NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP TOÁN CUỐI HKI
Total questions: 25
Worksheet time: 14mins
Số lớn nhất trong các số: 24,217 ; 24,199 ; 24,209 ; 24,201 là số:
24,217
24,199
24,209
24,201
Số thập phân lớn nhất trong dãy số 18,199; 17,995; 18,2; 17,339 là:
18,199
17,995
18,2
17,339
Chữ số 6 trong số dưới đây có giá trị sáu phần nghìn là:
52,806
18,614
613,5
85,164
Số thập phân gồm mười tám đơn vị, bốn phần trăm được viết là:
10,84
18,4
18,04
18,004
19,64 tấn = .............. tạ
196,4
1964
19064
19640
4tạ 7kg = ..............kg
4,07
470
407
4007
Đơn vị đo thích hợp điền vào chỗ chấm 91,82km = 9182 ….. là:
hm
dam
m
dm
Đơn vị thích hợp cần điền vào chỗ chấm 98,03 tạ = 98 ......... 3 ......... là
tấn và kg
tạ và kg
tấn và yến
tạ và yến
Số đo diện tích nào sau đây là lớn nhất?
91007m2
907dm2
9m2 70dm2
0,0907dam2
Đúng hay sai? 10531 m2 = 5m2 31 dm2
Đúng
Sai
Đúng hay sai? 29,3ha >293 dam2
Đúng
Sai
Một hình chữ nhật có chiều dài là 15 cm và chiều rộng bằng 32 chiều dài. Diện tích của hình chữ nhật đó là:
105cm2
150cm2
10cm2
50cm2
Một tấm thiệp hình vuông có chu vi là 80cm. Vậy diện tích tấm thiệp là:
20cm2
200cm2
400cm2
4000cm2
Số thích hợp viết vào chỗ chấm 80,9tạ = ..............kg là:
809
8009
8090
80900
Số thập phân nào có giá trị không bằng với những số thập phân còn lại:
19,7
19,07
19,70
19,700
Số thích hợp viết vào chỗ chấm 8,03 tạ = ..............kg là:
8,30
803
830
8300
Đơn vị đo thích hợp điền vào chỗ chấm 80,12km = 80120 ….. là:
km
hm
dam
m
Chọn ý đúng :
108104 m2 > 81m2 04 dm2
95,8ha < 958 dam2
Một hình chữ nhật có chu vi là 20cm. Biết chiều dài là 6cm. Vậy diện tích
hình chữ nhật là:
52cm2
120cm2
60cm2
24cm2
Số thập phân lớn nhất trong dãy số 6,034; 60,34; 6,52; 6,304 là:
6,034
60,01
6,52
6,304
Số bé nhất trong các số: 2,217 ; 2,199 ; 2,12 ; 2,201 là số:
2,217
2,199
2,12
2,201
Số thập phân gồm mười đơn vị, sáu phần nghìn được viết là:
10,6
10,60
10,600
10,006
4tạ 7kg = ..............tạ
4,07
470
407
4007
Một hình chữ nhật có chu vi là 13cm. Nửa chu vi của hình chữ nhật là:
6,5cm
26cm
6cm
65cm
8tấn 45kg = .............. tạ
8,45
80,45
804,5
8045
