wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

12345 tổ chức

Total questions: 203

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

có mấy loại mô hình tổ chức mạng lưới y tế ở VN

a)

2 loại mô hình

b)

3 loại mô hình

c)

4 loại mô hình

d)

5 loại mô hình

2.

mạng lưới y tế được tổ chức tho tổ chức hành chính nhà nước bao gồm mấy tuyến

a)

2 tuyến

b)

3 tuyến

c)

4 tuyến

d)

5 tuyến

3.

mạng lưới y tế được tổ chức theo tổ chức hành chính nhà nước bao gồm những tuyến nào

a)

tuyến tỉnh và tuyến trung ương

b)

tuyến trung ương và tuyến địa phương

c)

tuyến tỉnh và tuyến quận/huyện

d)

tuyến tỉnh và tuyến địa phương

4.

tuyến y tế địa phương bao gồm cơ quan y tế của những cấp nào

a)

y tế tuyến tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương

b)

y tế tuyến quận/huyện

c)

y tế xã/phường/thị trấn

d)

cả 3

5.

tuyến y tế cơ sở bao gồm những cơ quan nào

a)

y tế quận/huyện

b)

trạm y tế xã/phường/thị trấn

c)

y tế trường học

d)

cả 3

6.

mạng lưới y tế tổ chức theo thành phần kinh tế bao gồm những loại tổ chức y tế nào

a)

y tế nhà nước và y tế công cộng

b)

y tế nhà nước và y tế tư nhân

c)

y tế nhà nước và y tế hộ gđ

d)

y tế nhà nước và y tế nước ngoài tại Vn

7.

mạng lưới y tế tổ chức theo lĩnh vực hoạt động bao gồm mấy lĩnh vực

a)

3 lĩnh vực

b)

5 lĩnh vực

c)

7 lĩnh vực

d)

9 lĩnh vực

8.

trong mạng lưới tổ chức y tế có những loại khu vực y tế nào

a)

y tế đa khoa và y tế chuyên khoa

b)

y tế phổ cập và y tế chuyên sâu

c)

y tế đa khoa và y tế chuyên ngành

d)

y tế phổ cập và y tế đa ngành

9.

nguyên tắc nào dưới đây là một trong những nguyên tắc cơ bản trong tổ chức mạng lưới y tế VN

a)

các cơ sở y tế gần dân

b)

các cơ sở y tế rộng khắp ở mọi khu vực

c)

phục vụ nhân dân tốt nhất và hịu quả cao

d)

đa dạng hoá các loại hình dịch vụ chăm sóc sức khoẻ

10.

nguyên tắc nào dưới đây là một trong những nguyên tắc cơ bản trong tổ chức mạng lưới y tế VN

a)

xây dựng theo hướng dự phòng chủ động và tích cực

b)

xây dựng theo hướng dự phòng chủ động

c)

xây dựng theo hướng dự phòng tích cực

d)

xây dựng theo hướng dự phòng phát triển

11.

nguyên tắc nào dưới đây là một trong những nguyên tắc cơ bản trong tổ chức mạng lưới y tế VN

a)

các cơ sở y tế xây dựng phù hợp với tình hình kinh tế địa phương

b)

các cơ sở y tế xây dựng phù hợp với tình hình bệnh tật

c)

các cơ sở y tế xây dựng phù hợp với tình hình kinh tế khu vực

d)

các cơ sở y tế xây dựng phù hợp với y tế thế giới

12.

nguyên tắc nào dưới đây là một trong những nguyên tắc cơ bản trong tổ chức mạng lưới y tế VN

a)

các cơ sở y tế xây dựng phù hợp với trình độ khoa học kỹ thuật và khả năng quản lý

b)

các cơ sở y tế xây dựng phù hợp với cán bộ quản lý

c)

các cơ sở y tế xây dựng phù hợp với kỹ thuật y tế

d)

các cơ sở y tế xây dựng phù hợp với y tế thế giới

13.

nguyên tắc nào dưới đây là một trong những nguyên tắc cơ bản trong tổ chức mạng lưới y tế VN

a)

đảm bảo không ngừng nâng cao chất lượng phục vụ

b)

đảm bảo không ngừng nâng cao chất lượng

c)

đảm bảo không ngừng nâng cao đạo đức y tế

d)

đảm bảo không ngừng nâng cao tinh thần, thái độ phục vụ

14.

qui định bộ y tế thuộc diện quản lý trực tiếp của cơ quan nào dưới đây

a)

chính phủ nước CHXHCN VN

b)

trung ương đảng cộng sản VN

c)

quốc hội nước CHXHCN VN

d)

mặt trận tổ quốc VN

15.

qui định bộ y tế phải thực hiện chức năng nào dưới đây

a)

cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về chăm sóc và bảo vệ sức khoẻ nhân dân

b)

cơ quan có chức năng quản lý nhà nước về bảo vệ sức khoẻ nhân dân

c)

cơ quan chăm sóc và bảo vệ sức khoẻ nhân dân

d)

cơ quan chăm sóc sức khoẻ nhân dân

16.

cơ quan nào dưới đây thuộc khối các đơn vị chức năng trực thuộc bộ y tế

a)

thanh tra bộ y tế

b)

cục quản lý dược VN

c)

tạp trí dược học

d)

vụ bảo hiểm y tế

17.

sở y tế là cơ quan chuyên môn thuộc uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương phải thực hiện chức năng nào dưới đây

a)

quản lý nhà nước trên địa bàn tỉnh về chăm sóc và bảo vệ sức khoẻ nhân dân

b)

quản lý nhà nước về lĩnh vực dược trên địa bàn tỉnh

c)

chăm sóc và bảo vệ sức khoẻ nhân dân

d)

quản lý nhà nước trên địa bàn tỉnh về bảo vệ sức khoẻ nhân dân

18.

sở y tế là cơ quan chịu sự chỉ đạo, quản lý về tổ chức, biên chế và hoạt động của cơ quan nào dưới đây

a)

chính phủ nước CHXHCN VN

b)

bộ y tế VN

c)

uỷ ban nhân dân cấp tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương

d)

tỉnh uỷ, hội đồng nhân dân tỉnh

19.

sở y tế là cơ quan chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra, thanh tra về chuyên môn, nghiệp vụ của cơ quan nào dưới đây

a)

cục quản lý khám chữa bệnh

b)

bộ y tế VN

c)

uỷ ban nhân dân cấp tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương

d)

tỉnh uỷ, hội đồng nhân dân tỉnh

20.

phòng y tế là cơ quan chuyên môn trực thuộc đơn vị nào dưới đây quản lý

a)

uỷ ban nhân dân quận/huyện

b)

huyện uỷ/thành uỷ

c)

hội đồn nhân dân quận/huyện

d)

uỷ ban mặt trận tổ quốc quận/huyện

21.

phòng y tế chịu sự chỉ đạo, quản lý về tổ chức, biên chế và công tác của uỷ ban nhân cấp nào dưới đây

a)

chính phủ

b)

uỷ ban nhân dân tỉnh/thành phố

c)

uỷ ban nhân dân quận/huyện

d)

uỷ ban nhân dân xã/phường/thị trấn

22.

phòng y tế chịu sự chỉ đạo, kiểm tra về chuyên môn, nghiệp vụ của cơ quan nào dưới đây

a)

bộ y tế

b)

sở y tế

c)

bệnh viện đa khoa tỉnh/thành phố

d)

bệnh viện đa khoa quận/huyện

23.

tính khoa học trong xây dựng tổ chức ngành dược vn được thể hiện ở điểm nào dưới đây

a)

xd tổ chức trước rồi mới xđ nhiệm vụ của ngành

b)

đồng thời xd tổ chức kết hợp xđ nhiệm vụ ngành

c)

xđ được nhiệm vụ của ngành trước rồi mới xd tổ chức

d)

không cần quan tâm đến tính trước sau giữa tổ chức và nhiệm vụ

24.

trường cao đẳng dược trung ương hd được thành lập

a)

12/7/2007

b)

3/11/2007

c)

12/7/2008

d)

3/11/2008

25.

trường trung cấp dược - bộ y tế được thành lập

a)

12/7/1963

b)

12/7/1965

c)

3/11/1963

d)

3/11/1965

26.

trường cao đẳng dược trung ương hd là đơn vị sự nghiệp trực thuộc cơ quan nào

a)

bộ giáo dục và đào tạo

b)

bộ y tế

c)

bộ lao động, thương binh và xã hội

d)

sở y tế tỉnh hd

27.

