wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hungdxvl

Total questions: 116

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Ý nào sau đây không phải là âm mưu và hành động của Pháp sau Hiệp ước 1883,1884?
a)
A. Thiết lập bộ máy chính quyền bảo hộ ở Bắc Kì và Trung Kì.
b)
B. Tăng cường lực lượng quân sự, siết chặt bộ máy kìm kẹp.
c)
C. Tìm mọi cách loại bỏ phái chủ chiến ra khỏi triều đình Huế.
d)
D. Phái người ra điều tra tình hình bố phòng của ta ở Bắc Kì.
2.
Câu 2. Phái chủ chiến trong triều đình Huế do ai đứng đầu?
a)
A. Nguyễn Hữu Huân.
b)
B. Tôn Thất Thuyết.
c)
C. Phan Đình Phùng.
d)
D. Hoàng Diệu.
3.
Câu 3. Phái chủ chiến trong triều đình Huế đã dựa vào đâu để mạnh tay hành động sau hiệp ước 1884?
a)
A. Sự ủng hộ của nhà Thanh.
b)
B. Sự đồng lòng của quan lại trong triều.
c)
C. Phong trào đấu tranh của nhân dân.
d)
D. Sự giúp đỡ của Nhật Bản.
4.
Câu 4. Ý nào sau đây không phải là hành động của phái chủ chiến sau Hiệp ước Pa-tơ-nốt (1884)?
a)
A. Phế bỏ các ông vua có biểu hiện thân Pháp.
b)
B. Bổ sung thêm lực lượng quân sự, liên kết với sĩ phu các nơi.
c)
C. Xây dựng hệ thống sơn phòng và các tuyến đường thượng đạo.
d)
D. Tăng cường quân đội ra Băc Kì nhằm đánh đuổi thực dân Pháp.
5.
Câu 5. Hành động tiểu biểu nhất của Phái chủ chiến từ sau hiệp ước 1884 là
a)
A. Phản công Pháp ở kinh thành Huế đêm 4 rạng 5/7/1885.
b)
B. Bổ sung thêm lực lượng quân sự, liên kết với sĩ phu các nơi.
c)
C. Xây dựng hệ thống sơn phòng và các tuyến đường thượng đạo.
d)
D. Trừ khử những người không cùng chính kiến.
6.
Câu 6. Trong cuộc phản công Pháp ở kinh thành Huế đêm 4 rạng 5/7/1885, phái chủ chiến đã cho quân tấn công vào vị trí nào của pháp?
a)
A. Tòa Khâm sứ Pháp.
b)
B. Đồn Mang Cá.
c)
C. Tòa Khâm sứ Pháp và Đồn Mang Cá.
d)
D. Đồn Mang Cá và tàu của Pháp trên sông Hương.
7.
Câu 7. Ai là người đã soạn thảo ra chiếu Cần vương (7/1885)?
a)
A. Tôn Thất Thuyết.
b)
B. Trần Xuân Soạn.
c)
C. Nguyễn Tri phương.
d)
D. Phan Đình Phùng.
8.
Câu 8. Chiến Cần vương ngày 13/7/1885 được ban ra ở đâu?
a)
A. Kinh thành Huế.
b)
B. Tân Sở-Quảng Trị.
c)
C. Phía Tây Quảng Bình.
d)
D. Phía Tây Hà Tĩnh.
9.
Câu 9. Chiếu Cần vương (7/1885) có nội dung gì?
a)
A. Kêu gọi nhân dân giúp vua cứu nước.
b)
B. Những điều bậc quân vương cần làm.
c)
C. Cần một vị vua anh minh.
d)
D. Kêu gọi sự giúp đỡ của các nước với Việt Nam.
10.
Câu 10. Ý nào sau đây không phải là nguyên nhân thất bại của cuộc phản công ở kinh thành Huế?
a)
A. Lực lượng chưa được chuẩn bị chu đáo, vũ khí thô sơ.
b)
B. Thực dân Pháp mạnh cả về binh lực và hỏa lực
c)
C. Chưa liên kết chặt chẽ với lực lượng bên ngoài.
d)
D. Chưa có được vị vua sẵn sàng chống Pháp.
11.
Câu 11. Phong trào Cần vương trong giai đoạn 1888-1896 có đặc điểm gì?
a)
A. Dần quy tụ thành những trung tâm khởi nghĩa lớn.
b)
B. Hàng trăm cuộc khởi nghĩa diễn ra trên phạm vi rộng lớn.
c)
C. Có sự chỉ huy thống nhất trên phạm vi cả nước.
d)
D. Do các văn thân và sĩ phu yêu nước lãnh đạo.
12.
Câu 12. Cuộc khởi nghĩa tiêu biểu nhất trong phong trào Cần vương là
a)
A. khởi nghĩa Hương Khê.
b)
B. khởi nghĩa Bãi Sậy.
c)
C. khởi nghĩa Ba Đình.
d)
D. khởi nghĩa Yên Thế
13.
Câu 13. Lực lượng đóng vai trò lãnh đạo phong trào Cần vương trong giai đoạn 1885-1888 là
a)
A. vua Hàm Nghi và Tôn Thất Thuyết.
b)
B. các văn thân và sĩ phu yêu nước.
c)
C. các tướng lĩnh trong quân đội lãnh đạo.
d)
D. giai cấp nông dân.
14.
Câu 14. Điểm khác biệt giữa phong trào Cần vương và khởi nghĩa Yên Thế là
a)
A. về lực lượng chủ yếu.
b)
B. về mục tiêu.
c)
C. về trang bị vũ khí.
d)
D. về xây dựng căn cứ.
15.
