WorksheetsCÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ THẬP PHÂN
Total questions: 60
Worksheet time: 35mins
Câu 3: Tính 4,36 × 32
A. 12,942
B. 13,952
C. 129,42
D. 139,52
Câu 4: Tính:
38,75 × 8: 5
A.61
B. 62
C. 63
D. 64
Câu 5: Tìm y , biết y : 9 = 37 - 19,85
A. y = 15,435
B. y = 16,935
C. y = 154,35
D. y = 169,65
Câu 8: Tính
372,6 × 100: 9
A. 41,4
B. 414
C. 4140
D. 41400
Câu 10: Số 12,058 nhân với số nào để được 1205,8?
A. 10
B. 100
C. 1000
D. 10000
Câu 13: Tìm x biết x : 3,7 = 5,4
A. x = 18,88
B. x = 18,98
C. x = 19,88
D. x = 19,98
Câu 14: Tính: 23,5 + 18,2 × 1,75
A. 55,35
B. 57,25
C. 70,45
D. 72,975
18+ 0,9 + 0,08 + 0,007=
18,090080007
18,987
18,0987
18987
Một hình tam giác có 3 cạnh là 8,24m; 3,69m; 2,31m.
Chu vi tam giác đó là
241,4
1424
14,24
24,14
Câu 16: Tính nhẩm: 52,8 × 0,1
A. 0,0528
B. 0,528
C. 5,28
D. 52,8
Câu 17: Tính nhẩm: 36,1 × 0,001
A. 0,0361
B. 0,361
C. 3,61
D. 361
Câu 18: Tìm x biết x : 3,7 = 5,4
A. x = 18,88
B. x = 18,98
C. x = 19,88
D. x = 19,98
Câu 18: Tìm x biết x : 3,7 = 5,4
A. x = 18,88
B. x = 18,98
C. x = 19,88
D. x = 19,98
Câu 19: Tính: 23,5 + 18,2 × 1,75
A. 55,35
B. 57,25
C. 70,45
D. 72,975
Người ta uốn một sợi dây thép thành hình tam giác có độ dài các cạnh lần lượt là 8,7dm ; 6,25dm ; 10dm. Tính chu vi của hình tam giác đó.
24,95 dm
24,95
29,54 dm
29,45 cm
Có ba thùng đựng dầu, thùng thứ nhất có 27,5l, thùng thứ hai có 36,75l, thùng thứ ba có 14,5l. Hỏi cả ba thùng có bao nhiêu lít dầu ?
64,25 lít
42 lít
51,25 lít
78,75 lít
Biết 4,5l dầu cân nặng 3,42kg. Hỏi 8l dầu cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
0,71 kg
0,73 kg
6,08kg
0,78 kg
May một bộ quần áo hết 2,8m vải. Hỏi 429,5m vải thì may được nhiều nhất bao nhiêu bộ quần áo như thế và còn thừa mấy mét vải?
154 bộ quần áo; dư 1,1m vải.
152 bộ quần áo; dư 1,1m vải.
151 bộ quần áo; dư 1,1m vải.
153 bộ quần áo; dư 1,1m vải.
Chữ số 4 trong số thập phân 8,874 là:
chữ số hàng đơn vị
chữ số hàng phần mười
chữ số hàng phần trăm
chữ số hàng phần nghìn
3,4m = .... dm?
34
340
3400
1034
Giá trị của chữ số 9 trong số thập 312,29 là?
10009
109
9
1009
2,07: 10 =?
0,207
207
2070
20,7
2,23: 100 =?
0,0223
0,223
2230
22,3
13,96: 1000 =?
0,1396
0,01396
1.396
1396
Số dư trong phép chia này là:
A. 5
B. 0,005
C. 0,5
0,05
12,88: 0,25 =?
51,54
51,52
56,1
53,2
Kết quả chia 987,5: 100 là:
9,875
98,75
9875
98750
Tính nhẩm: 22,7: 0,01 =?
2270
0,227
227
2,27
58,8: 7 =?
8,4
8,04
8.444
8,84
Tính nhanh: 9,8: 0,01
980
0,098
98
0,98
Điền số thích hợp vào chỗ:
56m = .... km
56 000
0,56
0,056
560
18,1: 100 + 21,9 x 0,01 =?
0,4
4
0,5
0,6
Số 12,058 chia cho số nào để được 1205,8?
A. 0,1
B. 0,01
C. 0,001
D. 100
Kết quả của phép tính 15,2 x 0,01 là:
152
1520
1,52
0,152
25,8: 1000 .... 25,8 x 0,001
Dấu thích hợp điền vào chỗ trống là:
>
<
=
Tính nhẩm rồi so sánh kết quả:
25,7 × 0,1 và 25,7: 10
=
>
<
≤
Tính nhẩm rồi so sánh kết quả:
25,7: 0,5 và 25,7 x 2
=
>
<
≤
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
17,3: 0,2 = 17,3 x….
2
0,2
5
0,5
Điền số thích hợp vào chỗ:
1,25 x 3 + 1,25 x 7 = ... x (3 + 7)
(a)
107= .............
0,7
0,07
7
1017= .............
0,17
1,7
17
10017= .............
0,17
1,7
0,017
100017= .............
0,17
1,7
0,017
2m 2dm = ....... m
22
2,2
220
Trong số 12,68
chữ số 2 thuộc hàng .......
đơn vị
chục
trăm
nghìn
Trong số 12,68
chữ số 1 thuộc hàng .......
đơn vị
chục
trăm
nghìn
Trong số 12,68
chữ số 6 thuộc hàng .......
đơn vị
chục
phần mười
phần trăm
Phép so sánh nào đúng?
1,2 > 1,20
1,2 < 1, 02
1,2 > 1, 02
Phép so sánh nào đúng?
12,3 > 12, 4
12, 3 > 12, 12
12 > 13, 01
Điền số thích hợp:
12 = 12, .....
0
1
3
Tính
5,5 + 1,3 =
4,8
6,8
8,6
3,4
Tính
20 - 9,5
8,5
11,5
10,5
3,54
Tính
4,34 + 2,32
7,89
5,98
6,66
7,77
Tính
19,57 - 8,32
10,25
12,25
11,25
13,25
Tính
8,9 - 2,4
7,5
5,5
4,5
6,5
Tính
8,5 + 10
22,5
18,5
19,5
21,5
78,90 - 10
58,90
88,90
68,90
78,91
Tính
8,7 + 1,3
10
9
số 8
7
(8,7 - 4,5 + 66,93) x 0
1
2
0
4
Tính
(0,5 + 1,5) x 2
1
2
3
4
