Font size
S
M
L
XL
Worksheets100 CÂU ĐẦU TRIẾT HỌC
Total questions: 100
Worksheet time: 33mins
Name
Class
Date
1.
Quan điểm triết học tự nhiên có tính chất phiếm thần luận là đặc trưng của triết học thời kỳ nào?
a)
Thời kỳ cổ đại.
b)
Thời kỳ Phục Hưng.
c)
Thời kỳ trung cổ.
d)
Thời kỳ cận đại.
2.
Chọn đáp KHÔNG đúng. Điều kiện KT-XH của sự ra đời triết học Mác là:
a)
Sự củng cố và phát triển phương thức sản xuất TBCN trong điều kiện cách mạng công nghiệp.
b)
Sự xuất hiện của giai cấp vô sản trên vũ đài lịch sử với tính cách là một lực lượng chính xã hội trị độc lập.
c)
Nhu cầu lý luận của thực tiễn cách mạng.
d)
Giai cấp Vô sản đi theo giai cấp Tư sản trong cuộc đấu tranh lật đổ chế độ Phong Kiến.
3.
Chọn đáp KHÔNG đúng. Quan điểm của triết học Mác - Lênin về phương pháp biện chứng:
a)
Nhận thức đối tượng ở các mối liên hệ với nhau, ảnh hưởng nhau, ràng buộc nhau.
b)
Nhận thức đối tượng trong trạng thái vận động biến đổi, nằm trong khuynh hướng chung là phát triển.
c)
Nhận thức đối tượng trong sự tác động qua lại, qui định nhau, ràng buộc nhau.
d)
Coi nguyên nhân của sự biến đổi nằm ngoài đối tượng.
4.
Mác: "Phương pháp biện chứng của tôi không chỉ khác phương pháp của Hegel mà còn đối lập hẳn phương pháp ấy". Đó là:
a)
Phương pháp biện chứng tự phát.
b)
Phương pháp biện chứng duy vật.
c)
Phương pháp biện chứng duy tâm.
d)
Phương pháp siêu hình.
5.
Thuộc tính cơ bản phổ biến nhất của mọi dạng vật chất là gì?
a)
Phản ánh.
b)
Tồn tại khách quan.
c)
Vận động.
d)
Không có thuộc tính nào.
6.
Tồn tại khách quan được hiểu là:
a)
Tồn tại độc lập với ý thức của con người.
b)
Tồn tại phụ thuộc vào ý thức của con người.
c)
Tồn tại của thế giới khác ngoài thế giới vật chất.
d)
Tồn tại mà con người không nhận thức được.
7.
Vật chất được Lênin định nghĩa với tư cách:
a)
Phạm trù triết học.
b)
Vật thể cảm tính.
c)
Thực tại khách quan.
d)
Thực thể khách quan.
8.
"Vật chất và ý thức là hai nguyên thể đầu tiên cùng song song tồn tại" là quan điểm của trường phái triết học nào?
a)
Duy vật biện chứng.
b)
Duy vật siêu hình.
c)
Duy tâm khách quan.
d)
Nhị nguyên.
9.
Cụm từ nào được V.I.Lênin sử dụng nhiều lần khi đưa ra định nghĩa về vật chất?
a)
Ý thức.
b)
Cảm giác.
c)
Nhận thức.
d)
Tư tưởng.
10.
Theo Ăngghen, vật chất có mấy hình thức vận động cơ bản?
a)
Hai hình thức.
b)
Ba hình thức.
c)
Bốn hình thức.
d)
Năm hình thức.
11.
Theo Ăngghen, hình thức vận động đặc trưng của con người và xã hội loài người là hình thức nào?
a)
Vận động sinh học.
b)
Vận động cơ học.
c)
Vận động xã hội.
d)
Vận động lý học.
12.
Theo Ăngghen, một trong những phương thức tồn tại cơ bản của vật chất là:
a)
Phát triển.
b)
Chuyển hóa từ dạng này sang dạy khác.
c)
Phủ định.
d)
Vận động.
13.
Theo Ăngghen, nghĩa chung nhất của vận động là gì?
a)
Sự dịch chuyển của vật thể trong không gian.
b)
Sự biến đổi nói chung.
c)
Mọi sự thay đổi và mọi quá trình diễn ra trong vũ trụ.
d)
Sự dịch chuyển của thời gian và không gian.