Câu 15. Điểm khác biệt cơ bản giữa khởi nghĩa Yên Thế với phong trào Cần vương là
a)
A. Là phong trào đấu tranh tự vệ của nhân dân.
b)
B. Là phong trào giúp vua cứu nước.
c)
C. Lực lượng tham gia chủ yếu là nông dân.
d)
D. Đấu tranh băng hình thức vũ trang.
16.
Câu 16. Sau khi vua Hàm Nghi bị bắt (11/1888) phong trào Cần vương đã
a)
A. chấm dứt hoạt động.
b)
B. hoạt động cầm chừng.
c)
C. thu hẹp địa bàn vào Nam Trung Bộ.
d)
D. quy tụ thành trung tâm khởi nghĩa lớn.
17.
Câu 17. Trong giai đoạn 1885-1888, phong trào Cần vương diễn ra sôi nổi nhất ở
a)
A. Bắc kì và Trung Kì. .
b)
B. Nam Kì và Trung Kì.
c)
C. Nam Kì và Bắc Kì.
d)
D. miền Đông Nam Kì.
18.
Câu 18. Vua Hàm Nghi bị bắt do có sự chỉ điểm của
a)
A. Nguyễn Thân.
b)
B. Trương Quang Ngọc.
c)
C. Tôn Thất Đàm.
d)
D. Cao Thắng.
19.
Câu 19. Trong phong trào Cần vương, ở Nghệ An có cuộc khởi nghĩa do ai lãnh đạo?
a)
A. Phan Bội Châu.
b)
B. Phan Đình Phùng.
c)
C. Nguyễn Xuân Ôn.
d)
D. Đề Thám.
20.
Câu 20. Lực lượng đóng vai trò lãnh đạo phong trào Cần vương trong giai đoạn 1888-1896 là
a)
A. các văn thân và sĩ phu yêu nước.
b)
B. vua Hàm Nghi và Tôn Thất Thuyết.
c)
C. các tướng lĩnh trong quân đội lãnh đạo.
d)
D. giai cấp nông dân.
21.
Câu 21. Trong giai đoạn 1888-1896, phong trào Cần vương dần chuyển địa bàn hoạt động
a)
A. xuống vùng đồng bằng.
b)
B. lên vùng trung du và miền núi.
c)
C. vào kinh thành Huế.
d)
D. vào các tỉnh Nam Kì.
22.
Câu 22. Sự kiện nào đánh dấu phong trào Cần vương kết thúc?
a)
A. Vua Hàm Nghi bị bắt (1888).
b)
B. Khởi nghĩa Bãi Sậy kết thúc (1892).
c)
C. Khởi nghĩa Ba Đình kết thúc (1887).
d)
D. Khởi nghĩa Hương Khê kết thúc (1896).
23.
Câu 23. Người có vai trò lớn nhất trong cuộc khởi nghĩa Bãi Sậy là
a)
A. Đinh Gia Quế.
b)
B. Hoàng Đình Kinh.
c)
C. Nguyễn Thiện Thuật.
d)
D. Đốc Tít.
24.
Câu 24. Khởi nghĩa Bãi Sậy diễn ra trong khoảng thời gian nào?
a)
A. Năm 1883 đến 1892.
b)
B. Năm 1885 đến 1892.
c)
C. Năm 1885 đến 1887.
d)
D. Năm 1885 đến 1896
25.
Câu 25. Địa bàn hoạt động của nghĩa quân Bãi Sậy là
a)
A. trung du miền núi phía Băc.
b)
B. các tỉnh Đông Bắc.
c)
C. các tỉnh đồng bằng sông Hồng.
d)
D. Hà Nội và Hải Phòng.
26.
Câu 26. Nghĩa quân Bãi Sậy được tổ chức như thế nào?
a)
A. Phiên chế thành những phân đội nhỏ khoảng 20 đến 25 người, tự trang bị vũ khí.
b)
B. Phiên chế thành 15 quân thứ phân bố trên khắp Hải Dương, Hưng Yên, Hải Phòng.
c)
C. Tập trung toàn bộ ở căn cứ chính Bãi Sậy.
d)
D. Chia thành các quân thứ đóng thành đồn bốt trên các địa bàn.
27.
Câu 27. Nghĩa quân Bãi Sậy đã có những hoạt động gì?
a)
A. Khống chế các tuyến đường giao thông xung quanh Hà Nội.
b)
B. Tấn công thành Hà Nội gây cho Pháp nhiều tổn thất.
c)
C. Tập kích vào các đồn bốt của địch.
d)
D. Tiêu diệt được nhiều tên địch, gây hoang mang cho Pháp.
28.
Câu 28. Khởi nghĩa Bãi Sậy để lại bài học gì cho cuộc kháng chiến về sau?
a)
A. Bài học về xây dựng căn cứ.
b)
B. Bài học về cách tổ chức kháng chiến ở đồng bằng.
c)
C. Bài học về tập hợp lực lượng.
d)
D. Bài học về quá trình chuẩn bị đấu tranh.
29.
Câu 29. Khởi nghĩa Hương Khê diễn ra trong khoảng thời gian nào?
a)
A. Năm 1883 đến 1892.
b)
B. Năm 1885 đến 1892.
c)
C. Năm 1885 đến 1887.
d)
D. Năm 1885 đến 1896
30.
Câu 30. Người lãnh đạo cao nhất của cuộc khởi nghĩa Hương Khê là
a)
A. Cao Thắng.
b)
B. Nguyễn Thân.
c)
C. Phan Đình Phùng.
d)
D. Phạm Bành.
31.
Câu 31. Khởi Nghĩa Hương Khê diễn ra trên địa bàn nào?
a)
A. Các tỉnh đồng bằng bắc kì.
b)
B. Các tỉnh Trung Kì.
c)
C. Các tỉnh Nam Trung Kì.
d)
D. 4 tỉnh Bắc Trung Kì.
32.