bệnh viện đa khoa tỉnh hd là đơn vị y tế chịu sự quản lý nhà nước trực tiếp của cơ quan nào

a)

sở y tế hd

b)

bộ y tế

c)

uỷ ban nhân dân tỉnh hd

d)

uỷ ban nhân dân thành phố hd

28.

bệnh viện bạch mai thuộc hạng bệnh viện nào

a)

hạng 1

b)

hạng 2

c)

hạng 3

d)

hạng đặc biệt

29.

bệnh viện việt đức là đơn vị y tế chịu sự quản lý nhà nước trực tiếp của cơ quan nào

a)

sở y tế thành phố hà nội

b)

bộ y tế

c)

uỷ ban nhân dân thành phố hà nội

d)

cục quản lý khám chữa bệnh - bộ y tế

30.

khái niệm và quan điểm đảng, nhà nước về y tế

a)

là cách nhìn nhận của đảng, nhà nước, của ngành y tế về sức khoẻ và công tác chăm sóc sức khoẻ nhân dân

b)

là cách nhìn nhận của đảng, nhà nước về ngành y tế

c)

là cách nhìn nhận của đảng, nhà nước về sức khoẻ nhân dân

d)

là cách nhìn nhận của đảng về công tác chăm sóc sức khoẻ nhân dân

31.

khẩu hiệu đúng theo "đề cương cách mạng văn hoá của đảng cộng sản đông dương"

a)

dân tộc - khoa học - đại chúng

b)

khoa học - dân tộc - đại chúng

c)

đại chúng - khoa học - dân tộc

d)

dân tộc - đại chúng - đại chúng

32.

câu nói nào của chủ tịch HCM khi nói về công tác y tế sau cách mạng tháng tám năm 1945

a)

xây dựng một nền y học dân tộc

b)

xây dựng một nền y học khoa học

c)

xây dựng một nền y học của đồng bào

d)

xây dựng một nền y học của ta

33.

quan điểm của chủ tịch HCM về xây dựng nền y tế nước ta là nền y tế của đối tượng nào

a)

nhân dân

b)

dân tộc

c)

đất nước

d)

tổ quốc

34.

chủ tịch HCM đã nhìn nhận đông y và tây y là hai mặt có mối quan hệ như thế nào với nhau

a)

mâu thuẫn với nhau

b)

tách rời nhau

c)

độc lập với nhau

d)

thống nhất và hỗ trợ cho nhau

35.

khi nói về sự đoàn kết giữa thầy thuốc tây và thầy thuốc ta chủ tịch HCM đã ví như bộ phận nào của cơ thể con người

a)

như người có chân với tay cùng làm việc thì làm việc được tốt

b)

như người có 2 chân cùng làm việc thì làm việc được tốt

c)

như người có 2 tay cùng làm việc thì làm việc được tốt

d)

cả 3

36.

câu nào của chủ tịch HCM trong quan điểm đoàn kết giữa thuốc tây và thuốc ta

a)

đoàn kết thuốc ta và thuốc tây thành một khối để chữa bệnh cho con người

b)

đoàn kết thuốc ta và thuốc tây thành một khối để chữa bệnh cho đồng bào

c)

đoàn kết thuốc ta và thuốc tây thành một khối để chữa bệnh cho dân tộc

d)

đoàn kết thuốc ta và thuốc tây thành một khối để chữa bệnh cho đất nước

37.

câu nào của chủ tịch HCM nói về công tác y tế dự phòng

a)

phòng bệnh cũng cần thiết như chữa bệnh

b)

phòng bệnh cũng cần thiết như khám bệnh

c)

phòng bệnh cũng cần thiết như chẩn đoán bệnh

d)

cả 3

38.

câu nói " sức khỏ của nhân dân, tương lai của giống nòi là mối quan tâm......" được trích từ nghị quyết đại hội đảng lần thứ mấy

a)

V

b)

Vl

c)

VII

d)

VIII

39.

câu nói " chăm sóc và bảo vệ sức khoẻ nhân dân là sự nghiệp ...." được trính từ nghị quyết đại hội đảng lần thứ mấy

a)

VI

b)

VII

c)

VIII

d)

IX

40.

đâu là quan điểm của đảng được thể hiện trong nghị quyết của bộ chính trị về công tác bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khoẻ nhân dân

a)

sức khoẻ là vốn quý nhất của mỗi con người và của toàn xã hội

b)

chăm sóc và bảo vệ sức khoẻ nhân dân là sự nghiệp của toàn đảng, toàn dân

c)

sức khoẻ là vốn quý nhất của mỗi con người

d)

cả

41.

đâu là quan điểm của đảng được thể hiện trong nghị quyết của bộ chính trị về công tác bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khoẻ nhân dân

a)

nâng cao sức khoẻ nhân dân là hoạt động nhân đạo

b)

bảo vệ sức khoẻ nhân dân là hoạt động nhân đạo

c)

bảo vệ, chăm sóc và nâng sức khoẻ nhân dân là hoạt động nhân đạo

d)

bảo vệ và nâng cao sức khoẻ nhân dân là hoạt động của đảng

42.

đâu là quan điểm của đảng được thể hiện trong nghị quyết của bộ chính trị về công tác bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khoẻ nhân dân

a)

bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khoẻ nhân dân là một trong những chính sách được đảng và nhà nước quan tâm

b)

bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khoẻ nhân dân là một trong những chính sách ưu tiên hàng đầu của nhà nước

c)

bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khoẻ nhân dân là một trong những chính sách ưu tiên hàng đầu của nhà nước và đảng

d)

bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khoẻ nhân dân là chính sách ưu tiên hàng đầu của nhà nước và đảng

43.

đâu là quan điểm của đảng được thể hiện trong nghị quyết của bộ chính trị về công tác bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khoẻ nhân dân

a)

đổi mới và hoàn thiện hệ thống y tế theo hướng công bằng, hiệu quả và phát triển

b)

đổi mới và hoàn thiện hệ thống y tế theo hướng cạnh tranh

c)

đổi mới và hoàn thiện hệ thống y tế theo hướng phát triển của kinh tế

d)

đổi mới và hoàn thiện hệ thống y tế theo hướng chủ động

44.

khái niệm dự phòng hiện đại được hiểu như thế nào

a)

là dự phòng chủ động

b)

là dự phòng tích cực

c)

là dự phòng chủ động và tích cực

d)

là dự phòng tích cực, cải tiến

45.

phát triển y tế phổ cập mang lại ý nghĩa gì

a)

đảm bảo thực hiện hoạt động chăm sóc sức khoẻ hàng ngày cho nhân dân

b)

thực hiện hoạt động chăm sóc sức khoẻ cho nông dân

c)

thực hiện hoạt động chăm sóc sức khoẻ cho người nghèo

d)

thực hiện hoạt động chăm sóc sức khoẻ hàng ngày cho bệnh nhân

46.

phát triển y tế chuyên sâu mang lại ý nghĩa gì

a)

đi sâu vào các mũi nhọn y học

b)

nghiên cứu khoa học y học

c)

đi sâu vào các mũi nhọn y học và nghiên cứu khoa học y học để hỗ trợ cho y tế phổ cập

d)

chuyên sâu y tế phổ cập

47.

quan điểm nào được thể hiện ở quan điểm thứ 4 của bộ chính trị về công tác bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe nhân dân

a)

xã hội hóa công tác y tế

b)

xã hội hóa các hoạt động chăm sóc sức khỏe gắn với tăng cường đầu tư của nhà nước

c)

tăng cường đầu tư của nhà nước cho y tế

d)

nhà nước và nhân dân cùng phát triển công tác y tế

48.

vai trò nòng cốt về chuyên môn và kỹ thuật trong việc bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe nhân dân là của tổ chức, cá nhân nào

a)

bộ trưởng bộ y tế

b)

ngành y tế

c)

sở y tế

d)

các cơ sở khám chữa bệnh

49.

quan điểm nào được thể hiện ở quan điểm thứ 4 của bộ chính trị về công tác bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe nhân dân

a)

khuyến khích các tỉnh/thành phố đầu tư phát triển các dịch vụ chăm sóc và nâng cao sức khỏe

b)

khuyến khích nhà nước đầu tư phát triển các dịch vụ chăm sóc và nâng cao sức khỏe

c)

khuyến khích các thành phần kinh tế đầu tư phát triển các dịch vụ chăm sóc và nâng cao sức khỏe

d)

khuyến khích các nhân dân đầu tư phát triển các dịch vụ chăm sóc và nâng cao sức khỏe

50.

