WorksheetsOXI -OXIT
Total questions: 40
Worksheet time: 21mins
Trong các hợp chất sau, hợp chất nào thuộc loại oxit?
K2O
H2S.
CuSO4.
Mg(OH)2.
Công thức Fe2O3 có tên gọi là gì?
Sắt oxit.
Sắt (II) oxit.
Sắt (III) oxit.
Sắt từ oxit
Oxit nào sau đây là oxit axit?
CuO
Na2O
CO2
CaO
Tên gọi của P2O5 là
Điphotpho trioxit
Photpho oxit
Điphotpho pentaoxit
Điphotpho oxit
Oxi có những tính chất hoá học nào?
Chỉ tác dụng với hầu hết kim loại
Chỉ tác dụng với một số phi kim
Chỉ tác dụng với hợp chất (CH4)
Tác dụng được với một số phi kim, kim loại và hợp chất.
Oxit là hợp chất của oxi với:
một nguyên tố kim loại
một nguyên tố phi kim
một nguyên tố hoá học khác
nhiều nguyên tố hoá học khác
Nhóm nào sau đây gồm toàn các oxit axit?
CO2, SO2, P2O5
CO2, CuO, P2O5
Al2O3, CuO, Fe2O3
Fe2O3, CuO, SO2.
Cho những chất sau: CO2, H2CO3, MgO, Na2O. Có bao nhiêu chất là oxit?
1
2
3
4
Đinitơ oxit có công thức hoá học là:
NO
NO2
N2O
N2O5
Câu nào sai khi nói về oxi?
Tan rất tốt trong nước.
Nặng hơn không khí.
Là chất khí, không màu, không mùi.
Là chất khí cần cho sự sống và sự cháy.
Tên gọi của P2O5
Điphotpho trioxit
Photpho oxit
Điphotpho oxit
Điphotpho pentaoxit
BaO có tên là:
Bari (II) oxit
Natri oxit
Bari oxit
Bari hidroxit
Cho các công thức: NaCl2, MgOH, CaO, SO2, MgO2. Số công thức hóa học viết sai là
4
3
2
1
CTHH đúng của hợp chất tạo bởi P(V) và O(II) là
P5O2
PO2
PO5
P2O5
Cho 2,4 gam magie cháy trong không khí thu được 4,2 gam magie oxit. Tính khối lượng oxi đã phản ứng?
1,8 g
6,8 g
2 g
1 g
Tính chất hóa học không phải của oxi là:
Tác dụng với kim loại
Tác dụng với phi kim
Tác dụng với hợp chất
Tác dụng với nước
Oxit là hợp chất của (1) ... nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là (2) ....
(1) và (2) lần lượt là:
một, oxi.
hai, hiđro.
hai, oxi.
ba, hiđro.
Công thức hoá học của oxit gồm oxi và kim loại Al (có hoá trị III) là
AlO.
Al2O3.
Al3O2.
AlO3.
Oxit axit thường là oxit của
kim loại.
phi kim.
Oxit bazơ là oxit của
kim loại.
phi kim.
K2O có tên gọi là
Đikali oxit.
Kali (II) oxit.
Kali (I) oxit.
Kali oxit.
SO2 có tên gọi là
Lưu huỳnh (IV) oxit.
Lưu huỳnh đioxit.
Lưu huỳnh trioxit.
Đilưu huỳnh oxit.
Dãy gồm toàn oxit axit là:
CO2; CuO; SO3.
CaO; CuO; Al2O3.
CO2; P2O5; SO3.
SiO2; CrO3; FeO.
Điphotpho pentaoxit có công thức hoá học là
P5O2.
P2O5.
P2O3.
P3O2.
Oxit CuO có tên gọi là
Đồng oxit.
Đồng (I) oxit.
Đồng (II) oxit.
Đồng (IV) oxit.
P2O3 có tên gọi là
Điphotpho pentaoxit.
Photpho (III) oxit.
Điphotpho trioxit.
Photpho (V) oxit.
Đâu không phải là một oxit?
CuO.
KOH.
CO2.
CO.
hóa trị của oxi là
I
II
III
IV
Khí oxi có công thức hóa học là
O
O3
O2
O-O
Hiện tượng khi cho sắt cháy trong khí oxi là
sắt cháy mạnh, sáng chói, không có lửa, không có khói.
sắt cháy sáng, tạo khói trắng dày đặc.
sắt cháy trong khí oxi với ngọn lửa màu xanh nhạt.
sắt cháy rất mãnh liệt, tạo ra chất khí màu nâu đỏ.
Công thức hóa học của ba phân tử oxi là
2O3.
3O2.
O3.
3O
Oxi tác dụng với Lưu huỳnh ở nhiệt cao thu được sản phẩm chính là
Lưu huỳnh dioxit SO2
Lưu huỳnh trioxit SO3
oxit lưu huỳnh
Cả lưu huỳnh dioxit SO2 và lưu huỳnh trioxit SO3
Khi đốt Photpho trong khí Oxi ở nhiệt độ cao thì phản ứng xảy ra theo phương trình hóa học:
P+O2 → P2O5
P + O2 → P2O3
2P+5O2→ P2O5
4P+5O2 → 2P2O5
Khi cho lưu huỳnh tác dụng với khí oxi ở nhiệt độ cao, hiện tượng xảy ra trong lọ khí là
Lưu huỳnh bùng cháy
Lưu huỳnh cháy mãnh liệt
Lưu huỳnh cháy mãnh liệt với ngọn lửa màu xanh
lưu huỳnh cháy sáng chói và tạo ra khói trắng
Khí nào chiếm thể tích nhiều nhất trong không khí?
Khí oxi
Khí nitơ
Khí cacbonic
Khí hiđro
Quá trình nào sau đây không làm giảm lượng khí oxi?
Sự hô hấp của động vật.
Sự quang hợp của cây xanh.
Sự cháy của than, củi, bếp gas.
Sự gỉ của sắt.
Để bảo vệ không khí trong lành chúng ta nên làm gì?
Chặt cây xây cầu cao tốc
Đổ chất thải chưa qua xử lí ra môi trường
Trồng cây xanh
Xây thêm nhiều khu công nghiệp
Khí để con người và động vật sử dụng để hô hấp là
O3
CO2
O2
N2
Cho 2 que đóm còn tàn đóm đỏ lần lượt vào 2 bình: Bình 1 chứa khí oxi, Bình 2 chứa khí CO2. Bình nào que đóm sẽ bùng cháy ?
Bình 1
Bình 2
Cả bình 1 và bình 2
Không bình nào que đóm bùng cháy
Khí oxy có những tính chất nào sau đây?
Chất khí không màu, không mùi, không vị
Nặng hơn không khí
Tan ít trong nước
Tác dụng được với nhiều kim loại, phi kim, hợp chất
Tác dụng được với vàng (Au) tạo thành vàng oxit
