Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đấu trường Toán

Total questions: 40

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Kết quả của phép cộng: 125,755 + 25,315 =?

a)

151,07

b)

150,07

c)

151.700

d)

150.070

2.

Kết quả của phép tính 467,38 + 16,031 =?

a)

42,769

b)

483.411

c)

427,69

d)

3834,11

3.

6,9 + 8,75 + 3,1 =?

a)

975

b)

8,75

c)

18,75

d)

10

4.

9,46 +… = 3,8 + 9,46. Điền vào chỗ là:

a)

13,26

b)

9,46

c)

3,8

d)

13,62

5.

Người ta uốn một sợi dây thành hình tam giác có lần lượt dài là 8,7dm; 6,25dm; 10dm. Tính chu vi của hình tam giác đó.

a)

24,95 dm

b)

24,95

c)

29,54 dm

d)

29,45 cm

6.

Biết: y - 16,7 = 43,7. Giá trị của y bằng:

a)

33

b)

59

c)

27

d)

60,4

7.

125 + 75,48 =

(a)  

8.

5,86 - 4,8 =

(a)  

9.

25,4 - 8,36 =

(a)  

10.

Tìm xx  biết

x − 24,58 = 48,5x\ -\ 24,58\ =\ 48,5  

(a)  

11.

68−x=42,568-x=42,5  

(a)  

12.

Tìm xx  biết

46,99+x=72,146,99+x=72,1  

(a)  

13.

Câu 3: Tính 4,36 × 32

a)

A. 12,942

b)

B. 13,952

c)

C. 129,42

d)

D. 139,52

14.

Câu 6: Điền số thích hợp vào chấm:

2.047 x 100 =…

(a)  

15.

Câu 9: Điền hợp số vào ô trống:

Biết x : 10 = 24,7 + 8,52

(a)  

16.

Kết quả của phép tính 15,2 x 0,01 là:

a)

152

b)

1520

c)

1,52

d)

0,152

17.

Tính nhẩm rồi so sánh kết quả:

25,7 × 0,1 và 25,7: 10

a)

=

b)

>

c)

<

d)

≤

18.

Tính nhẩm rồi so sánh kết quả:

25,7: 0,5 và 25,7 x 2

a)

=

b)

>

c)

<

d)

≤

19.

Tìm xx  biết

x − 24,58 = 48,5x\ -\ 24,58\ =\ 48,5  

(a)  

20.

Khi đặt tính và tính cộng (trừ) STP, dấu phẩy ở tổng (hiệu) sẽ được đặt thẳng hàng với các dấu phẩy ở số hạng (số bị trừ và số trừ). Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sài

21.

Sau khi đặt tính năng tính toán đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sài

22.

Kết quả tính toán cho phép: 60 - 7,85 is

a)

53,85

b)

0,15

c)

52,15

d)

67,85

23.

Kết quả được phép tính: 57,648 + 35,37 is

a)

60,158

b)

93,018

c)

82,918

d)

82,018

24.

Nam cân nặng 32,6kg. Tiến nặng hơn Nam 4,8kg.

Hỏi Tiến cân nặng bao nhiêu ki–lô–gam?

a)

Tiến cân nặng 37,4kg

b)

Tiến cân nặng 27,8kg

c)

Tiến nặng 80,6kg

25.

Câu 2: Điền số thích hợp vào chấm:

17,3 x 5 =….

(a)  

26.

Câu 3: Tính 4,36 × 32

a)

A. 12,942

b)

B. 13,952

c)

C. 129,42

d)

D. 139,52

27.

Câu 6: Điền số thích hợp vào chấm:

2.047 x 100 =…

(a)  

28.

Câu 7: Tính nhẩm:

6,4 × 1000

a)

A. 64

b)

B. 640

c)

C. 6400

d)

D. 64000

29.

Câu 15: Viết phép tính sau theo cách tính thuận tiện:

6,139 × 172 + 6,139 × 828 = ….

a)

6,139 × 172 + 828

b)

6,139 × (172 + 828)

c)

6,139 + 6,139 × 828

30.

2,1 x 100 = ...

a)

21

b)

210

c)

2.100

d)

0,21

31.

1,4 x 10 = ...

a)

14

b)

0,14

c)

140

d)

14,0

32.

7,2 x 100 = ...

a)

7,2

b)

72

c)

720

d)

0,72

33.

0,894 x 1000 = ...

a)

8940

b)

894

c)

89,4

d)

0,894

34.

4,061 x 100 = ...

a)

40,61

b)

40610

c)

4061

d)

406,1

35.

Khi nhân một số thập phân với 10, 100, 1000,.... ta dịch chuyển dấu hài của số đó lần cuối sang bên phải một, hai, ba,... chữ số.

a)

KHÔNG CÓ ĐÁP ÁN

b)

ĐÚNG

c)

SAI

36.

 2,1 ×... = 21\ 2,1\ \times...\ =\ 21

a)

10

b)

100

c)

1000

d)

1

37.

Find x

x : 16,5 = 100

a)

1,65

b)

165

c)

1650

d)

16500

38.

5,32 x 1000 = ...

a)

0,532

b)

53,2

c)

532

d)

5320

39.

0,856m = ... cm

a)

8,56cm

b)

85,6cm

c)

856 cm

d)

8560cm

40.

12,6m = ... cm

(a)