quan điểm nào được thể hiện ở quan điểm thứ 5 của bộ chính trị về công tác bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe nhân dân

a)

nghề dược là một nghề đặc biệt

b)

nghề y là một nghề đặc biệt

c)

làm bác sĩ là một nghề đặc biệt

d)

làm dược sĩ là một nghề đặc biệt

51.

nội dung nào được nêu trong nhiệm vụ "tăng cường sự lãnh đạo, chỉ đạo của cấp ủy đảng, chính quyền"

a)

việc lãnh đạo, chỉ đạo công tác bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe nhân dân là một trong những nhiệm vụ chính trị quan trọng của các cấp ủy đảng, chính quyền

b)

việc lãnh đạo, chỉ đạo công tác bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe nhân dân là một trong những nhiệm vụ chính trị quan trọng của các đoàn thể

c)

việc lãnh đạo, chỉ đạo công tác bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe nhân dân là một trong những nhiệm vụ chính trị quan trọng của chính quyền cơ sở

d)

việc lãnh đạo, chỉ đạo công tác bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe nhân dân là một trong những nhiệm vụ chính trị quan trọng của mặt trận tổ quốc

52.

nội dung nào được nêu trong nhiệm vụ "đẩy mạnh xã hội hóa"

a)

đổi mới và tăng cường hiệu quả phối hợp liên ngành trong công tác bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe nhân dân

b)

đổi mới công tác bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe nhân dân

c)

tăng cường công tác bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe nhân dân

d)

phối hợp liên ngành trong công tác bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe nhân dân

53.

nội dung nào được nêu trong nhiệm vụ "đẩy mạnh xã hội hóa"

a)

các loại hình y dược tư nhân hoạt động theo pháp luật là bộ phận cấu thành của hệ thống y tế

b)

các loại hình y dược tư nhân là bộ phận cấu thành của hệ thống y tế

c)

các loại hình y dược là bộ phận cấu thành của hệ thống y tế

d)

y dược tư nhân không là bộ phận cấu thành của hệ thống y tế

54.

nội dung nào được nêu trong nhiệm vụ "đẩy mạnh xã hội hóa"

a)

nhà nước tạo điều kiện thuận lợi để phát triển các cơ sở y tế ngoài công lập

b)

nhà nước tạo điều kiện thuận lợi về thủ tục đầu tư để phát triển các cơ sở y tế ngoài công lập

c)

nhà nước tạo điều kiện thuận lợi về thủ tục đầu tư để phát triển các cơ sở y tế công lập

d)

nhà nước đầu tư để phát triển các cơ sở y tế công lập

55.

nội dung nào được nêu trong nhiệm vụ "đẩy mạnh xã hội hóa"

a)

khuyến khích các hoạt động nhân đạo vì cộng đồng

b)

khuyến khích các hoạt động nhân đạo vì nhân dân

c)

khuyến khích các hoạt động nhân đạo vì sức khỏe

d)

khuyến khích các hoạt động nhân đạo

56.

nhiệm vụ nào dưới đây được nêu trong nghị quyết 46 của bộ chính trị

a)

phát triển và hoàn thiện hệ thống y tế

b)

phát triển và hoàn thiện hệ thống khám chữa bệnh

c)

phát triển và hoàn thiện hệ thống chăm sóc sức khỏe nhân dân

d)

phát triển và hoàn thiện hệ thống y tế cơ sở

57.

nhiệm vụ nào dưới đây được nêu trong nghị quyết 46 của bộ chính trị

a)

đổi mới chính sách tài chính kinh tế

b)

đổi mới chính sách tài chính y tế

c)

đổi mới chính sách y tế

d)

đổi mới chính sách kinh tế

58.

nhiệm vụ nào dưới đây được nêu trong nghị quyết 46 của bộ chính trị

a)

phát triển nguồn lực

b)

phát triển thế lực

c)

phát triển nguồn nhân lực

d)

phát triển nguồn vật lực

59.

nhiệm vụ nào dưới đây được nêu trong nghị quyết 46 của bộ chính trị

a)

tăng cường sự lãnh đạo, chỉ đạo của cấp ủy đảng, chính quyền

b)

tăng cường sự chỉ đạo của cấp chính quyền

c)

tăng cường sự lãnh đạo của cấp ủy đảng

d)

tăng cường các cấp ủy đảng, chính quyền về y tế

60.

nhiệm vụ nào dưới đây được nêu trong nghị quyết 46 của bộ chính trị

a)

nâng cao hiệu lực quản lý đảng

b)

nâng cao hiệu lực quản lý chính quyền

c)

nâng cao hiệu lực quản lý nhà nước

d)

nâng cao hiệu lực quản nhân dân

61.

nhiệm vụ nào dưới đây được nêu trong nghị quyết 46 của bộ chính trị

a)

đẩy mạnh y tế hóa

b)

đẩy mạnh xã hội hóa

c)

đẩy mạnh nhận thức hóa

d)

đẩy mạnh tuyên truyền hóa

62.

nhiệm vụ nào dưới đây được nêu trong nghị quyết 46 của bộ chính trị

a)

nâng cao hiệu quả thông tin - giáo dục - truyền thông

b)

nâng cao hiệu quả truyền tin

c)

nâng cao hiệu quả truyền thông y tế

d)

nâng cao hiệu quả giáo dục

63.

chính sách quốc gia về thuốc của vn được xd theo khuyến cáo của tổ chức nào

a)

WTO

b)

WHO

c)

FDA

d)

ASEAN

64.

nội dung nào thể hiện mục đích của việc ban hành chính sách quốc gia về thuốc của vn

a)

đồng bộ hóa các chính sách liên quan về thuốc

b)

cải thiện cung ứng thuốc

c)

cải thiện tình trạng lạm dụng thuốc

d)

cơ sở cho việc nâng cao chăm sóc và bảo vệ sức khỏe nhân dân

65.

nội dung nào thể hiện mục tiêu của chính sách quốc gia về thuốc của vn

a)

đảm bảo cung ứng thuốc thường xuyên, đủ thuốc có chất lượng và sử dụng thuốc an toàn - hợp lí - hiệu quả

b)

phát triển công nghiệp dược vn

c)

quản lý giá thuốc

d)

quản lý chất lượng thuốc

66.

chính sách quốc gia về thuốc của vn đã vạch ra bao nhiêu mục tiêu cụ thể

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

67.

chính sách quốc gia về thuốc của vn đã vạch ra bao nhiêu chính sách cụ thể

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

68.

nội dung thể hiện mục tiêu cụ thể trong chính sách quốc gia về thuốc của vn

a)

ưu tiên thuốc thiết yếu, chú trọng thuốc cổ truyền

b)

ưu tiên thuốc cổ truyền, chú trọng thuốc thiết yếu

c)

ưu tiên thuốc kháng sinh thế hệ thấp

d)

ưu tiên thuốc sản xuất trong nước

69.

nội dung thể hiện mục tiêu cụ thể trong chính sách quốc gia về thuốc của vn

a)

phát triển bào chế thuốc cổ truyền

b)

phát triển sản xuất vaccin

c)

phát triển bào chế các dạng thuốc mới

d)

phát triển công nghiệp dược

70.

nội dung thể hiện mục tiêu cụ thể trong chính sách quốc gia về thuốc của vn

a)

phát triển và hoàn thiện mạng lưới cung ứng thuốc

b)

phát triển cung ứng thuốc cho vùng sâu, vùng xa

c)

chú trọng cung ứng thuốc cho bảo hiểm y tế

d)

chú trọng cung ứng thuốc cho người nghèo

71.

nội dung thể hiện mục tiêu cụ thể trong chính sách quốc gia về thuốc của vn

a)

đảm bảo chất lượng thuốc trong sản xuất

b)

đảm bảo chất lượng thuốc trong sản xuất, lưu thông

c)

đảm bảo chất lượng thuốc trong sản xuất, lưu thông và tồn trữ

d)

đảm bảo chất lượng thuốc trong sản xuất, tồn trữ lưu thông và sử dụng

72.

chính sách "thuốc thiết yếu - sử dụng thuốc hợp lý - an toàn" qui định về chính sách nào

a)

chính sách về thuốc thiết yếu

b)

chính sách về thuốc thiết yếu và chính sách về thuốc kháng sinh

c)

chính sách về thuốc thiết yếu và chính sách về thuốc cổ truyền

d)

chính sách về thuốc thiết yếu và chính sách về thuốc vaccin

73.

