wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Nghề HKI

Total questions: 61

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Trong khẩu phần thức ăn của vật nuôi, nếu thiếu sinh tố E sẽ gây ra hậu quả?

a)

Niêm mạc bị chảy máu

b)

Sự hấp thụ Na tăng

c)

Khả năng sinh sản giảm sút

d)

Khả năng kháng bệnh kém

2.

Vai trò của gluxit đối với cơ thể vật nuôi

a)

Cung cấp năng lượng cho cơ thể hoạt động

b)

Nếu dư thừa được dự trữ ở gan dưới dạng glucô

c)

Giúp cơ thể tiêu hóa thức ăn

d)

Cả 3 đều đúng

3.

Sinh tố B12 dễ bị phá hủy bởi?

a)

Tia tử ngoại.

b)

Môi trường kiềm.

c)

Nhiệt độ cao.  

d)

Cả 3 câu đều đúng.

4.

Các nguyên tố K, Na, Cl có tác dụng?

a)

Ảnh hưởng đến tế bào thần kinh.

b)

Tham gia các phản ứng trong cơ thể.

c)

Tạo năng lượng cho cơ thể vật nuôi.

d)

Ảnh hưởng cân bằng Na, Ca trong cơ thể.

5.

 Trứng gà có vỏ mềm hoặc không vỏ là do gà mẹ thiếu chất?

a)

Chất đạm.

b)

Chất khoáng.

c)

Sinh tố E.             

d)

Cả 3 câu đều sai.

6.

Ở vật nuôi nếu thiếu B1, B2, B6 thì sẽ ảnh hưởng đến?

a)

Sự hấp thu sinh tố.

b)

Khả năng sinh sản.     

c)

Quá trình chuyển hóa các chất dinh dưỡng.

d)

. Quá trình kết hợp Ca, P.

7.

Bệnh da hóa sừng giả ở vật nuôi là do thiếu?

a)

Cu.

b)

Co.

c)

Zn.

d)

Mn.

8.

Thiếu loại vitamin nào sau đây làm cho vật nuôi dễ bị xuất huyết?

a)

Vitamin D.

b)

Vitamin C.

c)

Vitamin E

d)

Vitamin A.

9.

Phối trực tiếp có nhược điểm là:

a)

a. Thú cái không đẻ được nhiều con.   

b)

b. Dễ lây lan mầm bệnh giữa 2 thú.

c)

c. Tốn công vận chuyển thú đực đến thú cái.

d)

Cả 2 câu b, c đều đúng

10.

Heo cái sinh 10 – 15 con thì cần số lượng tinh trùng bao nhiêu?

a)

800 triệu – 2 tỉ

b)

400 triệu – 1 tỉ

c)

500 triệu – 1 tỉ.     

d)

600 triệu – 2 tỉ.

11.

Thức ăn được gọi là tinh khi hàm lượng lipit có trong 1 kg thức ăn?

a)

Lớn hơn 17%.

b)

Lớn hơn 18%

c)

Lớn hơn 19%.

d)

Lớn hơn 20%.

12.

Thức ăn hỗn hợp bổ sung là loại thức ăn?

a)

Có giàu một nhóm chất dinh dưỡng nào đó.

b)

Có đầy đủ các dạng tinh bột bổ sung

c)

Tạo bởi nguyên liệu tinh.

d)

Cả 3 câu đều sai.

13.

Thức ăn được gọi là tinh khi hàm lượng Protid có trong 1 kg thức ăn?

a)

Lớn hơn 15%.

b)

Lớn hơn 14%

c)

Lớn hơn 13%.

d)

Lớn hơn 12%.

14.

Một kilôgam thực phẩm chứa 3500 kcalos sẽ tương ứng với đơn vị thức ăn (đvta) ở nước ta?

a)

1,7 đvta

b)

1,6 đvta

c)

1,5 đvta

d)

1,4 đvta

15.

Loại thức ăn nào sau đây là thức ăn thô:

a)

Bột cá 

b)

Rau cỏ

c)

Cám

d)

Bột sò.