14.
Theo Mác - Lênin, không gian tồn tại của vật chất có mấy chiều?
a)
1 chiều.
b)
2 chiều.
c)
3 chiều.
d)
Đa chiều.
15.
Theo Mác - Lênin, thời gian tồn tại của vật chất có mấy chiều?
a)
1 chiều.
b)
2 chiều.
c)
3 chiều.
d)
Đa chiều.
16.
Chọn đáp án đúng nhất theo thứ tự từ thấp đến cao của các hình thức vận động:
a)
Vận động cơ học, vận động hóa học, vận động vật lý, vận động sinh học, vận động xã hội.
b)
Vận động vật lý, vận động hóa học, vận động cơ học, vận động xã hội, vận động sinh học.
c)
Vận động cơ học, vận động vật lý, vận động hóa học, vận động sinh học, vận động xã hội.
d)
Vận động cơ học, vận động sinh học, vận động vật lý, vận động hóa học, vận động xã hội.
17.
Theo quan điểm duy vật biện chứng "đứng im" là:
a)
Tương đối.
b)
Tuyệt đối.
c)
Vận động trong tương đối.
d)
Vận động trong tuyệt đối.
18.
Theo quan điểm duy vật biện chứng, thế giới thống nhất ở tính:
a)
Vận động.
b)
Vật chất.
c)
Tinh thần.
d)
Phản ánh.
19.
Theo Mác - Lênin, ý thức ra đời dựa trên mấy nguồn gốc?
a)
2 (Tự nhiên, xã hội).
b)
2 (Con người, xã hội).
c)
3 (Tự nhiên, xã hội, con người).
d)
4 (Tự nhiên, xã hội, con người, lao động).
20.
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc xã hội của ý thức là:
a)
Lao động và ngôn ngữ.
b)
Lao động và chữ viết.
c)
Ngôn ngữ và chữ viết.
d)
Tự nhiên và tồn tại.
21.
Chọn đáp án đúng nhất theo quan điểm triết học Mác - Lênin.
a)
Động vật bậc cao cũng có ý thức như con người.
b)
Ý thức chỉ có ở con người.
c)
Người máy cũng có ý thức như con người.
d)
Con người giống như cỗ máy.
22.
Theo Ăngghen, hình thức vận động nào nói lên sự thay đổi vị trí của vật thể trong không gian?
a)
Cơ học.
b)
Lý học.
c)
Xã hội.
d)
Hóa học.
23.
Theo Ăngghen, hình thức vận động nào nói lên sự tương tác của các phân tử, các hạt cơ bản?
a)
Lý học.
b)
Hóa học.
c)
Sinh học.
d)
Xã hội.
24.
Chủ nghĩa Mác-Lênin được cấu thành từ các bộ phận nào sau đây?
a)
Triết học, đạo đức học, chủ nghĩa xã hội khoa học.
b)
Triết học, đạo đức học, kinh tế chính trị.
c)
Kinh tế chính trị, chủ nghĩa xã hội khoa học, mỹ học.
d)
Triết học, kinh tế chính trị, chủ nghĩa xã hội khoa học.
25.
Chọn đáp án KHÔNG đúng. Điều kiện, tiền đề đưa đến sự hình thành chủ nghĩa Mác-Lênin?
a)
Điều kiện kinh tế - xã hội.
b)
Tiền đề lý luận.
c)
Tiền đề khoa học tự nhiên.
d)
Tiền đề về tư tưởng.
26.
Điều kiện tiền đề nào quyết định sự ra đời của chủ nghĩa Mác-Lênin?
a)
Điều kiện kinh tế - xã hội.
b)
Tiền đề lý luận.
c)
Tiền đề khoa học tự nhiên.
d)
Tiền đề về tư tưởng, tinh thần xã hội.
27.