nội dung thể hiện chính sách "đảm bảo chất lượng thuốc"

a)

hiện đại hóa hệ thống kiểm nghiệm thuốc và củng cố hội đồng dược thư

b)

hiện đại hóa hệ thống kiểm nghiệm thuốc và củng cố hội đồng dược điển

c)

phát triển hệ thống kiểm nghiệm thuốc và củng cố hội đồng thuốc và điều trị

d)

phát triển hệ thống kiểm nghiệm thuốc và củng cố hệ thống thanh tra dược

74.

nội dung thể hiện chính sách "đảm bảo chất lượng thuốc"

a)

tăng cường công tác thanh tra, xử lí vi phạm về chất lượng thuốc

b)

tăng cường công tác kiểm nghiệm, xử lí vi phạm về chất lượng thuốc

c)

tăng cường công tác thanh tra, xử lí vi phạm về bán lẻ thuốc

d)

tăng cường công tác kiểm nghiệm, xử lí vi phạm về chất lượng vaccin

75.

nội dung thể hiện chính sách "đảm bảo chất lượng thuốc"

a)

ban hành các qui chế kiểm tra chất lượng thuốc

b)

ban hành các qui chế kiểm tra chất lượng thuốc, qui định chế độ bảo hộ quyền lợi của người bệnh thử thuốc

c)

ban hành các qui chế kiểm tra chất lượng thuốc tân dược và thuốc cổ truyền

d)

ban hành các qui chế kiểm tra chất lượng thuốc trong sản xuất và lưu thông

76.

qui định về việc thành lập hội đồng thuốc và điều trị là nội dung thể hiện trong chính sách nào

a)

chính sách về thuốc thiết yếu

b)

chính sách về thuốc kháng sinh

c)

chính sách về thuốc thiết yếu - sử dụng thuốc hợp lí, an toàn

d)

chính sách quốc gia về thuốc của vn

77.

nội dung nào thể hiện mục đích của việc hiện đại hóa hệ thống các viện và trung tâm kiểm nghiệm thuốc trong CSQG về thuốc của vn

a)

đạt chuẩn WHO

b)

đạt chuẩn ASEAN

c)

tăng cường quản lý chất lượng thuốc và nguyên liệu làm thuốc

d)

giám sát phát hiện thuốc giả

78.

nội dung thể hiện chính sách "sản xuất, cung ứng, xuất nhập khẩu thuốc"

a)

quản lý chất lượng thuốc trong sản xuất, cung ứng, xuất nhập khẩu

b)

quản lý giá thuốc trong sản xuất, cung ứng, xuất nhập khẩu

c)

quản lý thuốc trong sản xuất, cung ứng, xuất nhập khẩu

d)

phát triển, hoàn thiện, hiện đại hóa ngành công nghiệp dược và mạng lưới cung ứng thuốc

79.

nội dung thể hiện chính sách "sản xuất, cung ứng, xuất nhập khẩu thuốc"

a)

qui hoạch và tổ chức lại ngành công nghiệp dược, đầu tư có trọng điểm

b)

qui hoạch và tổ chức lại ngành công nghiệp dược, ưu tiên doanh nghiệp nhà nước

c)

qui hoạch và tổ chức lại ngành công nghiệp dược, ưu tiên doanh nghiệp tư nhân

d)

qui hoạch và tổ chức lại ngành công nghiệp dược, ưu tiên sản xuất thuốc từ dược liệu

80.

nội dung thể hiện chính sách "sản xuất, cung ứng, xuất nhập khẩu thuốc"

a)

nhà nước(bộ y tế) chỉ đạo và hỗ trợ GMP, khuyến khích sản xuất thuốc trong nước

b)

nhà nước(bộ y tế) chỉ đạo và hỗ trợ GMP, khuyến khích nhập khẩu thuốc đặc trị

c)

nhà nước(bộ y tế) chỉ đạo và hỗ trợ GMP, khuyến khích sản xuất thuốc cho trẻ em

d)

nhà nước(bộ y tế) chỉ đạo và hỗ trợ GMP, khuyến khích sản xuất thuốc tiêm

81.

nội dung thể hiện chính sách "sản xuất, cung ứng, xuất nhập khẩu thuốc"

a)

khuyến khích y tế tư nhân

b)

khuyến khích liên doanh liên kết

c)

khuyến khích chuyển giao công nghệ

d)

khuyến khích các thành phần kinh tế tham gia mạng lưới cung ứng thuốc

82.

nội dung thể hiện chính sách "sản xuất, cung ứng, xuất nhập khẩu thuốc"

a)

chỉ nhập vào nước ta các thuốc cần thiết

b)

chỉ nhập vào nước ta các thuốc chưa tự sản xuất được

c)

chỉ nhập vào nước ta các thuốc được phép lưu hành tại nước sở tại

d)

chỉ nhập vào nước ta các thuốc phù hợp với mô hình bệnh tật của nước ta

83.

nội dung thể hiện chính sách "sản xuất, cung ứng, xuất nhập khẩu thuốc"

a)

hợp tác với tổ chức y tế hoa kỳ để có thông tin các thuốc nhập khẩu vào nước ta

b)

hợp tác với tổ chức y tế ASEAN để có thông tin các thuốc nhập khẩu vào nước ta

c)

hợp tác với tổ chức y tế EU để có thông tin các thuốc nhập khẩu vào nước ta

d)

hợp tác với tổ chức y tế thế giới để có thông tin các thuốc nhập khẩu vào nước ta

84.

nội dung thể hiện trong chính sách "thuốc cổ truyền"

a)

khai thác chọn lọc nguồn giống và gen cây thuốc

b)

khai thác chọn lọc các bài thuốc gia truyền

c)

khai thác chọn lọc các vị thuốc cổ truyền

d)

khai thác chọn lọc các vị thuốc bắc

85.

nội dung thể hiện trong chính sách "thuốc cổ truyền"

a)

tăng cường đào tạo và bồi dưỡng lương y, những người sản xuất và bào chế thuốc cổ truyển

b)

tăng cường khen thưởng các cá nhân cống hiến các bài thuốc gia truyền của dòng họ

c)

tăng cường khen thưởng các cá nhân kết hợp trồng rừng và trồng cây thuốc

d)

tăng cường đào tạo lại cho các lương y

86.

nội dung thể hiện trong chính sách "thuốc cổ truyền"

a)

xây dựng vườn quốc gia về cây thuốc

b)

xây dựng vườn quốc gia về giống cây thuốc

c)

xây dựng vườn quốc gia về gen cây thuốc

d)

xây dựng trung tâm nghiên cứu và bảo tồn gen dược liệu

87.

nội dung thể hiện trong chính sách "đào tạo nhân lực"

a)

bộ giáo dục - đào tạo và bộ y tế qui định các tiêu chuẩn chất lượng trong đào tạo dược

b)

bộ giáo dục - đào tạo và bộ lao động, thương binh và xã hội qui định các tiêu chuẩn chất lượng trong đào tạo dược

c)

bộ lao động, thương binh và xã hội, bộ y tế qui định các tiêu chuẩn chất lượng trong đào tạo dược

d)

bộ y tế qui định các tiêu chuẩn chất lượng trong đào tạo dược

88.

nội dung thể hiện trong chính sách "đào tạo nhân lực"

a)

bộ y tế tổ chức việc phân phối vf sử dụng cán bộ dược sau tốt nghiệp

b)

bộ y tế và các ngành liên quan tổ chức việc phân phối và sử dụng cán bộ dược sau tốt nghiệp

c)

bộ y tế và các bộ liên quan tổ chức việc phân phối và sử dụng cán bộ dược sau tốt nghiệp

d)

bộ y tế chỉ đạo việc phân phối và sử dụng cán bộ dược sau tốt nghiệp

89.

nội dung thể hiện trong chính sách "thông tin về thuốc"

a)

cung cấp đầy đủ thông tin về thuốc cho cán bộ y tế, người bệnh và nhân dân

b)

cung cấp đầy đủ thông tin về thuốc cho cán bộ y tế

c)

cung cấp đầy đủ thông tin về thuốc cho cán bộ y tế và gia đình người bệnh

d)

cung cấp đầy đủ thông tin về thuốc cho cán bộ y tế, gia đình người bệnh và nhân dân

90.

nội dung thể hiện trong chính sách "thông tin về thuốc"

a)

đưa và chương trình giáo dục phổ thông cơ sở các kiến thức cần thiết về thuốc

b)

đưa và chương trình giáo dục phổ thông trung học các kiến thức cần thiết về thuốc

c)

đưa và chương trình giáo dục phổ thông các kiến thức cần thiết về thuốc

d)

đưa và chương trình giáo dục ở các trường học kiến thức cần thiết về thuốc

91.