16.

Thức ăn hỗn hợp tinh là loại thức ăn?

a)

Có giàu một nhóm chất dinh dưỡng nào đó.

b)

Tạo bởi nguyên liệu tinh.    

c)

Có đầy đủ các dạng tinh bột bổ sung

d)

Cả 3 câu đều sai.

17.

Chất lượng của thức ăn được đánh giá qua đâu?

a)

Giá trị dinh dưỡng của thức ăn

b)

Thành phần cấu tạo hóa học của thức ăn.

c)

Tỉ lệ thức ăn thu được.

d)

Sản phẩm chăn nuôi thu được

18.

Thế nào là thức ăn hỗn hợp?

a)

Tạo nên bởi nhiều nguồn nguyên liệu giống nhau

b)

Tạo nên bởi nhiều nguồn nguyên liệu khác nhau

c)

Tạo nên bởi nhiều nguồn nguyên liệu như nhau

d)

Tạo nên bởi nhiều nguồn nguyên liệu cùng nhau

19.

Thức ăn có vai trò gì đối với vật nuôi?

a)

Giúp thú sống, tăng trưởng và chống bệnh.

b)

Giúp thú sống, tăng trưởng và khỏe mạnh

c)

Giúp thú sống, tăng trưởng và sản xuất

d)

Giúp thú sống, tăng trưởng và làm việc

20.

Muốn phối giống đạt kết quả tốt cần chú ý:

a)

a. Chọn con đực và con cái tốt.

b)

b. Sử dụng thú đực hợp lý

c)

c. Xác định đúng thời điểm rụng trứng của thú cái

d)

Cả 2 câu b, c đều đúng.

21.

Vật nuôi có những nhu cầu dinh dưỡng nào?

a)

. Nhu cầu duy trì

b)

Nhu cầu tăng trưởng

c)

Nhu cầu sản xuất

d)

Cả 3 câu đều đúng.

22.

Nếu nhu cầu dinh dưỡng phù hợp với vật nuôi thì vật nuôi sẽ:

a)

a. Phát triển chậm

b)

b. Sinh trưởng tốt

c)

c. Ít tốn kém thức ăn

d)

Cả 2 câu B, C đều đúng

23.

Đối với loài có vú thì từ sơ sinh đến trưởng thành có mấy thời kỳ:

a)

1 thời kỳ

b)

2 thời kỳ

c)

3 thời kỳ

d)

4 thời kỳ

24.

Thời kỳ bú sữa của heo là:

a)

1 – 2 tháng

b)

3 – 4 tháng

c)

5 – 6 tháng.    

d)

7 – 8 tháng.

25.

Thời kỳ bú sữa của bò là:

a)

3 – 5 tháng

b)

5 – 7 tháng

c)

8 – 10 tháng

d)

10 – 12 tháng.

26.

Nuôi dưỡng vật nuôi làm việc cần cung cấp:

a)

a. Chất bột đường

b)

b. Rau cỏ.

c)

c. Đạm, khoáng và nước

d)

Cả 2 câu A, C đều đúng.

27.

Nuôi dưỡng vật nuôi làm việc, giai đoạn sau cần mấy nhu cầu dinh dưỡng:

a)

1 nhu cầu.

b)

2 nhu cầu

c)

3 nhu cầu

d)

4 nhu cầu

28.

Gia cầm 7 và 24 ngày tuổi thì cần nhỏ vắc xin gì?:

a)

Newcastle

b)

Vero cell.

c)

Lasota.

d)

Pfizer

29.

Thời kỳ bú sữa đầu của loài có vú kéo dài bao lâu:

a)

4 đến 5 ngày.

b)

2 đến 3 ngày.

c)

. 3 đến 4 ngày

d)

1 đến 2 ngày.

30.

Trog thời kỳ bú sữa của loài có vú thì chất dinh dưỡng chủ yếu lấy từ?

a)

Sữa mẹ

b)

Thức ăn

c)

Nước

d)

Rau cỏ

31.

