wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

thực vật 9

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Cách viết tên họ là tên chi chính của họ kèm đuôi.

a)

ales

b)

phyta

c)

ospida

d)

aceae

2.

: Đâu là đặc điểm của họ cúc:

a)

Cây cỏ hay bụi. Lá đơn mọc so le. Cụm hoa chùm hay bông.

b)

Cụm hoa đầu, chùm đầu hay ngù đầu. Hoa có thể đều, hình ống, hay không đều, hình lưỡi nhỏ.

c)

cụm hoa chùm hay bông .đài không bao giờ dạng lá,thường biến thành mào lông

d)

quả đại,mỗi quả có một hạt .hạt có phôi lớn ,không có nội nhũ

3.

 Tên khoa học và họ của cây Ý dĩ là:

a)

Codonopsis javania (Campanulaceae)

b)

Coix lachryma-jobi (Poaceae)

c)

Cymbopogon citratus (Poaceae)

d)

Dioscorea persimilis (Dioscoreaceae)

4.

Họ của cây rau răm (Polygonum multiflorum) là:

a)

Apocynaceae

b)

Polygonaceae

c)

Rubiaceae

d)

Campanulaceae

5.

Trong nhựa cây có nhiều alcaloid như morphin, codein, papaverin là đặc trưng của cây: 

a)

trúc đào

b)

vàng đằng

c)

thầu dầu

d)

thuốc phiện

6.

:Dây leo sống hàng năm, đôi khi là lâu năm. Thân leo bằng tua quấn là đặc điểm của họ:

a)

rau răm

b)

c)

hoa tán

d)

mã tiền

7.

:Artemisinin dùng làm thuốc chữa sốt rét được chiết xuất từ cây:

a)

trúc đào

b)

thanh hao hoa vàng

c)

cỏ ngọt

d)

actiso

8.

:Cây cỏ, cây bụi hay gỗ nhỏ. Thân 4 cạnh. Lá đơn, mọc chéo chữ thập

là đặc điểm của các cây thuộc họ:

a)

rau răm

b)

mõm chó

c)

hoa môi

d)

9.

:Cụm hoa bông mo, hoa nhỏ, lưỡng tính hay đơn tính, mo thường có màu sặc sỡ là đặc điểm của các cây thuộc họ:

a)

ráy

b)

cau

c)

lúa

d)

gừng

10.

:Cây Thiên niên kiện (Homalomena occulta) thuộc họ:

a)

cau

b)

lúa

c)

ráy

d)

gừng

11.

:Cây nào KHÔNG thuộc họ Cúc:

a)

actiso

b)

sài đất

c)

cất cánh

d)

hồng hoa

12.

:Cây Actiso thuộc họ gì.

a)

hoa chuông

b)

cúc

c)

d)

bạc hà

13.

 Cây có, thân rễ có khi phồng lên như củ. Có thể có thân khí sinh mọc cao do các bẹ lá ôm nhau tạo thành. Lá đơn nguyên xếp thành 2 dãy, gần là song song, có bẹ lá và lưỡi nhỏ" là đặc điểm của họ:

a)

củ nâu

b)

lúa

c)

gừng

d)

lan

14.

:Cây Nhân sâm thuộc họ gì:

a)

hoa tán

b)

cam

c)

mã tiền

d)

ngũ gia bì

15.

Đâu là đặc điểm của họ Gừng:

a)

Cụm hoa mọc từ thân rễ. Hoa to, không đều, mẫu 3. Hạt có nội nhũ và ngoại nhũ.

b)

Cụm hoa đầu. Hoa to, đều, mẫu 3. Hạt có lá mầm dày và ngoại nhũ

c)

Cụm hoa mọc từ thân rễ. Hoa to, không đều, mẫu 5. Hạt có nội nhũ.

d)

Cụm hoa mọc từ rễ. Hoa to, không đều, mẫu 3. Hạt có nội nhũ.

16.

Lá mọc đối chéo chữ thập. Cụm hoa xim, hoa lưỡng tính, mẫu 5. Bộ nhị 2 trội là đặc điểm của các cây thuộc họ:

a)

hoa môi

b)

hoa chuông

c)

hoa hồng

d)

mã tiền

17.

Trong các họ sau, họ nào có lông tiết:

a)

họ bạc hà

b)

họ cam

c)

họ cần

d)

họ cúc

18.

Cây Kim anh (Rosa laevigata) thuộc họ:

a)

hoa hồng

b)

rau răm

c)

bông

d)

19.

:Đâu là đặc điểm của họ Đậu:

a)

Hoa có 10 nhị chia làm 2 bỏ, 9 nhị dính, 1 nhị rời, 1 lá noãn tạo thành bầu trên, 1 ô, đựng nhiều noãn. 

b)

Hoa có 1 nhị, 1 lá noãn tạo thành bầu trên, 1 ô, đựng nhiều noãn.

c)

Hoa có 10 nhị xếp trên 2 vòng, 2 lá noãn tạo thành bầu trên 2 ô

d)

Hoa có 10 nhị chia làm 2 bỏ, 5 nhị dài và 5 nhị ngắn, 1 lá noãn tạo thành bầu dưới, 1 ô, đựng 1 noãn.

20.

:Cây Chó đẻ răng cưa – Diệp hạ châu(Phyllanthus urinaria) thuộc họ:

a)

đậu

b)

thầu dầu

c)

ráy

d)

long não

21.

::Lá mọc so le, nguyên, gần lá hình lông chim, có 3 gân chính ở gốc là đặc điểm của họ:

a)

đậu

b)

bông

c)

long não

d)

hoàng liên

22.

:Cây Quế (Cinnamomum cassia) thuộc họ

a)

bông

b)

hồ tiêu

c)

hồi

d)

long não

23.