Câu 32. Căn cứ chính của khởi nghĩa Hương Khê là
a)
A. Vùng núi phía Tây tỉnh Quảng Bình.
b)
B. Núi Vụ Quang-Hương Khê-Hà Tĩnh.
c)
C. Vùng núi phía Tây tỉnh Nghệ An.
d)
D. Vùng núi phía Tây tỉnh Thanh Hóa.
33.
Câu 33. Lực lượng của nghĩa quân Hương Khê được tổ chức như thế nào?
a)
A. Phiên chế thành những phân đội nhỏ khoảng 20 đến 25 người, tự trang bị vũ khí.
b)
B. Phiên chế thành 15 quân thứ do các tướng lĩnh giỏi chỉ huy.
c)
C. Tập trung toàn bộ ở căn cứ chính Bãi Sậy.
d)
D. Chia thành các quân thứ đóng thành đồn bốt trên các địa bàn.
34.
Câu 34. Ý nào sau đây không phải là hoạt động của nghĩa quân Hương Khê?
a)
A. Tấn công đồn Trương Lưu (1890).
b)
B. Tập kích thị xã Hà Tĩnh (1892).
c)
C. Phục kích địch tại núi Vụ Quang (1894).
d)
D. Giành thắng lợi ở Cầu Giấy (1883).
35.
Câu 35. Điểm khác giữa khởi nghĩa Hương Khê với khởi nghĩa Bãi Sậy là
a)
A. Đã tấn công vào căn cứ của địch.
b)
B. Sử dụng lối đánh du kích.
c)
C. Chặn đánh địch trên các tuyến giao thông.
d)
D. Lực lượng trà trộn trong dân để chiến đấu.
36.
Câu 36. Ý nào sau đây không phải là lý do khởi nghĩa Hương Khê là tiêu biểu nhất phong trào Cần vương?
a)
A. Là cuộc khởi nghĩa có thời gian tồn tại lâu nhất trong phong trào Cần vương.
b)
B. Là cuộc khởi nghĩa đã có nhiều hoạt động tiêu biểu và quyết liệt nhất.
c)
C. Là cuộc khởi nghĩa có tổ chức chặt chẽ và địa bàn rộng.
d)
D. Là cuộc khởi nghĩa có do một vị quan trong phái chủ chiến lãnh đạo.
37.
Câu 37. Phong trào khởi nghĩa Yên Thế là do
a)
A. nông dân tự động kháng chiến.
b)
B. phong trào Cần vương khởi xướng.
c)
C. triều đình tổ chức.
d)
D. các cuộc khởi nghĩa Cần vương hợp lại.
38.
Câu 38. Nghĩa quân Yên Thế đã hai lần giảng hòa với Pháp vì
a)
A. thế và lực của ta mạnh hơn Pháp.
b)
B. tranh thủ thời gian củng cố, xây dựng lực lượng.
c)
C. nhằm chia sẻ vùng Yên Thế.
d)
D. bị Pháp ép buộc.
39.
Câu 39. Cuộc khởi nghĩa kéo dài nhất trong phong trào chống Pháp cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX là
a)
A. khởi nghĩa Hương Khê.
b)
B. khởi nghĩa Bãi Sậy.
c)
C. khởi nghĩa Ba Đình.
d)
D. khởi nghĩa Yên Thế.
40.
Câu 40. Người có ảnh hưởng lớn nhất trong khởi nghĩa Yên Thế là
a)
A. Hoàng Hoa Thám.
b)
B. Đề Nắm
c)
C. Phan Đình Phùng.
d)
D. Phạm Bành.
41.
Câu 41. Tính chất của cuộc khởi nghĩa Yên thế là
a)
A. giành độc lập cho dân tộc.
b)
B. giúp vua cứu nước.
c)
C. cuộc đấu tranh tự vệ của nhân dân.
d)
D. nhằm khôi phục chế độ phong kiến.
42.
Câu 42. Lực lượng chính của khởi nghĩa Yên thế là
a)
A. công nhân.
b)
B. văn thân, sĩ phu.
c)
C. địa chủ.
d)
D. nông dân.
43.
Câu 43. Ý nào sau đây chứng tỏ thực chất phong trào Cần vương là phong trào yêu nước chống Pháp?
a)
A. Có vua lãnh đạo hay không thì phong trào cũng cứ diễn ra sôi nổi.
b)
B. Chỉ diễn ra khi có vua lãnh đạo.
c)
C. Khi vua bị bắt thì phong trào cũng kết thúc.
d)
D. Chiếu Cần vương làm bùng lên phong trào đấu tranh mạnh mẽ.
44.
Câu 44. Ý nào sau đây không chứng tỏ thực chất phong trào Cần vương là phong trào yêu nước chống Pháp?
a)
A. Có vua lãnh đạo hay không thì phong trào cũng cứ diễn ra sôi nổi.
b)
B. Phong trào đấu tranh đã diễn ra rộng khắp trước khi có chiếu Cần vương.
c)
C. Khi vua bị bắt thì phong trào cũng kết thúc.
d)
D. Mục tiêu của phong trào là đánh đuổi thực dân Pháp giành độc lập dân tộc.
45.
Câu 45. Cuộc khởi nghĩa nào không nằm trong phong trào Cần vương?
a)
A. Khởi nghĩa Hương Khê.
b)
B. Khởi nghĩa Ba Đình.
c)
C. Khởi nghĩa Bãi Sậy. .
d)
D. Khởi nghĩa Yên Thế
46.
