wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kinh tế chính trị Mac-Lênin

Total questions: 100

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Thuật ngữ'' kinh tế chính trị'' được sử dụng lần đầu tiên vào năm nào

a)

1610

b)

1615

c)

1612

d)

1618

2.

trong tư liệu lao động bộ phận nào cần được phát triển đi trước một bước so với đầu tư sản xuất trực tiếp

a)

Công cụ sản xuất

b)

Kết cấu hạ tầng sản xuất

c)

Các bộ phận chứa đựng bảo quản

d)

Cả A c

3.

chọn Ý sai về tái sản xuất giản đơn và tái sản xuất mở rộng

a)

Tái sản xuất giản đơn là đặc trưng của nền sản xuất nhỏ

b)

Tại sản xuất giản đơn là kiểu tổ chức sản xuất đơn giản không phức tạp

c)

Tái sản xuất mở rộng là đặc trưng của nền sản xuất lớn

d)

Sản phẩm thẳng dư là nguồn gốc của tái sản xuất mở rộng

4.

Wedsite, tái sản xuất mở rộng theo chiều rộng và tái sản xuất mở rộng theo chiều sâu

a)

Điều làm cho sản phẩm tăng

b)

Cả hai hình thức tái sản xuất đều dựa trên cơ sở tăng năng suất lao động và hiệu quả sử dụng các yếu tố đầu vào

c)

Tái sản xuất mở rộng theo chiều sâu sử dụng dạng tài nguyên liệu quả hơn và gây ô nhiễm ít hơn tới sản xuất mở rộng theo chiều

d)

b c

5.

thế nào là lao động phức tạp

a)

Là lao động tạo ra các sản phẩm chất lượng cao tính

b)

Aloud động có nhiều học tập thật tệ

c)

Đào tạo huấn luyệnmới dc làm

d)

abc

6.

ai là người đầu tiên đưa ra khái niệm ''kinh tế chính trị''

a)

Antoine Montchretiên

b)

Tomas Mun

c)

Francois Quesny

d)

William Petty

7.

ai là người được C. mác coi là sáng lập kinh tế chính trị tư sản cổ điển

a)

A. smith

b)

W.petty

c)

D.Ricardo

d)

R.T.Mathus

8.

Ai là người được coi là nhà kinh tế thời kỳ công trường thủ công

a)

W.petty

b)

D.Ricardo

c)

A.Smith

d)

R.T.Mathus

9.

Khi nghiên cứu phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa C mát bắt đầu tư

a)

Sức của cải vật chất

b)

Giá trị thặng dư

c)

Sản xuất hàng hóa giản đơn và hàng hóa

d)

Lưu thông

10.

để nghiên cứu kinh tế chính trị Mác-Lênin có thể sử dụng nhiều phương pháp Phương pháp nào quan trọng nhất

a)

trừu tượng hoá khoa học

b)

Mô hình hóa

c)

Điều tra thống kê

d)

Phân tích và tổng hợp

11.

D.Ricardo là nhà kinh tế thời kỳ nào ?

a)

Thời kỳ tích lũy nguyên thủy tư bản chủ nghĩa

b)

Kỳ hiệp tác giản đơn

c)

Thời kỳ công trường thủ công

d)

Thời kỳ đại công nghiệp cơ khí

12.

kinh tế chính trị Mác-Lênin đã kế thừa và phát triển trực tiếp những thành tựu của

a)

Chủ nghĩa trọng thương

b)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh

c)

Cái chính trị tầm thường

d)

Chủ nghĩa trọng nông

13.

