Font size
S
M
L
XL
WorksheetsĐề cương GDCD HKI
Total questions: 115
Worksheet time: 1hrs 26mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất gồm
a)
A. sức lao động, đối tượng lao động, công cụ lao động.
b)
B. sức lao động, đối tượng lao động, tư liệu lao động.
c)
C. sức lao động, công cụ lao động, tư liệu lao động.
d)
D. sức lao động, tư liệu lao động, công cụ sản xuất.
2.
Câu 2. Sự tăng trưởng kinh tế gắn liền với cơ cấu kinh tế hợp lý, tiến bộ và công bằng xã hội là
a)
A. phát triển kinh tế.
b)
B. tăng trưởng kinh tế.
c)
C. phát triển xã hội
d)
D. phát triển bền vững
3.
Câu 3. Hàng hóa có những thuộc tính nào sau đây?
a)
A.Giá trị, giá trị sử dụng
b)
B. Giá trị thương hiệu.
c)
C. Giá trị, giá trị trao đổi
d)
D. Giá trị sử dụng.
4.
Câu 4. Tiền dùng để chi trả sau khi giao dịch, mua bán là thực hiện chức năng
a)
A. phương tiện lưu thông.
b)
B. phương tiện thanh toán
c)
C. tiền tệ thế giới.
d)
D. giao dịch quốc tế.
5.
Câu 5. Sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa đó là nội dung của
a)
A. quy luật giá trị.
b)
B. quy luật thặng dư.
c)
C. quy luật kinh tế.
d)
D. quy luật sản xuất.
6.
Câu 6. Sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất, kinh doanh hàng hóa nhằm giành những điều kiện thuận lợi để thu được nhiều lợi nhuận là nội dung của khái niệm
a)
A.cạnh tranh.
b)
B. lợi tức
c)
C. đấu tranh.
d)
D. tranh giành
7.
Câu 7. Khối lượng hàng hoá, dịch vụ mà người tiêu dùng cần mua trong một thời kì nhất định tương ứng với giá cả và thu nhập xác định được gọi là
a)
A. cung.
b)
B. cầu.
c)
C. tổng cầu.
d)
D. tiêu thụ.
8.
Câu 8. Mối quan hệ cung cầu là mối quan hệ tác động giữa những chủ thể nào sau đây?
a)
A. Người mua và người mua
b)
B. Người bán và người bán
c)
C. Người sản xuất với người tiêu dùng
d)
D. Người bán với tiền vốn.
9.
Câu 9. Một trong những nội dung của công nghiệp hoá, hiện đại hoá ở nước ta hiện nay là phát triển mạnh mẽ
a)
A. công nghiệp cơ khí.
b)
B. khoa học kĩ thuật.
c)
C. công nghệ thông tin
d)
D. lực lượng sản xuất
10.
Câu 10. Công nghiệp hóa, hiện đại hóa có tác dụng nào dưới đây?
a)
A. đưa nước ta ra khỏi tình trạng kém phát triển
b)
B. phát triển LLSX và tăng năng suất lao động xã hội.
c)
C. tạo điều kiện để nước ta hội nhập kinh tế quốc tế.
d)
D. nâng cao uy tín của nước ta trên trường quốc tế.
11.
Câu 11. Xu hướng của sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế là đi từ cơ cấu kinh tế lạc hậu lên cơ cấu kinh tế
a)
A. hiện đại và hiệu quả.
b)
B. công nghiệp tiên tiến.
c)
C. công nghiệp vững mạnh.
d)
D. hiện đại và phát triển.
12.
Câu 12. Một trong những nội dung cơ bản của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta là
a)
A. phát triển mạnh mẽ ngành công nghiệp cơ khí
b)
B. phát triển mạnh mẽ khoa học kĩ thuật
c)
C. phát triển mạnh mẽ công nghệ thông tin.
d)
D. xây dựng cơ cấu kinh tế hợp lý, hiện đại và hiệu quả.
13.
Câu 13. Thành phần kinh tế tư nhân dựa trên hình thức sở hữu nào dưới đây?
a)
A. Nhà nước
b)
A. Tư nhân
c)
C. Tập thể.
d)
D. Hỗn hợp
14.
Câu 14. Thành phần kinh tế dựa trên sở hữu nhà nước về tư liệu sản xuất là thành phần kinh tế
a)
A. nhà nước
b)
B. tư nhân
c)
C. tập thể.
d)
D. hộ gia đình
15.
Câu 15. Một trong những đặc trưng cơ bản của chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là
a)
A. do nhân dân làm chủ.
b)
B. do tầng lớp trí thức làm chủ
c)
C. do công đoàn làm chủ
d)
D. do cán bộ làm chủ
16.
Câu 16. Nội dung nào dưới đây là đặc trưng cơ bản về văn hóa của chủ nghĩa xã hội ở nước ta?
a)
A. Là một xã hội dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh.
b)
B. Có quan hệ hữu nghị và hợp tác với các nước trên thế giới
c)
C. Có nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc.
d)
D. Con người có cuộc sống ấm no, tự do, hạnh phúc
17.