Tầm quan trọng của vệ sinh phòng bệnh là gi?

a)

Giảm thiệt hại

b)

Tăng hiệu quả chăn nuôi.

c)

. Phòng hơn trị

d)

Cả 3 câu đều đúng.

32.

Khi nhiệt độ quá nóng cần có những biện pháp gì giúp vật nuôi?

a)

a. Cho vật nuôi uống nước

b)

b. Phun nước lên mái tôn.

c)

c. Cho vât nuôi ăn.

d)

Cả 2 câu A, B đúng

33.

Vật nuôi bị cảm lạnh do sự tương tác giữa?

a)

Ẩm độ thấp, nhiệt độ cao

b)

. Ẩm độ cao, nhiệt độ thấp.

c)

Ẩm độ cao, nhiệt độ cao.

d)

Ẩm độ thấp, nhiệt độ thấp

34.

Ánh sáng tự nhiên giúp cơ thể thú:

a)

Tổng hợp sinh tố E.

b)

Giúp thú khoẻ mạnh.

c)

Tổng hợp năng lượng

d)

Sát trùng, tiêu diệt mầm bệnh.

35.

Loại khí độc nào sau đây ảnh hưởng đến vật nuôi:

a)

C, H, O, N.    

b)

NH3, O, H2S, H.

c)

NH3, H2S, CO2, CH4

d)

Cả 3 câu đều sai

36.

Tiêu chuẩn nước sạch cung cấp cho vật nuôi:

a)

. pH 5.5 – 6.5.

b)

. pH 6.5 – 8    

c)

pH 7.5 – 9

d)

pH 8.5 – 10

37.

Tiêu chuẩn thức ăn để cung cấp cho vật nuôi:

a)

Ngon và rẻ.    

b)

Đắt tiền và giàu chất dinh dưỡng

c)

Không độc hại và thay đổi đột ngột.

d)

Độc hại và thay đổi đột ngột.

38.

Khi vận chuyển vật nuôi cần lưu ý:

a)

Cho vật nuôi ăn thật nhiều.

b)

Tiêm thuốc ngủ cho vật nuôi.

c)

Cho vật nuôi uống nước.

d)

Có kế hoạch nghỉ hợp lý.

39.

Người chăn nuôi và khách cần đảm bảo yêu cầu gì khi vào trại chăn nuôi?

a)

Phải qua hố sát trùng và thay quần áo.

b)

Thay quần áo.

c)

Qua hố sát trùng

d)

Không qua hố sát trùng và không thay quần áo.

40.

Có bao nhiêu yếu tố vệ sinh cơ bản cho vật nuôi ?

a)

9 yếu tố

b)

8 yếu tố

c)

7 yếu tố

d)

6 yếu tố

41.

Có mấy phương pháp tạo và tăng sức miễn dịch cho vật nuôi?

a)

6 phương pháp

b)

5 phương pháp

c)

4 phương pháp

d)

3 phương pháp

42.

Những yêu cầu nào “Sai” khi vệ sinh cho vật nuôi?

a)

Giống xấu     

b)

Dinh dưỡng đúng

c)

Chủng ngừa định kỳ đúng     

d)

Đúng yêu cầu vệ sinh cho vật nuôi

43.

Có mấy nguyên tắc phòng trị bệnh không truyền nhiễm?

a)

4 nguyên tắc

b)

3 nguyên tắc

c)

2 nguyên tắc

d)

1 nguyên tắc

44.

Mỗi loại Kháng nguyên sẽ tạo ra kháng thể…

a)

Mạnh nhất

b)

Yếu nhất

c)

Tách biệt

d)

Riêng biệt.

45.

Nguyên nhân “Do di truyền” thể hiện ở bệnh vật nuôi nào sau đây?

a)

Bệnh Giun đũa

b)

Bệnh Bạch Tạng

c)

Bệnh viêm phổi

d)

Bệnh heo tai xanh

46.