Căn cứ vào đâu để phân chia thành tái sản xuất cá biệt và tái sản xuất xã hội

a)

Căn cứ vào phạm vi sản xuất

b)

Căn cứ vào tốc độ sản xuất

c)

Cứ vào tính chất sản xuất

d)

Nội dung sản xuất

14.

căn cứ vào đâu để chia ra thành tái sản xuất giản đơn và tái sản xuất mở rộng

a)

Cứ vào phạm vi

b)

Nội dung

c)

tính chất

d)

quy mô

15.

loại tái sản xuất nào làm tăng sản xuất chủ yếu do tăng năng suất lao động và hiệu quả sản xuất các nguồn lực

a)

Tại sản xuất giản đơn

b)

Mở rộng

c)

Tái sản xuất mở rộng theo chiều

d)

Đã sản xuất mở rộng theo chiều sâu

16.

Học thuyết kinh tế nào của xe mát được coi là hòn đá tảng

a)

Học thuyết giá trị lao động

b)

Huyết giá trị thặng dư

c)

Học thuyết tích lũy tư sản

d)

Thuyết tái sản xuất tư bản

17.

đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị Mác-Lênin là

a)

Sản xuất của cải vật chất

b)

Quan hệ xã hội giữa người với người

c)

Quan hệ sản xuất trong mối quan hệ tác động qua lại với lực lượng sản xuất và kiến thức thượng tầng

d)

Quá trình sản xuất phân phối trao dồi tiêu dùng

18.

hãy chọn phương án đúng về đặc điểm của quy luật kinh tế

a)

Tính chất khách quan

b)

Mang tính chủ quan

c)

Phát huy tác động thông qua hoạt động kinh tế của con người

d)

a và c

19.

Chọn phương án đúng về quy luật kinh tế và chính sách kkinh tế

a)

Quy luật kinh tế là cơ sở của chính sách kinh tế

b)

Sách kinh tế là hoạt động chủ quan của nhà nước trên cơ sở nhận thức và vận dụng các quy luật khách quan

c)

Quy luật kinh tế và chính sách kinh tế đều phụ thuộc vào các điều kiện khách quan

d)

Cả abc

20.

trừu tượng hoá khoa học la

a)

Cách những đặc điểm bản chất khỏi những đặc điểm không bản chất

b)

Đặc điểm bản chất

c)

Không bản chất

d)

Khỏi

21.

chọn Ý đúng trong các Ý dưới đây

a)

Một vật là đối tượng lao động cũng có thể là tư liệu lao động

b)

Một vật là tư liệu lao động cũng có thể là đối tượng lao động

c)

Đối tượng lao động và tư liệu lao động kết hợp với nhau là tư liệu sản xuất

d)

Cả abc đều đúng

22.

trong nền sản xuất lớn hiện đại yếu tố nào giữ vai trò quyết định của quá trình lao động sản xuất

a)

Sức lao động

b)

Cụ sản xuất tiên tiến

c)

Đối tượng lao động

d)

Tư liệu sản xuất hiện đại

23.

phương thức sản xuất là sự thống nhất của

a)

Tồn tại xã hội và ý thức

b)

Cơ sở hạ tầng và kiến trúc

c)

Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

d)

Cơ cấu kinh tế và kết cấu giai cấp xã hội

24.

Trong tư liệu lao động bộ phận nào cần được phát triển đi trước một bước so với đầu tư sản xuất trực tiếp

a)

Cụ sản xuất

b)

Kết cấu hạ tầng sản xuất

c)

Cả A và C

d)

Các bộ phận chứa đựng bảo quản

25.

Trong nền sản xuất lớn hiện đại yếu tố nào giữ vai trò quyết định của quá trình lao động sản xuất

a)

Sức lao động

b)

Công cụ sản xuất tiên tiến

c)

Đối tượng lao động

d)

Kiểu sản xuất hiện đại

26.

phương pháp sản xuất là sự thống nhất của

a)

Tại xã hội và ý thức xã hội

b)

Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

c)

Có cấu kinh tế và kết cấu giai cấp xã hội

d)

Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

27.

lực lượng sản xuất biểu hiện

a)

Quan hệ con người với tự

b)

Quan hệ con người với con

c)

Quan hệ con người với tự nhiên và quan hệ người với người

d)

Dạ abc

28.