:Cây Hà thủ ô đỏ (Fallopia multiflora) thuộc họ:

a)

b)

hoàng liên

c)

rau răm

d)

rau dền

24.

 Cây chứa Berberin được dùng làm thuốc chữa lỵ, tiêu chảy là

a)

bình vôi

b)

hoàng liên

c)

hoàng đằng

d)

lạc tiên

25.

Cây chứa Rotundin được dùng làm thuốc an thần là:

a)

bình vôi

b)

sen

c)

hoàng đằng

d)

lạc tiên

26.

Cây làm nguyên liệu chính chiết xuất Cafein là:

a)

cà phê

b)

vàng đằng

c)

hoàng đằng

d)

lạc tiên

27.

Cây làm nguyên liệu chính chiết xuất Palmatin là:

a)

bình vôi

b)

vàng đắng

c)

hoàng đồng

d)

lạc tiên

28.

Lá cây nào dưới đây là nguyên liệu chiết xuất Neriolin:

a)

địa căn

b)

hoa sữa

c)

câu đằng

d)

trúc đào

29.

"Toàn cây có nhựa mủ trắng. Lá đơn nguyên, thường mọc đổi, không có lá kèm. Hoa đều, lưỡng tính, mẫu 5. Hạt thường có chùm lông" là đặc điểm của các cây thuộc họ:

a)

mã tiền

b)

trúc đào

c)

cà phê

d)

30.

Cây được dùng làm nguyên liệu chiết xuất Rutin là:

a)

thảo quyết minh

b)

hòe

c)

hoàng kỳ

d)

vông nem

31.

Tế bào thực vật xảy ra hiện tượng co nguyên sinh trong môi trường nào sau đây: 

a)

NaCl 0,9%

b)

NaCl 1,5%

c)

NaCl 0,09%

d)

Nước cất

32.

Có thân, lá và rễ giả (lông hút), chưa có rễ thật và mạch dẫn nhựa, chưa sinh sản bằng hoa là đặc điểm của:

a)

ngành thông

b)

ngành quyết

c)

ngành rêu

d)

ngành ngọc lan

33.

Có rễ, thân, lá và mạch dẫn nhựa, chưa sinh sản bằng hoa là đặc điểm

của:

a)

ngành thông

b)

ngành quyết

c)

ngành rêu

d)

ngành ngọc lan

34.

Có rễ, thân, lá và mạch dẫn nhựa, sinh sản bằng hoa, quả, hạt nhưng hạt còn nằm trần trên những lá noãn hở là đặc điểm của:

a)

ngành thông

b)

ngành quyết

c)

ngành rêu

d)

ngành ngọc lan

35.

Có rễ, thân, lá và mạch dẫn nhựa, sinh sản bằng hoa, quả, hạt và hạt

được bảo vệ trong một quả khép kín là đặc điểm của

a)

ngành thông

b)

ngành quyết

c)

ngành rêu

d)

ngành ngọc lan

36.

Những loại nào dễ dàng đi qua màng nguyên sinh chất (màng ngoài):

a)

những chất dễ hòa tan trong lipid

b)

những chất hòa tan trong nước

c)

các ion

d)

các chất có khối lượng và kích thước lớn

37.

Phân lớp nào thuộc lớp hành

a)

trạch tả

b)

hoàng liên

c)

cúc

d)

hoa hồng

38.

 Quả Đại hồi thuộc loại quả nào sau đây:

a)

quả tụ có nhiều quả đại

b)

quả đơn tính sinh

c)

quả kép có nhiều quả tụ

d)

quả có áo hạt

39.

 Quả được hình thành từ một hoa có nhiều lá noãn rời nhau là:

a)

quả đơn tính sinh

b)

quả kép

c)

quả tụ

d)

quả nang

40.

Quả nào sau đây thuộc loại quả tụ:

a)

dâu tây

b)

dâu tằm

c)

dứa

d)

sung

41.

Họ nào sau đây có thân ra:

a)

cau

b)

ráy

c)

gừng

d)

lúa

42.

 Phần nạc mọng nước ăn được trong quả dứa là:

a)

Đế hoa mọng nước

b)

Trục cụm hoa mọng nước

c)

Lá bắc mọng nước

d)

Trục cụm hoa và lá bắc mọng nước

43.

Họ nào sau đây KHÔNG có thân rễ:

a)

gừng

b)

cối

c)

ráy

d)

lúa

44.

: Quả khô không tự mở gồm:

a)

Quả hạch và quả mọng

b)

Quả đóng và quả thóc

c)

Quả hạch và quả thóc

d)

Quả đóng và quả đại

45.

 Quả Sơn tra (Táo mèo) thuộc loại quả nào

a)

quả loại bí

b)

quả loại cam

c)

quả hạch một hạt

d)

quả hạch nhiều hạt

46.

Đâu là loại quả khô không tự mở khi chín:

a)

quả đại

b)

quả hộp

c)

quả thóc

d)

quả nang

47.

Phân lớp nào thuộc lớp hành

a)

hoàng liên

b)

sau sau

c)

cẩm chướng

d)

trạch tả

48.

 Phần lớp nào thuộc lớp ngọc lan:

a)

hoàng liên

b)

trạch tả

c)

thài lài

d)

cau

49.

Họ nào sau đây có thân rễ:

a)

lúa

b)

cúc

c)

cau

d)

gừng

50.

 Từ môi trường NaCl 1,5% chuyển sang môi trường nhược trương tế bào thực vật xảy ra hiện tượng: 

a)

Chất tan đi từ ngoài vào trong tế bào

b)

Nước đi từ trong tế bào ra ngoài môi trường

c)

Co nguyên sinh

d)

Nước đi từ ngoài vào trong tế bào