Câu 17. Ý nghĩa nào sau đây của phát triển kinh tế không đúng đối với cá nhân?
a)
A. Khắc phục tụt hậu xa hơn về kinh tế so với nước khác.
b)
B. Tạo việc làm, thu nhập ổn định.
c)
C. Điều kiện chăm sóc sức khỏe.
d)
D. Có điều kiện học tập và tham gia các hoạt động.
18.
Câu 18. Giá trị của hàng hóa được biểu hiện thông qua yếu tố nào dưới đây?
a)
A. Giá trị trao đổi.
b)
B. Giá trị số lượng, chất lượng
c)
C. Lao động xã hội của người sản xuất.
d)
D. Giá trị sử dụng của hàng hóa.
19.
Câu 19. Hàng hóa có giá trị sử dụng là do yếu tố nào dưới đây quyết đinh?
a)
A. Nhu cầu của người bán.
b)
B. Công dụng của sản phẩm
c)
C. Sở thích của người mua.
d)
D. Hao phí của sản phẩm.
20.
Câu 20. Bạn M được mẹ mua cho 1 cặp sách mới. Các bạn trong lớp ai cũng khen đẹp, có nhiều ngăn. Nhận xét về chiếc cặp mới của bạn là thể hiện thuộc tính nào dưới đây của hàng hóa?
a)
A. Giá trị.
b)
B. Giá trị trao đổi.
c)
C. Giá trị sử dụng
d)
D. Giá trị cá biệt.
21.
Câu 21. Việc phân phối lại nguồn hàng từ nơi có lãi ít đến nơi có lãi nhiều là tác động nào sau đây của quy luật giá trị?
a)
A. Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá.
b)
B. Phân hoá giàu – nghèo giữa những người sản xuất hàng hoá.
c)
C. Tăng năng suất lao động.
d)
D. Kích thích lực lượng sản xuất phát triển.
22.
Câu 22. Cạnh tranh sẽ khai thác tối đa mọi nguồn lực vào đầu tư xây dựng phát triển kinh tế, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, thực hiện chủ động hội nhập kinh tế quốc tế là
a)
A. mặt tích cực của cạnh tranh.
b)
B. mặt tiêu cực của cạnh tranh
c)
C. mặt hạn chế của cạnh tranh.
d)
D. nội dung của cạnh tranh
23.
Câu 23. Theo nội dung của quy luật cung – cầu, giá cả thị trường thường cao hơn giá trị hàng hoá trong sản xuất khi
a)
A. cung lớn hơn cầu.
b)
B. cầu giảm, cung tăng
c)
C. cung nhỏ hơn cầu.
d)
D. cung bằng cầu
24.
Câu 24. Trên thị trường, khi cung nhỏ hơn cầu sẽ xảy ra trường hợp nào sau đây?
a)
A. Giá cả tăng.
b)
B. Giá cả giảm.
c)
C. Giá cả giữ nguyên
d)
D. Giá cả bằng giá trị
25.
Câu 25. Việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm của công dân đối với sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước?
a)
A. Phê phán, đấu tranh với hành vi cạnh tranh không lành mạnh
b)
B. Ứng dụng những thành tựu khoa học – công nghệ hiện đại vào sản xuất.
c)
C. Sẵn sang tham gia xây dựng chủ nghĩa xã hội.
d)
D. Coi trọng đúng mức vai trò của hàng hóa và sản xuất hàng hóa.
26.
Câu 26. Thường xuyên học tập để nâng cao trình độ văn hóa, khoa học - công nghệ hiện đại nhằm đáp ứng nguồn lao động có trình độ tay nghề cao là
a)
A. nội dung của công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
b)
B. tác dụng của công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
c)
C. tính tất yếu khách quan của công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
d)
D. trách nhiệm của công dân đối với sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa
27.
Câu 27. Việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm của công dân đối với việc thực hiện nền kinh tế nhiều thành phần?
a)
A. Tiếp thu và ứng dụng những thành tựu khoa học và công nghệ hiện đại vào sản xuất.
b)
B. Tích cực tham gia vào các hoạt động xây dựng, bảo vệ chính quyền.
c)
C. Tìm kiếm việc làm ở các thành phần kinh tế phù hợp với khả năng của bản thân.
d)
D. Thường xuyên học tập nâng cao trình độ học vấn, tham gia các hoạt động ở địa phương.
28.
Câu 28. Chủ trương “ hòa nhập nhưng không hoà tan” trong tiến trình hội nhập với văn hóa thế giới thể hiện đặc trưng cơ bản nào dưới đây của chủ nghĩa xã hội ở nước ta?
a)
A. Là một xã hội dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh.
b)
B. Do nhân dân làm chủ.
c)
C. Có quan hệ hữu nghị và hợp tác với nhân dân các nước trên thế giới.
d)
D. Có nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc.
29.
Câu 29. Sản xuất của cải vật chất quyết định mọi hoạt động của xã hội vì
a)
A. là nguyên nhân, là động lực thúc đẩy sự tiến bộ xã hội.
b)
B. là trung tâm, là sự liên kết các hoạt động của xã hội.
c)
C. là hạt nhân, là đòn bẩy thúc đẩy mở rộng sự đa dạng hoạt động của xã hội.
d)
D. là tiền đề, là cơ sở thúc đẩy việc mở rộng các hoạt động khác của xã hội
30.
