wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ 08

Total questions: 30

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Việt Nam có tất cả bao nhiêu dân tộc?

a)

53 dân tộc.

b)

54 dân tộc.

c)

55 dân tộc.

d)

56 dân tộc.

2.

Nước ta có thể trồng từ 2 đến 3 vụ lúa và rau trong một năm là nhờ có đặc điểm tự nhiên nào sau đây?

a)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

b)

Nhiều diện tích đất phù sa.

c)

Nguồn sinh vật phong phú.

d)

Mạng lưới sông ngòi, ao, hồ dày đặc.

3.

Cây trồng nào sau đây chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt của nước ta?

a)

Cây công nghiệp.

b)

Cây hoa màu.

c)

Cây lương thực.

d)

Cây ăn quả và rau đậu.

4.

Các khu rừng đầu nguồn, các cánh rừng chắn cát bay ven biển,… thuộc loại rừng nào sau đây?

a)

Rừng phòng hộ.

b)

Rừng sản xuất.

c)

Rừng nguyên sinh.

d)

Rừng đặc dụng.

5.

Hệ thống công nghiệp của nước ta hiện nay gồm có

a)

có nhiều ngành công nghiệp trọng điểm, vùng công nghiệp trọng điểm.

b)

các cơ sở nhà nước, ngoài nhà nước và cơ sở có vốn đầu tư nước ngoài.

c)

các trung tâm công nghiệp có quy mô rất lớn, lớn, trung bình và nhỏ.

d)

đầy đủ các ngành công nghiệp thuộc các lĩnh vực và ngành khác nhau.

6.

Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh là hai trung tâm dịch vụ lớn nhất ở nước ta không biểu hiện ở đặc điểm nào sau đây?

a)

Là hai trung tâm thương mại, tài chính ngân hàng lớn nhất nước ta.

b)

Là hai đầu mối giao thông vận tải và viễn thông lớn nhất cả nước.

c)

Là nơi tập trung nhiều trường đại học, viện nghiên cứu, bệnh viện lớn.

d)

Là nơi tập trung nhiều trung tâm công nghiệp lớn nhất cả nước.

7.

Sự phân bố các trung tâm thương mại không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Sự phát triển của các hoạt động kinh tế.

b)

Sức mua của người dân.

c)

Nguồn lao động chất lượng cao.

d)

Quy mô dân số.

8.

Những thế mạnh kinh tế quan trọng hàng đầu của Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

trồng cây lương thực, cây ăn quả và lâm sản.

b)

công nghiệp chế biến lương thực và thủy sản.

c)

khai thác khoáng sản và phát triển thủy điện.

d)

giao thông vận tải biển và nuôi trồng thủy sản.

9.

Tài nguyên quý giá nhất của vùng Đồng bằng sông Hồng là

a)

Đất xám, đất mặn.

b)

Đất phù sa sông Hồng.

c)

Than nâu và đá vôi.

d)

Đất feralit.

10.

Vị trí của Bắc Trung Bộ không có vai trò nào sau đây?

a)

Cửa ngõ Trung Lào ra biển Đông và ngược lại.

b)

Cầu nối giữa kinh tế miền Nam - Bắc đất nước.

c)

Đông Bắc Thái Lan ra biển Đông và ngược lại.

d)

Là vùng có kinh tế phát triển bậc nhất nước ta.

11.

Tỉnh/thành nào sau đây có nạn hạn hán kéo dài nhất ở khu vực Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Phú Yên, Quảng Nam.

b)

Bình Thuận, Quảng Nam.

c)

Ninh Thuận, Phú Yên.

d)

Ninh Thuận, Bình Thuận.

12.

Tỉnh nào sau đây nằm ở ngã ba biên giới Việt Nam - Lào - Campuchia?

a)

Lâm Đồng.

b)

Đắk Lắk.

c)

Gia Lai.

d)

Kon Tum.

13.

Nghề làm muối của nước ta phát triển mạnh nhất ở vùng ven biển nào sau đây?

a)

Đông Nam Bộ.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Khu vực Bắc Bộ.

d)

Nam Trung Bộ.

14.

Trung du và miền núi Bắc Bộ có kiểu khí hậu nào sau đây?

a)

Nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh.

b)

Nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông ấm.

c)

Cận nhiệt đới ẩm gió mùa.

d)

Cận xích đạo, mùa hạ có mưa phùn.

15.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, cho biết cây chè được trồng chủ yếu ở những vùng nào sau đây?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ, Đông Nam Bộ.

b)

Tây Nguyên, Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ, Tây Nguyên.

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên.

16.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết ba tỉnh dẫn đầu cả nước về sản lượng lúa nước ta?

a)

An Giang, Kiên Giang, Long An

b)

An Giang, Long An, Sóc Trăng.

c)

Kiên Giang, Đồng Tháp, Tiền Giang.

d)

An Giang, Kiên Giang, Đồng Tháp.

17.