Câu 46. Ai là người đầu tiên chế tạo súng trường theo kiểu Pháp năm 1874?
a)
A. Cao Thắng.
b)
B. Trương Định.
c)
C. Đề Thám.
d)
D. Phan Đình Phùng.
47.
Câu 47. Thực dân Pháp hoàn thành cơ bản cuộc xâm lược Việt Nam khi nào?
a)
A. Sau khi đánh chiếm Hà Nội lần thứ 2.
b)
B. Sau khi Hiệp ước Hác-măng và Pa-tơ-nốt được kí kết.
c)
C. Sau khi đánh chiếm kinh thành Huế.
d)
D. Sau khi đánh chiếm Đà Nẵng.
48.
Câu 48. Sau khi đã hoàn thành về cơ bản cuộc xâm lược Việt Nam, thực dân Pháp gặp phải sự phản kháng quyết liệt của lực lượng nào?
a)
A. Một số quan lại yêu nước.
b)
B. Một số văn thân, sĩ phu yêu nước.
c)
C. Nhân dân yêu nước ở Trung Kì.
d)
D. Toàn thể dân tộc Việt Nam.
49.
Câu 49. Nghĩa quân chọn Bãi Sậy để xây dựng căn cứ vì
a)
A. địa thế rừng núi hiểm trở, thuận lợi cho cách đánh du kích.
b)
B. đầm lầy, lau sậy um tùm, dễ che dấu lực lượng mai phục và đánh địch.
c)
C. vùng đầm lầy, nghĩa quân có thể xây dựng căn cứ phòng thủ.
d)
D. vùng trung du, dễ đánh và rút lui để bảo toàn lực lượng.
50.
Câu 50. Phong trào Cần vương cuối cùng bị thất bại vì lí do chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Thực dân Pháp còn mạnh, lực lượng chống Pháp quá yếu.
b)
B. Phong trào bùng nổ trong lúc Pháp đã đặt ách thống trị Việt Nam
c)
C. Thiếu giai cấp tiên tiến lãnh đạo với đường lối đúng đắn.
d)
D. Phong trào diễn ra trên qui mô còn nhỏ lẻ.
51.
Câu 51. Nhà Nguyễn phải chịu trách nhiệm như thế nào trong việc để mất nước cuối thế kỉ XIX?
a)
A. Chịu trách nhiệm chính.
b)
B. Chịu hoàn toàn trách nhiệm.
c)
C. Chịu một phần trách nhiệm.
d)
D. Không phải chịu trách nhiệm.
52.
Câu 52. Ý nào sau đây là nguyên nhân khách quan dẫn đến thất bại của phong trào yêu nước cuối thế kỉ XIX?
a)
A. Nhà Nguyễn không tập hợp được nhân dân.
b)
B. Đường lối kháng chiến của triều Nguyễn sai lầm.
c)
C. Thực dân Pháp còn mạnh và trang bị hiện đại.
d)
D. Đường lối cứu nước phong kiến đã lỗi thời.
53.
Câu 53. Ý nào sau đây không phải là nguyên nhân thất bại của phong trào yêu nước cuối thế kỉ XIX?
a)
A. Không có sự ủng hộ của nhân dân.
b)
B. Đường lối kháng chiến của triều Nguyễn sai lầm.
c)
C. Thực dân Pháp còn mạnh và trang bị hiện đại.
d)
D. Đường lối cứu nước phong kiến đã lỗi thời.
54.
Câu 54. Khởi nghĩa Yên Thế để lại bài học gì cho phong trào chống Pháp về sau?
a)
A. Bài học về tổ chức chiến đấu ở đồng bằng.
b)
B. Bài học về xây dựng căn cứ.
c)
C. Bài học về xây dựng lực lượng.
d)
D. Bài học về lợi dụng tình hình của địch.
55.
Câu 55. Đặc điểm nào sau đây không thuộc giai đoạn thứ nhất (1885-1888) của phong trào Cần vương?
a)
A. Đặt dưới sự lãnh đạo của vua Hàm Nghi, Tôn Thất Thuyết.
b)
B. Diễn ra sôi nổi, liên tục trên phạm vi rộng lớn.
c)
C. Phong trào quy tụ thành các trung tâm khởi nghĩa lớn.
d)
D. Thu hút nhiều thành phần, tầng lớp tham gia.
56.
Câu 56. Đặc điểm nào sau đây không thuộc giai đoạn thứ hai (1888-1896) của phong trào Cần Vương?
a)
A. Phong trào phát triển theo chiều rộng.
b)
B. Đặt dưới sự lãnh đạo của văn thân, sĩ phu.
c)
C. Quy tụ thành các trung tâm lớn, hoạt động ở vùng trung du và miền núi.
d)
D. Thu hút nhiều giai cấp, tầng lớp tham gia.
57.
Câu 57. Phong trào Cần vương thất bại đã đặt ra yêu cầu cấp thiết gì đối với cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc của nhân dân ta?
a)
A. Phải liên kết các phong trào đấu tranh thành một khối thống nhất.
b)
B. Huy động kháng chiến của toàn dân để giành độc lập.
c)
C. Phải có giai cấp tiên tiến lãnh đạo với đường lối đấu tranh phù hợp.
d)
D. Phải tăng cường sức mạnh quân sự để có thể đương đầu với Pháp.
58.
Câu 1. Cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp ở Việt Nam diễn ra trong khoảng thời gian nào?
a)
A. Từ 1897 đến 1914.
b)
B. Từ 1897 đến 1918.
c)
C. Từ 1919 đến 1929.
d)
D. Từ 1900 đến 1918.
59.
Câu 2. Toàn quyền Đông Dương mở đầu chương trình khai thác thuộc địa lần thứ nhất là
a)
A. Đờ - cu.
b)
B. Va-ren.
c)
C. Pôn Đu-me.
d)
D. An-be Xa-rô.
60.