trong thời đại ngày nay lực lượng sản xuất bao gồm các yếu tố nào

a)

Người lao động

b)

Khoa học công nghệ

c)

Tư liệu sản xuất

d)

Abc

29.

yếu tố chủ thể của lực lượng sản xuất là

a)

Cứ liệu sản xuất hiện đại

b)

Con người với kỹ năng kỹ xảo và tri thức được tích lũy lại

c)

Khoa học công nghệ tiên tiến

d)

B và c

30.

quan hệ sản xuất biểu hiện

a)

Quan hệ giữa người với tự nhiên

b)

Hệ giữa người với người trong xã hội

c)

Quan hệ kinh tế giữa người với người trong quá trình sản xuất

d)

Abc

31.

Quan hệ nào giữ vai trò quyết định trong quan hệ sản xuất

a)

Quan hệ sở hữu

b)

Quan hệ tổ chứcLý

c)

Quan hệ phân phối

d)

Không quan hệ nào quyết định

32.

quan hệ sản xuất được hình thành do

a)

Ý muốn chủ quan của con

b)

Do giai cấp thống trị quy định thành pháp luật

c)

Do tính chất và trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

d)

Cả AB C

33.

lượng sản xuất và quan hệ sản xuất còn quan hệ với nhau như thế nào

a)

Các động qua lại với

b)

Lực lượng sản xuất quyết định quan hệ sản xuất

c)

Quan hệ sản xuất có tác động tích cực trở lại đối với lực lượng sản xuất

d)

abc

34.

khi nào quan hệ sản xuất được xem là phù hợp với tính chất và trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

a)

Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển

b)

Thiện đời sống nhân dân

c)

Tạo điều kiện thực hiện công bằng

d)

Abc

35.

các phương thức sản xuất nối tiếp nhau trong lịch sử theo trình tự nào

a)

Cộng sản nguyên thủy- phong kiến -chiếm hữu nô lệ -tư bản chủ -nghĩa cộng sản

b)

Cộng sản nguyên thủy- chiếm hữu nô lệ -phong kiến- tư bản -chủ nghĩa cộng sản

c)

Chiếm hữu nô lệ- cộng sản- nguyên thủy -phong kiến- tư bản -chủ nghĩa cộng sản

d)

Cộng sản nguyên thủy- chiếm hữu nô lệ- tư bản- phong kiến- chủ nghĩa cộng sản

36.

tái sản xuất là

a)

Là quá trình

b)

Là quá trình sản xuất được lập đi lập lại và phục hồi không ngừng

c)

Là sự khôi phục lại sản xuất

d)

abc

37.

Lực lượng sản xuất biểu hiện

a)

Quan hệ con người với tự nhiên

b)

Quan hệ con người với con người

c)

Anh hệ con người với tự nhiên và quan hệ người với người

d)

AB và C

38.

xác định đúng trình tự các khâu của quá trình tái sản xuất

a)

Sản xuất -trao đổi -phân phối -tiêu dùng

b)

Sản xuất- phân phối trao đổi- tiêu dùng

c)

Phân phối trao đổi sản xuất

d)

Trao đổi tiêu dùng phân phối sản xuất

39.

Trong bốn không của quá trình sản xuất khẩu nào giữ vai trò quyết định nhất

a)

Sản xuất

b)

Trao đổi

c)

Phân phối

d)

Dùng

40.

trong các khâu của quá trình sản xuất khẩu nào là mục đích và là động lực

a)

sản xuất

b)

trao đổi

c)

phân phối

d)

tiêu dùng

41.

Chồng Ý đúng về quan hệ giữa sản xuất với phân phối

a)

Tồn tại độc lập với nhau

b)

Phân phối thụ động do sản xuất quyết định

c)

Phân phối quyết định đến mi mô cơ cấu

d)

Sản xuất quyết định phân phối phân phối có đời sống tích cực đối với sản xuất

42.