nội dung thể hiện trong chính sách "thông tin về thuốc"

a)

quản lý chặt chẽ việc giới thiệu thuốc và thông tin quảng cáo thuốc

b)

quản lý chặt chẽ việc tổ chức giới thiệu thuốc và hội thảo về thuốc

c)

quản lý chặt chẽ việc giới thiệu thuốc và thông tin quảng cáo thuốc trên truyền hình

d)

quản lý chặt chẽ việc lợi dụng hình ảnh bác sĩ để giới thiệu thuốc và thông tin quảng cáo thuốc

92.

nội dung thể hiện trong chính sách "thông tin về thuốc"

a)

các cán bộ y tế phải tư vấn chính xác về thuốc cho người sử dụng

b)

các bệnh viện, phòng khám phải làm tốt nhiệm vụ tư vấn sử dụng thuốc

c)

các cơ sở bán lẻ thuốc phải tư vấn chính xác về thuốc cho người sử dụng

d)

các dược sĩ phải tư vấn chính xác về thuốc cho người sử dụng

93.

nội dung thể hiện chính sách "tăng cường công tác quản lý về dược"

a)

ban hành nghị định thực hiện luật dược

b)

ban hành luật dược 2016

c)

hệ thống hóa các chính sách về thuốc

d)

hệ thống hóa các qui định pháp luật về thuốc

94.

nội dung thể hiện chính sách "tăng cường công tác quản lý về dược"

a)

củng cố lực lượng thanh tra y - dược

b)

củng cố lực lượng thanh tra y tế

c)

củng cố lực lượng thanh tra chuyên ngành y

d)

củng cố lực lượng thanh tra chuyên ngành dược

95.

nội dung thể hiện chính sách "tăng cường công tác quản lý về dược"

a)

phối hợp hoạt động giữa cục quản lý dược và các tổ chức xã hội, nghề nghiệp

b)

phối hợp hoạt động giữa các cơ quan quản lý dược và các tổ chức xã hội, nghề nghiệp

c)

phối hợp hoạt động giữa các cơ quan quản lý nhà nước và các tổ chức xã hội, nghề nghiệp

d)

phối hợp hoạt động giữa các cơ quan quản lý y tế và các tổ chức xã hội, nghề nghiệp

96.

nội dung thể hiện chính sách "tăng cường công tác quản lý về dược"

a)

củng cố các cơ quan quản lý nhà nước về y tế từ trung ương đến địa phương

b)

củng cố các cơ quan quản lý nhà nước về y từ trung ương đến địa phương

c)

củng cố các cơ quan quản lý nhà nước về dược từ trung ương đến địa phương

d)

củng cố các cơ quan quản lý nhà nước về sản xuất, xuất nhập khẩu, bán buôn, bán lẻ từ trung ương đến địa phương

97.

nội dung thể hiện chính sách "tăng cường công tác quản lý về dược"

a)

khuyến khích nghiên cứu sản xuất thuốc mới

b)

khuyến khích nghiên cứu sản xuất thuốc từ dược liệu

c)

khuyến khích nghiên cứu sản xuất thuốc nhượng quyền

d)

khuyến khích việc nhập, chuyển giao công nghệ hiện đại trong sản xuất thuốc mới

98.

nội dung thể hiện chính sách "tăng cường công tác quản lý về dược"

a)

xây dựng các trung tâm nghiên cứu khoa học

b)

xây dựng các trung tâm nghiên cứu khoa học về dược

c)

xây dựng các trung tâm nghiên cứu khoa học về dược tại hà nội và tphcm

d)

xây dựng các trung tâm nghiên cứu gen dược

99.

nội dung thể hiện chính sách "tăng cường công tác quản lý về dược"

a)

hợp tác với các nước trong nghiên cứu khoa học về dược

b)

hợp tác với các nước trong nghiên cứu khoa học về dược, tranh thủ sự hỗ trợ của các thành phần kinh tế

c)

hợp tác với các nước trong nghiên cứu khoa học về dược, tranh thủ sự hỗ trợ của các tổ chức quốc tế

d)

hợp tác với các nước trong nghiên cứu khoa học về dược, tranh thủ sự hỗ trợ của các tổ chức quốc tế, chính phủ và phi chính phủ để phát triển công nghiệp dược

100.

chính sách quốc gia về thuốc của vn được ban hành năm nào

a)

1986

b)

1996

c)

2006

d)

2016

101.

cơ quan, tổ chức nào ban hành chính sách quốc gia về thuốc của vn

a)

bộ y tế

b)

cục quản lý dược

c)

chính phủ

d)

quốc hội

102.

văn bản pháp luật thể hiện nội dung "chính sách quốc gia về thuốc của vn"

a)

nghị quyết 37/1996/NQ-CP của Chính phủ

b)

nghị quyết 37/1996/NĐ-CP của Chính phủ

c)

thông tư 37/1996/TT-BYT của bộ y tế

d)

luật dược 2005

103.

nội dung thể hiện "chính sách quốc gia về thuốc của vn"

a)

là tập hợp những chính sách riêng lẻ về thuốc thành một hệ thống hoàn chỉnh

b)

là tập hợp các chính sách về dược

c)

là tập hợp các điều luật về dược

d)

là tập hợp các qui định về thuốc

104.

danh mục thuốc thiết yếu ban hành lần đầu tiên vào năm nào

a)

1975

b)

1997

c)

1985

d)

1900

105.

lí do nào khiến nhà nước ban hành Chính sách quốc gia về thuốc thiết yếu của vn

a)

vai trò của thuốc thiết yếu

b)

sự giảm sút nguồn ngân sahcs dành cho y tế vào những năm 80 - 90 của thế kỉ XX

c)

thị trường thuốc xuất hiện nhiều thuốc giả gây khó khăn trong quản lý

d)

tất cả ý trên

106.

thuốc thiết yếu là những thuốc cần thết cho chăm sóc sức khỏe của

a)

đa số nhân dân

b)

toàn dân

c)

trẻ em

d)

những người tham gia bhyt

107.

việc thực hiện chương trình thuốc thiết yếu được nhà nước đảm bảo rằng

a)

chính sách thuốc thiết yếu của vn

b)

chính sách quốc gia về của vn

c)

chính sách thuốc kháng sinh của vn

d)

chính sách thuốc đặc biệt của vn

108.

lựa chọn thuốc thiết yếu phải đạt tiêu chí nào

a)

hiệu quả, an toàn

b)

không có tác dụng phụ

c)

không gây tác dụng không mong muốn nghiêm trọng

d)

an toan với trẻ nhỏ

109.

lựa chọn thuốc thiết yếu phải đạt tiêu chí nào

a)

sẵn có với số lượng đầy đủ

b)

sẵn có với số lượng đầy đủ, dạng bào chế phù hợp

c)

sẵn có với số lượng đầy đủ, dạng bào chế phù hợp với điều kiện bảo quản, cung ứng

d)

sẵn có với số lượng đầy đủ, dạng bào chế phù hợp với điều kiện bảo quản, cung ứng, sử dụng

110.

lựa chọn thuốc thiết yếu phải đạt tiêu chí nào

a)

giá rẻ

b)

dễ quản lí giá

c)

giá cả hợp lí

d)

giá không quá 1USD theo khuyến cáo của WHO

111.

lựa chọn thuốc thiết yếu phải đạt tiêu chí nào

a)

tất cả là thuốc tân dược

b)

tất cả là thuốc đông dược

c)

tất cả là thuốc dùng theo đường uống

d)

không ý nào đúng

112.

khi lựa chọn thuốc thiết yếu là tân dược cần ưu tiên tiêu chí nào

a)

đơn chất

b)

dạng phối hợp 2 hoạt chất

c)

dạng phối hợp đa hoạt chất

d)

không phương án nào đúng

113.

danh mục thuốc thiết yếu là danh mục những loại thuốc thỏa mãn nhu cầu nào

a)

thỏa mãn nhu cầu chăm sóc sức khỏe cho đa số nhân dân

b)

thỏa mãn nhu cầu chăm sóc sức khỏe cho đa số dân nghèo

c)

thỏa mãn nhu cầu chăm sóc sức khỏe cho tất cả nhân dân

d)

tất cả đều sai

114.

việc ban hành danh mục thuốc thiết yếu sẽ tập trung cho vấn đề nào

a)

đầu tư cho sản xuất, cung ứng

b)

xuất - nhập khẩu thuốc

c)

bán lẻ thuốc

d)

không ý nào đúng

115.

việc ban hành danh mục thuốc thiết yếu sẽ mang lại ưu điểm nào

a)

xác định nhu cầu thuốc hợp lí

b)

xác định nhu cầu thuốc

c)

xác định nhu cầu bất hợp lí

d)

không ý nào đúng

116.

mục tiêu trong sản xuất thuốc thiết yếu

a)

đảm bảo sản xuất trong nước được tối đa

b)

đảm bảo cung ứng tối đa

c)

đảm bảo nhập khẩu tối đa

d)

đảm bảo sử dụng tối đa nguồn nguyên liệu trong nước

117.