Câu 3. Trong chương trình khai thác thuộc địa lần thứ nhất của Pháp, kinh tế Việt Nam có ngành nào mới?
a)
A. Nông nghiệp.
b)
B. Công nghiệp.
c)
C. Thương nghiệp.
d)
D. Thủ công nghiệp.
61.
Câu 4. Nét nổi bật về nông nhiệp trong chương trình khai thác thuộc địa lần thứ nhất của Pháp là
a)
A. phát triển đồn điền.
b)
B. phát triển cây công nghiệp.
c)
C. chú trọng khai hoang.
d)
D. chính sách cướp đoạt ruộng đất.
62.
Câu 5. Trong chương trình khai thác thuộc địa lần thứ nhất, thực dân Pháp tập trung vào lĩnh vực công nghiệp
a)
A. chế biến.
b)
B. chế tạo.
c)
C. khai thác.
d)
D. phục vụ đời sống.
63.
Câu 6. Lĩnh vực kinh tế mà thực dân Pháp không chú trọng đầu tư trong cuộc khai thác lần thứ nhất là
a)
A. thủ công nghiệp.
b)
B. nông nghiệp.
c)
C. giao thông vận tải.
d)
D. công nghiệp.
64.
Câu 7. Tuyến đường sắt đầu tiên được Pháp xây dựng ở nước ta là
a)
A. Sài Gòn - Hà Nội.
b)
B. Sài Gòn - Mĩ Tho.
c)
C. Hà Nội - Hải Phòng.
d)
D. Hà Nội - Vinh.
65.
Câu 8. Các tuyến đường giao thông được Pháp xây dựng trong chương trình khai thác thuộc địa lần thứ nhất chủ yếu nối liền
a)
A. các đô thị với nhau.
b)
B. các đô thị với vùng nông thôn.
c)
C. khu vực hầm mỏ đến các bên cảng.
d)
D. khu vực hầm mỏ với các đô thị.
66.
Câu 9. Mục tiêu của Pháp khi chú ý xây dựng hệ thống giao thông ở Việt Nam là gì?
a)
A. Giúp phát triển kinh tế Đông Dương.
b)
B. Phục vụ khai thác thuộc địa.
c)
C. Phục vụ đời sống của người Pháp.
d)
D. Phục vụ khai thác thuộc địa và mục đích quân sự.
67.
Câu 10. Cây cầu nào được Pháp xây dựng trong chương trình khai thác lần thứ nhất đến nay vẫn tồn tại?
a)
A. Cầu Sông Hàn.
b)
B. Cầu Mĩ Thuận.
c)
C. Cầu Cần Thơ.
d)
D. Cầu Long Biên.
68.
Câu 11. Hệ quả bao trùm nhất của cuộc khai thác lần thứ nhất là
a)
A. hàng loạt nông dân bị mất ruộng đất, đời sống trở nên bần cùng.
b)
B. phương thức sản xuất phong kiến vẫn tồn tại trong mọi lĩnh vực của đời sống kinh tế - xã hội.
c)
C. phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa bước đầu được du nhập vào Việt Nam.
d)
D. bước đầu làm hình thành nền công nghiệp ở nước ta.
69.
Câu 12. Lực lượng xã hội nào là điều kiện bên trong cho cuộc vận động giải phóng dân tộc theo khuynh hướng mới ở Việt Nam đầu thế kỉ XX?
a)
A. Công nhân, tiểu tư sản, tư sản.
b)
B. Tiểu tư sản, nông dân, công nhân.
c)
C. Tư sản, tiểu tư sản, địa chủ.
d)
D. Địa chủ, nông dân, tư sản.
70.
Câu 13. Đặc điểm của kinh tế Việt Nam trong chương trình khai thác lần thứ nhất của Pháp là gì?
a)
A. Kinh tế nửa thực dân, nửa phong kiến.
b)
B. Kinh tế thực dân nửa phong kiến
c)
C. Kinh tế nửa thực dân phong kiến.
d)
D. Nền kinh tế đế quốc
71.
Câu 14. Ý nào sau đây không phải chuyển biến của kinh tế Việt Nam trong chương trình khai thác lần thứ nhất của Pháp?
a)
A. Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa từng bước du nhập vào Việt Nam.
b)
B. Hình thành những ngành kinh tế mới.
c)
C. Kinh tế Việt Nam bị lệ thuộc chặt chẽ vào kinh tế Pháp.
d)
D. Những giai tầng mới đã ra đời.
72.
Câu 15. Trước khi Pháp xâm lược, xã hội Việt Nam có những giai cấp cơ bản nào?
a)
A. Địa chủ và nô lệ.
b)
B. Địa chủ và tiểu tư sản.
c)
C. Công nhân và nông dân.
d)
D. Địa chủ và nông dân.
73.
Câu 16. Cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của Pháp đã đưa đến sự ra đời của những giai tầng nào?
a)
A. Công nhân, tiểu tư sản, tư sản.
b)
B. Tiểu tư sản, nông dân, công nhân.
c)
C. Tư sản, tiểu tư sản, địa chủ.
d)
D. Địa chủ, nông dân, tư sản.
74.
Câu 17. Mâu thuẫn nào là mâu thuẫn cơ bản nhất trong xã hội Việt Nam những năm đầu thế kỉ XX?
a)
A. Vô sản với tư sản.
b)
B. Nông dân với địa chủ.
c)
C. Tiểu tư sản với tư sản.
d)
D. Nhân dân Việt Nam với thực dân Pháp và tay sai.
75.