Nội dung của tái sản xuất hội bao gồm

a)

Tái sản xuất của cải vật chất là quan hệ xã hội

b)

Thái sản xuất lao động và tư liệu sản xuất

c)

Tái sản xuất tư liệu tiêu dùng và môi trường sinh thái

d)

Sản xuất lao động của cải vật chất quan hệ sản xuất và môi trường sinh thái

43.

tiêu chí nào là quan trọng nhất để phân biệt các tình hình kinh tế xã hội

a)

Lượng sản xuất

b)

Tồn tại xã hội

c)

Chúc thượng tầng

d)

Quan hệ sản xuất

44.

Tức tăng trưởng kinh tế là

a)

Thân nhân suất lao động

b)

Thân hữu của sản xuất

c)

Quy mô sản lượng của nền kinh tế trong một thời kỳ nhất định

d)

Sự phát triển kinh tế và tiến bộ xã hội

45.

Chị số nào được sử dụng để tính tốc độ tăng trưởng kinh tế

a)

Mức tăng năng suất lao

b)

Bạn muốn đầu tư

c)

Tăng GDP trên đầu người

d)

Anh chi em đi phát GDP năm sau so với năm trước

46.

để tăng trưởng kinh tế cao kinh tế học hiện đại nêu ra các nhan tố nào

a)

Vốn khoa học công nghệ và con nguwoif

b)

đất đai, tư bản và cơ cấu kinh tế

c)

cơ cấu kte, thế chính trị và vai trò của nhà nước

d)

cả abc

47.

Chọn Ý đúng về phát triển kinh tế

a)

Phát triển kinh tế là tăng trưởng kinh tế bền vững

b)

Phát triển kinh tế là tăng trưởng kinh tế hoàn thiện cơ cấu kinh tế và thể chế kinh tế

c)

Chuyện kinh tế là tăng trưởng kinh tế và nâng cao chất lượng cuộc sống

d)

Phát triển kinh tế là tăng trưởng kinh tế gắn liền với hoàn thiện cơ cấu kinh tế thể cho thể chế kinh tế và nâng cao chất lượng cuộc sống

48.

tiền công TBCN là

a)

giá trị của lao động

b)

sức lao động

c)

của sức lao đônhj

d)

sự trả công sức lao dộng

49.

nếu nhà tư bản trả công thei đúng gtri sức lao động thì có còn bóc lột giá trị thặng dư hay ko ?

a)

không

b)

c)

bị lôc vốn

d)

hoà vốn

50.

việc sản xuất và trao đổi hàng hoá dựa trên cơ sở nào

a)

hao phí tg lao động cần thiết

b)

hao phíntg lao động cua ng sản xuất kém nhất

c)

hao phí tg lao động xh cần thiết

d)

hao phí lao động qua khừ và sống

51.

thế nào là tăng trưởng kinh tế bền vững

a)

Là sự tăng trưởng ổn định lâu dài tốc độ rất

b)

Là sự tăng trưởng tương đối cao ổn định trong thời gian tương đối dài

c)

Bảo vệ môi trường sinh thái và tiến bộ xã hội

d)

b c

52.

Trong phép nhân tố tăng trưởng kinh tế đảng ta quyết định nhân tố nào là cơ bản của tăng trưởng nhanh và bền vững

a)

vốn

b)

con nguoi

c)

khoa học và cngheej

d)

cơ cấu kt thể chế kte và vai trò nhà nuwocs

53.

tăng trưởng kinh tế thấp vai trò thế nào

a)

Là điều kiện để khắc phục tình trạng đói nghèo lạc hậu

b)

Để tạo thêm việc làm giảm thất nghiệp

c)

Để cũng cố an ninh quốc phòng

d)

abc

54.

Các nhân tố nào có ảnh hưởng đến phát triển kinh tế

a)

Lực lượng sản xuất

b)

Kiến trúc thượng tầng

c)

Quan hệ sản xuất

d)

abc

55.

