wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Campbomb - Danh từ - Buổi 1

Total questions: 36

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

association

a)

sự kết hợp

b)

hiệp hội

c)

đoàn thể

d)

công ty

2.

restoration

a)

sự phục hồi, sự cải tạo, sự hoàn lại

b)

cải tạo dự án

c)

hiệp hội, đoàn thể, công ty

d)

sự mến khách

3.
sự hiếu khách
a)
hospitality
b)
hospital
c)
hospitalization
d)
hospitalized
4.
completion
a)

hoàn hảo

b)

sự hoàn thiện

c)

sự hoàn thành

d)

sự hoàn tiền

5.
nghiên cứu
a)

research

b)

study

c)

search

d)

recreate

6.
patient
a)

bệnh nhận

b)

kiên nhẫn

c)

người đi bộ

d)

trì hoãn

7.
concept
a)
định nghĩa
b)
định lượng
c)
định hình
d)
định tính
8.
đâu là danh từ "sức khoẻ"
a)
health
b)
healthy
c)
healthful
d)
healthful
9.
distribution
a)
sự phân phối
b)
sự sẻ chia
c)
sự hoàn thành
d)
sự hoàn tiền
10.
đóng 1 vai trò quan trọng
a)
play an important role
b)
very important person
c)
very important role
d)
play an important purpose
11.
valuable là
a)
tính từ
b)
danh từ
c)
động từ
d)
trạng từ
12.
người đại diện
a)
representative
b)
representation
c)
representer
d)
representist
13.
sự vận hành
a)
operation
b)
operate
c)
operator
d)
operating
14.
indicate
a)
chỉ ra
b)
sự chỉ ra
c)
sự biểu thị
d)
sự tính toán
15.
proposal
a)
sự đề nghị, đề xuất
b)
cầu hôn
c)
chỉ thị
d)
tính cần thiết
16.
native là từ loại gì
a)

danh từ

b)

tính từ

c)

động từ

d)

trạng từ

17.
procedure
a)
phương thức
b)
kết quả
c)
sự biểu thị
d)
sự tính toán
18.
arrival
a)
sự đến
b)
sự tìm hiểu
c)
đến
d)
nhà ga
19.
register
a)
đăng ký
b)
người đi trước
c)
người đi bộ
d)
sự cải tạo
20.
renovation
a)
sự cải tạo
b)
sự tìm tòi
c)
sự biểu thị
d)
sự đăng ký
21.
applicant =
a)
candidate
b)
accountant
c)
assistant
d)
employee
22.
Priority
a)
quyền ưu tiên
b)
phòng thí nghiệm
c)
sự tuyệt đối
d)
lợi ích
23.
Phòng thí nghiệm
a)

lab

b)

Laboratory

c)

research

d)

office

24.
Benefit
a)
lợi ích
b)
có ích
c)
bất lợi
d)
hạn chế
25.
Supervisor =
a)
manager
b)
superman
c)
superwoman
d)
employer
26.
Qualification
a)
bằng cấp
b)
sự chứng minh
c)
sự biểu thị
d)
sự hạn chế
27.
khách hàng
a)

consumer

b)

customer

c)

patron

d)

shopping

28.
Consumption
a)
sự tiêu thụ, sự tiêu dùng
b)
sự mua bán
c)
sự hoàn lại, sự trả lại
d)
sự tổng hợp
29.
Receipt =
a)

invoice

b)

bill

c)

reception

d)

concept

30.
news
a)
tin tức
b)
mới mẻ
c)
zui tươi
d)
người trẻ
31.
Các danh từ không đếm được
a)

machinery

b)

merchandise

c)

machine

d)

newspaper

32.
Fill in the blank: The doctor gave me some ____ in my last appointment.
a)
advice
b)
advices
c)
advertisement
d)
device
33.

Các danh từ không đếm được:

a)

luggage

b)

baggage

c)

suitcase

d)

goods

34.

Các danh từ không đếm được:

a)

money

b)

dollar

c)

equipment

d)

device

35.

Các danh từ không đếm được:

a)

Furniture: đồ đạc, nội thất

b)

Homework: bài tập về nhà

c)

Clothing: quần áo

d)

Benefit: lợi ích

36.

Các danh từ không đếm được:

a)

Confidence: sự tự tin

b)

Employment: Công ăn việc làm

c)

Environment: môi trường

d)

Information: thông tin

e)

Knowledge: kiến thức