wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

123456

Total questions: 34

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Khu vực Nam Á chủ yếu nằm trong đới khí hậu nào

a)

A. Hàn đới

b)

B. Nhiệt đới gió mùa

c)

C. Cận nhiệt đới

d)

D. Ôn đới

2.

Loại khoáng sản xuất khẩu quan trong nhất của các nước Tây Nam Á và Trung Á là:

a)

A. Dầu mỏ

b)

B. Crom

c)

C. Sắt

d)

D. Than đá

3.

Khu vực Tây Nam Á không tiếp giáp với châu lục nào?

a)

A. Châu Phi

b)

B. Châu Mĩ

c)

C. Châu Âu

d)

D. Châu Á

4.

Thành tựu nông nghiệp quan trọng nhất của các nước Trung Quốc và Ấn Độ là:

a)

A. Sản xuất lương thực đáp ứng đủ cho tiêu dùng trong nước

b)

B. Trở thành nước trồng cây công nghiệp lớn hàng đầu thế giới

c)

C. Trờ thành nước xuất khẩu gạo lớn hàng đầu thế giới

d)

D. Sản lượng ngô và lúa mì lớn nhất nhì, thế giới

5.

Nằm kẹp giữa hai dãy núi Gát - Tây và Gát - Đông

a)

A. Hoang mạc Tha

b)

B. Bán đảo Ả - rập

c)

C. Đồng bằng Ấn-Hằng

d)

D. Sơn nguyên Đê-can

6.

Quốc gia thường xuyên chịu ảnh hưởng nặng nề nhất của thiên tai động đất, núi lửa ở khu vực Đông Á là

a)

A. Nhật Bản

b)

B. Triều Tiên

c)

C. Trung Quốc

d)

D. Hàn Quốc

7.

Nam Á không tiếp giáp với khu vực nào của Châu Á:

a)

A. Đông Nam Á

b)

B. Trung Á

c)

C. Bắc Á

d)

D. Đông Á

8.

Các quốc gia có ngành dịch vụ phát triển mạnh là

a)

A. Nhật Bản, Hàn Quốc, Đài Loan

b)

B. Nhật Bản, Xing-ga-po, Hàn Quốc

c)

C. Trung Quốc, Ấn Độ, Hàn Quốc

d)

D. Nhật Bản, Ấn Độ, Trung Quốc

9.

Loại cây trồng đóng vai trò quan trọng trong nông nghiệp Châu Á?

a)

A. Cây ăn quả

b)

B. Cây Chà Là

c)

C. Câu công nghiệp

d)

D. Cây lương thực

10.

Ngành công nghiệp nào sau đây phát triển mạnh ở Nhật Bản, Trung Quốc, Ấn Độ, Đài Loan?

a)

A. Chế biến lương thực, thực phẩm

b)

B. Sản xuất hàng tiêu dùng

c)

C. Điện tử-tin học

d)

D. Khai thác và chế biến khoáng sản

11.

Đồng bằng lưỡng Hà do hai sông nào bồi đắp?

a)

A. Sông Ấn, sông Hằng

b)

B. Sông Ti-gro, sông Ơ-phrat

c)

C. Sông Hoàng Hà, sông Trường Giang

d)

D. Sông Nin, sông Mê-Kong

12.

Phía Tây Trung Quốc có địa hình chủ yếu là:

a)

A. Vùng đồi, núi thấp

b)

B. Dải đồng bằng nhỏ, hẹp

c)

C.Các đồng bằng rộng lớn, bằng phẳng

d)

D. Hệ thống núi, sơn nguyên cao và hiểm trỡ, bồn địa lớn

13.

Khu vực Nam Á có tất cả bao nhiêu quốc gia?

a)

A.8

b)

B.5

c)

C.7

d)

D.6

14.

Dãy núi nào sau đây được mệnh danh là “nóc nhà của thế giới”, phân bố phía bắc của khu vực Nam Á:

a)

A. Dãy Hi-ma-lay-a

b)

B. Dãy An-pơ

c)

C. Dãy An-đét

d)

D. Dãy Liên Hoàng Sơn

15.

Nhận xét nào sau đây không phải là nguyên nhân tạo ra cảnh quan hoang mạc và bán hoang mạc ở Tây Nam Á?

a)

A. Lượng mưa trung bình năm thấp

b)

B. Khí hậu khô hạn quanh năm

c)

C. Lượng bốc hơi cao, độ ẩm không khí thấp

d)

D. Khai thác cạn kiệt nguồn tài nguyên sinh vật

16.

Cho biết nước nào có sản lượng khai thác dầu mỏ lớn nhất châu Á vào năm 1998?

a)

A. Ả-rập-xê-út

b)

B. Nhật Bản

c)

C. Cô-oét

d)

D. Trung Quốc

17.

Tây Nam Á có vị trí chiến lược quan trọng là do:

a)

A.Khoáng sản phong phú, đa dạng

b)

B.Vị trí ở ngã ba của 3 châu lục

c)

C.Mưa nhiều

d)

D. Khí hậu thuận lợi

18.

Các tôn giáo chính ở Nam Á là

a)

A. Hồi giáo và Thiên Chúa giáo

b)

B. Hồi giáo và Phật giáo

c)

C. Thiên Chúa giáo và Phật giáo

d)

D. Ấn Độ giáo và Hồi giáo

19.

