wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chiến lược phân phối

Total questions: 25

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

1. Những kênh phân phối trực tiếp thường được các công ty sử dụng vì

a)

A. Dịch vụ phân phối giới hạn thị trường mục tiêu

b)

B. Muốn tăng doanh số bán

c)

C. Mong đợi để thu hút khách hàng

d)

D. Loại bỏ nhiều chi phí phân phối hàng hóa

2.

2. Phân phối hàng công nghiệp khác phân phối hàng tiêu dùng, thể hiện:

a)

A. Sử dụng nhiều kênh gián tiếp

b)

B. Có sự tham gia của nhiều đơn hàng nhỏ nhưng giao dịch lớn hơn

c)

C. Không yêu cầu bán hàng hỗ trợ

d)

D. Không sử dụng nhà bán lẻ

3.

3. Những điều nào sau đây không nằm trong quản lý tồn kho?

a)

A. Doanh thu hàng hóa

b)

B. Thời gian tái đặt hàng

c)

C. Nhà kho

d)

D. Kế hoạch sản phẩm

4.

4. Doanh số bán sỉ cao bởi vì

a)

A. Không có nhiều nhà bán lẻ

b)

B. Chỉ có 1 cấp bán lẻ

c)

C. Các sản phẩm được bán hai lần tại khu vực bán sỉ

d)

D. Dịch vụ bán sỉ nhỏ lẻ đến với nhóm khách hàng tiêu dùng

5.

5. Các nhà bán sỉ mong muốn nhà sản xuất đảm bảo:

a)

A. Mở rộng phạm vi

b)

B. Tăng thêm kênh phân phối để bao phủ thị trường hiện tại

c)

C. Bán hàng qua kênh bán sỉ

d)

D. Hỗ trợ kỹ thuật và huấn luyện

6.

6. Đại lý và nhà môi giới là

a)

A. Thu lợi nhuận từ doanh số bán của hàng hóa họ sở hữu

b)

B. Là loại hình lớn nhất của nhà bán sỉ

c)

C. Đặt tên cho sản phẩm

d)

D. Làm việc vì tiền hoa hồng và phí phân phối

7.

7. Những điều nào sau đây không phải là khuynh hướng hiện nay của bán sỉ?

a)

A. Sự giảm sút số lượng của những nhà phân phối độc lập

b)

B. Sự đa dạng hóa của thị trường đang được phục vụ

c)

C. Tăng năng suất

d)

D. Điện thoại bán hàng đến với các khách hàng nhỏ lẻ

8.

8. Hiện nay các tiệm thẩm mỹ, vàng bạc đá quý, cửa hàng bán giày dép và mỹ phẩm đang có xu hướng phát triển theo hình thức

a)

A. Bán lẻ độc lập

b)

B. Các cửa hàng đi thuê

c)

C. Kết hợp bán lẻ

d)

D. Bán thành các chuỗi bán hàng

9.

9. Hệ thống thanh toán tiền được máy tính hóa tại các quầy thu ngân của các siêu thị là thể hiện:

a)

A. Tăng quyết định đặt hàng, mua hàng

b)

B. Tăng thời gian huấn luyện nhân viên

c)

C. Đòi hỏi giá phải được niêm yết

d)

D. Tăng thời gian mua hàng

10.

10. Quyết định hàng hóa nào bán ra trên thị trường, mức độ chất lượng và số lượng hàng hóa bán là dựa vào quyết định nào?

a)

A. Marketing

b)

B. Nhân sự

c)

C. Quản trị

d)

D. Phân phối

11.

11. Kênh phân phối đối với người tiêu dùng thường _________đối với tổ chức tiêu dùng

a)

A. Dài hơn

b)

B. Ngắn hơn

c)

C. Vừa phải

d)

D. Các câu đều sai

12.

12. Chức năng của kênh phân phối là?

a)

A. Nghiên cứu marketing và mua hàng

b)

B. Xúc tiến và dịch vụ khách hàng

c)

C. Kế hoạch hóa sản phẩm và đặt giá

d)

D. Các câu trên đều đúng

13.

13. Nội dung nào không phải nội dung quản lý kênh phân phối?

a)

A. Quản lý luồng sản phẩm

b)

B. Quản lý hàng dự trữ

c)

C. Quản lý kho bãi vận chuyển

d)

D. Quản lý giá bán sản phẩm

14.