Tiến bộ xã hội được thể hiện ở những mặt nào

a)

Tiến bộ về kinh tế

b)

Chính trị xã hội

c)

Đời sống văn hóa tinh thần ngày càng được nâng cao

d)

abc

56.

Phát triển kinh tế và tiến bộ xã hội có quan hệ với nhau

a)

Phát triển kinh tế là cơ sở vật chất cho tiến bộ xã hội

b)

Tiến bộ xã hội thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế

c)

Thực chất là quan hệ giữa sự phát triển lực lượng sản xuất phát triển quan hệ sản xuất và kiến trúc

d)

abc

57.

Chọn Ý đúng về tăng trưởng kinh tế và phát triển kinh tế

a)

Muốn phát triển kinh tế thì cần phải tăng trưởng kinh tế

b)

Có thể khó tăng trưởng kinh tế nhưng không có phát triển kinh tế

c)

Nhưng tố làm tăng trưởng kinh tế phát triển kinh tế

d)

abc

58.

Trong các nội dung đúng về xã hội hóa sản xuất xã hội hóa sản xuất bao gồm

a)

Xã hội hóa sản xuất, kinh tế kĩ thuật

b)

Kinh tế tổ chức

c)

Tế xã hội

d)

abc

59.

Sản xuất hàng hóa suất hiện dựa trên

a)

Phân công lao động các biện pháp chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

b)

Phân công lao động chung về chế độ sở hữu khác nhau về tư liệu sản xuất

c)

Phân công lao động và sự khác biệt về kinh tế giữa người những người sản xuất

d)

Phân công lao động xã hội và chế độ tư hữu hoặc những hình thức sở hữu khác nhau về tư liệu sản xuất

60.

hàng hóa là

a)

Sản phẩm của lao động để thỏa mãn nhu cầu của con người

b)

Sản phẩm của lao động để thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua mua

c)

Sản phẩm ở trên thị trường

d)

Sản phẩm được sản xuất ra để đem bán

61.

giá trị của hàng hóa được quyết định bởi

a)

Tự khen hiếm của hàng hóa

b)

Sự hao phí lao động của con người

c)

Lao động trừu tượng của người sản xuất kết tinh trong hàng hóa

d)

Dụng của hàng hóa

62.

Quy luật giá trị có tác dụng

a)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa

b)

Cải tiến kĩ thuật tăng năng suất lao động và phân phối hóa giữa người sản xuất

c)

Điều tiết sản xuất phân hóa dầu nghèo

d)

ab

63.

Sản xuất hàng hóa tồn tại

a)

Trong mọi xã hội

b)

Chế độ nô lệ phong kiến tư bản chủ nghĩa

c)

Trong các xã hội có phân công lao động xã hội và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất

d)

Trong tư bản

64.

Giá cả hàng hóa là

a)

Giá trị của hàng hóa

b)

Quan hệ về lượng giữa hàng và tiền

c)

Của chi phí sản xuất

d)

Bằng tiền và

65.

quy luật giá trị là

a)

Khu vực riêng của chú bản từ chủ nghĩa tư bản

b)

Quy luật cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hóa

c)

Quy luật kinh tế chung của mọi xã hội

d)

Quy luật kinh tế của

66.

yếu tố quyết định đến giá cả hàng hóa

a)

Giá trị của hàng hóa

b)

Quan hệ cung cầu về hàng hóa

c)

Giá trị sử dụng của hàng hóa

d)

Bố thời trang

67.

Chọn Ý đúng về tăng năng suất lao động khi tăng năng suất lao động thi

a)

Số lượng hàng hóa làm ra trong một đơn vị thời gian tăng

b)

Tổng giá trị của hàng hóa không thay đổi

c)

Giá trị một đơn vị hàng hóa giảm xuống

d)

abc

68.

