đảo Alaxca và quần đảo Ha-oai.

20.

Lãnh thổ Hoa Kì phần lớn nằm trong vành đai khí hậu

a)

xích đạo.

b)

nhiệt đới.

c)

ôn đới. 

d)

hàn đới.

21.

Ha-oai là quần đảo nằm giữa Thái Bình Dương có tiềm năng lớn về

a)

muối mỏ, hải sản.

b)

hải sản, du lịch.

c)

kim cương, đồng

d)

du lịch, than đá.

22.

Bang Alaxca nổi tiếng nhất với loại khoáng sản

a)

Than và quặng sắt.

b)

Thiếc và đồng

c)

Dầu mỏ và khí đốt

d)

Vàng và kim cương

23.

Về tự nhiên, Alatxca của Hoa Kỳ không có đặc điểm chung là

a)

Là bán đảo rộng lớn.

b)

Địa hình chủ yếu là đồi núi

c)

Khí hậu ôn đới hải dương.

d)

Trữ lượng lớn về dầu mỏ và khí tự nhiên

24.

Đặc điểm nổi bật của địa hình Hoa Kì là

a)

độ cao giảm từ Tây sang Đông.

b)

độ cao giảm dần từ Bắc xuống Nam.

c)

độ cao không chênh lệch nhau giữa các khu vực

d)

cao ở phía Tây và Đông, thấp ở vùng trung tâm.

25.

Vùng phía Tây Hoa Kỳ chủ yếu có khí hậu

a)

Cận nhiệt đới và hoang mạc.

b)

Cận nhiệt đới và bán hoang mạc

c)

Cận nhiệt đới và ôn đới hả dương.

d)

Hoang mạc và bán hoang mạc

26.

Vùng ven bờ Thái Bình Dương của Hoa Kỳ có khí hậu

a)

Cận nhiệt đới và ôn đới hải dương.

b)

Cận nhiệt đới và bán hoang mạc

c)

Cận nhiệt đới và hoang mạc.

d)

Bán hoang mạc và ôn đới hải dương

27.

Vùng phía Đông Hoa Kỳ có địa hình chủ yếu là

a)

Đồng bằng châu thổ rộng lớn, núi thấp.

b)

Đồng bằng ven biển tương đối lớn, núi thấp

c)

Cao nguyên cao, đồ sộ và núi thấp.

d)

Đồng bằng nhỏ hẹp ven biển, núi thấp

28.

Dầu khí tập trung nhiều nhất ở khu vực nào của Hoa Kì?

a)

Ven Thái Bình Dương.

b)

Ven Đại Tây Dương

c)

Vịnh Mêhicô.

d)

Vùng đồng bằng trung tâm

29.

Địa hình chủ yếu của vùng Trung tâm Hoa Kỳ là

a)

cao nguyên thấp và đồi gò thấp

b)

cao nguyên cao và đồi gò thấp.

c)

đồng bằng lớn và cao nguyên thấp

d)

đồng bằng lớn và đồi gò thấp.

30.

Hệ thống sông có giá trị kinh tế và giao thông lớn nhất của Hoa Kì là

a)

Mixixipi - Mitxuri.

b)

Côlôrađô.

c)

Côlumbia.

d)

Xanh Lôrăng