14. Định  nghĩa  nào  sau  đây  đúng nhất với  một  nhà  bán  buôn  trong  kênh  phân phối?

a)

A. Là  trung  gian  thực  hiện  chức  năng  phân  phối  trên  thị  trường  công nghiệp

b)

B. Là trung gian có quyền hành động hợp pháp thay cho nhà sản xuất

c)

B. Là trung gian có quyền hành động hợp pháp thay cho nhà sản xuất

d)

D. Là trung gian bán hàng hoá trực tiếp cho người tiêu dùng cuối cùng

15.

15. Một kênh phân phối được gọi là kênh dài nếu:

a)

A. Có số lượng nhiều các trung gian Marketing

b)

B. Có nhiều cấp độ trung gian trong kênh

c)

C. Có số lượng nhiều các trung gian ở mỗi cấp độ kênh phân phối

d)

D.Tất cả đều đúng

16.

16. Cấu trúc kênh phân phối sản phẩm công nghiệp gồm có:

a)

A. Nhà sản xuất, nhà bán buôn, đại lý, nhà bán lẻ, nhà sử dụng công nghiệp.

b)

B. Nhà sản xuất, nhà bán buôn, nhà phân phối công nghiệp, nhà sử dụng công nghiệp.

c)

C. Nhà sản xuất, nhà đại lý, nhà phân phối công nghiệp, nhà sử dụng công nghiệp.

d)

D. Nhà sản xuất, nhà bán buôn, nhà đại lý, nhà phân phối công nghiệp, nhà sử dụng công nghiệp.

17.

17. Trung gian phân phối nào sau đây cung cấp nhiều thông tin nhất cho việc nghiên cứu markering của các nhà sản xuất:

a)

A. Nhà bán sỉ.

b)

B. Nhà bán lẻ.

c)

C. Đại lý.

d)

D. Người môi giới.

18.

18. Trong một kênh phân phối, luồng lưu chuyển nào đóng vai trò quan trọng nhất:

a)

A. Luồng lưu chuyển sản phẩm.

b)

B. Luồng lưu chuyển thanh toán.

c)

C. Luồng lưu chuyển xúc tiến.

d)

D. Các câu trên đều sai.

19.

19. Kênh phân phối dài thường được doanh nghiệp sử dụng khi:

a)

A. Doanh nghiệp muốn chiếm lĩnh thị trường, sản phẩm có đặc điểm cồng kềnh, dễ hỏng.

b)

B. Doanh nghiệp có tài chính mạnh.

c)

C. Sản phẩm có giá trị thấp.

d)

D. Thị trường có nhu cầu lớn và tập trung.

20.

20. Hình thức phân phối sản phẩm nào mang lại cho doanh nghiệp nhiều thành công hơn.

a)

A. Phân phối rộng rãi.

b)

B. Phân phối chọn lọc

c)

C. Phân phối độc quyền.

d)

D. Cả 3 hình  thức trên.

21.

21. Trong hoạt động phân phối sản phẩm vật chất, chi phí nào chiếm tỷ trọng lớn trong doanh số bán hàng:

a)

A. Chi phí lưu kho.

b)

B. Chi phí xử lý đơn hàng

c)

C. Chi phí vận chuyển.

d)

D. Tiền thuê kho bãi.

22.

22. Vai trò của trung gian phân phối giúp :

a)

A. Tăng phạm vi tiếp cận với khách hàng cho nhà sản xuất và tăng đầu mối tiếp xúc cho nhà sản xuất và cho khách hàng.

b)

B. Tăng phạm vi tiếp cận với khách hàng cho nhà sản xuất và giảm đầu mối tiếp xúc cho nhà sản xuất và cho khách hàng.

c)

C. Giảm phạm vi tiếp cận với khách hàng cho nhà sản xuất và tăng đầu mối tiếp xúc cho nhà sản xuất và cho khách hàng.

d)

D. Giảm phạm vi tiếp cận với khách hàng cho nhà sản xuất và giảm đầu mối tiếp xúc cho nhà sản xuất và cho khách hàng.

23.

23. Các hãng sản xuất máy  bay thường sử dụng kênh_____ để bán cho khách hàng.

a)

A. trực tiếp.

b)

B. gián tiếp.

c)

C. A và B đúng.

d)

D. A và B sai.

24.

24. Các xung đột trong kênh phân phối có thể dẫn tới:

a)

A. Giảm hiệu quả của kênh phân phối.

b)

B. Phá vỡ kênh phân phối.

c)

C. Làm cho kênh phân phối hoạt động có hiệu quả hơn.

d)

D. Tất cả đều đúng.

25.

25. Khâu đầu tiên của quá trình phân phối vật chất là:

a)

A. Quyết định về kho bãi dự trữ hàng.

b)

B. Quyết định về khối lượng hàng dự trữ.

c)

C. Quyết định về vận tải.

d)

D. Xử lý đơn đặt hàng.