Câu 30. Toàn bộ năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng trong quá trình sản xuất được gọi là
a)
A. sản xuất của cải vật chất.
b)
B. lao động.
c)
C. sức lao động.
d)
D. hoạt động.
31.
Câu 31. Để răn dạy con cháu, ông cha ta từng khẳng định câu “tấc đất, tấc vàng”. Muốn nói đến yếu tố nào sau đây của quá trình sản xuất?
a)
A. Sức lao động
b)
B. Công cụ lao động
c)
C. Tư liệu lao động.
d)
D. Đối tượng lao động
32.
Câu 32. Sản phẩm của lao động có thể thoả mãn một nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi mua bán là
a)
A. tiền tệ.
b)
B. hàng hóa.
c)
C. lao động
d)
D. thị trường
33.
Câu 33. Lĩnh vực trao đổi, mua bán mà ở đó các chủ thể kinh tế tác động qua lại lẫn nhau để xác định giá cả và số lượng hàng hoá, dịch vụ được gọi là
a)
A. chợ.
b)
B. sàn giao dịch.
c)
C. thị trường.
d)
D. thị trường chứng khoán
34.
Câu 34. Khi thấy giá bất động sản tăng, anh B đã bán căn nhà mà trước đó anh đã mua nên thu được lợi nhuận cao. Anh B đã vận dụng chức năng nào dưới đây của thị trường?
a)
A. Thanh toán
b)
B. Lưu thông
c)
C. Thông tin.
d)
D. Đại diện.
35.
Câu 35. Yếu tố nào dưới đây quyết định giá cả hàng hoá?
a)
A. Giá trị của hàng hoá
b)
B. Xu hướng của người tiêu dùng
c)
C. Giá trị sử dụng của hàng hoá.
d)
D. Quan hệ cung - cầu về hàng hoá
36.
Câu 36. Trong nền kinh tế hàng hóa, tiền tệ không thực hiện chức năng nào dưới đây?
a)
A. Quản lí sản xuất
b)
B. Phương tiện cất trữ
c)
C. Tiền tệ thế giới.
d)
D. Thước đo giá trị
37.
Câu 37. Một trong những mặt tích cực của quy luật giá trị là
a)
A. Người sản xuất ngày càng giàu có.
b)
B. Kích thích lực lượng sản xuất, năng xuất lao động tăng.
c)
C. Người tiêu dùng mua được hàng hóa rẻ
d)
D. Người sản xuất có thể sản xuất nhiều loại hàng hóa.
38.
Câu 38. Việc chuyển từ sản xuất mũ vải sang sản xuất vành mũ bảo hiểm chịu tác động nào của quy luật giá trị?
a)
A. Điều tiết sản xuất.
b)
B. Tỷ suất lợi nhuận cao của quy luật giá trị.
c)
C. Tự phát từ quy luật giá trị.
d)
D. Điều tiết trong lưu thông.
39.
Câu 39. Trong sản xuất và lưu thông hàng hoá cạnh tranh dùng để gọi tắt cho cụm từ nào sau đây?
a)
A. Cạnh tranh văn hoá
b)
B. Cạnh tranh kinh tế.
c)
C. Cạnh tranh chính trị
d)
D. Cạnh tranh sản xuất.
40.
Câu 40. Câu tục ngữ “Thương trường như chiến trường” phản ánh quy luật kinh tế nào dưới đây?
a)
A. Quy luật cung cầu.
b)
B. Quy luật giá trị.
c)
C. Quy luật lưu thông tiền tệ
d)
D. Quy luật cạnh tranh
41.
Câu 41. Cầu là khối lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng cần mua trong một thời kì xác định tương ứng với giá cả và
a)
A. khả năng xác định
b)
B. sản xuất xác định.
c)
C. nhu cầu xác định
d)
D. thu nhập xác định.
42.
Câu 42. Trường hợp nào sau đây được gọi là cung?
a)
A. Công ty A xây dựng nhà máy sản xuất hàng hóa.
b)
B. Anh A khảo sát nhu cầu thị trường để sản xuất hàng hóa.
c)
C. Công ty A ngày mai sẽ sản xuất thêm 1 triệu sản phẩm
d)
D. Công ty B thảo kế hoạch sản xuất 1 triệu sản phẩm.
43.
Câu 43. Khi cầu tăng, sản xuất kinh doanh mở rộng, cung tăng thuộc biểu hiện nào của quan hệ cung – cầu?
a)
A. Giá cả thị trường ảnh hưởng đến cung - cầu.
b)
B. Cung - cầu độc lập với nhau.
c)
C. Cung - cầu tác động lẫn nhau.
d)
D. Cung - cầu ảnh hưởng tới giá cả thị trường.
44.
Câu 44. Khi cung lớn hơn cầu hoặc cung nhỏ hơn cầu đều ảnh hưởng
a)
A. đến giá cả thị trường.
b)
B. đến lưu thông hàng hoá
c)
C. đến quy mô thị trường
d)
D. tiêu cực đến người tiêu dùng.
45.