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Tình hình phát triển diện tích các loại cây trồng của nước ta, giai đoạn 1990 - 2014.

b)

Tốc độ tăng trưởng diện tích các loại cây trồng của nước ta, giai đoạn 1990 - 2014.

c)

Chuyển dịch cơ cấu diện tích các loại cây trồng của nước ta, giai đoạn 1990 - 2014.

d)

Quy mô và cơ cấu diện tích các loại cây trồng của nước ta, giai đoạn 1990 - 2014.

18.

Nhận xét nào sau đây đúng về cơ cấu tổng sản phẩm trong nước phân theo khu vực kinh tế ở nước ta, năm 2010 và năm 2018?

a)

Tỉ trọng ngành nông - lâm - ngư nghiệp và dịch vụ giảm; công nghiệp - xây dựng tăng.

b)

Tỉ trọng ngành nông nghiệp luôn cao nhất, tiếp theo là ngành công nghiệp và dịch vụ.

c)

Tỉ trọng ngành nông - lâm - ngư nghiệp giảm, dịch vụ và công nghiệp - xây dựng tăng.

d)

Tỉ trọng ngành công nghiệp luôn cao nhất, tiếp theo là ngành dịch vụ và nông nghiệp.

19.

Căn cứ vào bảng số liệu, để biểu thị sự chuyển dịch cơ cấu của từng ngành trong cơ cấu giá trị sản xuất nông - lâm - thủy sản, biểu đồ nào sau đây là biểu đồ thích hợp nhất?

a)

tròn

b)

miền

c)

đường

d)

cột

20.

Loại nào sau đây không thuộc tài nguyên du lịch nhân văn?

a)

Làng nghề truyền thống.

b)

Hang động cacxtơ.

c)

Lễ hội truyền thống.

d)

Công trình kiến trúc.

21.

Loại hình giao thông vận tải nào sau có tốc độ phát triển nhanh nhất ở nước ta trong thời gian gần đây?

a)

Đường biển.

b)

Đường bộ.

c)

Đường hàng không.

d)

Đường ống.

22.

Bên cạnh cây lương thực, một ngành khác cũng phát triển rất mạnh ở nước ta là

a)

chăn nuôi đại gia súc.

b)

nuôi trồng và đánh bắt thuỷ hải sản.

c)

khai thác và chế biến lâm sản.

d)

chăn nuôi gia cầm và bò sữa.

23.

Đặc điểm nào sau đây thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế?

a)

Chuyển dịch cơ cấu ngành, thu hút vốn đầu tư nước ngoài vào nước ta.

b)

Chuyển dịch cơ cấu ngành, cơ cấu thành phần kinh tế và cơ cấu lãnh thổ.

c)

Hình thành các khu trung tâm công nghiệp, vùng công nghiệp mới.

d)

Hình thành các vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc, miền Trung và phía Nam.

24.

Nguyên nhân diễn ra đô thị hóa ở nước ta là do

a)

quá trình công nghiệp hóa - hiện đại hóa.

b)

di dân tự do từ nông thôn lên thành phố.

c)

nước ta là nước chủ yếu trồng lúa nước.

d)

tác dộng của thiên tai, bão lũ, triều cường.

25.

Nguồn lao động nước ta còn có những hạn chế nào sau đây?

a)

Khả năng tiếp thu khoa học và kỹ thuật.

b)

Thể lực và trình độ chuyên môn

c)

Nguồn lao động bổ sung hàng năm lớn.

d)

Kinh nghiệm sản xuất ngành nông nghiệp.

26.

Sự gia tăng dân số nước ta hiện nay không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số khác nhau giữa các vùng.

b)

Tỉ lệ sinh tương đối thấp và đang giảm chậm.

c)

Mỗi năm dân số nước ta tăng lên khoảng một triệu người

d)

Tỉ lệ gia tăng tự nhiên ở đồng bằng cao hơn ở miền núi và nông thôn.

27.

Thế mạnh tương đồng giữa Đồng bằng sông Cửu Long và Đồng bằng sông Hồng là

a)

khai thác và chế biến các lâm sản.

b)

sản xuất lương thực và thực phẩm.

c)

phát triển các loại rau củ vụ đông.

d)

trồng các cây công nghiệp lâu năm.

28.

Biện pháp nào sau đây không đặt ra trong sử dụng tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Cải tạo diện tích đất phèn, đất mặn.

b)

Bảo vệ rừng tràm, rừng ngập mặn.

c)

Đắp đê lớn ngăn lũ ven các sông.

d)

Đầu tư lớn cho các dự án thoát lũ.

29.

Số lượng các tỉnh, thành phố nằm giáp biển và chiều dài bờ biển nước ta là

a)

30 tỉnh, thành và 3602km.

b)

29 tỉnh, thành và 3620km.

c)

28 tỉnh, thành và 3260km.

d)

27 tỉnh, thành và 3206km.

30.

Biện pháp nào sau đây có vai trò quan trọng nhất góp phần tăng sản lượng khai thác hải sản ở nước ta?

a)

Hình thành các cảng cá dọc bờ biển.

b)

Xây dựng các nhà máy chế biến.

c)

Tập trung khai thác hải sản ven bờ.

d)

Đầu tư phương tiện đánh bắt xa bờ.