wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

OXI -OXIT

Total questions: 40

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Trong các hợp chất sau, hợp chất nào thuộc loại oxit?  

a)

K2

b)

H2S.   

c)

 CuSO4.

d)

Mg(OH)2.

2.

Công thức Fe2O3 có tên gọi là gì?  

a)

Sắt oxit. 

b)

Sắt (II) oxit.   

c)

Sắt (III) oxit.  

d)

Sắt từ oxit

3.

Oxit nào sau đây là oxit axit?  

a)

CuO  

b)

Na2

c)

CO2 

d)

CaO

4.

Tên gọi của P2O5 là

a)

Điphotpho trioxit     

b)

Photpho oxit

c)

Điphotpho pentaoxit

d)

Điphotpho oxit

5.

Oxi có những tính chất hoá học nào?

a)

Chỉ tác dụng với hầu hết kim loại

b)

Chỉ tác dụng với một số phi kim

c)

Chỉ tác dụng với hợp chất (CH4)

d)

Tác dụng được với một số phi kim, kim loại và hợp chất.

6.

Oxit là hợp chất của oxi với:

a)

một nguyên tố kim loại

b)

một nguyên tố phi kim

c)

một nguyên tố hoá học khác

d)

nhiều nguyên tố hoá học khác

7.

Nhóm nào sau đây gồm toàn các oxit axit?

a)

CO2, SO2, P2O5

b)

CO2, CuO, P2O5

c)

Al2O3, CuO, Fe2O3

d)

Fe2O3, CuO, SO2.

8.

Cho những chất sau: CO2, H2CO3, MgO, Na2O. Có bao nhiêu chất là oxit?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

9.

Đinitơ oxit có công thức hoá học là:

a)

NO

b)

NO2

c)

N2O

d)

N2O5

10.

Câu nào sai khi nói về oxi?

a)

Tan rất tốt trong nước.

b)

Nặng hơn không khí.

c)

Là chất khí, không màu, không mùi.

d)

Là chất khí cần cho sự sống và sự cháy.

11.

Tên gọi của P2O5

a)

Điphotpho trioxit

b)

Photpho oxit

c)

Điphotpho oxit

d)

Điphotpho pentaoxit

12.

BaO có tên là:

a)

Bari (II) oxit

b)

Natri oxit

c)

Bari oxit

d)

Bari hidroxit

13.

Cho các công thức: NaCl2, MgOH, CaO, SO2, MgO2. Số công thức hóa học viết sai là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

14.

CTHH đúng của hợp chất tạo bởi P(V) và O(II) là

a)

P5O2

b)

PO2     

c)

PO5     

d)

P2O5

15.

Cho 2,4 gam magie cháy trong không khí thu được 4,2 gam magie oxit. Tính khối lượng oxi đã phản ứng?

a)

1,8 g

b)

6,8 g

c)

2 g

d)

1 g

16.

Tính chất hóa học không phải của oxi là: 

a)

Tác dụng với kim loại

b)

Tác dụng với phi kim

c)

Tác dụng với hợp chất

d)

Tác dụng với nước

17.

Oxit là hợp chất của (1) ... nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là (2) ....

(1) và (2) lần lượt là:

a)

một, oxi.

b)

hai, hiđro.

c)

hai, oxi.

d)

ba, hiđro.

18.

Công thức hoá học của oxit gồm oxi và kim loại Al (có hoá trị III) là

a)

AlO.

b)

Al2O3.

c)

Al3O2.

d)

AlO3.

19.

Oxit axit thường là oxit của

a)

kim loại.

b)

phi kim.

20.

Oxit bazơ là oxit của

a)

kim loại.

b)

phi kim.

21.

K2O có tên gọi là

a)

Đikali oxit.

b)

Kali (II) oxit.

c)

Kali (I) oxit.

d)

Kali oxit.

22.

SO2 có tên gọi là

a)

Lưu huỳnh (IV) oxit.

b)

Lưu huỳnh đioxit.

c)

Lưu huỳnh trioxit.

d)

Đilưu huỳnh oxit.

23.

Dãy gồm toàn oxit axit là:

a)

CO2; CuO; SO3.

b)

CaO; CuO; Al2O3.

c)

CO2; P2O5; SO3.

d)

SiO2; CrO3; FeO.

24.

Điphotpho pentaoxit có công thức hoá học là

a)

P5O2.

b)

P2O5.

c)

P2O3.

d)

P3O2.

25.

Oxit CuO có tên gọi là

a)

Đồng oxit.

b)

Đồng (I) oxit.

c)

Đồng (II) oxit.

d)

Đồng (IV) oxit.

26.

P2O3 có tên gọi là

a)

Điphotpho pentaoxit.

b)

Photpho (III) oxit.

c)

Điphotpho trioxit.

d)

Photpho (V) oxit.

27.

Đâu không phải là một oxit?

a)

CuO.

b)

KOH.

c)

CO2.

d)

CO.

28.

hóa trị của oxi là

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

29.

Khí oxi có công thức hóa học là

a)

O

b)

O3

c)

O2

d)

O-O

30.

Hiện tượng khi cho sắt cháy trong khí oxi là

a)

sắt cháy mạnh, sáng chói, không có lửa, không có khói.

b)

sắt cháy sáng, tạo khói trắng dày đặc.      

c)

sắt cháy trong khí oxi với ngọn lửa màu xanh nhạt.

d)

sắt cháy rất mãnh liệt, tạo ra chất khí màu nâu đỏ.

31.

Công thức hóa học của ba phân tử oxi là

a)

2O3.

b)

3O2.

c)

O3.

d)

3O

32.

Oxi tác dụng với Lưu huỳnh ở nhiệt cao thu được sản phẩm chính là

a)

Lưu huỳnh dioxit  SO2SO_2

b)

Lưu huỳnh trioxit  SO3SO_3  

c)

oxit lưu huỳnh

d)

Cả lưu huỳnh dioxit  SO2SO_2   và lưu huỳnh trioxit  SO3SO_3  

33.

Khi đốt Photpho trong khí Oxi ở nhiệt độ cao thì phản ứng xảy ra theo phương trình hóa học: 

a)

P+O2  P2O5P+O_2\ \rightarrow\ P_2O_5  

b)

P + O2  P2O3P\ +\ O_2\ \rightarrow\ P_2O_3  

c)

2P+5O2 P2O52P+5O_2\rightarrow\ P_2O_5  

d)

4P+5O2  2P2O54P+5O_2\ \rightarrow\ 2P_2O_5  

34.

Khi cho lưu huỳnh tác dụng với khí oxi ở nhiệt độ cao, hiện tượng xảy ra trong lọ khí là

a)

Lưu huỳnh bùng cháy

b)

Lưu huỳnh cháy mãnh liệt

c)

Lưu huỳnh cháy mãnh liệt với ngọn lửa màu xanh

d)

lưu huỳnh cháy sáng chói và tạo ra khói trắng

35.

Khí nào chiếm thể tích nhiều nhất trong không khí?

a)

Khí oxi

b)

Khí nitơ

c)

Khí cacbonic

d)

Khí hiđro

36.

Quá trình nào sau đây không làm giảm lượng khí oxi?

a)

Sự hô hấp của động vật.

b)

Sự quang hợp của cây xanh.

c)

Sự cháy của than, củi, bếp gas.

d)

Sự gỉ của sắt.

37.

Để bảo vệ không khí trong lành chúng ta nên làm gì?

a)

Chặt cây xây cầu cao tốc

b)

Đổ chất thải chưa qua xử lí ra môi trường

c)

Trồng cây xanh

d)

Xây thêm nhiều khu công nghiệp

38.

Khí để con người và động vật sử dụng để hô hấp là

a)

O3

b)

CO2

c)

O2

d)

N2

39.

Cho 2 que đóm còn tàn đóm đỏ lần lượt vào 2 bình: Bình 1 chứa khí oxi, Bình 2 chứa khí CO2. Bình nào que đóm sẽ bùng cháy ?

a)

Bình 1

b)

Bình 2

c)

Cả bình 1 và bình 2

d)

Không bình nào que đóm bùng cháy

40.

Khí oxy có những tính chất nào sau đây?

a)

Chất khí không màu, không mùi, không vị

b)

Nặng hơn không khí

c)

Tan ít trong nước

d)

Tác dụng được với nhiều kim loại, phi kim, hợp chất

e)

Tác dụng được với vàng (Au) tạo thành vàng oxit