Câu 45. Quá trình chuyển đổi căn bản các hoạt động sản xuất từ sử dụng sức lao động thủ công sang sử dụng sức lao động dựa trên sự phát triển của công nghiệp cơ khí là khái niệm nào sau đây?
a)
A. Hiện đại hoá.
b)
B. Công nghiệp hoá, hiện đại hoá.
c)
C. Tự động hoá.
d)
D. Công nghiệp hoá.
46.
Câu 46. Việc làm nào dưới đây không phải là nội dung cơ bản của công nghiệp hoá, hiện đại hoá?
a)
A. Phát triển mạnh mẽ lực lượng sản xuất.
b)
B. Củng cố và tăng cường địa vị chủ đạo của QHSX XHCN.
c)
C. Xây dựng một cơ cấu kinh tế hợp lý, hiện đại, hiệu quả.
d)
D. Củng cố và tăng cường khối đoàn kết toàn dân.
47.
Câu 47. Một trong những mục tiêu của CNH – HĐH là
a)
A. tạo ra năng suất lao động xã hội cao.
b)
B. củng cố kinh tế nhà nước.
c)
C. củng cố kinh tế tư nhân.
d)
D. củng cố kinh tế tập thể.
48.
Câu 48. Đi đôi với chuyển dich cơ cấu kinh tế phải chuyển dịch cơ cấu lao động theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn với phát triển yếu tố nào sau đây?
a)
A. Kinh tế tri thức.
b)
B. Kinh tế thị trường
c)
C. Kinh tế nông nghiệp.
d)
D. Kinh tế hiện đại.
49.
Câu 49. Một trong những mục tiêu của CNH – HĐH là
a)
A. xây dựng thành phần kinh tế tập thể
b)
B. xây dựng thành phần kinh tế nhà nước
c)
C. xây dựng thành phần kinh tế tư nhân.
d)
D. xây dựng cơ sở vật chất của CNXH.
50.
Câu 50. Kết quả của xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng hợp lí, hiện đại, hiệu quả sẽ tạo ra cơ cấu kinh tế
a)
A. nông nghiệp – công nghiệp.
b)
B. công nghiệp – nông nghiệp.
c)
C. công nghiệp – nông nghiệp – dịch vụ hiện đại.
d)
D. nông nghiệp – công nghiệp – dịch vụ hiện đại.
51.
Câu 51. Kiểu quan hệ kinh tế dựa trên một hình thức sở hữu nhất định về tư liệu sản xuất là
a)
A. thành phần kinh tế.
b)
B. quan hệ sản xuất.
c)
C. lực lượng sản xuất.
d)
D. thành phần đầu tư.
52.
Câu 52. Sự tồn tại nhiều thành phần kinh tế ở nước ta hiện nay là một tất yếu khách quan, vì nước ta đang trong thời kì
a)
A. xây dựng CNXH
b)
B. quá độ lên TBCN.
c)
C. quá độ tiến lên CNXH.
d)
D. xây dựng XH Cộng sản
53.
Câu 53. Hành động nào dưới đây thể hiện trách nhiệm của công dân đối với việc thực hiện nền kinh tế nhiều thành phần?
a)
A. Chăm chỉ học tập, tu dưỡng rèn luyện.
b)
B. Tích cực tham gia các hoạt động thể dục thể thao.
c)
C. Tích cực tham gia các hoạt động kinh tế, xã hội.
d)
D. Vận động người thân đầu tư vốn vào sản xuất
54.
Câu 54. Nội dung nào dưới đây là đặc trưng cơ bản về chính trị của chủ nghĩa xã hội ở nước ta?
a)
A. Là một xã hội dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh.
b)
B.Do nhân dân làm chủ.
c)
C. Có nền văn hoá tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc.
d)
D. Con người được giải phóng khỏi áp bức, bất công.
55.
Câu 55. Chủ trương “hoà nhập nhưng không hoà tan” trong tiến trình hội nhập với văn hoá thế giới thể hiện đặc trưng cơ bản nào dưới đây của chủ nghĩa xã hội ở nước ta ?
a)
A. Là một xã hội dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh.
b)
B. Do nhân dân làm chủ.
c)
C. Có quan hệ hữu nghị và hợp tác với nhân dân các nước trên thế giới.
d)
D. Có nền văn hoá tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc.
56.
Câu 56. Sau khi hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân, Đảng và Nhà nước ta đã lựa chọn con đường phát triển tiếp theo là đi lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ
a)
A. Tư bản chủ nghĩa
b)
B. Phong kiến lạc hậu.
c)
C. Thuộc địa.
d)
D. Nông nghiệp lạc hậu
57.
Câu 57. Kết cấu hạ tầng thuộc một trong các yếu tố nào sau đây của quá trình sản xuất?
a)
A. Đối tượng sản xuất
b)
B. Tư liệu lao động.
c)
C. Môi trường tự nhiên.
d)
D. Đội ngũ nhân công
58.
Câu 58. Sự tăng trưởng kinh tế gắn liền với cơ cấu kinh tế hợp lí, tiến bộ và công bằng xã hội là nội dung của khái niệm nào sau đây?
a)
A. Phát triển kinh tế.
b)
B. Cơ chế thị trường
c)
C. Tư liệu sản xuất
d)
D. Trao đổi hàng hóa
59.