"Bệnh Viêm Phổi” ở vật nuôi là do nguyên nhân nào của bệnh không truyền nhiễm?

a)

Thời tiết thay đổi đột ngột

b)

Chuồng trại không phù hợp sinh lý.

c)

Do di truyền.

d)

Nuôi dưỡng thú không đúng cách.

47.

Nguyên tắc nào sau đây đúng khi phòng trị bệnh không truyền nhiễm?

a)

Cách ly vật nuôi bệnh với vật nuôi khỏe.

b)

Giết hết thú bệnh.

c)

Loại trừ yếu tố không phù hợp.

d)

Xử lý xác thú bệnh đúng cách.

48.

Những bệnh nào sau đây là bệnh không truyền nhiễm:

a)

Bệnh dịch tả Châu Phi

b)

Bệnh H5N1    

c)

Bệnh viêm phổi

d)

Bệnh Covid 19

49.

Nguyên nhân của bệnh không truyền nhiễm là do

a)

Không tắm rửa, vận động cho thú

b)

Thời tiết thay đổi đột ngột

c)

Không cho ăn uống đầy đủ.

d)

Cả 3 câu đều đúng.

50.

Bệnh không truyền nhiễm là bệnh:

a)

Xảy ra trên nhều cá thể

b)

Lây lan nhanh và mạnh.

c)

Không có mầm bệnh.

d)

Làm chết nhiều vật nuôi

51.

Bệnh truyền nhiễm là bệnh:

a)

Không có mầm bệnh.

b)

Không làm chết nhiều vật nuôi.

c)

Xảy ra trên nhiều cá thể.

d)

Do ký sinh trùng gây ra.

52.

Nguyên nhân gây bệnh truyền nhiễm là:

a)

Do vi sinh vật gây ra.

b)

Vi sinh vật lây bệnh từ thú này sang thú khác

c)

Sức chống đỡ thú kém.

d)

Cả 3 câu A B C đều đúng.

53.

Đối với vật nuôi muốn phòng bệnh truyền nhiễm tốt cần:

a)

Vệ sinh đúng cho thú.

b)

Dinh dưỡng đầy đủ.

c)

Cả 2 câu đúng.

d)

Cả 2 câu sai.

54.

Dịch bệnh xảy ra gồm có mấy giai đoạn:

a)

1 giai đoạn

b)

2 giai đoạn

c)

3 giai đoạn

d)

4 giai đoạn

55.

Phương thức lây lan trực tiếp:

a)

Mầm bệnh qua nhân tố trung gian vào vật nuôi.

b)

Lây qua dụng cụ chăn nuôi.

c)

Ruồi, muỗi, gián, chuột truyền bệnh từ vật nuôi này sang vật nuôi khác.

d)

Lây từ con này sang con khác.

56.

Nguyên tắc phòng bệnh truyền nhiễm:

a)

Giết hết thú bệnh

b)

Phá vỡ quá trình sinh dịch.

c)

Không cho côn trùng đến gần vật nuôi

d)

Cả 3 câu đều sai.

57.

Nhân tố trung gian gồm những yếu tố nào?

a)

Sinh vật, môi trường, nhiệt độ

b)

Thời tiết, không khí, nước.

c)

Côn trùng, chuột, dụng cụ

d)

Con người, thời tiết, khí độc

58.

Bệnh Dịch tả lợn Châu Phi lây nhiễm qua đường xâm nhập nào?

a)

Hô hấp, tiêu hóa

b)

Da, niêm mạc

c)

Máu, sinh dục

d)

Hô hấp, da.

59.

Có bao nhiêu đường xâm nhập bệnh vào cơ thể vật nuôi?

a)

3 đường xâm nhập

b)

4 đường xâm nhập

c)

5 đường xâm nhập

d)

6 đường xâm nhập

60.

Có mấy hình thức miễn dịch đối với vật nuôi?

a)

8 hình thức

b)

7 hình thức

c)

6 hình thức

d)

5 hình thức

61.

Vẽ ng đẹp trai nhất thế giới=)) chill time