wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kinh tế - Chính Trị ( Linh)

Total questions: 89

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Thuật ngữ "kinh tế- chính trị" được sử dụng lần đầu tiên vào năm nào?

a)

1615

b)

1616

c)

1765

d)

1676

2.

Ai là người đầu tiên đưa ra khái niệm "kinh tế- chính trị"?

a)

Antoine Montchretiên

b)

Francois Quesney

c)

Tomas Mun

d)

William Petty

3.

Kinh tế- chính trị Mác - Lênin đã kế thừa và phát triển trực tiếp những thành tựu của:

a)

Chủ nghĩa trọng thương

b)

Chủ nghĩa trọng nông

c)

    Kinh tế chính trị cổ điển Anh

d)

Kinh tế- chính trị tầm thường

4.

Đối tượng nghiên cứu của kinh tế- chính trị Mác-Lênin là:   

a)

Sản xuất của cải vật chất

b)

Quan hệ xã hội giữa người với người

c)

Quan hệ sản xuất trong mối quan hệ tác động qua lại với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng.

d)

Quá trình sản xuất, phân phối, trao đổi, tiêu dùng

5.

Hãy chọn phương án đúng về đặc điểm của quy luật kinh tế:      

a)

Mang tính khách quan

b)

Mang tính chủ quan

c)

Phát huy tác dụng thông qua hoạt động kinh tế của con người

d)

Cả a và c

6.

Chọn phương án đúng về quy luật kinh tế và chính sách kinh tế:      

a)

Quy luật kinh tế là cơ sở của chính sách kinh tế

b)

Chính sách kinh tế là hoạt động chủ quan của nhà nước trên cơ sở nhận thức và vận dụng các quy luật khách quan.

c)

Chính sách kinh tế là hoạt động chủ quan của nhà nước trên cơ sở nhận thức và vận dụng các quy luật khách quan.

d)

Cả a, b, c

7.

Để nghiên cứu kinh tế- chính trị Mác- Lênin có thể sử dụng nhiều phương pháp, phương pháp nào quan trọng nhất?

a)

Trừu tượng hoá khoa học

b)

Phân tích và tổng hợp

c)

Mô hình hoá

d)

Điều tra thống kê

8.

   Trừu tượng hoá khoa học là:

a)

Gạt bỏ những bộ phận phức tạp của đối tượng nghiên cứu.

b)

Gạt bỏ các hiện tượng ngẫu nhiên, bề ngoài, chỉ giữ lại những mối

liên hệ phổ biến mang tính bản chất.

c)

Quá trình đi từ cụ thể đến trừu tượng và ngược lại

d)

Cả b và c

9.

. Chức năng nhận thức của kinh tế- chính trị là nhằm:

a)

Phát hiện bản chất của các hiện tượng và quá trình kinh tế.

b)

Sự tác động giữa quan hệ sản xuất với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng.

c)

Tìm ra các quy luật kinh tế

d)

Cả a, b, c

10.

Sản xuất hàng hoá xuất hiện dựa trên:

a)

Phân công lao động cá biệt và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

b)

Phân công lao động chung và chế độ sở hữu khác nhau về TLSX

c)

Phân công lao động và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất

d)

Phân công lao động xã hội và chế độ tư hữu hoặc những hình thức sở hữu khác nhau về TLSX

11.

Giá trị của hàng hoá được quyết định bởi:     

a)

Sự khan hiếm của hàng hoá

b)

Sự hao phí sức lao động của con người

c)

Lao động trừu tượng của người sản xuất kết tinh trong hàng hoá

d)

Công dụng của hàng hoá

12.

Quy luật giá trị có tác dụng:

a)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá

b)

Cải tiến kỹ thuật, tăng năng suất lao động và phân hoá những người sản xuất

c)

Điều tiết sản xuất, phân hoá giàu nghèo

d)

Cả a và b

13.

Sản xuất hàng hoá tồn tại:    

a)

Trong mọi xã hội

b)

Trong chế độ nô lệ, phong kiến, TBCN

c)

Trong các xã hội, có phân công lao động xã hội và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất  

d)

Chỉ có trong CNTB

14.

Giá cả hàng hoá là:

a)

Giá trị của hàng hoá

b)

Quan hệ về lượng giữa hàng và tiền

c)

Tổng của chi phí sản xuất và lợi nhuận

d)

Biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hoá

15.

Quy luật giá trị là:

a)

Quy luật riêng của CNTB

b)

Quy luật cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hoá

c)

Quy luật kinh tế chung của mọi xã hội

d)

Quy luật kinh tế của thời kỳ quá độ lên CNXH

16.

Yếu tố quyết định đến giá cả hàng hoá là:

a)

Giá trị của hàng hoá

b)

Quan hệ cung cầu về hàng hóa       

c)

Giá trị sử dụng của hàng hoá

d)

Mốt thời trang của hàng hoá

17.

Lao động trừu tượng là:

a)

Là phạm trù riêng của CNTB

b)

Là phạm trù của mọi nền kinh tế hàng hoá

c)

Là phạm trù riêng của kinh tế thị trường

d)

Là phạm trù chung của mọi nền kinh tế

18.

Lượng giá trị xã hội của hàng hoá được quyết định bởi: 

a)

Hao phí vật tư kỹ thuật

b)

Hao phí lao động cần thiết của người sản xuất hàng hoá

c)

Hao phí lao động sống của người sản xuất hàng hoá

d)

Thời gian lao động xã hội cần thiết

19.

Khi tăng năng suất lao động thì:

a)

Số lượng hàng hoá làm ra trong 1 đơn vị thời gian tăng

b)

Tổng giá trị của hàng hoá không thay đổi

c)

Giá trị 1 đơn vị hàng hoá giảm xuống

d)

Cả a, b và c

20.

Hai hàng hoá trao đổi được với nhau vì:

 

a)

Chúng cùng là sản phẩm của lao động

b)

Có lượng thời gian hao phí lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra chúng bằng nhau

c)

Có lượng hao phí vật tư kỹ thuật bằng nhau

d)

Cả a và b

21.

Giá trị sử dụng là gì?

a)

Là công dụng của vật có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người

b)

Là tính hữu ích của vật

c)

Là thuộc tính tự nhiên của vật

d)

Cả a, b và c

22.

Số lượng giá trị sử dụng phụ thuộc các nhân tố nào?

a)

Những điều kiện tự nhiên

b)

Trình độ khoa học công nghệ

c)

Chuyên môn hoá sản xuất

d)

Cả a, b và c

23.

Yếu tố nào được xác định là thực thể của giá trị hàng hoá?

a)

Lao động cụ thể

b)

Lao động trừu tượng

c)

Lao động giản đơn

d)

Lao động phức tạp

24.

Tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hoá là:        

a)

Lao động tư nhân và lao động xã hội

b)

Lao động giản đơn và lao động phức tạp

c)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

d)

Lao động quá khứ và lao động sống

25.

Lao động cụ thể là:

a)

Nguồn gốc của của cải

b)

Nguồn gốc của giá trị

c)

Nguồn gốc của giá trị trao đổi

d)

Cả a, b và c

26.

Lao động trừu tượng là nguồn gốc: 

a)

Của tính hữu ích của hàng hoá

b)

Của giá trị hàng hoá

c)

Của giá trị sử dụng

d)

Cả a, b, c

27.

Thế nào là lao động giản đơn?

a.              Là lao động làm công việc đơn giản

b.             Là lao động làm ra các hàng hoá chất lượng không cao

c.              Là lao động chỉ làm một công đoạn của quá trình tạo ra hàng hoá

d.             Là lao động không cần trải qua đào tạo cũng có thể làm được

a)

Là lao động làm công việc đơn giản

b)

Là lao động làm ra các hàng hoá chất lượng không cao

c)

Là lao động chỉ làm một công đoạn của quá trình tạo ra hàng hoá

d)

Là lao động không cần trải qua đào tạo cũng có thể làm được

28.

Thế nào là lao động phức tạp?

a)

Là lao động tạo ra các sản phẩm chất lượng cao, tinh vi

b)

Là lao động có nhiều thao tác phức tạp

c)

Là lao động phải trải qua đào tạo, huấn luyện mới làm được

d)

Cả a, b, c

29.

Điều kiện tất yếu để sức lao động trở thành hàng hoá là:        

         

a)

Người lao động tự nguyện đi làm thuê

b)

gười lao động được tự do thân thể

c)

  Người lao động hoàn toàn không có TLSX và của cải gì

d)

Cả b và c

30.

.Tư bản bất biến (c) là:

a)

Giá trị của nó chuyển dần vào sản phẩm qua khấu hao

b)

Giá trị của nó lớn lên trong quá trình sản xuất

c)

Giá trị của nó không thay đổi về lượng và được chuyển nguyên vẹn sang sản phẩm

d)

Giá trị của nó không thay đổi và được chuyển ngay sang sản phẩm sau một chu kỳ sản xuất

31.

Hàng hoá sức lao động là: 

 

a)

Nó tồn tại trong con người

b)

Có thể mua bán nhiều lần

c)

Giá trị sử dụng của nó có khả năng tạo ra giá trị mới

d)

Cả a, b, c

32.

Tư bản là:

a)

Khối lượng tiền tệ lớn, nhờ đó có nhiều lợi nhuận

b)

Máy móc, thiết bị, nhà xưởng và công nhân làm thuê

c)

Toàn bộ tiền và của cải vật chất

d)

Giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuê

33.

Tư bản khả biến là:

a)

Tư bản luôn luôn biến đổi

b)

Sức lao động của công nhân làm thuê

c)

Là nguồn gốc của giá trị thặng dư

d)

Cả b và c

34.

Nhận định nào sau đây đúng về mua bán sức lao động:       

         

a)

Bán chịu

b)

Giá cả < giá trị do sức lao động tạo ra

c)

Mua, bán có thời hạn

d)

Cả a, b và c

35.

Khi nào sức lao động trở thành hàng hoá một cách phổ biến?          

         

a)

Trong nền sản xuất hàng hoá giản đơn

b)

Trong nền sản xuất hàng hoá TBCN

c)

Trong xã hội chiếm hữu nô lệ

d)

Trong nền sản xuất lớn hiện đại

36.

Giá trị hàng hoá sức lao động gồm:

a)

Giá trị các tư liệu tiêu dùng để tái sản xuất sức lao động của công nhân và nuôi gia đình anh ta

b)

Chi phí để thoả mãn nhu cầu văn hoá, tinh thần

c)

Chi phí đào tạo người lao động

d)

Cả a, b, c

37.

Nhận định nào sau đây đúng?

a)

Người bán và người mua sức lao động đều bình đẳng về mặt pháp lý

b)

Sức lao động được mua và bán theo quy luật giá trị

c)

Thị trường sức lao động được hình thành và phát triển từ phương thức sản xuất TBCN

d)

Cả a, b và c.

38.

Nhận định nào sau đây đúng?

a)

Tiền tệ là sản vật cuối cùng của lưu thông hàng hoá và là hình thức biểu hiện đầu tiên của tư bản

b)

Tư bản được biểu hiện ở tiền, nhưng bản thân tiền không phải là tư bản

c)

Mọi tư bản mới đều nhất thiết phải mang hình thái tiền tệ

d)

Cả a, b, c

39.

Mục đích trực tiếp của nền sản xuất TBCN là:     

a)

Sản xuất ra ngày càng nhiều của cải vật chất

b)

Mở rộng phạm vi thống trị của QHSX TBCN

c)

Tạo ra ngày càng nhiều (m) giá trị thặng dư

d)

Làm cho lao động ngày càng lệ thuộc vào tư bản

40.

Nhận định nào sau đây sai ?

         

a)

Giá trị mới của sản phẩm = v + m

b)

Giá trị của sản phẩm mới = v + m

c)

Giá trị của TLSX = c

d)

Giá trị của sức lao động  = v

41.

Khi nào tiền tệ biến thành tư bản?           

a)

Có lượng tiền tệ đủ lớn

b)

Dùng tiền đầu tư vào sản xuất kinh doanh

c)

Sức lao động trở thành hàng hoá

d)

Dùng tiền để buôn bán mua rẻ, bán đắt

42.

Nhận định nào sau đây đúng?         

          a. Giá trị thặng dư cũng là giá trị

b.  Giá trị thặng dư và giá trị giống nhau về chất, chỉ khác nhau về lượng trong 1 hàng hoá

c.   Giá trị thặng dư là lao động thặng dư kết tinh

Cả a, b và c            

a)

Giá trị thặng dư cũng là giá trị

b)

Giá trị thặng dư và giá trị giống nhau về chất, chỉ khác nhau về lượng trong 1 hàng hoá

c)

Giá trị thặng dư là lao động thặng dư kết tinh

d)

Cả a, b và c       

43.

Chọn định nghĩa chính xác về tư bản:

a)

Tư bản là giá trị mang lại giá trị thặng dư

b)

Tư bản là tiền và TLSX của nhà tư bản để tạo ra giá trị thặng dư

c)

Tư bản là giá trị đem lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuê

d)

Tư bản là tiền đẻ ra tiền

44.

Giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch giống nhau ở những điểm nào?

a)

Đều dựa trên tiền đề tăng NSLĐ.

b)

  Rút ngắn thời gian lao động cần thiết

c)

Kéo dài thời gian lao động thặng dư.

d)

Cả a, b và c.

45.

Vai trò của máy móc trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư?

             

a)

Máy móc là nguồn gốc của giá trị thặng dư

b)

Máy móc là tiền đề vật chất cho việc tạo ra giá trị thặng dư

c)

Máy móc và sức lao động đều tạo ra giá trị thặng dư

d)

Máy móc là yếu tố quyết định để tạo ra giá trị thặng dư

46.

Quá trình tái sản xuất xã hội gồm có mấy khâu?           

a)

Hai khâu : sản xuất  - tiêu dùng

b)

Ba khâu: sản xuất - phân phối - tiêu dùng

c)

Bốn khâu: sản xuất - phân phối -trao đổi - tiêu dùng

d)

Năm khâu: sản xuất - lưu thông - phân phối - trao đổi - tiêu dùng

47.

Giá trị thặng dư là gì?

a)

Lợi nhuận thu được của người sản xuất kinh doanh

b)

Giá trị của tư bản tự tăng lên.

c)

Phần giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động do người công nhân làm thuê tạo ra.

d)

Hiệu số giữa giá trị hàng hoá với chi phí sản xuất TBCN

48.

. Nhận định nào sai về lợi nhuận:

a)

Là hình thức biến tướng của giá trị thặng dư

b)

Là giá trị thặng dư được coi là con đẻ của tư bản ứng trước

c)

Là hiệu số giữa tổng doanh thu trừ đi tổng chi phí

d)

Cả a và b.

49.

Cơ sở chung của giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch là:

a)

Tăng NSLĐ      

b)

Tăng NSLĐ xã hội          

c)

Tăng NSLĐ cá biệt

d)

Giảm giá trị sức lao động

50.

Nhà kinh điển nào sau đây nghiên cứu sâu về CNTB độc quyền?

a)

C.Mác

b)

Ph.Ăng ghen   

c)

C.Mác và Ăng ghen

d)

V.I.Lênin

51.

CNTB độc quyền xuất hiện vào thời kỳ lịch sử nào?

a)

Cuối thế kỷ 17 đầu thế kỷ

b)

Cuối thế kỷ 18 đầu thế kỷ 19

c)

Cuối thế kỷ 19 đầu thế kỷ 20

d)

Từ sau chiến tranh thế giới thứ 2

52.

CNTB độc quyền là:

a)

Một PTSX mới

b)

Một giai đoạn phát triển của  PTSX-TBCN

c)

Một nấc thang phát triển của

  LLSX

d)

   Một hình thái kinh tế- xã hội 

53.

Nguyên nhân ra đời của CNTB độc quyền là:

a)

Do cuộc đấu tranh của giai cấp công nhân và nhân dân lao động

b)

Do sự can thiệp của nhà nước tư sản

c)

Do sự tập trung sản xuất dưới tác động của cách mạng- khoa học - công nghệ

d)

Cả a, b, c

54.

Nguồn gốc của lợi nhuận độc quyền cao là:

a)

Lao động không công của công nhân trong xí nghiệp độc quyền

b)

Phần lao động không công của công nhân trong xí nghiệp ngoài độc quyền

c)

Phần giá trị thặng dư của các xí nghiệp tư bản vừa, nhỏ

d)

Cả a, b, c

55.

Sự ra đời của tư bản tài chính là kết quả của sự phát triển:

         

a)

Độc quyền ngân hàng

b)

Sự phát triển của thị trường tài chính

c)

Độc quyền công nghiệp

d)

Quá trình xâm nhập liên kết độc quyền ngân hàng với độc quyền công nghiệp

56.

Vai trò mới của ngân hàng trong giai đoạn CNTB độc quyền là:           

a)

Đầu tư tư bản

b)

Khống chế hoạt động của nền kinh tế TBCN

c)

Trung tâm tín dụng

d)

Trung tâm thanh toán

57.

Các tổ chức độc quyền của các quốc gia cạnh tranh trên thị trường quốc tế dẫn đến:

a)

Thôn tính nhau

b)

Đấu tranh không khoan nhượng

c)

Thoả hiệp với nhau hình thành các tổ chức độc quyền quốc tế

d)

Cả a, b, c

58.

. Xuất khẩu hàng hoá là đặc điểm của:   

a)

Sản xuất hàng hoá giản đơn

b)

Của CNTB

c)

Của CNTB tự do cạnh tranh

d)

Của CNTB độc quyền

59.

Xuất khẩu hàng hoá là:

a)

Đưa hàng hoá ra nước ngoài

b)

Đưa hàng hoá ra bán ở nước ngoài để thực hiện giá trị

c)

   Xuất khẩu giá trị ra nước ngoài

d)

Cả a, b, c

60.

Xuất khẩu tư bản là:

a)

Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài

b)

Cho nước ngoài vay

c)

Mang hàng hoá ra bán ở nước ngoài để thực hiện giá trị

d)

Cả a và b

61.

Xuất khẩu tư bản là đặc điểm của:

a)

Các nước giàu có

b)

Của CNTB      

c)

Của CNTB độc quyền

d)

Của CNTB tự do cạnh tranh

62.

. Xuất khẩu tư bản tư nhân thường hướng vào ngành:         

a)

Vốn chu chuyển nhanh

b)

Vốn chu chuyển nhanh, lợi nhuận cao

c)

Lợi nhuận cao, vốn chu chuyển chậm

d)

Kết cấu hạ tầng sản xuất, xã hội  

63.

Mục đích của xuất khẩu tư bản là:

a)

Để giải quyết nguồn tư bản "thừa" trong nước

b)

Chiếm đoạt giá trị thặng dư và các nguồn lợi khác ở nước nhập khẩu tư bản

c)

Thực hiện giá trị và chiếm các nguồn lợi khác của nước nhập khẩu tư bản

d)

Giúp đỡ các nước nhập khẩu tư bản phát triển.

64.

QHSX mới theo định hướng XHCN đang được xây dựng ở nước ta là thế nào?

a)

Phải tuân theo quy luật: QHSX phù hợp với tính chất và trình độ phát triển của LLSX

b)

Đa dạng hoá về sở hữu, nhiều thành phần kinh tế

c)

Dựa trên nhiều phương thức tổ chức sản xuất kinh doanh, nhiều hình thức phân

d)

Cả a, b, c

65.

Mô hình kinh tế thị trường định hướng XHCN ở nước ta được chính thức nêu ra ở Đại hội nào của Đảng CSVN?

a)

Đại hội VI     

b)

Đại hội VII   

c)

Đại hội VIII

d)

Đại hội IX

66.

Phạm trù chiếm hữu là:

a)

Hành vi chưa xuất hiện trong xã hội nguyên thuỷ

b)

Biểu hiện quan hệ giữa người với tự nhiên trong quá trinh sản xuất ra của cải vật chất.

c)

Là quan hệ giữa người với người trong việc chiếm hữu của cải.

d)

Là phạm trù lịch sử

67.

Phạm trù sở hữu là:

a.    Là điều kiện trước tiên của hoạt động sản xuất vật chất

b.   Là biểu hiện quan hệ giữa người với tự nhiên trong quá trình sản

xuất 

c.    Là hình thức xã hội của chiếm hữu trong một xã hội nhất định.

Là phạm trù vĩnh viễn

a)

Là điều kiện trước tiên của hoạt động sản xuất vật chất

b)

Là biểu hiện quan hệ giữa người với tự nhiên trong quá trình sản

xuất

c)

Là hình thức xã hội của chiếm hữu trong một xã hội nhất định.

d)

Là phạm trù vĩnh viễn

68.

Nhận định nào sau đây sai?

a)

Khái niệm sở hữu đồng nghĩa với khái niệm chiếm hữu

b)

Người sở hữu có thể là người chiếm hữu

c)

Người sở hữu đương nhiên là người chiếm hữu

d)

Người chiếm hữu là người nắm giữ và quản lý tài sản

69.

Thế nào là quan hệ sở hữu:

a.   Là quan hệ giữa người với người, giữa các giai cấp về đối tượng sở hữu

b.  Là quan hệ giữa chủ thể sở hữu với đối tượng sở hữu

c.   Là quan hệ giữa các chủ thể sở hữu  với nhau.

d.  Cả a, b và c

a)

Là quan hệ giữa người với người, giữa các giai cấp về đối tượng sở hữu

b)

Là quan hệ giữa chủ thể sở hữu với đối tượng sở hữu

c)

Là quan hệ giữa các chủ thể sở hữu  với nhau.

d)

Cả a, b

70.

Thế nào là chế độ sở hữu?

a)

  Là quan hệ giữa người với tự nhiên trong quá trình sản xuất của cải vật chất

b)

Là hình thức xã hội của chiếm hữu trong một xã hội

c)

Là quan hệ giữa người với người trong việc chiếm hữu TLSX

d)

Là phạm trù sở hữu được thể chế hoá thành quyền sở hữu được thực hiện thông qua một cơ chế nhất định.

71.

Sở hữu xét về mặt pháp lý là:

a)

Quy định về quyền kế thừa, thế chấp đối tượng sở hữu

b)

Quy định về quyền chuyển nhượng, cho thuê đối tượng sở hữu

c)

Thể chế hoá về mặt pháp luật quan hệ giữa người với người về đối tượng sở hữu

d)

Mang lại thu nhập cho chủ sở hữu

72.

Trong TKQĐ ở nước ta, sở hữu nhà nước được thiết lập ở lĩnh vực nào?

a)

Đối với lĩnh vực kết cấu hạ tầng, tài nguyên, các tài sản quốc gia

b)

Ở các lĩnh vực then chốt của nền kinh tế

c)

Ở các lĩnh vực cung ứng hàng hoá, dịch vụ thông thường.

d)

Cả a, b và c

73.

Sở hữu tư nhân ở nước ta gồm có:

a)

Sở hữu cá thể

b)

Sở hữu tiểu chủ

c)

Sở hữu tư bản tư nhân

d)

Cả a, b, c

74.

Nhận định nào sau đây đúng?

a)

Sở hữu là mục đích của cách mạng XHCN

b)

Là hình thức, là phương tiện để phát triển LLSX, nâng cao đời sống nhân dân

c)

Công hữu càng nhiều thì tính chất XHCN càng cao

d)

Sở hữu nhà nước là sở hữu toàn dân

75.

Nhận định nào sau đây sai về việc xác lập sở hữu công cộng TLSX:

a.    Là quá trình lâu dài, từ thấp đến cao và luôn luôn phù hợp với trình độ LLSX

b.    Cần tiến hành nhanh thông qua quốc hữu hoá

c.    Làm cho sở hữu công cộng có năng suất, chất lượng và hiệu quả cao hơn so với sở hữu tư nhân 

d. Cả a và c.

a)

Là quá trình lâu dài, từ thấp đến cao và luôn luôn phù hợp với trình độ LLSX

b)

Cần tiến hành nhanh thông qua quốc hữu hoá

c)

Làm cho sở hữu công cộng có năng suất, chất lượng và hiệu quả cao hơn so với sở hữu tư nhân

d)

Cả a và c.

76.

Nguyên nhân tồn tại nhiều thành phần kinh tế trong TKQĐ ở nước ta là:

a)

Do trình độ LLSX còn nhiều thang bậc khác nhau, còn nhiều quan hệ sở hữu về TLSX

b)

Do xã hội cũ để lại

c)

Do quá trình cải tạo và xây dựng QHSX mới

d)

Cả a, b và c

77.

Thành phần kinh tế là khu vực kinh tế, kiểu quan hệ kinh tế dựa trên:

a)

Một hình thức sở hữu nhất định về TLSX

b)

Một QHSX nhất định

c)

Một trình độ nhất định của LLSX

d)

Cả a, b và c

78.

Cơ cấu kinh tế nhiều thành phần có vai trò gì?

a)

Cho phép khai thác, sử dụng có hiệu quả các yếu tố sản xuất các nguồn lực và tiềm năng của nền kinh tế

b)

Thúc đẩy kinh tế hàng hoá phát triển, khoa học, công nghệ phát triển

nhanh.

c)

àm cho NSLĐ tăng, kinh tế tăng trưởng nhanh và hiệu quả.

d)

Cả a, b và

79.

Nhận định nào sau đây sai

a)

CNH là tất yếu đối với mọi nước lạc hậu

b)

CNH là tất yếu đối với các nước nghèo, kém phát triển

c)

CNH là tất yếu đối với mọi nước đi lên CNXH.

d)

CNH là tất yếu đối với các nước chưa có nền sản xuất lớn, hiện đại.

80.

. Thực chất của CNH ở nước ta là gì?

a)

Thay lao động thủ công lạc hậu bằng lao động sử dụng máy móc có NSLĐ xã hội cao.

b)

Tái sản xuất mở rộng

c)

Cải thiện, nâng cao đời sống nhân dân.

d)

Cả a, b, c

81.

Để đẩy mạnh ứng dụng tiến bộ KHCN trong nông nghiệp, nông thôn cần thực hiện những nội dụng nào dưới đây: 

a)

Cơ giới hoá

b)

Điện khí hoá   

c)

Thuỷ lợi hoá

d)

Cả a, b, c

82.

Công nghệ sinh học có tác dụng gì đối với nông nghiệp?      

a)

Tăng NSLĐ, tiết kiệm tài nguyên, bảo vệ môi trường

b)

Nâng cao chất lượng sản phẩm

c)

Tạo ra sản phẩm mới cho nông nghiệp

d)

Cả a, b, c

83.

Chủ trương trong quan hệ quốc tế của Việt Nam là:

a)

Việt Nam sẵn sàng là bạn của các nước trong cộng đồng quốc tế.

b)

Việt Nam muốn là bạn, là đối tác của các nước trong cộng đồng quốc tế

c)

Việt Nam sẵn sàng là bạn, là đối tác tin cậy của các nước trong cộng đồng quốc tế

d)

Việt Nam sẵn sàng là bạn tin cậy của các nước trong cộng đồng quốc tế

84.

Mối quan hệ giữa nội lực và ngoại lực trong phát triển kinh tế là:           

a)

Nội lực là chính

b)

Ngoại lực trong thời kỳ đầu là chính để phá vỡ "cái vòng luẩn quẩn"

c)

Nội lực là chính, ngoại lực là rất quan trọng trong thời kỳ đầu.

d)

Nội lực và ngoại lực quan trọng như nhau

85.

Nền kinh tế tri thức được xem là:          

a)

Một phương thức sản xuất mới

b)

Một hình thái kinh tế - xã hội mới

c)

Một giai đoạn mới của CNTB hiện đại

d)

Một nấc thang phát triển của lực lượng sản xuất

86.

Nhận định nào sau đây sai?

a)

Mọi sản phẩm đều là hàng hoá

b)

Mọi hàng hoá đều là sản phẩm

c)

Mọi sản phẩm đều là kết quả của sản xuất

d)

Không phải mọi sản phẩm đều là hàng hoá

87.

. Giá trị của hàng hoá được quyết định bởi:  

a)

Công dụng của hàng hoá

b)

Quan hệ cung - cầu về hàng hoá

c)

Lao động xã hội của người sản xuất hàng hoá

d)

Cả a, b, c

88.

. Sự hoạt động của quy luật giá trị được biểu hiện:

a)

Giá cả thị trường xoay quanh giá trị xã hội của hàng hoá

b)

Giá cả thị trường xoay quanh giá cả sản xuất

c)

Giá cả thị trường xoay quanh giá cả độc quyền

d)

Cả a, b, c

89.

Quan hệ giữa giá cả và giá trị là:

a)

Giá trị là cơ sở của giá cả, là yếu tố quyết định giá cả

b)

Giá cả là hình thức biểu hiện bằng tiền của giá trị

c)

Giá cả thị trường còn chịu ảnh hưởng của cung - cầu, giá trị của tiền

d)

Cả a, b và c