Câu 18. Trong các giai tầng của xã hội Việt Nam đầu thế kỉ XX, giai tầng nào là đối tượng cần loại bỏ khi phong trào dân tộc nổ ra?
a)
A. Đại địa chủ và tư sản mại bản.
b)
B. Địa chủ và tiểu tư sản.
c)
C. Công nhân và nông dân.
d)
D. Địa chủ và nông dân.
76.
Câu 19. Trong các giai tầng của xã hội Việt Nam đầu thế kỉ XX, giai tầng nào được đánh giá là lực lượng to lớn trong phong trào chống Pháp?
a)
A. Địa chủ.
b)
B. Công nhân.
c)
C. Nông dân.
d)
D. Tư sản.
77.
Câu 20. Giai tầng nào trong xã hội Việt Nam đầu thế kỉ XX có nguồn gốc xuất thân từ nông dân?
a)
A. Địa chủ.
b)
B. Công nhân.
c)
C. Nông dân.
d)
D. Tư sản.
78.
Câu 21. Mục tiêu đấu tranh của giai cấp công nhân Việt Nam đầu thế kỉ XX là
a)
A. đòi quyền lợi về chính trị.
b)
B. đòi quyền lợi về văn hóa.
c)
C. đòi quyền lợi về kinh tế.
d)
D. đòi độc lập dân tộc.
79.
Câu 22. Học sinh, sinh viên là lực lượng thuộc giai tầng nào?
a)
A. Tiểu tư sản.
b)
B. Công nhân.
c)
C. Nông dân.
d)
D. Tư sản.
80.
Câu 23. Đánh giá nào sau đây đúng với tầng lớp tiểu tư sản Việt Nam?
a)
A. Là lực lượng đông đảo nhất trong xã hôi.
b)
B. Là lực lượng có tinh thần cách mạng triệt để nhất.
c)
C. Có tinh thần cách mạng không kiên định.
d)
D. Là lực lượng có trí thức, nhạy bén với thời cuộc.
81.
Câu 24. Đánh giá về khả năng tham gia phong trào dân tộc, giai tầng nào chỉ tham gia khi có điều kiện?
a)
A. Đại địa chủ và tư sản mại bản.
b)
B. Địa chủ và tiểu tư sản.
c)
C. Tiểu địa chủ và tư sản dân tộc.
d)
D. Địa chủ và nông dân.
82.
Câu 25. Với mâu thuẫn trong xã hội Việt Nam đầu thế kỉ XX, đặt ra nhiệm vụ hàng đầu cho phong trào dân tộc là
a)
A. lật đổ tư sản đưa vô sản lên nắm quyền.
b)
B. đánh đuổi giặc Pháp giành độc lập dân tộc.
c)
C. lật đổ phong kiến.
d)
D. lấy ruộng đất của địa chủ chia cho dân cày.
83.
Câu 26. Trong xã hội Việt Nam đầu thế kỉ XX, những giai cấp nào có thể liên minh thành lực lượng to lớn của phong trào dân tộc?
a)
A. Địa chủ và nông dân.
b)
B. Công nhân và tư sản.
c)
C. Công nhân và nông dân
d)
D. Tiểu tư sản và công nhân.
84.
Câu 27. Trong cuộc khai thác lần thứ nhất của Pháp những chuyển biến về kinh tế đã dẫn đến chuyển biến như thế nào về xã hội?
a)
A. Các giai cấp cũ ngày càng phát triển.
b)
B. Tư sản Việt Nam trở nên giàu có.
c)
C. Mâu thuẫn giữa địa chủ và nông dân gay gắt.
d)
D. Ra đời một số giai tầng mới.
85.
Câu 28. Những giai tầng mới ra đời đã tác động như thế nào đến phong trào dân tộc Việt Nam đầu thế kỉ XX?
a)
A. Tạo điều kiện bên trong để tiếp nhận xu hướng cứu nước mới.
b)
B. Tạo ra động lực mạnh mẽ cho phong trào dân tộc.
c)
C. Tạo ra những lực lượng to lớn cho phong trào dân tộc.
d)
D. Tạo điều kiện thuận lợi để giải phóng dân tộc theo khuynh phong kiến.
86.
Câu 29. Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất, thực dân Pháp chưa đầu tư xây dựng ngành giao thông
a)
A. đường hàng không.
b)
B. đường thủy.
c)
C. đường sắt.
d)
D. đường bộ.
87.
Câu 30. Thực dân Pháp bắt đầu tiến hành khai thác thuộc địa từ thời điểm nào?
a)
A. Bắt đầu xâm lược Việt Nam.
b)
B. Hiệp ước Hác- măng được ký kết.
c)
C. Khi quân nhà Nguyễn thất bại ở Nam Kỳ.
d)
D. Khi Pháp căn bản bình định Việt Nam.
88.
Câu 31. Để cai trị nhân dân ta, thực dân Pháp thực hiện thủ đoạn chính trị thâm độc nào?
a)
A. Chính sách chia để trị.
b)
B. Cấu kết chặt chẽ với địa chủ phong kiến.
c)
C. Mua chuộc tầng lớp sĩ phu, quan lại.
d)
D. Đàn áp dã man các cuộc đấu tranh.
89.
Câu 32. Xã hội Việt Nam dưới tác động của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất mang tính chất
a)
A. xã hội phong kiến
b)
B. xã hội tư bản chủ nghĩa.
c)
C. xã hội thuộc địa.
d)
D. xã hội thuộc địa nửa phong kiến.
90.
Câu 33. Nhận xét nào dưới đây đúng về cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp?
a)
A. Bên cạnh khai thác, thực dân Pháp quan tâm đầu tư phát triển kinh tế.
b)
B. Bên cạnh khai thác, thực dân Pháp xây dựng trường học để đào tạo lao động.
c)
C. Bên cạnh khai thác, thực dân Pháp còn chú ý khai hóa văn minh cho Việt Nam.
d)
D. Bên cạnh khai thác, thực dân Pháp tăng cường đàn áp các cuộc đấu tranh.
91.
