Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiêm MMT 100-150

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

HTTP (Hypertex Transfer Protocol) là:

a)

Giao thức ứng dụng cho phép các máy tính giao tiếp với nhau qua Web và có khả năng liên kết các trang Web với nhau.

b)

Giao thức tầng vận chuyển cho phép truyền tải các trang Web

c)

Một thành phần tên miền.

d)

Giao diện Web

2.

Các giao thức ứng dụng hoạt động trên:

a)

Tầng trình diễn

b)

Tầng phiên

c)

Tầng ứng dụng

d)

Tầng liên kết dữ liệu

3.

HTTP làm nhiệm vụ gì:

a)

Cung cấp một cơ chế để lấy dữ liệu từ server chuyển đến client

b)

Hiển thị các trang Web từ xa trên màn hình và giúp người dùng tương tác với chúng

c)

Cung cấp giao diện người dùng như các nút bấm, thanh trượt,…

d)

Cung cấp dữ liệu từ server sử dụng giao thức chuyển file (File Transport Protocol)

4.

Trên Internet, email được gửi từ máy nguồn bằng cách thiết lập một kết nối TCP đến một cổng cụ thể trên máy đích. Cổng đó là:

a)

80

b)

110

c)

25

d)

404

5.

Giả sử có một bản ghi của dịch vụ DNS là (cnn.com, r1.infor.cnn.com, CNAME)

a)

cnn.com là tên viết tắt (rút gọn) của r1.infor.cnn.com

b)

r1.infor.cnn.com là tên viết tắt (rút gọn) của cnn.com

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều đúng

6.

Giao thức được sử dụng để 2 bên truyền file là:

a)

HTTP

b)

FTP

c)

SMTP

d)

SMTP

7.

Giả sử có một bản ghi của dịch vụ DNS là (alpha.com, 123.4.5.7, NS). Chọn câu trả lời đúng:

a)

123.4.5.7 là địa chỉ IP của máy alpha.com

b)

alpha.com là một tên miền, không phải là một máy

c)

123.4.5.7 là địa chỉ IP của máy phục vụ thư (mail server) có tên miền là google.com

d)

Tất cả đều sai

8.

Giả sử tất cả các máy tính thuê bao Internet của FPT khi truy cập vào website google.com đều bị chuyển hướng sang một trang web khác. Các máy tính thuê bao các ISP khác không gặp tình huống này. Nguyên nhân gây ra lỗi lớn nhất sẽ là:

a)

Các máy tính bị nhiễm virus

b)

Website google bị lỗi

c)

DNS server của FPT bị lỗi

d)

Router ra ngoài của ISP FPT bị lỗi

9.

Các Web client thường được gọi là gì:

a)

Netscape Navigator

b)

Browers

c)

Mosaic

d)

HTML interpreter (trình thông dịch HTML)

10.

Web server thường sử dụng phần mềm chạy trên:

a)

Cổng 25

b)

Cổng 404

c)

Cổng 125

d)

Cổng 80

11.

Để thiết kế một trang Web như chúng ta vẫn thấy trên màn hình (các định dạng font chữ, màu sắc, các hiệu ứng đồ họa, các đường liên kết), người ta đã phát triển một kiểu định dạng đặc biệt. Định dạng trang chuẩn được dùng trong Web là:

a)

HTTP

b)

Mosaic

c)

HTML

d)

Netscape

12.

Phát biểu nào sau đây đúng về giao thức HTTP:

a)

Phiên bản giao thức luôn được đặt trong tất cả thông điệp

b)

Tất cả các tiêu đề đều dưới dạng text

c)

Tất cả dữ liệu đều truyền dưới dạng văn bản (text)

d)

A và B

13.

Trong những thông điệp HTTP trả lời dưới đây, thông điệp nào đúng:

a)

200 "OK"

b)

201 "Moved Permanently"

c)

404 "Not Modified"

d)

20 "Not Implemented"

14.

Những thông điệp nào dưới đây được giao thức POP3 hỗ trợ:

a)

Kiểm chứng (Authorization)

b)

Đọc một thư (Retrieving a message)

c)

Xoá một thư

d)

Tất cả đều đúng

15.

Giao thức nào thuộc tầng Application:

a)

IP

b)

HTTP

c)

NFS

d)

TCP

16.