Chọn Ý đúng về tăng cường độ lao động khi cùng độ lao động tăng lên thì

a)

Số lượng hàng hóa làm ra trong một đơn vị thời gian tăng lên

b)

Số lượng theo lao động hao phí trong thời gian đó không thay đổi

c)

Giá trị một đơn vị hàng hóa giảm đi

d)

abc

69.

Giá trị sử dụng là gì

a)

Làm không Dũng của vợ có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con

b)

Là tính hữu ích của vật

c)

Là thuộc tính tự nhiên của vật

d)

abc

70.

Khi đồng hỏi căn nhăn suốt lao động và cường độ lao động lên hai lần thì Ý nào dưới đây đúng

a)

Tổng số hàng hóa tăng lên bốn lần tổng số giá trị hàng hóa tăng lên bốn lần

b)

Tổng số giá trị hàng hóa tăng lên hai lần tổng số hàng hóa tăng hai

c)

Giá trị một hàng hóa giảm hai lần tổng vé số giá trị hàng hóa tăng hai lần

d)

Tổng số hàng hóa tăng lên hai lần giá trị một hàng hóa giảm một hai lần

71.

Số lượng giá trị sử dụng vốn của các nhân tố nào

a)

Những điều kiện tự nhiên

b)

Vùng đó sản xuất

c)

Trình độ khoa học công nghệ

d)

abc

72.

You tối nào được xác định là thực thể giá trị hàng hóa

a)

Lao động cụ thể

b)

Lao động gảin đơn

c)

truuwf tượng

d)

phức tạp

73.

giá trị hàng hóa được tạo ra từ

a)

sản xuất

b)

phân phối

c)

trao đôi

d)

sản xuất phân phối trao đổi

74.

tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa

a)

Lao động tư nhân và lao động xã hội

b)

Lao động giản đơn một phức tạp

c)

Lao động cụ thể và lao động chu tượng

d)

Động

75.

Hay là người phát hiện ra tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa

a)

A.smith

b)

C.mac

c)

Ph.Ănggghe

d)

D.Ricardo

76.

Lao động cụ thể là

a)

Là những việc làm cụ thể

b)

Là lao động có mục đích cụ thể

c)

Ra lao động ở các ngành nghề cụ thể

d)

Là lao động làm ra có mục đích riêng đối tượng riêng công cụ lao động riêng và kết quả riêng

77.

lao động cụ thể là

a)

Nguồn gốc của của cải

b)

Nguồn gốc của giá trị

c)

Nguồn gốc của giá trị trao đổi

d)

abc

78.

Lao động là cha còn đất là mẹ của mọi của cải câu nói này là của ai

a)

W.petty

b)

C.mac

c)

Ph.Ăngghem

d)

D.Ricarod

79.

lao động là cha còn đó là mẹ của mọi của cải khái niệm lao động trong câu này là lao động gì

a)

giản đơn

b)

cụ thẻ

c)

phức tạp

d)

trừu tượng

80.

lao động chu tượng là gì

a)

Không cụ thể

b)

ko Phức tạp

c)

Là lao động có trình độ cao mất nhiều công đào tạo

d)

Là sự hao phí sức lao động của người sản xuất hàng hóa nói chung không tính đến những hình thức cụ thể

81.

lao động chu tượng là nguồn gốc của

a)

Của chính phủ cấp của hàng hóa

b)

Của giá trị hàng hóa

c)

Ủa giá trị sử dụng

d)

abc

82.

tn là lao động gianr đơn

a)

Là lao động làm công việc đơn giản

b)

Là lao động làm ra thức hàng hóa chất lượng không

c)

Là lao động chữ là một công đoạn của quá trình tạo ra hàng hóa

d)

I love động không cần trải qua đào tạo cũng có thể làm được

83.