Câu 59. Hàng hóa có một trong những thuộc tính cơ bản nào sau đây?
a)
A. Giá trị.
b)
B. Bảo tồn
c)
C. Cá biệt.
d)
D. Lưu trữ.
60.
Câu 60. Tiền tệ không có chức năng nào sau đây?
a)
A. Tiền tệ thế giới
b)
B. Phương tiện lưu thông
c)
C. Thước đo giá trị.
d)
D. Chuyển đổi cơ cấu.
61.
Câu 61. Theo quy luật giá trị, trên thị trường việc trao đổi hàng hóa phải dựa theo nguyên tắc nào sau đây?
a)
A. Ngang giá.
b)
B. Ngẫu nhiên
c)
C. Trung gian.
d)
D. Độc lập.
62.
Câu 62. Sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất, kinh doanh hàng hóa nhằm giành những điều kiện thuận lợi để thu được nhiều lợi nhuận là nội dung của khái niệm nào sau đây?
a)
A. Cầu.
b)
B. Cung.
c)
C. Cạnh tranh.
d)
D. Thị trường.
63.
Câu 63. Khối lượng hàng hóa, dịch vụ hiện có trên thị trường và chuẩn bị đưa ra thị trường trong một thời kì nhất định, tương ứng với mức giá cả, khả năng sản xuất và chi phí sản xuất xác định là nội dung của khái niệm nào sau đây?
a)
A. Cung.
b)
B. Cầu.
c)
C. Tích lũy
d)
D. Đầu cơ.
64.
Câu 64. Quan hệ cung - cầu là mối quan hệ tác động lẫn nhau giữa những chủ thể nào sau đây?
a)
A. Người mua và người bán
b)
B. Nội bộ người sản xuất.
c)
C. Người tiêu dùng thông thái
d)
D. Đội ngũ các nhà đầu tư
65.
Câu 65. Công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta thực hiện một trong những nội dung cơ bản nào sau đây?
a)
A. Phát triển mạnh mẽ lực lượng sản xuất
b)
B. Duy trì khoảng cách tụt hậu kinh tế.
c)
C. Bảo tồn mọi phong tục vùng miền
d)
D. Thúc đẩy hiện tượng lạm phát.
66.
Câu 66. Phát triển mạnh mẽ lực lượng sản xuất được thể hiện ở một trong những nội dung cơ bản nào sau đây của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta?
a)
A. Xóa bỏ các hình thức cạnh tranh
b)
B. Xây dựng nền kinh tế tự nhiên.
c)
C. Thực hiện cơ khí hóa nền sản xuất
d)
D. Chủ động thúc đẩy độc quyền
67.
Câu 67. Công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta thể hiện ở nội dung cơ bản nào sau đây?
a)
A. Xây dựng cơ cấu kinh tế hợp lí
b)
B. Sử dụng phổ biến lao động thủ công
c)
C. Xóa bỏ mọi loại cạnh tranh
d)
D. Từ chối tham gia hội nhập quốc tế.
68.
Câu 68. Xây dựng cơ cấu kinh tế hợp lí trong công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta được thực hiện thông qua quá trình nào sau đây?
a)
A. Kìm hãm cơ khí hóa nền sản xuất
b)
B. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
c)
C. Duy trì nền kinh tế tự cung tự cấp
d)
D. Sử dụng lao động thủ công.
69.
Câu 69. Thành phần kinh tế nào sau đây được hình thành dựa trên hình thức sở hữu nhà nước về tư liệu sản xuất?
a)
A. Cá thể, tiểu chủ.
b)
B. Tập thể.
c)
C. Tư bản tư nhân.
d)
D. Nhà nước
70.
Câu 70. Thành phần kinh tế là kiểu quan hệ kinh tế dựa trên một hình thức sở hữu nhất định về
a)
A. tư liệu sản xuất.
b)
B. mức thuế thu nhập.
c)
C. nguồn vốn ưu đãi.
d)
D. tài sản thế chấp
71.
Câu 71. Một trong những đặc trưng cơ bản của chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam được thể hiện ở nội dung nào sau đây?
a)
A. Duy trì quan hệ sản xuất cũ
b)
B. Do nhân dân lao động làm chủ
c)
C. Thúc đẩy lao động thủ công
d)
D. Tạo công bằng xã hội tuyệt đối.
72.
Câu 72. Đặc trưng cơ bản của chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam không được thể hiện ở nội dung nào sau đây?
a)
A. Xóa bỏ mọi phong tục tập quán.
b)
B. Có nền kinh tế phát triển cao.
c)
C. Quan hệ hợp tác với các nước.
d)
D. Con người có cuộc sống ấm no.
73.
Câu 73. Yếu tố nào sau đây giữ vai trò quan trọng nhất trong tư liệu lao động?
a)
A. Công cụ sản xuất
b)
B. Kết cấu hạ tầng.
c)
C. Hệ thống bình chứa.
d)
D. Mạng lưới giao thông.
74.
