NEW
Font size
WorksheetsHKI Lý
Total questions: 44
Worksheet time: 22mins
Điện tích điểm là:
vật có kích thước rất nhỏ
điện tích coi như tập trung tại một điểm.
vật chứa rất ít điện tích
điểm phát ra điện tích
Cho hai điện tích có độ lớn không đổi, đặt cách nhau một khoảng không đổi. Lực tương tác giữa chúng sẽ nhỏ nhất khi đặt trong môi trường:
Chân không
nước cất
không khí ẩm
không khí khô
Chọn câu đúng. Công thức của định luật Culong là
Quả cầu A tích điện dương tiếp xúc với quả cầu B tích điện âm thì
Electron truyền từ A sang B
Điện tích dương truyền từ B sang A
Electron truyền từ B sang A
Điện tích dương truyền từ A sang B
Vật bị nhiễm điện do cọ xát vì khi cọ xát
êlectron chuyển từ vật này sang vật khác
vật bị nóng lên
các điện tích tự do được tạo lên trong vật
các điện tích bị mất đi
Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho
thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ
điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng
tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó
tốc độ dịch chuyển của điện tích tại điểm đó
Độ lớn cường độ điện trường tại một điểm gây bởi một điện tích điểm không phụ thuộc vào
độ lớn điện tích thử
độ lớn điện tích đó
khoảng các từ điểm đang xét đến điện tích đó
hằng số điện môi của môi trường
Trong các đơn vị sau, đơn vị của cường độ điện trường là
V/m2
V.m
V/m
V.m2
Một điện tích điểm mang điện âm, điện trường tại 1 điểm mà nó gây ra có chiều
hướng về phía nó
hướng ra xa nó
phụ thuộc vào độ lớn của nó
phụ thuộc vào điện môi xung quanh
Phát biểu nào sau đây về đường sức là không đúng?
Các đường sức của cùng một điện trường có thể cắt nhau.
Các đường sức của điện trường là những đường không khép kín.
Hướng của đường sức tại mỗi điểm là hướng của vectơ cường độ điện trường tại điểm đó
Các đường sức là những đường có hướng
Điện trường đều là điện trường mà có cường độ điện trường của nó:
có hướng như nhau tại mọi điểm
có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điểm
có độ lớn như nhau tại mọi điểm
có độ lớn giảm dần theo thời gian
Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho
khả năng tác dụng lực của điện trường
phương chiều của cường độ điện trường
khả năng sinh công của điện trường
độ lớn của vùng không gian có điện trường
Công của lực điện trường khác 0 trong khi điện tích
. dịch chuyển giữa hai điểm khác nhau cắt các đường sức
dịch chuyển vuông góc với các đường sức trong điện trường đều
dịch chuyển hết quỹ đạo là đường cong kín trong điện trường
dịch chuyển hết một quỹ đạo tròn trong điện trường
Công thức liên hệ giữa cường độ điện trường E và hiệu điện thế U giữa hai điểm
U = E.d
E = U.d
U= qE/d
U= E/d
Tụ điện là
hệ thống gồm hai vật đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện
hệ thống gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện
hệ thống gồm hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi.
hệ thống gồm hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng rất xa
Để tích điện cho tụ điện ta phải
mắc vào hai đầu tụ điện một hiệu điện thế
cọ xát các bản tụ điện với nhau
. đặt tụ điện gần vật nhiễm điện
đặt tụ điện gần nguồn điện
Phát biểu nào dưới đây về tụ điện là không đúng?
Điện dung đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện
Điện dung của tụ điện càng lớn thì tích được điện lượng càng lớn
Điện dung của tụ điện có đơn vị là Fara (F).
Hiệu điện thế càng lớn thì điện dung của tụ càng lớn
Điện dung của tụ điện có đơn vị là
fara(F)
Cu lông(C)
Jun(J)
. Niutơn(N)
Giá trị điện dung 1nF có giá trị bằng
10 -9 F
10 -12 F
. 10 -6 F
10 -3 F
: Điện dung của một tụ điện phụ thuộc
Hiệu điện thế giữa hai bản
Điện tích của tụ điện
Hiệu điện thế và điện tích của tụ điện
Kích thước và hình dạng của tụ
Điện dung của tụ điện đặc trưng cho khả năng
Tạo ra thế năng
Tác dụng lực
Sinh công
Tích điện của tụ điện
Nếu hiệu điện thế giữa hai bản tụ tăng 2 lần thì điện dung của tụ
tăng 2 lần
giảm 2 lần
tăng 4 lần
không đổi
Trường hợp nào sau đây không tạo thành tụ một điện?
Giữa hai bản kim loại là sứ
Giữa hai bản kim loại là không khí
Giữa hai bản kim loại là nước vôi
Giữa hai bản kim loại là nước tinh khiết
Tìm công thức đúng khi nói về tụ điện?
Q=CU
Q=C/U
Q=U/C
C=U/Q
Chọn câu phát biểu đúng.
Điện dung của tụ điện phụ thuộc điện tích của nó
Điện dung của tụ điện phụ thuộc hiệu điện thế giữa hai bản của nó
Điện dung của tụ điện phụ thuộc cả vào điện tích lẫn hiệu điện thế giữa hai bản của tụ.
Điện dung của tụ điện không phụ thuộc điện tích và hiệu điện thế giữa hai bản của tụ
Chọn câu phát biểu đúng.
Hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện tỉ lệ với điện dung của nó
Điện dung của tụ điện tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai bản tụ
Điện dung của tụ điện tỉ lệ với điện tích của bản tụ
Điện tích của tụ điện tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai bản tụ
Chọn phát biểu đúng
Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều không thay đổi
Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều thay đổi theo thời gian
Dòng điện là dòng chuyển dời của các điện tích
Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian
Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của cường độ dòng điện
Culông.giây (C.s)
Ampe (A)
Culông/giây (C/s)
Vôn/ôm (V/Ω)
Chọn câu trả lời đúng. Cường độ của dòng điện không đổi qua một mạch điện được xác định bằng công thức
I= q*2 / t
I= q/t
I= qt
I= qt*2
Phát biểu nào sau đây về dòng điện là không đúng
Đơn vị của cường độ dòng điện là Ampe
Cường độ dòng điện được đo bằng ampe kế
Cường độ dòng điện đặc trưng cho mức độ mạnh yếu của dòng điện
Dòng điện không đổi là dòng điện chỉ có chiều không thay đổi theo thời gian
: Chọn câu trả lời đúng. Đơn vị đo suất điện động là
Ampe (A)
Vôn (V).
Culông (C).
Oát (W).
Chọn câu trả lời đúng. Cường độ của dòng điện được đo bằng
Lực kế.
Công tơ điện.
Nhiệt kế
Ampe kế
: Công thức nào sau đây sai
E=A/q
q= A/E
A = Eq
q = EA
Điện năng biến đổi thành cơ năng ở thiết bị điện nào dưới đây khi chúng hoạt động?
ấm điện
quạt điện
bóng đèn dây tóc
bóng đèn
Nội dung của định luật Jun-Lenxơ cho biết điện năng biến đổi hoàn toàn thành
Cơ năng
Hóa năng
Nhiệt năng
Điện năng
Chọn phương án đúng. Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho
Khả năng tích điện cho hai cực của nó
Khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện
Khả năng thực hiện công của nguồn điện
Khả năng tác dụng lực của nguồn điện
Theo định luật Jun-Len-Xơ, nhiệt lượng tỏa ra trên vật dẫn có điện trở R, được xác định bởi công thức nào dưới đây?
Q= UI
Q= R.I*2.t
Q=R*2.I.t
Q= U*2.I.t
Điện năng tiêu thụ của đoạn mạch được xác định bởi công thức nào dưới đây
A=UI
A=U*2/R
A=P/t
A= UIt
Đơn vị nào dưới đây đúng với đơn vị của công suất
Jun nhân giây (J.s)
Jun trên giây (J/s)
KW.h
Jun(J)
Điện năng biến đổi thành nhiệt năng ở thiết bị điện nào dưới đây khi chúng hoạt động?
Ấm điện
Quạt điện
Bóng đèn dây tóc
Bóng đèn
: Theo định luật Ôm cho toàn mạch thì cường độ dòng điện cho toàn mạch:
. tỉ lệ nghịch với suất điện động của nguồn
tỉ lệ nghịch với điện trở trong của nguồn
tỉ lên nghịch với điện trở ngoài của nguồn
tỉ lệ nghịch với tổng điện trở toàn mạch
Mối liên hệ giữa hiệu điện thế UAB và hiệu điện thế UBA là:
Công thức nào sau đây dùng để tính cường độ dòng điện trong toàn mạch:
Khi xảy ra hiện tượng đoản mạch, thì cường độ dòng điện trong mạch sẽ :
Tăng rất lớn
Giảm rất lớn
Giảm về không
Không đổi