Cho biết ứng dụng nào thuộc loại Client/Server:

a)

WinWord

b)

WWW (World Wide Web)

c)

Excel

d)

Photoshop

17.

Mã 404 trong thông điệp trả lời từ Web server cho Web client có ý nghĩa:

a)

Server không hiểu yêu cầu của client

b)

Đối tượng client yêu cầu không có

c)

Không có câu trả lời nào đúng

d)

Yêu cầu của Client không hợp lệ

18.

Giao thức được sử dụng để truyền thư giữa các máy chủ phục vụ thư (Mail server) là:

a)

HTTP

b)

FTP

c)

SMTP

d)

POP

19.

Ứng dụng nào sử dụng mô hình client/server:

a)

Bit Torrent

b)

Email, Web

c)

Skype

d)

KaZaA

20.

Ứng dụng nào sử dụng mô hình P2P:

a)

Telnet

b)

Email

c)

Web

d)

Skype

21.

Các ứng dụng dùng giao thức TCP:

a)

Web, truyền file, Email

b)

Web, DNS, điện thoại Internet

c)

Hội thảo từ xa, điện thoại Internet, streaming media

d)

Telnet, DNS, Email

22.

Các ứng dụng dùng giao thức UDP:

a)

Web, truyền file, Email

b)

Web, DNS, điện thoại Internet

c)

Hội thảo từ xa, điện thoại Internet, streaming media

d)

Telnet, DNS, Email

23.

Định danh (identifier) của tiến trình bao gồm:

a)

Địa chỉ IP của host

b)

Địa chỉ IP và số hiệu cổng liên kết với tiến trình trên host

c)

Địa chỉ IP nguồn và địa chỉ IP đích

d)

Địa chỉ IP nguồn, số hiệu cổng nguồn, địa chỉ IP đích, số hiệu cổng đích

24.

Đâu là một URL:

a)

www.someschool.edu

b)

192.168.1.1

c)

.../someDept/pic.gif

d)

www.comeschool.edu/someDept/pic.gif

25.

RTT (Round Trip Time) là:

a)

Thời gian khởi tạo kết nối TCP

b)

Thời gian để gửi một gói nhỏ đi từ client đến server

c)

Thời gian để gửi một gói nhỏ đi từ client đến server và quay lại

d)

Thời gian truyền file

26.

Trong cơ sở dữ liệu của DNS lưu trữ các resource record (RR) có dạng:

a)

(name, value, type, ttl)

b)

(value, name, ttl, type)

c)

(value, ttl, name, type)

d)

(name, type, ttl, value)

27.

Những giao thức nào sau đây thuộc tầng vận chuyển (Transport Layer) trong mô hình TCP/IP:

a)

UDP

b)

IP

c)

TCP

d)

Cả A và C đều đúng

28.

Giao thức nào cung cấp tính năng vận chuyển gói tin có độ tin cậy cao:

a)

UDP

b)

TCP

c)

ARP

d)

IP

29.

Trường Window trong header của gói TCP liên quan đến:

a)

Kích thước bộ nhớ khả dụng

b)

Hệ điều hành

c)

Kích thước màn hình

d)

Tất cả đều sai

30.

Gói tin TCP yêu cầu kết nối sẽ có giá trị của các cờ:

a)

RST=1, SYN=1

b)

ACK=1, SYN=1

c)

ACK=0, SYN=1

d)

FIN=1, SYN=0

31.

TCP và UDP hoạt động ở tầng nào trong mô hình OSI:

a)

Session (Tầng 5)

b)

Transport (Tầng 4)

c)

Network (Tầng 3)

d)

Data Link (Tầng 2)

32.

Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về kỹ thuật sử dụng băng thông hiệu quả:

a)

Điều khiển luồng cửa sổ tĩnh

b)

Điều khiển luồng tốc độ đảm bảo

c)

Điều khiển luồng cửa sổ động

d)

Điều khiển luồng tốc độ động

33.

Giao thức TCP hoạt động cùng tầng với những giao thức nào:

a)

ARP, RARP

b)

UDP

c)

TELNET, FTP

d)

IP, ARP

34.

Các giao thức TCP và UDP hoạt động ở tầng nào:

a)

Application

b)

Network

c)

Transport

d)

Presentation

35.