địa phương hoặc vùng nào dưới đây được đặc biệt quan tâm trong phân phối và có chính sách trợ giá về thuốc thiết yếu

a)

vùng đồng bằng

b)

vùng hải đảo

c)

vùng kinh tế khó khăn

d)

vùng miền núi

118.

qui định được thể hiện trong chính sách "cung ứng thuốc thiết yếu"

a)

danh mục và nguyên tắc sử dụng thuốc thiết yếu phải được niêm yết tại tất cả các cơ sở khám chữa bệnh và bán lẻ thuốc

b)

danh mục và nguyên tắc sử dụng thuốc thiết yếu phải được niêm yết phải được đưa vào chương trình đào tạo y, dược

c)

danh mục và nguyên tắc sử dụng thuốc thiết yếu phải được phổ biến rộng rãi

d)

danh mục và nguyên tắc sử dụng thuốc thiết yếu phải được nbổ sung và rà soát ban hành theo định kỳ

119.

qui định được thể hiện trong chính sách "cung ứng thuốc thiết yếu"

a)

bộ y tế đảm bảo kinh phí cho hoạt động phát hành các tài liệu chuyên môn về thuốc thiết yếu

b)

nhà nước đảm bảo kinh phí cho hoạt động phát hành các tài liệu chuyên môn về thuốc thiết yếu

c)

chính phủ đảm bảo kinh phí cho hoạt động phát hành các tài liệu chuyên môn về thuốc thiết yếu

d)

bộ y tế đảm bảo kinh phí cho hoạt động phát hành các tài liệu chuyên môn về thuốc thiết yếu trong tỉnh mình quản lý

120.

nội dung trong "chính sách thuốc cho phòng, điều trị các bệnh xã hội và y tế công cộng"

a)

nhà nước đảm bảo nguồn kinh phí cho việc cung ứng

b)

nhà nước đảm bảo nguồn kinh phí cho việc cung ứng trong phạm vi toàn quốc

c)

nhà nước đảm bảo nguồn kinh phí cho việc cung ứng phù hợp với điều kiện ngân sách

d)

nhà nước đảm bảo nguồn kinh phí cho việc cung ứng phù hợp với điều kiện ngân sách và tình hình bệnh tật trong từng thời kỳ

121.

những thuốc dùng cho phòng, điều trị các bệnh xã hội và y tế cộng đồng qui định trách nhiệm thi hành thuộc về cơ quan nào

a)

bộ y tế

b)

bộ y tế phối hợp với bộ tài chính

c)

bộ y tế phối hợp với bộ tài chính và các cơ quan hữu quan

d)

chính phủ

122.

việc cung ứng thuốc cho các đối tượng chính sách xã hội qui định trách nhiệm thi hành thuộc về cơ quan nào

a)

bộ y tế

b)

bộ y tế phối hợp với bộ tài chính

c)

bộ y tế phối hợp với bộ tài chính, bộ lao động - thương binh và xã hội, ủy ban dân tộc miền núi và các cơ quan hữu quan khác

d)

bộ y tế phối hợp với bộ tài chính, bộ lao động - thương binh và xã hội

123.

quan điểm nào được thể hiện trong chính sách cung ứng thuốc cho các đối tượng chính sách xã hội

a)

công bằng, hiệu quả trong chăm sóc sức khỏe cộng đồng

b)

chăm sóc sức khỏe toàn diện

c)

xã hội hóa các hoạt động chăm sóc sức khỏe

d)

xây dựng bảo hiểm y tế toàn dân

124.

chính sách cung ứng thuốc cho bảo hiểm y tế qui định mục tiêu nào dưới đây cần đạt

a)

đảm bảo việc chi trả thuốc cho nhu cầu điều trị hợp lí của người tham gia bhyt

b)

đảm bảo cung cấp thuốc cho nhu cầu điều trị hợp lí của người tham gia bhyt

c)

đảm bảo chất lượng thuốc cho nhu cầu điều trị hợp lí của người tham gia bhyt

d)

đảm bảo việc chi trả thuốc cho nhu cầu điều trị hợp lí của người nghèo

125.

quy định thể hiện trong chính sách cung ứng thuốc cho bhyt

a)

cục quản lí dược và cơ quan quản lý bhyt nghiên cứu và ban hành danh mục thuốc cho bhyt

b)

bộ y tế và cơ quan quản lý bhyt nghiên cứu và ban hành danh mục thuốc cho bhyt

c)

sở y tế và cơ quan quản lý bhyt nghiên cứu và ban hành danh mục thuốc cho bhyt

d)

cơ quan quản lý bhyt nghiên cứu và ban hành danh mục thuốc cho bhyt

126.

chính sách cung ứng thuốc cho bảo hiểm y tế qui định trách nhiệm thi hành thuộc về cơ quan nào

a)

bộ y tế, cơ quan quản lý bhyt

b)

bộ y tế, cơ quan quản lý bhyt và các cơ sở khám chữa bệnh bhyt

c)

cơ quan quản lý bhyt

d)

cơ quan quản lý bhyt và các cơ sở khám chữa bệnh bhyt

127.

chính sách thuốc cho phòng, điều trị các bệnh xã hội và y tế cộng đồng quy định cơ nào nào có trách nhiệm xây dựng danh mục thuốc chuyên khoa và vaccine

a)

bộ y tế

b)

bộ y tế và bộ tài chính

c)

bộ y tế, bộ tài chính và các cơ quan hữu quan

d)

bộ lao động, thương binh và xã hội

128.

trong chính sách quốc gia về thuốc của vn quy định nhà nước đảm bảo nguồn kinh phí cấp cho lĩnh vực nào

a)

thuốc phòng chống dịch bệnh và thiên tai

b)

thuốc cho bhyt

c)

thuốc cấp cứu

d)

thuốc thiết yếu

129.

quy định thể hiện chính sách về thuốc thiết yếu

a)

nhà nước có chính sách đảm bảo kinh phí cho bộ máy và hoạt động kiểm tra chất lượng thuốc các cấp

b)

chính phủ có chính sách đảm bảo kinh phí cho bộ máy và hoạt động kiểm tra chất lượng thuốc các cấp

c)

bộ y tế có chính sách đảm bảo kinh phí cho bộ máy và hoạt động kiểm tra chất lượng thuốc các cấp

d)

không có đáp án đúng

130.

Vaccin và sinh phẩm đều được coi là thuốc 

a)

đúng

b)

sai

131.

Thực phẩm chức năng được coi là thuốc

a)

đúng

b)

sai

132.

Vỏ nang là nguyên liệu làm thuốc

a)

đúng

b)

sai

133.

Thuốc dược liệu là thuốc có thành phần từ dược liệu và có tác dụng dựa trên bằng chứng khoa học, trừ thuốc cổ truyền

a)

đúng

b)

sai

134.

Thuốc dược liệu là thuốc có thành phần từ dược chất

a)

đúng

b)

sai

135.

Thuốc dược liệu bao gồm cả thuốc cổ truyền

a)

đúng

b)

sai

136.

Thuốc kê đơn là thuốc khi cấp phát, bán lẻ và sử dụng không phải có đơn thuốc 

a)

đúng

b)

sai

137.

Thuốc không kê đơn là thuốc khi cấp phát, bán lẻ và sử dụng không phải có đơn thuốc 

a)

đúng

b)

sai

138.

Thuốc kê đơn là thuốc khi cấp phát, bán lẻ và sử dụng phải có đơn thuốc 

a)

đúng

b)

sai

139.

Thuốc không kê đơn là thuốc khi cấp phát, bán lẻ và sử dụng phải có đơn thuốc 

a)

đúng

b)

sai

140.

Hành nghề dược là việc sử dụng trình độ chuyên môn của cá nhân để kinh doanh dược và hoạt động dược lâm sàng

a)

đúng

b)

sai

141.

Phản ứng có hại của thuốc là phản ứng không mong muốn, có hại đến sức khỏe, chỉ xảy ra khi quá liều 

a)

đúng

b)

sai

142.

Luật Dược nghiêm cấm bán lẻ vaccin

a)

đúng

b)

sai

143.