Khu vực phía Tây Trung Quốc có khí hậu khô hạn quanh năm do:

a)

A. Địa hình núi cao khó gây mưa

b)

B. Sự thống trị của các khối áp cao cận chí tuyến

c)

C. Vị trí nằm sâu trong lục địa

d)

D. Đón gió mùa tây bắc khô lạnh

20.

Đông Á tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

a)

A. Đại Tây Dương

b)

B. Thái Bình Dương

c)

C. Ấn Độ Dương

d)

D. Bắc Băng Dương

21.

“Cách mạng trắng” và “Cách mạng xanh” là những cuộc cách mạng về lĩnh vực:

a)

A. Dịch vụ

b)

B. Công nghiệp

c)

C. Nông nghiệp

d)

D. Du lịch

22.

Trở ngại lớn nhất cho phát triển kinh tế của các nước Nam Á :

a)

   A. Tồn tại nhiều mâu thuẫn, xung đột.

b)

B.Khí hậu khắc nghiệt, khô hạn.

c)

C.Tình hình chính trị - xã hội không ổn định.

d)

D. Tài nguyên thiên nhiên nghèo nàn

23.

Nhịp điệu sản xuất và sinh hoạt của nhân dân khu vực Nam Á chịu ảnh hưởng rất lớn bởi

a)

A. Nhịp điệu hoạt động của gió mùa.

b)

B.Nhịp điệu thay đổi của cảnh quan theo mùa.

c)

C.Nhịp điệu hoạt động của dòng biển nóng – lạnh.

d)

D.Nhịp điệu dòng chảy sông ngòi.

24.

Đồng bằng Ấn – Hằng nằm ở vị trí nào trong khu vực Nam Á?

a)

A.  Nằm giữa dãy Gát – tây và dãy Gát – đông.

b)

B. Nằm ở biển A – rap.

c)

C. Nằm ở phía bắc.

d)

D.  Nằm giữa dãy Hi-ma-lay-a và sơn nguyên Đê – can.

25.

Đâu không phải là đặc điểm tự nhiên của đồng bằng Ấn Hằng:

a)

A. Nhỏ, hẹp, bị cắt xẻ mạnh

b)

B. Do phù sa sông Ấn, sông Hằng bồi đắp

c)

C. Kéo dài hơn 3000km

d)

D. Rộng lớn và bằng phẳng

26.

Sản lượng lúa gạo châu Á đóng vai trò quan trọng hàng đầu trên thế giới, chiếm bao nhiêu so với toàn thế giới?

a)

A. 15%

b)

B.93%

c)

C.10%

d)

D.39%

27.

Đặc điểm dân cư Nam Á là:

a)

A. Đông dân thứ 2 châu Á, mật độ thứ 3 châu Á.

b)

B .Đông dân thứ nhất châu Á, mật độ thứ 2 châu Á.

c)

C. Đông dân thứ 2 châu Á, mật độ thứ nhất châu Á

d)

D.Đông dân thứ 3 châu Á, mật độ thứ nhất châu Á.

28.

Vào năm 2002 dân số của Nam Á là 1356 triệu người, diện tích Nam Á là 4489 nghìn km2, vậy mật độ dân số của Nam Á là:

a)

A. 302 người/km2

b)

B. 300 người/km2

c)

C. 202 người/km2

d)

D. 402 người/km2

29.

Loại khoáng sản chiểm trữ lượng lớn nhất khu vực Tây Nam Á là:

a)

A. Dầu mỏ

b)

B. Than

c)

C. Sắt

d)

D. Vàng

30.

Trong nông nghiệp Thái Lan và Việt Nam là hai quốc gia:

a)

A.   Trồng cây công nghiệp lớn hàng đầu thế giới.

b)

B. Xuất khẩu gạo lớn thứ nhất và thứ hai thế giới.

c)

C.  Sản xuất lương thực đáp ứng đủ cho tiêu dùng trong nước.

d)

D. Có sản lượng lương thực lớn nhất, nhì thế giới.

31.

Thành tựu lớn nhất của cuộc cách mạng trắng và cách mạng xanh là:

a)

A. Đưa giá trị sản lượng công nghiệp Ấn Độ tăng nhanh và đứng thứ 10 thế giới

b)

B. Đưa Ấn Độ trở thành quốc gia có nền kinh tế phát triển nhất Nam Á.

c)

C. Tạo ra nguồn nông sản xuất khẩu lớn cho các nước Nam Á.

d)

D. Giải quyết tốt vấn đề lương thực, thực phẩm cho nhân dân.

32.

Khu vực thường hay xảy ra động đất và núi lửa ở Đông Á là:

a)

A. Phần phía đông trên đất liền

b)

B.Phần phía tây trên đất liền

c)

C. Phần hải đảo

d)

D. Đảo Đài Loan và phía đông trên đất liền

33.

Nguyên nhân chủ yếu khiến vùng Tây Bắc Ấn Độ và Pa-ki-xtan có khí hậu khô hạn, lượng mưa rất thấp (dưới 250mm) là do:

a)

A.  Có dòng biển lạnh chạy ven bờ.

b)

B. Ảnh hưởng của gió mùa mùa đông lạnh khô.

c)

C. Gió tín phong thổi quanh năm.

d)

D. Không đón gió mùa tây nam nóng ẩm.

34.

Cho biết nước nào có sản lượng khai thác than lớn nhất châu Á năm 1998?

a)

A. In-đô-nê-xi-a

b)

B. Nhật Bản

c)

C. Ấn Độ

d)

D. Trung Quốc