Những thành tựu khoa học tự nhiên nào là tiền đề của sự ra đời của chủ nghĩa Mác-Lênin?
a)
Thuyết tiến hóa, Định luật vạn vật hấp dẫn, Thuyết tế bào.
b)
Thuyết tiến hóa, Quy luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng, Thuyết tế bào.
c)
Thuyết tiến hóa, Thuyết nguyên tử, Thuyết tế bào.
d)
Quy luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng, Định luật vạn vật hấp dẫn.
28.
Điền vào chỗ trống. Triết học cổ điển Đức ảnh hưởng sâu sắc đến sự hình thành […] của chủ nghĩa Mác-Lênin.
a)
Thế giới quan.
b)
Phương pháp luận.
c)
Thế giới quan và phương pháp luận.
d)
Nhân sinh quan và phương pháp luận.
29.
Môn học nào sau đây không thuộc chủ nghĩa Mác-Lênin?
a)
Triết học Mác - Lênin.
b)
Chủ nghĩa xã hội khoa học.
c)
Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam.
d)
Kinh tế chính trị.
30.
Điền vào chỗ trống. Thế giới quan là toàn bộ những […,...] của con người về thế giới, về bản thân con người, về cuộc sống và […] của con người trong thế giới đó.
a)
Quan điểm, tư tưởng - vị trí.
b)
Quan điểm, tư tưởng - vai trò.
c)
Quan điểm, quan niệm - vị trí.
d)
Quan điểm, quan niệm - vai trò.
31.
Theo quan điểm triết học Mác - Lênin. Phương pháp luận là:
a)
Con đường, cách thức giải quyết vấn đề.
b)
Lý luận về phương pháp.
c)
Hệ thống các quan điểm về phương pháp.
d)
Phương pháp lý luận.
32.
Theo quan điểm triết học Mác - Lênin. Vấn đề cơ bản của triết học có:
a)
Hai mặt.
b)
Bốn mặt.
c)
Sáu mặt.
d)
Nhiều mặt.
33.
Vấn đề cơ bản của triết học là gì?
a)
Mối quan hệ giũa bản thể luận và nhận thức luận.
b)
Mối quan hệ giữa vật chất và ý thức.
c)
Mối quan hệ giữa tự nhiên và con người.
d)
Mối quan hệ giữa tự nhiên và xã hội.
34.
Chọn đáp án KHÔNG đúng. Các nhà triết học duy vật cho rằng:
a)
Vật chất có trước ý thức.
b)
Vật chất quyết định ý thức.
c)
Bản chất của thế giới là vật chất.
d)
Vật chất là thế giới.
35.
Chọn đáp án KHÔNG đúng. Các nhà triết học duy tâm cho rằng :
a)
Ý thức có trước vật chất.
b)
Ý thức quyết định vật chất.
c)
Bản chất của thế giới là ý thức.
d)
Ý thức tồn tại trong con người.
36.
Để phân biệt các nhà triết học duy vật hay duy tâm, phải dựa vào yếu tố nào?
a)
Việc giải quyết vấn đề cơ bản của triết học.
b)
Việc giải quyết mặt bản thể luận trong vấn đề cơ bản của triết học.
c)
Việc giải quyết mặt nhận thức luận trong vấn đề cơ bản của triết học.
d)
Việc giải quyết vấn đề thế giới quan và nhân sinh quan của triết học.
37.
Quan niệm cho rằng vật chất có trước ý thức, vật chất quyết định ý thức là quan điểm của các nhà triết học nào?
a)
Duy vật.
b)
Duy tâm.
c)
Khả tri luận.
d)
Bất khả tri luận.
38.
Để phân biệt được quan điểm của phái khả tri luận và bất khả tri luận cần phải dựa vào yếu tố nào?
a)
Việc giải quyết vấn đề cơ bản của triết học.
b)
Việc giải quyết mặt bản thể luận trong vấn đề cơ bản của triết học
c)
Việc giải quyết mặt nhận thức luận trong vấn đề cơ bản của triết học
d)
Việc giải quyết vấn đề thế giới quan và nhân sinh quan của triết học.
39.
Chủ nghĩa duy vật có bao nhiêu hình thức cơ bản?
a)
Hai hình thức.
b)
Ba hình thức.
c)
Bốn hình thức.
d)
Năm hình thức.
40.