Câu 34. Cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp đã tác động đến nền kinh tế nước ta
a)
A. Làm kinh tế Việt Nam phát triển mất cân đối, lệ thuộc vào kinh tế Pháp.
b)
B. Làm kinh tế Việt Nam phát triển mạnh với nhiều ngành mới.
c)
C. Kinh tế Việt Nam không có chuyển biến nào, ngày càng lạc hậu.
d)
D. Kinh tế Việt Nam chuyển từ kinh tế phong kiến sang kinh tế tư bản chủ nghĩa.
92.
Câu 35. Vì sao trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp, công nhân Việt Nam chỉ dừng lại ở đấu tranh đòi quyền lợi về kinh tế?
a)
A. Vì số lượng còn ít do mới ra đời.
b)
B. Vì đời sống vật chất còn thiếu thốn.
c)
C. Vì chưa được giác ngộ lý luận cách mạng.
d)
D. Vì bị sự quản lý chặt chẽ của thực dân Pháp.
93.
Câu 1. Tiêu biểu cho khuynh hướng cứu nước theo con đường dân chủ tư sản đầu TK XX là
a)
A. Trần Quý Cáp, Ngô Đức Kế.
b)
B. Lương Văn Can, Nguyễn Quyền.
c)
C. Phan Bội Châu, Phan Châu Trinh.
d)
D. Thái Phiên, Trần Cao Vân.
94.
Câu 2. Con đường cứu nước đầu thế kỉ XX ở Việt Nam là
a)
A. cứu nước theo tư tưởng phong kiến.
b)
B. cách mạng dân chủ tư sản kiểu cũ.
c)
C. cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới.
d)
D. cách mạng vô sản.
95.
Câu 3. Ý nào không phải lý do khiến Phan Bội Châu muốn dựa vào Nhật Bản để giành độc lập dân tộc?
a)
A. Nhật Bản là một nước ở châu Á, có điều kiện tự nhiên, xã hội, văn hóa gần giống với Việt Nam.
b)
B. Nhật Bản đã từng đứng trước nguy cơ bị thực dân phương Tây xâm lược.
c)
C. Sau cuộc Duy Tân Minh trị (1868), Nhật Bản trở thành một nước tư bản hùng mạnh.
d)
D. Chính phủ Nhật Bản cam kết giúp đỡ phong trào độc lập dân tộc của Việt Nam.
96.
Câu 4. Tổ chức hoặc phong trào nào sau đây không gắn liền với tên tuổi của Phan Bội Châu?
a)
A. Hội Duy Tân.
b)
B. Phong trào Đông Du.
c)
C. Phong trào Duy Tân.
d)
D. Việt Nam Quang phục hội.
97.
Câu 5. Tư tưởng cứu nước của Phan Bội Châu có điểm gì giống với tư tưởng cứu nước thời phong kiến?
a)
A. Cứu nước bằng phương pháp bạo động vũ trang.
b)
B. Lãnh đạo phong trào thông qua các tổ chức phù hợp.
c)
C. Giải phóng dân tộc tiến tới thành lập chính thể quân chủ lập hiến ở Việt Nam.
d)
D. Lấy dân làm gốc, dân là dân nước, nước là nước dân.
98.
Câu 6. Ý nào sau đây là điểm giống nhau giữa phong trào yêu nước đầu thế kỉ XX với phong trào yêu nước cuối thế kỉ XIX?
a)
A. Về khuynh hướng cứu nước.
b)
B. Về phương pháp cứu nước.
c)
C. Về lực lượng lãnh đạo.
d)
D. Về mục tiêu cuối cùng.
99.
Câu 7. Nguyên nhân cơ bản nhất dẫn đến sự thất bại của phong trào yêu nước đầu thế kỉ XX là
a)
A. chưa có sự ủng hộ của đông đảo quần chúng nhân dân.
b)
B. chính quyền thực dân phong kiến còn quá mạnh.
c)
C. chưa có tổ chức lãnh đạo sáng suôt và phương pháp cách mạng đúng đắn.
d)
D. chưa xác định đúng kẻ thù của dân tộc.
100.
Câu 8. Mục đích của Duy Tân hội là gì?
a)
A. đánh đuổi thực dân Pháp và phong kiến giành độc lập dân tộc.
b)
B. đánh đuổi giặc Pháp, khôi phục nước Việt Nam, thành lập nước cộng hòa dân quốc việt Nam.
c)
C. đánh đuổi thực dân Pháp, giành độc lập, thành lập một chính thể quân chủ lập hiến ở Việt Nam.
d)
D. đánh đuổi thực dân Pháp khôi phục lại chế độ quân chủ chuyên chế ở Việt Nam.
101.
Câu 9. Tháng 8/1908 phong trào Đông Du tan rã vì
a)
A. phụ huynh đòi đưa con em về trước thời hạn.
b)
B. đã hết thời gian đào tạo phải về nước.
c)
C. Phan Bội Châu thấy không có tác dụng nên đưa về nước.
d)
D. nhà cầm quyền Pháp cấu kết với Nhật, trục xuất những người yêu nước Việt Nam.
102.
Câu 10. Chủ trương cứu nước của cụ Phan Châu Trinh là
a)
A. chống Pháp và phong kiến.
b)
B. dùng bạo lực giành độc lập.
c)
C. dựa vào Pháp chống phong kiến xây dựng nước Việt Nam cộng hòa.
d)
D. cải cách nâng cao dân sinh, dân trí, dân quyền, dựa vào Pháp đánh đổ phong kiến.
103.