Giao thức UDP được sử dụng cho những ứng dụng:

a)

Có yêu cầu liên kết

b)

Đòi hỏi độ tin cậy cao

c)

Yêu cầu độ trễ nhỏ

d)

Không đòi hỏi độ tin cậy cao

36.

Tầng giao vận Host to Host hoạt động bởi giao thức:

a)

TCP

b)

IP

c)

ICMP

d)

ARP

37.

Trong gói dữ liệu UDP (UDP segment), vùng dữ liệu thực sự bắt đầu từ byte thứ:

a)

4

b)

5

c)

8

d)

9

38.

Đẳng thức nào sau đây mô tả chính xác nhất giao thức UDP:

a)

UDP = IP

b)

UDP = TCP - (tính tin cậy)

c)

UDP = ICMP + (phân kênh theo địa chỉ cổng)

d)

UDP = TCP – IP

39.

Để phát hiện lỗi trong gói tin, người ta sử dụng kỹ thuật:

a)

Số thứ tự (sequence number)

b)

Số thứ tự ghi nhận (acknowledgement number)

c)

Bộ định thời (timer)

d)

Checksum

40.

Khi thực thể TCP gửi một gói SYNACK segment với trường Acknowledgement Number = 100, điều này có nghĩa là:

a)

Gói dữ liệu nó gửi đi bắt đầu bằng byte thứ 100 trong dòng dữ liệu

b)

Byte dữ liệu đầu tiên trong dòng dữ liệu sẽ gửi đi có số thứ tự là 100

c)

Nó sẽ gửi từ byte thứ 100

d)

Nó hy vọng nhận được dữ liệu bắt đầu bằng byte có số thứ tự 100

41.

Giao thức giao vận chạy phía trên IP mà không cần thiết lập kết nối trước khi truyền là:

a)

UDP

b)

TCP

c)

HTTP

d)

FTP

42.

Giao thức TCP có thể xử lý:

a)

Gói tin bị mất

b)

Các gói tin bị trùng lặp

c)

Các gói tin không theo thứ tự

d)

Tất cả các phương án trên

43.

Checksum trong gói dữ liệu UDP có độ dài:

a)

4 bit

b)

8 bit

c)

16 bit

d)

32 bit

44.

Vị trí dữ liệu thực sự trong gói dữ liệu TCP bắt đầu từ byte:

a)

40

b)

32

c)

5

d)

Không xác định

45.

Giả sử thực thể TCP A cần gửi 1500 byte cho thực thể giao vận B. Gói thứ nhất chứa 1000 byte dữ liệu, trường Sequence Number của gói này là 100. Trường Sequence Number của gói thứ hai sẽ là:

a)

1101

b)

1100

c)

500

d)

501

46.

Với giao thức TCP, bên nhận sẽ thông báo lại cho bên gửi về số lượng tối đa dữ liệu mà nó có thể nhận được. Giá trị này được xác định tại trường:

a)

Sequence Number

b)

Acknowledgement Number

c)

Rcvr Number

d)

Header length

47.

Sau khi thực thể TCP gửi đi gói SYN segment với trường Sequence Number = 100, nó nhận được gói ACKSYN với truờng Sequence Number = 200. Trường Acknowledgment Number của gói ACKSYN này sẽ là:

a)

100

b)

101

c)

200

d)

201

48.

Giả sử ứng dụng tạo ra một thông điệp 60 byte. Thông điệp này được đặt trong TCP segment rồi sau đó là IP datagram. Giả sử cả gói TCP lẫn gói IP không có trường dữ liệu đặc biệt (Optional = 0). Trong mỗi IP datagram sẽ chứa bao nhiêu phần trăm dữ liệu thật sự:

a)

20%

b)

40%

c)

60%

d)

80%

49.

TCP port mặc định được sử dụng cho FTP server có giá trị là bao nhiêu:

a)

20 và 21

b)

80 và 8080

c)

110 và 80

d)

8080 và 1080

50.

Trong gói dữ liệu UDP (UDP segment), địa chỉ dùng để xác định tiến trình nhận nằm ở:

a)

Byte 1 và 2

b)

Byte 3 và 4

c)

Byte 5 và 6

d)

Không xác định