Vấn đề cơ bản của triết học được giải quyết trên những mặt nào?
a)
Bản thể luận - Nhận thức luận.
b)
Duy vật - Duy tâm.
c)
Khả tri luận - Bất khả tri luận.
d)
Vật chất - Ý thức.
41.
Trong khi thừa nhận tính thứ nhất của vật chất, chủ nghĩa duy vật chất phác thời cổ đại có hạn chế gì?
a)
Đồng nhất vật chất với nguyên tử.
b)
Đồng nhất vật chất với các vật thể cảm tính.
c)
Đồng nhất vật chất với một hoặc một số vật thể cảm tính.
d)
Đồng nhất vật chất với ngũ hành.
42.
Ưu điểm nổi bật trong quan niệm về vật chất của các nhà triết học duy vật cổ đại là:
a)
Đồng nhất vật chất với vật thể.
b)
Đồng nhất vật chất với nguyên tử.
c)
Lấy bản thân giới tự nhiên để giải thích về giới tự nhiên.
d)
Đồng nhất vật chất với ngũ hành.
43.
Theo quan điểm triết học Mác - Lênin, vấn đề cơ bản của triết học:
a)
Là vật chất và ý thức.
b)
Là giữa vật chất và ý thức cái nào có trước, cái nào có sau và cái nào quyết định.
c)
Là mối quan hệ giữa tư duy và tồn tại.
d)
Là mối quan hệ giữa tư duy và tinh thần.
44.
Chọn câu trả lời đúng nhất. Mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản của triết học là:
a)
Giữa vật chất và ý thức, cái nào có trước, cái nào có sau, cái nào quyết định cái nào.
b)
Con người có khả năng nhận thức thế giới hay không.
c)
Vấn đề quan hệ giữa vật chất và ý thức.
d)
Vấn đề quan hệ giữa tư duy và tồn tại.
45.
Chọn câu trả lời đúng nhất. Mặt thứ hai của vấn đề cơ bản của triết học là:
a)
Giữa vật chất và ý thức, cái nào có trước, cái nào có sau, cái nào quyết định cái nào.
b)
Con người có khả năng nhận thức thế giới hay không.
c)
Vấn đề quan hệ giữa tư duy và tồn tại.
d)
Vấn đề quan hệ giữa vật chất và ý thức.
46.
Quan điểm nào cho rằng: Vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức?
a)
Chủ nghĩa duy tâm.
b)
Bất khả tri.
c)
Nhị nguyên luận.
d)
Chủ nghĩa duy vật.
47.
Đêmôcrít nhà triết học cổ Hy Lạp quan niệm vật chất là gì?
a)
Nước.
b)
Lửa.
c)
Không khí.
d)
Nguyên tử.
48.
Theo triết học Mác - Lênin, vật chất là:
a)
Toàn bộ thế giới quanh ta.
b)
Toàn bộ thế giới khách quan.
c)
Là sự khái quát trong quá trình nhận thức của con người.
d)
Là hình phản ánh đối lập với thế giới vật chất.
49.
Theo triết học Mác - Lênin, ý thức là:
a)
Hình ảnh của thế giới khách quan.
b)
Hình ảnh phản ánh sự vận động và phát triển của thế giới khách quan.
c)
Là một phần chức năng của bộ óc con người.
d)
Là hình ảnh phản ánh sáng tạo hiện thực khách quan.
50.
Chọn đáp án đúng nhất:
a)
Ý thức là thuộc tính của mọi dạng vật chất.
b)
Ý thức là sự phản ánh nguyên si hiện thực khách quan.
c)
Ý thức là sự phản ánh năng động, sáng tạo hiện thực khách quan.
d)
Ý thức là sự phản ánh thụ động hiện thực khách quan.
51.
Chọn đáp án đúng nhất với quan điểm của triết học Mác - Lênin:
a)
Ý thức có nguồn gốc từ mọi dạng vật chất giống như gan tiết ra mật.
b)
Ý thức của con người là hiện tượng bẩm sinh.
c)
Ý thức con người trực tiếp hình thành từ lao động sản xuất vật chất của xã hội.
d)
Ý thức con người trực tiếp hình thành từ cuộc sống xã hội của con người.
52.