Câu 11. Hoạt động cứu nước của cụ Phan Châu Trinh thể hiện trên các lĩnh vực
a)
A. kinh tế - văn hóa- xã hội.
b)
B. kinh tế - quân sự - ngoại giao.
c)
C. kinh tế - xã hội - quân sự.
d)
D. văn hóa - xã hội - quân sự.
104.
Câu 12. Phong trào chống thuế năm 1908 ở Trung Kì chịu ảnh hưởng của
a)
A. hoạt động dạy học ở Đông Kinh Nghĩa Thục.
b)
B. phong trào Duy Tân.
c)
C. phong trào Đông Du.
d)
D. Duy Tân Hội.
105.
Câu 13. Năm 1906, Phan Chu Trinh và nhóm sĩ phu tiến bộ ở Quảng Nam đã
a)
A. mở cuộc vận động Duy Tân ở Trung Kỳ.
b)
B. thành lập Duy Tân hội.
c)
C. thành lập Việt Nam Quang phục hội.
d)
D. tổ chức phong trào Đông du.
106.
Câu 14. Ý nào sau đây là điều kiện bên trong dẫn đến khuynh hướng cứu nước mới đầu thế kỉ XX?
a)
A. Phong trào yêu nước cuối thế kỉ XIX thất bại.
b)
B. Pháp hoàn thành xâm lược Việt Nam.
c)
C. Ra đời các giai tầng mới ở Việt Nam.
d)
D. Các đôi thị dần hình thành ở Việt Nam.
107.
Câu 15. Ý nào sau đây là điểm giống nhau trong hoạt động yêu nước của Phan Bội Châu và Phan Châu Trinh ở đầu thế kỉ XX?
a)
A. Về phương pháp cứu nước.
b)
B. Về khuynh hướng cứu nước.
c)
C. Về chỗ dựa để cứu nước.
d)
D. Về cách thức thực hiện.
108.
Câu 1. Trong những năm diễn ra chiến tranh thế giới thứ nhất, toàn quyền Đông Dương tuyên bố điều gì trên lĩnh vực kinh tế Việt Nam?
a)
A. Việt Nam phải có nghĩa vụ nộp hết ruộng đất cho địa chủ người Pháp.
b)
B. Việt Nam phải có nghĩa vụ đóng góp sức người, sức của cho “nước mẹ tham chiến”.
c)
C. Việt Nam phải chi phí cho chiến trường nước Pháp trong lúc có chiến tranh.
d)
D. Việt Nam được Pháp đầu tư phát triển kinh tế.
109.
Câu 2. Chính quyền thực dân đã chú trọng phục hồi các nghành công nghiệp nào ở Việt Nam?
a)
A. Công nặng.
b)
B. Công nhẹ.
c)
C. Công nghiệp phục vụ chiến tranh.
d)
D. Công nghiệp khai khoáng.
110.
Câu 3. Trong chiến tranh thế giới thứ nhất, giai cấp nào ở Việt Nam tăng nhanh về số lượng?
a)
A. Công nhân.
b)
B. Nông dân.
c)
C. Tư sản dân tộc.
d)
D. Tầng lớp tiểu tư sản.
111.
Câu 4. Trong chiến tranh thế giới thứ nhất, tư sản Việt Nam như thế nào?
a)
A. Bị Pháp chèn ép nên không phát triển được.
b)
B. Có điều kiện để phát triển kinh tế và tăng về số lượng.
c)
C. Bị phá sản vì không cạnh trạnh nổi với tư sản mại bản.
d)
D. Bị phong kiến kìm hãm nên không phát triển.
112.
Câu 5. Trong chiến tranh thế giới thứ nhất
a)
A. Do chiến tranh thế giới thứ nhất làm cho hàng hóa từ pháp đưa sang Việt Nam giảm sút.
b)
B. Do Việt Nam có điều kiện phát triển các nghề trên.
c)
C. Do Pháp không vận chuyển hàng hóa từ chính quốc sang Việt Nam.
d)
D. Do Việt Nam có thị trường rộng lớn.
113.
Câu 6. Trong chiến tranh thế giới thứ nhất sức sản xuất của nông dân ở nông thôn Việt Nam bị giảm sút do
a)
A. Do Pháp bốc lột nặng nề, nạn đói thường xuyên xảy ra.
b)
B. Nông dân bị đói khổ, không còn sức sản xuất.
c)
C. Nông dân bị tước đoạt ruộng đất.
d)
D. Pháp bắt nông dân đi lính đánh thuê cho Pháp.
114.
Câu 7. Vì sao Nguyễn Ái Quốc không đi theo con đường cách mạng mà các vị tiền bối đã chọn?
a)
A. Con đường của họ không có nước nào áp dụng.
b)
B. Con đường của họ là con đường cách mạng tư sản.
c)
C. Nguyễn Ái Quốc nhìn thấy sự bế tắc của các con đường cứu nước đó.
d)
D. Con đường cứu nước của họ chỉ đóng khung trong nước.
115.
Câu 8. Điểm giống nhau của các phong trào cách mạng Việt Nam trong những năm 1914-1918 là:
a)
A. có tổ chức và đường lối lãnh đạo đúng đắn.
b)
B. hình thức đấu tranh phong phú.
c)
C. Diễn ra chủ yếu ở Bắc Kỳ.
d)
D. Thất bại do bế tắc về đường lối đấu tranh.
116.
Câu 9. Bài học lớn nhất cho phong trào cách mạng trong những năm 1914-1918 là:
a)
A. Có hình thức đấu tranh phong phú.
b)
B. Quy mô rộng lớn.
c)
C. Thu hút được nhiều giai tầng tham gia.
d)
D. Có đường lối đấu tranh đúng đắn.