Câu 74. Công dụng của sản phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người là thuộc tính nào sau đây của hàng hóa?
a)
A. Giá trị trao đổi.
b)
B. Giá trị cá biệt.
c)
C. Giá trị sử dụng.
d)
D. Giá trị xã hội.
75.
Câu 75. Lao động xã hội của người sản xuất được kết tinh trong hàng hóa tạo cho hàng hóa có thuộc tính nào sau đây?
a)
A. Độc lập.
b)
B. Sử dụng.
c)
C. Cá biệt.
d)
D. Giá trị.
76.
Câu 76. Sản phẩm của lao động, có thể thỏa mãn một nhu cầu nào đó của con người, chỉ trở thành hàng hóa khi được đi vào tiêu dùng thông qua quá trình nào sau đây?
a)
A.Trao đổi, mua bán.
b)
B. Cấp phát.
c)
C. Tự cung, tự cấp.
d)
D. Sử dụng.
77.
Câu 77. Người sản xuất áp dụng các biện pháp đổi mới công nghệ là thực hiện tác động nào sau đây của quy luật giá trị?
a)
A. Kích thích lực lượng sản xuất phát triển.
b)
B. Nâng cao thời gian lao động cá biệt.
c)
C. Điều tiết lưu thông hàng hóa
d)
D. Thay đổi cơ cấu mặt hàng.
78.
Câu 78. Cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hóa hình thành từ nguyên nhân nào sau đây?
a)
A. Phân chia nguồn quỹ phúc lợi
b)
B. Tồn tại nhiều chủ sở hữu độc lập.
c)
C. Thực hiện xóa đói giảm nghèo.
d)
D. Hiện tượng khủng hoảng kinh tế.
79.
Câu 79. Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi các nhà sản xuất thu hẹp sản xuất thì lượng cung sẽ biểu hiện theo xu hướng nào sau đây?
a)
A. Giảm xuống.
b)
B. Giữ nguyên.
c)
C. Tăng dần
d)
D. Ổn định.
80.
Câu 80. Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi giá cả giảm xuống thì cầu thường có xu hướng nào sau đây?
a)
A. Ổn định.
b)
B. Giữ nguyên
c)
C. Giảm xuống.
d)
D. Tăng lên.
81.
Câu 81. Việc áp dụng máy móc hiện đại trong sản xuất nông nghiệp là thực hiện nội dung cơ bản nào sau đây của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta?
a)
A. San bằng mức thuế thu nhập
b)
B. Phát triển mạnh mẽ lực lượng sản xuất.
c)
C. Thực hiện công bằng xã hội
d)
D. Duy trì nền kinh tế tự cung, tự cấp
82.
Câu 82. Sử dụng công nghệ, phương tiện tiên tiến trong sản xuất là thực hiện nội dung cơ bản nào sau đây của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta?
a)
A. Phát triển mạnh mẽ lực lượng sản xuất.
b)
B. Thúc đẩy phân hóa giàu nghèo
c)
C. Xóa bỏ hoàn toàn nền kinh tế thị trường.
d)
D. Nâng cao tỉ lệ lạm phát.
83.
Câu 83. Công dân thể hiện trách nhiệm đối với việc thực hiện nền kinh tế nhiều thành phần thông qua việc làm nào sau đây?
a)
A. Khôi phục kinh tế tự nhiên.
b)
B. Xóa bỏ nền kinh tế thị trường.
c)
C. Tham gia sản xuất hàng giả.
d)
D. Chủ động tìm kiếm việc làm
84.
Câu 84. Nhà nước Việt Nam có chính sách giữ gìn, khôi phục các lễ hội truyền thống là thể hiện đặc trưng nào sau đây của chủ nghĩa xã hội?
a)
A. Có nền văn hóa đậm đà bản sắc dân tộc.
b)
B. Thực hiện mọi hình thức lễ nghi tôn giáo.
c)
C. Mở rộng quan hệ hữu nghị hợp tác
d)
D. Ngăn chặn du nhập văn hóa nước ngoài.
85.
Câu 85. Trong tư liệu lao động, bộ phận quyết định đến năng suất lao động là yếu tố nào dưới đây?
a)
A. Kết cấu hạ tầng sản xuất.
b)
B. Các vật thể chứa đựng, bảo quản.
c)
C. Công cụ lao động.
d)
D. Nguyên vật liệu cho sản xuất.
86.
Câu 86. Đối với mỗi cá nhân phát triển kinh tế tạo điều kiện cho mỗi người có việc làm và
a)
A. thu nhập ổn định.
b)
B. củng cố quốc phòng
c)
C. ổn định chính trị
d)
D. phát triển bền vững
87.
Câu 87. Công dụng nhất định của hàng hóa thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người là
a)
A. giá trị hàng hóa
b)
B. giá trị sử dụng của hàng hóa.
c)
C. giá trị lao động.
d)
D. giá trị sức lao động
88.
Câu 88. Tiền dùng để chi trả sau khi giao dịch, mua bán là thực hiện chức năng
a)
A. phương tiện lưu thông
b)
B. phương tiện thanh toán.
c)
C. tiền tệ thế giới.
d)
D. giao dịch quốc tế.
89.
