WorksheetsToán 3 - Tuần 12
Total questions: 45
Worksheet time: 31mins
1. Thừa số thứ nhất là 4, thừa số thứ hai là 7. Như vậy tích bằng …….
(a)
2. Tích của 6 và 8 là:
A. 14
B. 24
C. 42
D. 48
3. Điền số thích hợp
3 x 8 = 6 x .......
A. 4
B. 5
C 6
D. 7
4. Mỗi bạn có 4 cái kẹo .Hỏi 5 bạn có bao nhiêu cái kẹo . Em hãy chọn phép tính đúng .
A. 5 x 4 = 20
B. 4 x 5 = 20
C. 4 + 5 = 9
D. 5 - 4 = 1
5. Tích của 6 và số lớn nhất có một số là:
A. 42
B. 48
C. 54
D. 60
6. 42 là tích của phép tính nào ?
A. 3 và 5
B. 4 và 9
C. 5 và 9
D. 6 và 7
7. 15 là tích của phép nhân nào
A. 2 x 6
B. 3 x 4
C. 5 x 3
D. 6 x 2
8. Trong các phép tính sau, phép tính có kết quả lớn nhất là:
A. 4 x 4
B. 6 x 6
C. 5 x 2
D. 3 x 7
9. Cho dãy số: 4, 8, 12,… ..,… ..,… .., 28, 32, 36, 40. Các số thích hợp điền vào chỗ trống lần lượt là:
A. 14, 16, 18
B. 16, 20, 24
C. 16, 20, 22
D. 20, 22, 24
10. Gấp 4 lên 8 lần ta được:
A. 24
B. 28
C. 32
D. 36
11. Gấp 6 kg lên 5 lần ta được?
A. 36 kg
B. 30 kg
C. 11 kg
D. 10 kg
12.Chọn Phép nhân thích hợp với hình sau là:
A. 2 x 6 = 12
B. 3 x 6 = 18
C. 6 x 3 = 18
D. 6 x 6 = 36
13. Mỗi tổ có 6 bạn. 4 tổ như thế có tất cả …… bạn.
(a)
14. Buổi sáng, cô Mai bán được 4 kg táo. Buổi chiều, số táo cô Mai bán được gấp 7 buổi sáng. Như vậy buổi chiều cô Mai đã bán được…. kg.
(a)
15. Các con mèo có cân nặng bằng nhau và bằng 4 kg. Như vậy con chó cân nặng là
A. 10 kg
B. 20 kg
C. 24 kg
D. 30 kg
1. Số bị chia là 32, số chia là 8. Vậy thương là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
2. Số bị chia là 48, số chia là 8. Vậy thương là:
A. 6
B. 7
C. 8
D. 9
3. Thương của 40 và 8 là:
A. 4
B. 3
C. 6
D. 5
4. Thương của 27 và 9 là:
A. 5
B. 4
C. 3
D. 3
5. Giảm 36 đi 9 lần ta được:
A. 6
B. 4
C. 3
D. 2
6. Kết quả của phép chia 24 kg : 8 là
A. 3
B. 3 mm
C. 3kg
D. 3 g
7. Số thích hợp điền vào chỗ trống ....: 7 = 7
A. 50
B. 54
C. 49
D. 14
8. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là (a) : 9 = 5
9. Bác Hòa làm 40 cái bánh xếp đều vào 8 hộp. Số bánh mỗi hộp có là:
A. 4 cái
B. 5 cái
C. 6 cái
D. 7 cái
10. Trong các phép tính sau, phép tính nào sai?
A. 56 : 8 = 7
B. 8 : 1 = 8
C. 72 : 8 = 9
D. 9 : 0 = 0
11. Cho dãy số 27, 36, 45...., ...., 72, 81 số thích hợp điền vào chỗ chấm là
A. 50, 55
B. 54, 63
C. 48, 54
D. 54, 60
12. Giảm 72 đi 8 lần ta được
(a)
13. Giảm 64 đi 8 lần ta được
(a)
14. Trong phép chia 18 : 9 = 2 , số 2 được gọi là
A. Hiệu
B. Tổng
C. Thương
D. Tích
15. 5 túi cam nặng 45 kg. Vậy mỗi túi cam cân nặng là
A. 9 kg
B. 8 kg
C. 7 kg
D. 6 kg
1. Thương của 46 và 2 là:
A. 20
B. 21
C. 22
D. 23
Câu hỏi 2. Thương của 84 và 4 là:
A. 20
B. 21
C. 22
D. 23
Câu hỏi 3. Thương của 400 và 2 là:
A. 800
B. 200
C. 300
D. 400
Câu hỏi 4. Phép chia có số dư bằng 5 là:
A. 46 : 4
B. 59 : 5
C. 35 : 6
D. 45: 9
Câu hỏi 5. Trong phép chia có dư, số dư .....số chia
A. Bé hơn
B. lớn hơn
C. Bằng nhau
D. khác
Câu hỏi 6. Nhà Mai có 8 con dê, nhà Hoa có 88 con dê. Vậy số dê nhà Hoa gấp số dê nhà Mai một số lần là:
A. 80 lần
B. 96 lần
C. 10 lần
D. 11 lần
Câu hỏi 7. Có 20 quyển vở chia đều cho 5 bạn. Mỗi bạn nhận được bao nhiêu quyển vở?
A. 4
B. 2
C. 2
D. 1
8. Số dư lớn nhất trong phép chia 5 là:
A. 4
B. 3
C. 2
D. 1
Câu hỏi 9. Trong các phép chia sau, phép chia có dư là:
A. 32 : 8
B. 41 : 5
C. 81 : 9
D. 63 : 7
Câu hỏi 10. Số?
A. 100
B. 200
C. 300
D. 400
Câu hỏi 11. Em hãy tìm phép tính có kết quả là 55
A. 50 x 5
B. 11 x 2
C. 11x5
D. 100 : 2
Câu hỏi 12. Trong phép chia 400 : 4 = 100, 4 được gọi là:
A. Số bị chia
B. Số chia
C. Thương
D. Số hạng
13. Thương của 40 : 10 =
A. 20
B. 30
C. 40
D. 4
Câu hỏi 14. Điền vào chỗ chấm (a) : 5 = 100
Câu hỏi 15. Lớp 3A có 37 học sinh, lớp 3B có ít hơn lớp 3A 3 học sinh. Vậy số học sinh cả hai lớp là:
A. 40 học sinh
B. 71 học sinh
C. 77 học sinh
D. 34 học sinh