Luật Dược nghiêm cấm hành vi thuê, mượn, cho thuê, cho mượn Chứng chỉ hành nghề dượ

a)

đúng

b)

sai

144.

Luật Dược nghiêm cấm khuyến mại thuốc trái quy định của pháp luật

a)

đúng

b)

sai

145.

Luật Dược nghiêm cấm khuyến mại thuốc

a)

đúng

b)

sai

146.

Luật Dược nghiêm cấm quảng cáo các loại thuốc

a)

đúng

b)

sai

147.

Cá nhân có từ 02 Chứng chỉ hành nghề dược trở lên sẽ bị thu hồi Chứng hành nghề dược chỉ

a)

đúng

b)

sai

148.

Người đã được cấp CCHND mà không hành nghề trong thời gian 12 tháng liên tục sẽ bị thu hồi CCHND

a)

đúng

b)

sai

149.

Người hành nghề dược có quyền từ chối thực hiện hoạt động chuyên môn trái với quy định của pháp luật

a)

đúng

b)

sai

150.

Người hành nghề dược được phép chịu trách nhiệm chuyên môn đối với nhiều cơ sở kinh doanh dược nếu đáp ứng đủ điều kiện quy định

a)

đúng

b)

sai

151.

Giám đốc Sở y tế có thẩm quyền cấp CCHND theo hình thức thi

a)

đúng

b)

sai

152.

Giám đốc Sở y tế có thẩm quyền cấp CCHND theo hình thức xét duyệt

a)

đúng

b)

sai

153.

Giám đốc Sở Y tế được phép cấp GCN đủ ĐKKDD cho các cơ sở sản xuất thuốc, xuất khẩu, nhập khẩu thuốc, cơ sở bán buôn thuốc, cơ sở bán lẻ thuốc

a)

đúng

b)

sai

154.

Giám đốc Sở Y tế được phép cấp GCN đủ ĐKKDD cho cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; cơ sở bán lẻ thuốc

a)

đúng

b)

sai

155.

Bộ trưởng Bộ Y tế được phép cấp GCN đủ ĐKKDD cho các cơ sở sản xuất thuốc, xuất khẩu, nhập khẩu thuốc.

a)

đúng

b)

sai

156.

Nhà thuốc được phép thông tin, quảng cáo thuốc theo quy định của pháp luật

a)

đúng

b)

sai

157.

Người bán lẻ thuốc phải có Chứng chỉ hành nghề dược

a)

đúng

b)

sai

158.

Sản phẩm nào sau đây không phải là thuốc

a)

Thuốc cổ truyền

b)

Sinh phẩm

c)

Thực phẩm chức năng

d)

Vaccin

159.

Thuốc nào sau đây phải kiểm soát đặc biệt

a)

Chlorpheniramin

b)

Morphin

c)

Aspirin

d)

Nifedipin

160.

Thuốc nào sau đây không phải kiểm soát đặc biệt

a)

Thuốc phóng xạ

b)

Thuốc gây nghiện

c)

Thuốc hướng tâm thần

d)

Thuốc hạ sốt, giảm đau

161.

Hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm trong Luật Dược 2016 

a)

Bán lẻ thuốc dược liêu, thuốc cổ truyền

b)

Bán lẻ sinh phẩm

c)

Bán lẻ vaccin

d)

Bán lẻ thuốc thành phẩm

162.

Hành vi nào sau đây không bị nghiêm cấm trong Luật Dược 2016 

a)

Bán lẻ thuốc kê đơn mà không có đơn thuốc

b)

Thành lập hội về dược

c)

Quảng cáo thuốc kê đơn

d)

Khuyến mại thuốc trái quy định

163.

Người chịu trách nhiệm chuyên môn về Dược của cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc phải có trình độ chuyên môn và thời gian thực hành tại cơ sở dược phù hợp đáp ứng điều kiện nào sau đây ?

a)

Có bằng trung cấp dược trở lên, thời gian thực hành tối thiểu là 02 năm

b)

Có bằng dược sỹ đại học trở lên, thời gian thực hành tối thiểu là 02 năm

c)

Có bằng trung cấp dược trở lên, thời gian thực hành tối thiểu là 01 năm

d)

Có bằng dược sỹ đại học trở lên, thời gian thực hành tối thiểu là 01 năm

164.

Người chịu trách nhiệm chuyên môn về Dược của cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc phải có một trong các loại văn bằng nào dưới đây?

a)

Bằng đại học dược trở lên

b)

Bằng trung cấp dược trở lên

c)

Bằng cao đẳng dược trở lên

d)

Bằng sơ cấp được trở lên

165.

Người chịu trách nhiệm chuyên môn về Dược của cơ sở bán buôn vaccin, sinh phẩm tối thiểu phải có một trong các loại văn bằng nào dưới đây?

a)

Một trong 03 loại văn bằng trên

b)

Bằng đại học ngành y đa khoa

c)

Bằng đại học ngành hóa học

d)

Bằng đại học được

166.

Người chịu trách nhiệm chuyên môn về Dược của cơ sở bán buôn vaccin, sinh phẩm phải có loại văn bằng nào

a)

Bằng sơ cấp dược

b)

Bằng cao đẳng dược

c)

Bằng trung cấp được

d)

Bằng đại học được

167.

Người chịu trách nhiệm chuyên môn về Dược của cơ sở bán buôn được liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền phải có văn bằng nào sau đây

a)

Có 1 trong 3 loại văn bằng trên

b)

Có giấy chứng nhận về lương y, lương được

c)

Có bằng đại học hoặc trung cấp ngành y học cổ truyền hoặc được học cổ truyền

d)

Có bằng đại học dược

168.

Người chịu trách nhiệm chuyên môn về Dược của nhà thuốc tối thiểu phải có loại văn bằng nào sau đây

a)

Bằng đại học dược trở lên

b)

Bằng cao đẳng dược trở lên

c)

Bằng trung cấp dược trở lên

d)

Bằng sơ cấp dược trở lên

169.

Người chịu trách nhiệm chuyên môn về Dược của quầy thuốc phải có 1 trong các loại văn bằng nào dưới đây ?

a)

Có 1 trong 3 loại văn bằng trên

b)

Bằng cao đẳng dược

c)

Bằng đại học dược

d)

Bằng trung cấp dược

170.

Người chịu trách nhiệm chuyên môn về Dược của quầy thuốc phải có loại văn bằng nào sau đây ?

a)

Bằng trung cấp dược trở lên

b)

Bằng trung cấp ngành y trở lên

c)

Bằng đại học dược trở lên

d)

Bằng đại học ngành y đa khoa

171.

Người chịu trách nhiệm chuyên môn về Dược của tủ thuốc tại trạm y tế xã phải có loại văn bằng nào sau đây ?

a)

Bằng đại học dược trở lên

b)

Bằng trung cấp được trở lên

c)

Bằng cao đẳng dược trở lên

d)

Bằng sơ cấp dược trở lên

172.

Người chịu trách nhiệm chuyên môn về Dược của cơ sở kinh doanh dịch vụ kiểm nghiệm thuốc, nguyên liệu làm thuốc phải có loại văn bằng nào sau đây?

a)

Bằng cao đẳng dược trở lên

b)

Bằng sơ cấp dược trở lên

c)

Bằng đại học dược trở lên

d)

Bằng trung cấp dược trở lên trở lên

173.

Người chịu trách nhiệm chuyên môn về Dược của cơ sở kinh doanh dịch vụ kiểm nghiệm vaccin, sinh phẩm phải có loại văn bằng nào sau đây ?

a)

Có 1 trong 3 loại văn bằng trên là được.

b)

Bằng đại học ngành hóa học

c)

Bằng đại học được trở lên

d)

Bằng đại học ngành y đa khoa

174.

Người chịu trách nhiệm chuyên môn về Dược của cơ sở kinh doanh dịch vụ thử thuốc trên lâm sàng, thử tương đương sinh học của thuốc phải có văn bằng nào sau đây?

a)

D. Chỉ cần có A hoặc B

b)

C. Bằng đại học ngành sinh học

c)

B. Bằng đại học dược trở lên

d)

A. Bằng đại học ngành y đa khoa

175.

Người chịu trách nhiệm chuyên môn về Dược của cơ sở kinh doanh dịch vụ thử thuốc trên lâm sàng, thử tương đương sinh học của thuốc dược liêu, thuốc cổ truyền phải có loại văn bằng nào sau đây ?

a)

Có 1 trong 3 loại bằng cấp trên

b)

Bằng đại học ngành YHCT/DHCT

c)

Bằng đại học được trở lên

d)

Bằng đại học ngành y đa khoa

176.