Câu 89. Quy luật giá trị yêu cầu tổng thời gian lao động cá biệt để sản xuất ra tổng hàng hóa phải phù hợp với
a)
A. tổng thời gian lao động xã hội.
b)
B. tính chất của cạnh tranh.
c)
C. nguyên nhân của sự giàu nghèo
d)
D. nguyên nhân của sự ra đời hàng hóa.
90.
Câu 90. Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập, tự do sản xuất, kinh doanh là một trong những
a)
A. nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh
b)
B. tính chất của cạnh tranh
c)
C. nguyên nhân của sự giàu nghèo.
d)
D. nguyên nhân của sự ra đời hàng hóa
91.
Câu 91. Cầu là khối lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng cần mua trong một thời kì xác định tương ứng với giá cả và
a)
A. thu nhập xác định
b)
B. nhu cầu xác định
c)
C. khả năng xác định.
d)
D. sản xuất xác định.
92.
Câu 92. Nhà sản xuất sẽ quyết định mở rộng kinh doanh khi
a)
A. cung giảm
b)
B. cầu giảm
c)
C. cung tăng.
d)
D. cầu tăng.
93.
Câu 93. Quá trình ứng dụng và trang bị những thành tựu khoa học công nghệ tiên tiến hiện đại vào quá trình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, quản lí kinh tế xã hội là quá trình nào sau đây?
a)
A. Hiện đại hoá
b)
B. Công nghiệp hoá.
c)
C. Tự động hoá.
94.
Câu 94. Quá trình chuyển đổi căn bản các hoạt động sản xuất từ sử dụng sức lao động thủ công sang sư dụng sức lao động dựa trên sự phát triển của công nghiệp cơ khí là quá trình nào sau đây?
a)
A. Hiện đại hoá
b)
B. Công nghiệp hoá
c)
C. Tự động hoá
d)
D. Công nghiệp hoá - hiện đại hoá.
95.
Câu 95. Nội dung cốt lõi của công nghiệp hoá, hiện đại hoá ở nước ta hiện nay là phát triển mạnh mẽ
a)
A. công nghiệp cơ khí.
b)
B. khoa học kĩ thuật.
c)
C. công nghệ thông tin
d)
D. lực lượng sản xuất
96.
Câu 96. Một trong những nội dung cơ bản của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta là
a)
A. phát triển mạnh mẽ ngành công nghiệp cơ khí.
b)
B. phát triển mạnh mẽ khoa học kĩ thuật.
c)
C. phát triển mạnh mẽ công nghệ thông tin.
d)
D. Xây dựng một cơ cấu kinh tế hợp lý, hiện đại và hiệu quả.
97.
Câu 97. Kiểu quan hệ kinh tế dựa trên một hình thức sở hữu nhất định về tư liệu sản xuất là
a)
A. thành phần kinh tế
b)
B. thành phần đầu tư.
c)
C. lực lượng sản xuất.
d)
D. quan hệ sản xuất.
98.
Câu 98. Kinh tế nhà nước dựa trên hình thức sở hữu nào dưới đây?
a)
A. Nhà nước.
b)
B. Tư nhân.
c)
C. Tập thể.
d)
D. Hỗn hợp.
99.
Câu 99. Việc đi lên chủ nghĩa xã hội đối với nước ta là sự lựa chọn đúng đắn vì
a)
A. Chỉ có CNXH mới xoá bỏ được áp bức bóc lột .
b)
B. Chỉ có đi lên CNXH thì đất nước mới được thế giới quan tâm.
c)
C. Chỉ có đi lên CNXH thì đất nước mới được thế giới công nhận.
d)
D. Chỉ có đi lên CNXH thì đất nước mới nhận được sự giúp đỡ của thế giới.
100.
Câu 100. Một trong những đặc trưng cơ bản của chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là
a)
A. có nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc.
b)
B. có nền văn hóa dựa trên cơ sở của sự sáng tạo.
c)
C. có nền văn hóa vững mạnh toàn diện.
d)
D. có nền văn hóa tiếp thu tinh hoa nhân loại.
101.
Câu 101. Theo em, quan điểm nào sau đây thể hiện trách nhiệm của công dân trong việc tham gia góp phần phát triển kinh tế?
a)
A. Không cần lao động, cứ sống hưởng thụ.
b)
B. Cố gắng học tập và giúp đỡ gia đình công việc phù hợp.
c)
C. Không cần học vì nhà giàu lo gì chuyện tiền bạc.
d)
D. Học sinh không cần lao động vì chưa đến tuổi lao động.
102.
Câu 102. Giá trị của hàng hoá được biểu hiện thông qua
a)
A. giá trị sử dụng của nó.
b)
B. công dụng của nó.
c)
C. giá trị cá biệt của nó.
d)
D. giá trị trao đổi của nó.
103.
Câu 103. Trao đổi hàng hóa thực chất là trao đổi
a)
A. giá trị hàng hóa.
b)
B. giá trị sử dụng
c)
C. giá trị trao đổi.
d)
D. chất lượng hàng hóa
104.
Câu 104. Mục đích mà người tiêu dùng hướng đến hàng hóa là
a)
A. giá cả của hàng hóa.
b)
B. lợi nhuận
c)
C. công dụng của hàng hóa.
d)
D. mẫu mã của hàng hóa.
105.
Câu 105. Muốn cho giá trị cá biệt của hàng hóa thấp hơn giá trị xã hội của hàng hóa, đòi hỏi người sản xuất phải
a)
A. vay vốn ưu đãi.
b)
B. hợp lí hóa sản xuất
c)
C. sản xuất một loại hàng hóa.
d)
D. nâng cao uy tín cá nhân.
106.
Câu 106. Để giành giật khách hàng và lợi nhuận, một số người không từ những thủ đoạn phi pháp bất lương là thể hiện nội dung nào dưới đây?
a)
A. Nguyên nhân của cạnh tranh.
b)
B. Mặt tích cực của cạnh tranh
c)
C. Mặt hạn chế của cạnh tranh.
d)
D. Mục đích của cạnh tranh
107.
Câu 107. Nhà sản xuất sẽ quyết định thu hẹp sản xuất, kinh doanh khi
a)
A. cung giảm
b)
B. cầu giảm.
c)
C. cung tăng.
d)
D. cầu tăng.
108.
Câu 108. Nội dung nào sau đây không phải là biểu hiện của quan hệ cung - cầu
a)
A. Cung - cầu tác động lẫn nhau.
b)
B. Cung - cầu ảnh hưởng tới giá cả thị trường.
c)
C. Giá cả thị trường ảnh hưởng đến cung - cầu.
d)
D. Cung - cầu ảnh hưởng lẫn nhau.
109.
Câu 109. Nội dung nào sau đây không phải tính tất yếu khách quan của công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước?
a)
A. Do yêu cầu phải xây dựng cơ sở vật chất – kỹ thuật cho chủ nghĩa xã hội.
b)
B. Do yêu cầu phải rút ngắn khoảng cách tụt hậu về kinh tế, kỹ thuật giữa Việt Nam và thế giới.
c)
C. Do yêu cầu phải tạo ra năng suất lao động xã hội cao, đảm bảo cho sự tồn tại và phát triển của CNXH.
d)
D. Do yêu cầu phải đưa lao động thủ công lên lao động dựa trên công cụ tiên tiến, hiện đại.
110.
Câu 110. Quan điểm nào sau đây thể hiện trách nhiệm của công dân đối với sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước?
a)
A. Tìm việc làm theo đúng chuyên ngành đào tạo, lương cao, nhàn hạ.
b)
B. Vận dụng kiến thức đào tạo, mở rộng quy mô kinh doanh cùng gia đình.
c)
C. Không xin được việc làm nhưng sẽ không sản xuất nông nghiệp vì quá vất vả.
d)
D. Làm bất cứ việc gì ngoài xã hội miễn là có thu nhập cao.
111.
Câu 111. Nội dung nào sau đây không thể hiện trách nhiệm cua công dân trong việc thực hiện nền kinh tế nhiều thành phần
a)
A. Tích cực tham gia làm kinh tế ở gia đình.
b)
B. Chọn quy mô, hình thức kinh doanh hợp lí và đúng pháp luật.
c)
C. Làm việc ở bất kì thành phần kinh tế nào phù hợp với năng lực của bản thân.
d)
D. Chỉ làm việc trong thành phần kinh tế nhà nước vì có nhiều chính sách đãi ngộ.
112.
Câu 112. Chủ nghĩa xã hội khác với các chế độ xã hội trước đó cơ bản về
a)
A. bản chất của chế độ xã hội.
b)
B. các mối quan hệ xã hội.
c)
C. cách thức sản xuất của xã hội.
d)
D. cơ sở hạ tầng sản xuất
113.
Câu 113. Ông H làm giám đốc doanh nghiệp điện tử, vừa qua ông nghe nói điện thoại smartphone của hãng S đang bị lỗi sản phẩm, ông ngừng ngay nhập các sản phẩm của hãng S. Ông đã thực hiện chức năng cơ bản nào của thị trường?
a)
A. Chức năng thực hiện
b)
B. Chức năng điều tiết, kích thích
c)
C. Chức năng thông tin.
d)
D. Chức năng hạn chế sản xuất.
114.
Câu 114. Chị K rất thích ăn Vải thiều, nhưng giá lại quá cao vì nguồn cung thị trường thấp nên chị đã chuyển sang dùng các loại trái cây khác có giá cả phù hợp. Như vậy chị K đã vận dụng
a)
A. không tốt quy luật cạnh tranh.
b)
B. tốt quy luật cạnh tranh.
c)
C. tốt quy luật cung cầu.
d)
D. không tốt quy luật cung cầu.
115.
Câu 115. Mạng di động X khuyến mãi giảm 50% giá trị thẻ nạp, một tuần sau mạng G và H cũng đưa ra chương trình khuyến mãi tương tự. Hiện tượng này phản ánh quy luật nào dưới đây của thị trường?
a)
A. Quy luật cung cầu
b)
B. Quy luật cạnh tranh.
c)
C. Quy luật lưu thông tiền tệ.
d)
D. Quy luật giá trị.
Reset
