Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DL CHƯƠNG 1

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Hàm lượng tinh dầu trong cây Bạc hà đạt tối đa lúc cây mới bắt đầu ra hoa

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

2.

Dược liệu có bộ phận dùng là hoa thường thu hái khi hoa đã nở

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

3.

Hoạt chất của dược liệu không thay đổi trong suốt quá trình sinh trưởng của cây

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

4.

Hàm lượng alcaloid trong vỏ thân Canhkina đạt tối đa vào năm thứ 7

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

5.

Dược liệu có chứa tinh dầu thường được phơi dưới ánh nắng mặt trời

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

6.

Dược liệu có bộ phận dùng là thân củ trước khi sấy thường được thái mỏng

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

7.

Dược liệu chứa tinh dầu thường sấy ở nhiệt độ 50*C

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

8.

Phát biểu đúng về sấy dược liệu

a)

A. Làm khô dược liệu bằng không khí nóng tự nhiên

b)

C. Làm khô dược liệu trên chảo

c)

B. Làm khô dược liệu bằng không khí nóng trong các thiết bị

d)

D. Làm khô dược liệu dưới ánh nắng trực tiếp

9.

Dược liệu là hạt của quả khô tự mở thường được thu hái khi

a)

A. Quả còn non

b)

B. Quả chín già

c)

C. Trước khi quả chím già

d)

D. Sau khi quả chín già

10.

Thời điểm phù hợp để thu hái dược liệu có chất lượng tốt

a)

A. Vỏ cây thu hái vào mùa hạ

b)

B. Lá cây thu hái lúc cây sắp ra hoa hoặc chớm ra hoa

c)

C. Các loại quả thu hái khi chín

d)

D. Rễ cây thu hái vào mùa hạ

11.

Dược liệu có bộ phận dùng là thân rễ thường được thu hái vào mùa

a)

A. Thu đông

b)

B. Xuân

c)

C. Hè

d)

D. Đông

12.

Dược liệu có bộ phận dùng là vỏ cây thường thu hoạch vào mùa

a)

A. Mùa xuân

b)

B. Mùa hạ

c)

C. Mùa thu

d)

D. Mùa đông

13.

Các kỹ thuật phơi thường được sử dụng để làm khô dược liệu

a)

A. Phơi trong bóng râm, phơi sấy tầng sôi

b)

B. Phơi sấy tầng sôi, phơi tránh bụi và ruồi nhặng

c)

C. Phơi sấy tầng sôi, phơi dưới ánh nắng mặt trời

d)

D. Phơi trong bóng râm, phơi dưới ánh nắng mặt trời

14.

Khi sấy dược liệu, nhiệt độ lò sấy thường được thay đổi trong khoảng

a)

A. 30-40*C

b)

B. 30-50*C

c)

C. 30-60*C

d)

D. 30-80*C

15.

Nhiệt độ lò nung để tro hóa dược liệu thường được duy trì ở

a)

A. 200*C

b)

B. 300*C

c)

C. 400*C

d)

D.500*C

16.

Ứng dụng của phương pháp sắc ký trong nghiên cứu dược liệu

a)

A. Định tính, loại tạp và chiết tách

b)

B. Định lượng, loại tạp và chiết tách

c)

C. Định tính, loại tạp và định lượng

d)

D. Định tính, định lượng và chiết tách

17.

Thời điểm thu hái dược liệu có bộ phận dùng là lá và ngọn cây

a)

A. Khi cây sắp ra hoa

b)

B. Khi cây còn non

c)

C. Khi cây đã ra hoa

d)

D. Khi cây bắt đầu ra hoa

18.

Nhiệt độ sấy thích hợp để loại sâu mọt trong dược liệu

a)

A. 35*C

b)

B. 45*C

c)

C. 55*C

d)

D. 65*C

19.

Nồng độ acid hydrocloric được sử dụng trong phương pháp định lượng tro không tan trong acid hydroloric

a)

A. 5%

b)

B. 10%

c)

C. 20%

d)

D. 50%

20.

Rễ cây bồ công anh cần được thu hái vào mùa

a)

A. Mùa xuân

b)

B. Mùa hạ

c)

C. Mùa thu

d)

D. Mùa đông

21.

Dược liệu có bộ phận dùng là hạt thường thu hái vào thời điểm

a)

A. Khi quả còn xanh

b)

B. Khi quả già

c)

C. Khi quả non

d)

D. Khi quả chín già

22.

Acid được sử dụng trong phương pháp định lượng tro sulfat

a)

A. Acid sulfuric

b)

B. Acid carbonic

c)

C. Acid hydrochloric

d)

D. Acid nitric

23.

Thời điểm thu hái phần trên mặt đất của cây bạc hà

a)

A. Khi cây đã ra hoa

b)

B. Khi cây bắt đầu ra hoa

c)

C. Khi cây bắt đầu ra hoa

d)

D. Khi quả đã chín

24.

Thời điểm thu hái rễ củ Sắn dây

a)

A. Mùa xuân

b)

B. Mùa hạ

c)

C. Mùa hạ và mùa xuân

d)

D. Mùa thu đông

25.

Nguyên tắc ba đúng trong thu hái dược liệu gồm

a)

A. Đúng dược liệu, đúng tên đúng loài

b)

B. Đúng dược liệu, đúng bộ phận dùng

c)

C. Đúng dược liệu, đúng bộ phận dùng, đúng thời điểm

d)

D. Đúng thành phần hóa học, đúng bộ phận dùng, đúng thời điểm

26.

Yếu tố chính để đánh giá chất lượng dược liệu

a)

A. Thành phần hóa học của dược liệu

b)

B. Hàm lượng hoạt chất chứa trong dược liệu

c)

C. Màu sắc của dược liệu

d)

D. Vị của dược liệu

27.

Nguồn gốc của dược liệu làm thuốc

a)

A. Động vật

b)

B. Thực vật

c)

C. Động vật và thực vật, tổng hợp hóa dược

d)

D. Động vật, thực vật, khoáng vật

28.

Khi kiểm hóa hoặc acid hóa bột dược liệu, cao dược liệu chứa emetin cho màu

a)

A. Vàng

b)

B. Đỏ cam

c)

C. Xanh

d)

D. Lơ xanh

29.

Khi kiểm hóa hoặc acid hóa bột dược liệu, cao dược liệu chứa aconitin cho màu

a)

A. Đen

b)

B. Vàng

c)

C. Lơ sáng

d)

D. Xanh lơ

30.

Khi kiểm hóa hoặc acid hóa bột dược liệu, cao dược liệu chứa berberin cho màu

a)

A. Xanh

b)

B. Đỏ

c)

C. Vàng

d)

D. Đen