Người phụ trách công tác dược lâm sàng của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh phải có loại văn bằng nào sau đây ?

a)

Bằng trung cấp dược trở lên

b)

Bằng đại học dược

c)

Bằng trung cấp ngành y trở lên

d)

Bằng đại học ngành y đa khoa y

177.

Người phụ trách công tác dược lâm sàng của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền phải có loại văn bằng nào sau đây ?

a)

Bằng đại học ngành y học cổ truyền hoặc dược học cổ truyền

b)

Bằng trung cấp y hoặc dược học cổ truyền

c)

Có giấy chứng nhận về lương y hoặc lương dược

d)

Tất cả các phương án trên

178.

Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của cơ sở kinh doanh dịch vụ bảo quản thuốc, nguyên liệu làm thuốc phải có loại văn bằng nào sau đây:

a)

Bằng đại học dược trở lên

b)

Bằng cao đẳng dược trở lên

c)

Bằng trung cấp dược trở lên

d)

Bằng sơ cấp dược trở lên

179.

Người chịu trách nhiệm chuyên môn về Dược của cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc phải có thời gian thực hành chuyên môn tại cơ sở dược phù hợp là bao nhiêu tháng/ năm ?

a)

18 tháng

b)

1 năm

c)

2 năm

d)

3 năm

180.

Người chịu trách nhiệm chuyên môn về Dược của cơ sở bán buôn vaccin, sinh phẩm phải có thời gian thực hành chuyên môn tại cơ sở được phù hợp là bao nhiêu tháng/ năm

a)

18 tháng

b)

1 năm

c)

2 năm

d)

3 năm

181.

Người chịu trách nhiệm chuyên môn về Dược của cơ sở bán buôn dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền phải có thời gian thực hành chuyên môn tại cơ sở dược phù hợp là bao nhiêu tháng/ năm ?

a)

18 tháng

b)

1 năm

c)

2 năm

d)

3 năm

182.

Người chịu trách nhiệm chuyên môn về Dược của nhà thuốc phải có thời gian thực hành chuyên môn tại cơ sở dược phù hợp là bao nhiêu tháng/năm?

a)

18 tháng

b)

1 năm

c)

2 năm

d)

3 năm

183.

Người chịu trách nhiệm chuyên môn về Dược của quầy thuốc phải có thời gian thực hành chuyên môn tại cơ sở dược phù hợp là bao nhiêu tháng/ năm?

a)

18 tháng

b)

1 năm

c)

2 năm

d)

3 năm

184.

Người chịu trách nhiệm chuyên môn về Dược của tủ thuốc trạm y tế xã phải có thời gian thực hành chuyên môn tại cơ sở dược phù hợp là bao nhiêu tháng/ năm?

a)

18 tháng

b)

1 năm

c)

2 năm

d)

3 năm

185.

Người chịu trách nhiệm chuyên môn về Dược của cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền phải có thời gian thực hành chuyên môn tại cơ sở dược phù hợp là bao nhiêu tháng/ năm ?

a)

18 tháng

b)

1 năm

c)

2 năm

d)

3 năm

186.

Người chịu trách nhiệm chuyên môn về Dược của cơ sở kinh doanh dịch vụ kiểm nghiệm thuốc, nguyên liệu làm thuốc phải có thời gian thực hành chuyên môn tại cơ sở dược phù hợp là bao nhiêu tháng/ năm ?

a)

18 tháng

b)

1 năm

c)

2 năm

d)

3 năm

187.

Người chịu trách nhiệm chuyên môn về Dược của cơ sở kinh doanh dịch vụ kiểm nghiệm vaccin, sinh phẩm phải có thời gian thực hành chuyên môn tại cơ sở dược phù hợp là bao nhiêu tháng/ năm ?

a)

18 tháng

b)

1 năm

c)

2 năm

d)

3 năm

188.

Người chịu trách nhiệm chuyên môn về Dược của cơ sở kinh doanh dịch vụ thử thuốc trên lâm sàng, thử tương đương sinh học của thuốc phải có thời gian thực hành chuyên môn tại cơ sở dược phù hợp là bao nhiêu tháng/ năm?

a)

18 tháng

b)

1 năm

c)

2 năm

d)

3 năm

189.

Người phụ trách công tác dược lâm sàng của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh phải có thời gian thực hành chuyên môn tại cơ sở dược phù hợp là bao nhiêu tháng/ năm?

a)

18 tháng

b)

1 năm

c)

2 năm

d)

3 năm

190.

Người phụ trách công tác dược lâm sàng của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền phải có thời gian thực hành chuyên môn tại cơ sở dược phù hợp là bao nhiêu tháng/ năm

a)

18 tháng

b)

1 năm

c)

2 năm

d)

3 năm

191.

Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của cơ sở kinh doanh dịch vụ bảo quản thuốc, nguyên liệu làm thuốc phải có thời gian thực hành chuyên môn tại cơ sở dược phù hợp là bao nhiêu tháng/ năm ?

a)

18 tháng

b)

1 năm

c)

2 năm

d)

3 năm

192.

Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của cơ sở kinh doanh dịch vụ bảo quản vaccin, sinh phẩm phải có thời gian thực hành chuyên môn tại cơ lại sở dược phù hợp là bao nhiêu tháng/ năm

a)

18 tháng

b)

1 năm

c)

2 năm

d)

3 năm

193.

Giám đốc Sở Y tế cấp Chứng chỉ hành nghề Dược theo hình thức nào sau đây?

a)

Thi và xét tuyển

b)

Cử tuyển

c)

Xét tuyển

d)

Thi tuyển

194.

Bộ Y tế cấp Chứng chỉ hành nghề Dược theo hình thức nào sau đây ?

a)

Thi và xét tuyển

b)

Cử tuyển

c)

Xét tuyển

d)

Thi tuyển

195.

Để được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh Dược thì cơ sở sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc phải đáp ứng nguyên tắc, tiêu chuẩn thực hành tốt nào sau đây ?

a)

Đạt GDP

b)

Đạt GSP

c)

Đạt GLP

d)

Đạt GMP

196.

Để được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh Dược thì cơ sở xuất khẩu, nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc phải đáp ứng nguyên tắc, tiêu chuẩn thực hành tốt nào sau đây ?

a)

Đạt GDP

b)

Đạt GSP

c)

Đạt GLP

d)

Đạt GMP

197.

Để được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh Dược thì cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc phải đáp ứng nguyên tắc, tiêu chuẩn thực hành tốt nào sau đây?

a)

Đạt GDP

b)

Đạt GSP

c)

Đạt GLP

d)

Đạt GMP

198.

Để được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh Dược thì cơ sở bán lẻ thuốc phải đáp ứng nguyên tắc, tiêu chuẩn thực hành tốt nào sau đây ?

a)

Đạt GPP

b)

Đạt GSP

c)

Đạt GLP

d)

Đạt GMP

199.

Để được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh Dược thì cơ sở kinh doanh dịch vụ kiểm nghiệm thuốc, nguyên liệu làm thuốc phải đáp ứng nguyên tắc, tiêu chuẩn thực hành tốt nào sau đây ?

a)

Đạt GPP

b)

Đạt GSP

c)

Đạt GLP

d)

Đạt GMP

200.

Để được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh Dược thì cơ sở kinh doanh dịch vụ thử thuốc trên lâm sàng phải đáp ứng nguyên tắc, tiêu chuẩn thực hành tốt nào sau đây?

a)

Đạt GPP

b)

Đạt GCP

c)

Đạt GLP

d)

Đạt GMP

201.

Cơ sở có hoạt động dược nào sau đây không thuộc diện được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh Dược ? 

a)

Cơ sở kinh doanh dịch vụ kiểm nghiệm thuốc

b)

Cơ sở nuôi trồng, thu hái dược liệu

c)

Cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu

d)

Cơ sở sản xuất nguyên liệu làm thuốc

202.

Cơ sở có hoạt động dược nào sau đây không thuộc diện được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh Dược ?

a)

Cơ sở kinh doanh có tổ chức kệ thuốc

b)

Tủ thuốc của trạm y tế xã

c)

Quầy thuốc

d)

Nhà thuốc

203.

Giám đốc Sở Y tế được quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh Dược cho cơ sở nào sau đây?

a)

Cơ sở kinh doanh dịch vụ bảo quản thuốc, nguyên liệu làm thuốc

b)

Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc và cơ sở bán lẻ thuốc

c)

Cơ sở xuất khẩu, nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc

d)

Cơ sở sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc