wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiền tệ 2 chương 1 + 2

Total questions: 29

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Quản lý nguồn tài chính là quá trình:

a)

Xây dựng các chính sách sử dụng vốn

b)

Tổ chức huy động nguồn vốn sao cho đảm bảo được tính cân đối, tính hiệu quả, đem lại lợi ích cho các chủ thể tài chính và thúc đẩy sự tăng trưởng của xã hội

c)

Kiểm tra quá trình tạo lập sử dụng có hiệu quả và đạt được mục đích đặt ra hay không

d)

Cả ba câu trên đều đúng

2.

Cơ sở hạ tầng tài chính bao gồm

a)

Hệ thống luật pháp và quản lý nhà nước, hệ thống giám sát, thông tin, thanh toán, dịch vụ chứng khoán, nhân lực

b)

Tài chính công, tài chính doanh nghiệp, các trung gian tài chính, tài chính cá nhân và hộ gia đình

c)

Thị trường chứng khoán và thị trường tiền tệ

d)

Các giao dịch tài chính trong nước giữa các cá nhân và tổ chức, các giao dịch quốc tế giữa các nước

3.

Phân bổ nguồn tài chính là quá trình

a)

Phân bổ phải đảm bảo phù hợp với nhu cầu chi tiêu của chủ thể

b)

Xây dựng kế hoạch sử dụng nguồn lực sẵn có để đạt được các mục tiêu dự kiến

c)

Phân bổ trên nền tảng chiến lược quản lý theo mục tiêu

d)

Cả 3 câu trên đều đúng 

4.

 Quá trình hình thành và phát triển của tài chính gắn liền với những điều kiện cơ bản nào:

a)

Sự xuất hiện của tiền tệ và nền sản xuất hàng hóa

b)

Lịch sử phát triển phân công lao động xã hội

c)

Quá trình hình thành chế độ chiếm hữu tư nhân và nhà nước

d)

Các câu trên đều đúng

5.

Sự kiện nào không liên quan đến quá trình hình thành và phát triển của tài chính

a)

Việc tạo lập và sử dụng các quỹ tiền tệ cho tiêu dùng và đầu tư

b)

Việc hình thành các tôn giáo hiện đại

c)

Quá trình hình thành và phát triển sự trao đổi và lưu thông văn hóa

d)

Quá trình phân công lao động trong các thời kỳ xã hội

6.

Cấu trúc của hệ thống tài chính bao gồm

a)

Thị trường tài chính, chủ thể tham gia trên thị trường

b)

Nhà nước, thị trường tài chính và trung gian tài chính

c)

Trung gian tài chính, thị trường tài chính và các công cụ tài chính

d)

Thị trường tài chính, các chủ thể trong hệ thống tài chính, cơ sở hạ tầng tài chính, công cụ tài chính

7.

Tài chính là gì:

a)

Tài chính là tổng thể các mối quan hệ kinh tế liên quan đến quá trình phân phối sản phẩm xã hội dưới hình thức giá trị, thông qua việc tạo lập và sử dụng các quỹ tiền tệ nhằm đáp ứng yêu cầu tích lũy và tiêu dùng của các chủ thể trong nền kinh tế

b)

Tài chính là tổng thể các mối quan hệ kinh tế, thông qua việc tạo lập và sử dụng các quỹ tiền tệ nhằm đáp ứng yêu cầu tích lũy và tiêu dùng của cá chủ thể trong nền kinh tế

c)

Tài chính là tổng thể các mối quan hệ kinh tế liên quan đến quá trình phân phối tổng sản phẩm xã hội dưới hình thức giá trị, thông qua việc tạo lập và sử dụng các quỹ tiền tệ

d)

Tài chính là tổng thể các mối quan hệ kinh tế không liên quan đến quá trình phân phối tổng sản phẩm xã hội.

8.

Thành phần nào sau đây không thuộc cấu trúc của hệ thống tài chính

a)

Bảo hiểm tài sản và nhân thọ

b)

Di sản văn hóa phi vật thể quốc gia

c)

Tài chính của các tổ chức ngân hàng

d)

Bảo hiểm xã hội

9.

Tài chính huy động nguồn vốn trên cơ sở xác định sự tương tác giữa người cần vốn với

a)

Các định chế tài chính, môi trường kinh tế xã hội

b)

Môi trường tài chính kinh tế, các nhà đầu tư.

c)

Các nhà đầu tư, các định chế tài chính

d)

Các nhà đầu tư, các định chế tài chính, môi trường tài chính kinh tế

10.

Chức năng kinh tế nòng cốt của thị trường tài chính là:

a)

Cung cấp thông tin và định giá doanh nghiệp

b)

Dẫn vốn từ những nơi thừa vốn đến những nơi thiếu vốn

c)

Định giá doanh nghiệp, cung cấp thông tin, tạo khả năng giám sát của Nhà nước

d)

Dự báo sức khỏe của nền kinh tế, định giá các tài sản tài chính

11.

Vai trò của thị trường tài chính trong nền kinh tế thị trường là:

a)

Là trung tâm điều tiết cung cầu vốn từ nơi thừa đến nơi thiếu

b)

Thúc đẩy nâng cao hiệu quả sử dụng nguồn tài chính

c)

Tạo điều kiện thực hiện chính sách tiền tệ của Nhà nước

d)

Tất cả ý kiến trên

12.

 Căn cứ vào thời hạn luân chuyển vốn, thị trường tài chính bao gồm:

a)

Thị trường chứng khoán và thị trường tiền tệ

b)

Thị trường vốn và thị trường tiền tệ

c)

Thị trường hối đoái và thị trường vốn

d)

Thị trường tài chính phái sinh và thị trường chứng khoán

13.

Sắp xếp thứ tự mức độ an toàn nhất của các công cụ tài chính:

a)

Tín phiếu Kho bạc, trái phiếu Chính phủ, trái phiếu công ty, cổ phiếu

b)

Trái phiếu Chính phủ, cổ phiếu, tín phiếu Kho bạc, trái phiếu công ty

c)

Cổ phiếu, trái phiếu Chính phủ, tín phiếu Kho bạc, trái phiếu công ty

d)

Tín phiếu Kho bạc, trái phiếu công ty, trái phiếu Chính phủ, cổ phiếu khác

14.

Vai trò của thị trường sơ cấp:

a)

Là kênh làm tăng vốn đầu tư cho nền kinh tế

b)

Là kênh phát hành chứng khoán của các doanh nghiệp để thu hút vốn đầu tư

c)

Là kênh phát hành trái phiếu của các dự án đầu tư nhằm thực hiện chiến lược phát triển kinh tế

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

15.

Trong các nhận định sau, nhận định nào không đúng với thị trường thứ cấp:

a)

Thị trường thứ cấp là thị trường giao dịch chứng khoán kém chất lượng

b)

Thị trường thứ cấp tạo tính thanh khoản cho các cổ phiếu đã phát hành

c)

Thị trường thứ cấp tạo cho người sở hữu chứng khoán có cơ hội rút vốn đầu tư

d)

Thị trường thứ cấp tạo cho nhà đầu tư có khả năng cơ cấu lại danh mục đầu tư

16.

Thị trường vốn là nơi giao dịch các công cụ vốn:

a)

Ngắn hạn

b)

Dài hạn

c)

Ngắn hạn và dài hạn

d)

Trung hạn và dài hạn

17.

Thị trường thế chấp là một bộ phận của thị trường:

a)

Tiền tệ

b)

Vốn

c)

Chứng khoán

d)

Liên ngân hàng

18.

Công cụ không giao dịch trên thị trường vốn là:

a)

Cổ phiếu

b)

Trái phiếu dài hạn

c)

Công cụ phái sinh

d)

Hợp đồng mua lại

19.

Tín phiếu Kho bạc là công cụ nợ do Kho bạc phát hành năm:

a)

Huy động vốn ngắn hạn cho doanh nghiệp

b)

Huy động vốn dài hạn cho ngân sách Nhà nước

c)

Huy động vốn ngắn hạn bù đắp thiếu hụt tạm thời cho ngân sách Nhà nước

d)

Tất cả ý trên đều sai

20.

Câu nào sau đây đúng nhất với thị trường sơ cấp

a)

Làm tăng lượng vốn đầu tư cho nền kinh tế

b)

Làm tăng lượng tiền trong lưu thông

c)

Không làm tăng lượng tiền trong lưu thông

d)

Giá phát hành do quan hệ cung cầu quyết định

21.

 Cơ cấu thị trường vốn bao gồm:

a)

Thị trường chứng khoán, thị trường liên ngân hàng, thị trường mở

b)

Thị trường chứng khoán, thị trường cho thuê tài chính, thị trường cho vay thế chấp

c)

Thị trường chứng khoán, thị trường hối đoán, thị trường tín dụng trung dài hạn

d)

Thị trường chứng khoán, thị trường cơ cấp, thị trường thứ cấp

22.

Sắp xếp các loại công cụ tài chính sau theo thứ tự tính lỏng giảm dần: tín phiếu Kho bạc(1), séc(2), trái phiếu Chính phủ(3), cổ phiếu(4)

a)

2,1,3,4

b)

1,2,3,4

c)

1,3,4,2

d)

4,3,2,1

23.

Tại thị trường nào doanh nghiệp phát hành cổ phiếu có thể thu được thặng dư vốn cổ phần?

a)

Thị trường sơ cấp hoặc thị trường thứ cấp

b)

Thị trường sơ cấp

c)

Thị trường sơ cấp và thị trường thứ cấp

d)

Thị trường thứ cấp

24.

Công cụ nào không phải là công cụ của thị trường tiền tệ?

a)

Tín phiếu Ngân hàng trung ương

b)

Chấp nhận thanh toán của ngân hàng

c)

Hợp đồng mua bán lại trái phiếu của Chính phủ

d)

Hợp đồng kỳ hạn

25.

Một tổ chức dự định phát hành 2 loại trái phiếu: trái phiếu X có thời hạn 5 năm và trái phiếu Y có thời hạn 15 năm. Mức lãi suất dự tính cho 2 loại trái phiếu trên:

a)

Lãi suất trái phiếu X<lãi suất trái phiếu Y

b)

Lãi suất trái phiếu X>lãi suất trái phiếu Y

c)

Lãi suất trái phiếu X=lãi suất trái phiếu Y

d)

Lãi suất không phụ thuộc vào thời gian đáo hạn của trái phiếu

26.

Câu nào sau đây không đúng với chứng quyền?

a)

Chứng quyền có thời hạn hiệu lực dài

b)

Chứng quyền có thời hạn hiệu lực ngắn

c)

Chứng quyền được phát hành kèm với trái phiếu và cổ phiếu ưu đãi

d)

Giá mua cổ phiếu theo chứng quyền lớn hơn giá thị trường hiện đại

27.

Chứng chỉ quỹ là loại chứng khoán do:

a)

Quỹ thành viên phát hành

b)

Quỹ đại chúng phát hành

c)

Công ty quản lý quỹ phát hành

d)

Công ty đầu tư chứng khoán phát hành

28.

 Cổ tức của cổ phiếu phổ thông được trả theo:

a)

Tỷ lệ cố định

b)

Tỷ lệ cố định cao hơn trái tức

c)

Mức cao hơn cổ tức cổ phiếu ưu đãi

d)

Tùy thuộc và kết quả kinh doanh và chính sách chi trả cổ tức của công ty

29.

Điểm khác biệt giữa trái phiếu và cổ phiếu là, ngoại trừ:

a)

Cổ phiếu là chứng khoán vốn, trái phiếu là chứng khoán nợ

b)

Cổ phiếu là chứng khoán không có kỳ hạn, trái phiếu là chứng khoán có kỳ hạn

c)

Cổ tức được hạch toán và chi phí, trái tức được trả sau khi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp

d)

Lợi tức của trái phiếu được xác định trước, lợi tức của cổ phiếu thường phụ thuộc vào kết quả kinh doanh của công ty cổ phần