Chọn đáp án đúng nhất theo quan điểm của Chủ nghĩa duy vật biện chứng:
a)
Vận động, không gian, thời gian là sản phẩm do ý chí con người tạo ra.
b)
Vận động, không gian, thời gian không có tính vật chất.
c)
Vận động, không gian, thời gian là hình thức tồn tại của vật chất.
d)
Vận động, không gian, thời gian là sản phẩm do đấng tối cao tạo ra.
53.
Theo triết học Mác - Lênin, bản chất của nhận thức là:
a)
Sự phản ánh thế giới khách quan vào đầu óc của con người.
b)
Sự phản ánh chủ động, tích cực, sáng tạo của chủ thể trước khách thể.
c)
Sự tiến gần của tư duy đến khách thể.
d)
Sự tiến gần của tư duy đến chủ thể.
54.
Hình thức nào là hình thức đầu tiên của giai đoạn trực quan sinh động?
a)
Khái niệm.
b)
Biểu tượng.
c)
Cảm giác.
d)
Tri giác.
55.
Hình thức nào của tư duy trừu tượng là hình thức liên kết các khái niệm?
a)
Khái niệm.
b)
Biểu tượng.
c)
Cảm giác.
d)
Phán đoán.
56.
Tiêu chuẩn của chân lý theo triết học Mác-Lênin là gì?
a)
Thực tiễn.
b)
Khoa học.
c)
Nhận thức.
d)
Hiện thực khách quan.
57.
Hình thức nào của tư duy trừu tượng là hình thức liên kết các phán đoán?
a)
Khái niệm.
b)
Biểu tượng.
c)
Cảm giác.
d)
Suy lý.
58.
Chọn đáp án KHÔNG đúng về thực tiễn:
a)
Thực tiễn là nguồn gốc của nhận thức vì qua thực tiễn bộc lộ thuộc tính bản chất của đối tượng.
b)
Thực tiễn là động lực của nhận thức nó đòi hỏi tư duy con người phải giải đáp những vấn đề đặt ra.
c)
Thực tiễn là hoạt động vật chất và tinh thần của con người.
d)
Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý.
59.
Tri thức của con người ngày càng hoàn thiện là vì:
a)
Thế giới đang vận động bộc lộ càng nhiều tính quy định.
b)
Nhờ sự nỗ lực hoạt động thực tiễn của con người.
c)
Nhờ hệ thống tri thức trước đó (chân lý) làm tiền đề.
d)
Do khả năng tổng hợp của trí tuệ của con người trong thời đại mới.
60.
Chọn đáp án đúng nhất. Chân lý là:
a)
Tri thức đúng.
b)
Tri thức phù hợp với thực tế.
c)
Tri thức phù hợp với hiện thực.
d)
Tri thức phù hợp với hiện thực được thực tiễn kiểm nghiệm.
61.
Trong các hình thức cơ bản của hoạt động thực tiễn, hình thức nào là quan trọng nhất:
a)
Sản xuất vật chất.
b)
Chính trị xã hội.
c)
Thực nghiệm khoa học.
d)
Thực nghiệm xã hội.
62.
Vai trò của thực tiễn đối với nhận thức:
a)
Thực tiễn là cơ sở, nguồn gốc của nhận thức.
b)
Thực tiễn là kết quả của nhận thức.
c)
Thực tiễn do ý thức của con người tạo ra.
d)
Thực tiễn là kết quả của ý thức.
63.
Hình thức nào sau đây biểu hiện hoạt động thực tiễn của con người?
a)
Sản xuất vật chất.
b)
Nghiên cứu khoa học.
c)
Sáng tác âm nhạc.
d)
Sáng tạo văn hoá.
64.
Định nghĩa đúng nhất theo quan điểm của triết học Mác - Lênin:
a)
Xã hội là môi trường hoạt động lao động sản xuất của con người.
b)
Xã hội là một bộ phận đặc thù của tự nhiên mà là sản phẩm của sự phát triển của tự nhiên.
c)
Xã hội là hình thái vận động cao nhất của thế giới vật chất.
d)
Xã hội là một cộng đồng người đang hoạt động người đang hoạt động sản xuất.
65.
Định nghĩa đúng nhất theo quan điểm triết học Mác-Lênin:
a)
Tự nhiên là môi trường con người đang sống.
b)
Tự nhiên là toàn bộ thế giới vật chất vô cùng, vô tận.
c)
Tự nhiên là nguồn gốc của xã hội.
d)
Tự nhiên là môi trường tồn tại và phát triển của xã hội.
66.
Theo Mác - Lênin, Tự nhiên là môi trường tồn tại và phát triển của xã hội vì:
a)
Tự nhiên là nguồn gốc của sự xuất hiện xã hội.
b)
Tự nhiên cung cấp những điều kiện cần thiết cho sự tồn tại của con người.
c)
Xã hội là một bộ phận đặc thù của tự nhiên.
d)
Tự nhiên cung cấp những điều kiện cần thiết cho sự sống của con người và hoạt động sản xuất xã hội.
67.
Theo Mác - Lênin, phát triển là:
a)
Khuynh hướng chung của sự vận động của sự vật và hiện tượng.
b)
Sự thay đổi về lượng trong quá trình vận động của vật chất.
c)
Sự thay đổi về chất trong quá trình vận động của vật chất.
d)
Vận động, quá trình thay đổi trạng thái của vật chất.
68.
Phạm trù nào nói lên mối liên hệ bản chất, tất nhiên, phổ biến và lặp đi lặp lại giữa các sự vật hiện tượng?
a)
Qui luật.
b)
Vận động.
c)
Phát triển.
d)
Mặt đối lập.
69.
Đặc trưng cơ bản của quy luật xã hội là gì?
a)
Diễn ra tự phát qua sự tác động của các lực lượng tự nhiên.
b)
Diễn ra tự giác qua sự tác động của các lực lượng tự nhiên.
c)
Diễn ra tự phát qua sự tác động của các lực lượng siêu nhiên.
d)
Hình thành và tác động thông qua hoạt động của con người nhưng không phụ thuộc vào ý thức của con người.
70.
Chọn đáp án KHÔNG đúng:
a)
Quy luật tự nhiên diễn ra tự phát thông qua sự tác động của các lực lượng tự nhiên.
b)
Phát triển là khuynh hướng chung của sự vận động của sự vật và hiện tượng.
c)
Quy luật tự nhiên diễn ra tự phát qua sự tác động của các lực lượng siêu nhiên.
d)
Quy luật xã hội hình thành và tác động thông qua hoạt động của con người nhưng không phụ thuộc vào ý thức của con người.
71.
Phạm trù nào nói lên tổ hợp thái độ, thuộc tính riêng trong quan hệ hành động của từng người với giới tự nhiên, với xã hội và bản thân?
a)
Cá thể.
b)
Thực thể.
c)
Nhân cách.
d)
Tư cách.
72.
Hiện nay, ở nước ta còn tồn tại tư tưởng “trọng nam khinh nữ”, điều đó thể hiện tính chất gì của ý thức xã hội?
a)
Tính bảo thủ.
b)
Tính vượt trước.
c)
Tính kế thừa.
d)
Tính độc lập.
73.
Sự thống nhất giữa lượng và chất được thể hiện trong phạm trù nào?
a)
Độ.
b)
Bước nhảy.
c)
Điểm nút.
d)
Bình cảnh.
74.
Talet quan niệm vật chất là gì?
a)
Lửa.
b)
Nước.
c)
Nguyên tử.
d)
Không khí.
75.
Heraclite quan niệm vật chất là gì ?
a)
Lửa.
b)
Nguyên tử.
c)
Không khí.
d)
Nước.
76.
Ai là tác giả câu nói: "Con người không ai có thể tắm hai lần trên một dòng sông"?
a)
Talet.
b)
Heraclite.
c)
Democrite.
d)
Pitago.
77.
Chủ nghĩa Mác-Lênin do ai sáng lập?
a)
C.Mác và Ăngghen.
b)
C.Mác và V.I. Lênin.
c)
Ăngghen và V.I. Lênin.
d)
Mác, Ăngghen và V.I. Lênin.
78.
Chủ nghĩa Mác-Lênin được hình thành trên cơ sở nào?
a)
Phong trào cách mạng của thế kỷ 19.
b)
Kế thừa các tư tưởng triết học trước đó.
c)
Tổng kết thực tiễn và kế thừa những giá trị tư tưởng của nhân loại.
d)
Kế thừa những giá trị tư tưởng của nhân loại.
79.
Chủ nghĩa Mác-Lênin được hình thành trong thời gian nào?
a)
Những năm 40 của thế kỷ XVII.
b)
Những năm 40 của thế kỷ XVIII.
c)
Những năm 40 của thế kỷ XIX.
d)
Những năm 40 của thế kỷ XX.
80.
Cơ sở để phân chia các trào lưu triết học thành triết học nhất nguyên và triết học nhị nguyên là gì?
a)
Cách giải quyết vấn đề cơ bản của triết học.
b)
Cách giải quyết mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản của triết học.
c)
Cách giải quyết mặt thứ hai của vấn đề cơ bản của triết học.
d)
Cách giải quyết vấn đề của triết học.
81.
Chọn đáp án KHÔNG đúng. Đối tượng của triết học Mác là:
a)
Các quy luật chung nhất về thế giới.
b)
Quan hệ giữa tư duy và tồn tại.
c)
Vai trò của con người trong từng giai đoạn lịch sử đối với thế giới.
d)
Hệ thống quan điểm triết học trong lịch sử.
82.
Sắp xếp theo trình tự xuất hiện từ sớm đến muộn các hình thức thế giới quan sau:
a)
Tôn giáo - Thần thoại - Triết học.
b)
Thần thoại - Tôn giáo - Triết học.
c)
Triết học - Tôn giáo - Thần thoại.
d)
Thần thoại - Triết học - Tôn giáo.
83.
Triết học ra đời vào thời gian nào?
a)
Thiên niên kỷ II trước Công Nguyên.
b)
Thế kỷ VIII – thế kỷ VI trước Công Nguyên.
c)
Thế kỷ II sau Công Nguyên.
d)
Thế kỷ III sau Công Nguyên.
84.
Triết học ra đời sớm nhất ở đâu?
a)
Ấn Độ, Châu Phi, Nga.
b)
Ấn Độ, Trung Quốc, Hy Lạp.
c)
Ai Cập, ấn Độ, Trung Quốc.
d)
Anh, Ấn Độ, Trung Quốc.
85.
Triết học nghiên cứu thế giới như thế nào?
a)
Như một đối tượng vật chất cụ thể.
b)
Như một hệ đối tượng vật chất nhất định.
c)
Như một chỉnh thể thống nhất.
d)
Như một chỉnh thể rời rạc.
86.
Triết học là gì?
a)
Triết học là tri thức về thế giới tự nhiên.
b)
Triết học là tri thức về tự nhiên và xã hội.
c)
Triết học là tri thức lý luận của con người về thế giới.
d)
Triết học là hệ thống tri thức lý luận chung nhất của con người về thế giới và vị trí của con người trong thế giới.
87.
Triết học ra đời trong điều kiện nào?
a)
Xã hội phân chia thành giai cấp.
b)
Xuất hiện tầng lớp lao động trí óc.
c)
Tư duy của con người đạt trình độ tư duy khái quát cao và xuất hiện tầng lớp lao động trí óc có khả năng hệ thống tri thức của con người.
d)
Tư duy của con người đạt trình độ tư duy cao và xuất hiện tầng lớp lao động trí óc.
88.
Triết học ra đời từ đâu?
a)
Từ thực tiễn, do nhu cầu của thực tiễn.
b)
Từ sự suy tư của con người về bản thân mình.
c)
Từ sự sáng tạo của nhà tư tưởng.
d)
Từ sự vận động của ý muốn chủ quan của con người.
89.
Quan điểm triết học cho rằng thượng đế và tự nhiên chỉ là một gọi là quan điểm có tính chất gì?
a)
Có tính duy vật biện chứng.
b)
Có tính duy tâm, siêu hình.
c)
Có tính chất phiếm thần luận.
d)
Có tính chất truyền thuyết.
90.
Theo Ăngghen, hình thức vận động nào nói lên quá trình hóa hợp và phân giải?
a)
Cơ học.
b)
Lý học.
c)
Xã hội.
d)
Hóa học.
91.
Theo Ăngghen, hình thức vận động nào nói lên sự trao đổi chất giữa cơ thể sống với môi trường?
a)
Cơ học.
b)
Lý học.
c)
Hóa học.
d)
Sinh học.
92.
Theo Ăngghen, hình thức vận động nào nói lên sự thay thế các phương thức sản xuất trong quá trình phát triển của xã hội loài người?
a)
Lý học.
b)
Sinh học.
c)
Xã hội.
d)
Hóa học.
93.
Theo quan niệm triết học duy vật biện chứng, không gian là gì?
a)
Mô thức của trực quan cảm tính.
b)
Khái niệm của tư duy lý tính.
c)
Thuộc tính của vật chất.
d)
Mọi dạng vật chất.
94.
Trong quan hệ sản xuất, quan hệ nào giữ vai trò quyết định:
a)
Quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất.
b)
Quan hệ tổ chức, quản lý quá trình sản xuất.
c)
Quan hệ phân phối sản phẩm.
d)
Quan hệ sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất.
95.
Quy luật xã hội nào giữ vai trò quyết định đối với sự vận động, phát triển của xã hội?
a)
Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.
b)
Quy luật tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội.
c)
Quy luật cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng.
d)
Quy luật đấu tranh giai cấp.
96.
Chọn đáp án KHÔNG đúng về quan hệ sản xuất:
a)
Quan hệ sản xuất thể hiện mối quan hệ giữa người và người trong quá trình sản xuất.
b)
Quan hệ sản xuất bao gồm quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất và quan hệ tổ chức quản lý sản xuất.
c)
Quan hệ sản xuất bao gồm quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất, quan hệ tổ chức quản lý sản xuất và quan hệ phân phối sản phẩm.
d)
Quan hệ sản xuất phù hợp với tính chất và trình độ của lực lượng sản xuất sẽ thúc đẩy sản xuất phát triển.
97.
Chọn đáp án KHÔNG đúng về lực lượng sản xuất:
a)
Lực lượng sản xuất sản xuất thể hiện mối quan hệ giữa người và người trong quá trình sản xuất.
b)
Lực lượng sản xuất sản xuất thể hiện mối quan hệ giữa người và tự nhiên trong quá trình sản xuất.
c)
Lực lượng sản xuất có vai trò quyết định trong mối quan hệ biện chứng với quan hệ sản xuất.
d)
Lực lượng sản xuất bao gồm người lao động và tư liệu sản xuất.
98.
Chọn đáp án KHÔNG đúng về phương thức sản xuất:
a)
Phương thức sản xuất là thể thống nhất giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất.
b)
Phương thức sản xuất là phương pháp và cách thức tiến hành sản xuất của cải vật chất trong một giai đoạn phát triển nhất định của lịch sử.
c)
Trong một phương thức sản xuất thì lực lượng sản xuất giữ vai trò quyết định tính chất và trình độ của quan hệ sản xuất.
d)
Trong một phương thức sản xuất thì quan hệ sản xuất giữ vai trò quyết định tính chất và trình độ của lực lượng sản xuất.
99.
Chọn đáp án KHÔNG đúng:
a)
Trong quan hệ sản xuất thì quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất quyết định các quan hệ khác.
b)
Trong quan hệ sản xuất thì quan hệ tổ chức quản lý sản xuất quyết định các quan hệ khác.
c)
Quan hệ sản xuất bao gồm quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất, quan hệ tổ chức quản lý sản xuất và quan hệ phân phối sản phẩm.
d)
Quan hệ sản xuất phù hợp với tính chất và trình độ của lực lượng sản xuất sẽ thúc sản xuất phát triển.
100.
Chọn đáp án KHÔNG đúng. Vai trò quyết định của sản xuất vật chất đối với sự tồn tại và phát triển xã hội:
a)
Sản xuất vật chất là cơ sở cho sự sinh tồn xã hội.
b)
Sản xuất vật chất là cơ sở hình thành nên tất cả các hình thức quan hệ xã hội.
c)
Sản xuất vật chất là cơ sở cho sự tiến bộ xã hội.
d)
Sản xuất vật chất là điều kiện cần cho sự sinh tồn xã hội.
Reset