ý nào sau đây là Ý không đúng về lao động phức tạp

a)

Trong cùng một thời gian lao động lao động phức tạp tạo ra nhiều giá trị lao động

b)

Lao động phức tạp là lao động giản đơn nhưng bôi lên

c)

Động động trí tuệ của người lao động có trình độ cao

d)

lao động phức tạp là lao động tráinqua đào tạo

84.

kết luận sau đây là của ai ''tự do cạnh tranh để ra tập trung sản xuất và tự tập trung sản xuất này khi phát triển đến mức độ nhất định lại dẫn tới độc quyền''

a)

C.Mac

b)

Lênin

c)

Ph.Ăngghen

d)

ab

85.

Giá cả ruộng đất không phụ thuộc vào

a)

độ màu mỡ

b)

mực địa tô

c)

tỷ suất lợi tức tiền gưỉ ngân hàng

d)

ab

86.

CNTB độc quyền là

a)

một PTSX. mới

b)

mootj hình thái kinh tế- xã hội

c)

một giai đoạn phát triển của PTSX-TBCN

d)

một nấc thang phát triênc của LLSX

87.

nhà kinh điển nào sau đây nghiên cứu sâu về CNTB độc quyền

a)

C Mác

b)

V lên nin

c)

ănghen

d)

b

88.

CNTB độc quyền xuất hiện vaò thờikyf líchj sử nào

a)

cuổi hế kỷ 17 đầu thế kỷ18

b)

cuoois tk19 đầu tk20

c)

tù sau ct thế giới t2

d)

cuối tk18 đầu tk19

89.

Luận điểm dưới đây luận điểm nào sai

a)

Các phương thức sản xuất trước chủ nghĩa tư bản bóc lột sản phẩm thẳng dư trực tiếp

b)

Bóc lột sản phẩm hận vô chỉ có ở chủ nghĩa tư bản

c)

Sản xuất giá trị thặng dư

d)

Suất giá trị thặng dư tuyệt đối là điểm xuất phát

90.

Tư bản là

a)

Tư liệu sản xuất

b)

Là Phạm chốn vĩnh

c)

Là giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuê

d)

abc

91.

Tư bản cố định và tư bản lưu động thuộc phạm trù tư bản nào

a)

Sản xuất

b)

Bắt tuyến

c)

tiền tệ

d)

ứng trướ

92.

tư bản cố định là

a)

Phát từ liệu sản xuất chủ yếu như nhà xưởng máy móc

b)

Tư bản cố định và tư bản bất biến

c)

Giá trị của nó chuyển dần sang sản phẩm

d)

ac

93.

Tư bản khả biến là

a)

Tư bản luôn luôn biến đổi

b)

Sức lao động của công nhân

c)

Là nguồn gốc của giá trị thặng

d)

bc

94.

Chọn các Ý không đúng về cách làm phạm trù tư bản

a)

Dung tiền đầu tư vào sản xuất kinh doanh

b)

Trước lao động trở thành hàng hóa

95.

Tư bản bất biến C và tư bản khả biến về thuộc phạm trù tư bản nào

a)

tiền tệ

b)

hàng hoa

c)

sản xuất

d)

lưu thong

96.

Tiền tệ có mấy chức năng khi chưa có quan hệ kinh tế quốc tế

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

97.

tiền tệ là

a)

Thước đo giá trị của hàng hóa

b)

Phương tiện để luôn không hàng hóa và thanh toán

c)

Là hàng hóa đặc biệt đóng vai trò liên kết chung

d)

vàng bac

98.

quan hệ cung cầu thuộc không nào của quá trình tái sản xuất xã hội

a)

Sản xuất hoặc tiêu dùng

b)

Trao đổi

c)

tiêu dùng

d)

phân phối và trao dôi

99.

cuộc cách mạng kĩ thuật ở nước Anh bắt đầu từ

a)

máy công tác

b)

máy truyền lực

c)

máy phát lực

d)

abc

100.

Quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế phát triển kinh tế và tiến bộ xã hội là

a)

Đồng nghĩa

b)

trái ngược nhau

c)

Có liên hệ với nhau và làm điều kiện cho nhau

d)

độcLập với nhau