wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lý 8

Total questions: 46

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Châu Á không giáp với đại dương nào?

a)

Bắc Băng Dương

b)

Đại Tây Dương

c)

Thái Bình Dương

d)

Ấn Độ Dương

2.

Hoạt động kinh tế chủ yếu của hầu hết các nước trong khu vực Nam Á là

a)

dịch vụ

b)

Công nghiệp

c)

nông nghiệp

d)

khai thác

3.

Hệ thống sông nào sau đây điển hình của khu vực Bắc Á?

a)

Sông Trường Giang

b)

Sông Hằng

c)

Sông Lưỡng Hà

d)

Sông I - ê - nit - xây

4.

Cảnh quan rừng nhiệt đới ẩm của châu Á hình thành ở khu vực có khí hậu

a)

ôn đới lục địa

b)

Nhiệt đới gió mùa

c)

ôn đới hải dương

d)

nhiệt đới lục địa

5.

Mùa đông của Việt Nam có tính chất lạnh và khô do ảnh hưởng của

a)

biển Đông

b)

Gió mùa tây nam

c)

gió mùa đông bắc

d)

núi cao

6.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với sông ngòi khu vực Bắc Á?

a)

Chảy theo hướng từ nam lên bắc.           

b)

Mùa đông sông bị đóng băng.

c)

Mùa xuân xảy ra lũ băng.                       

d)

Nguồn cung cấp nước chủ yếu do nước mưa.

7.

Quốc gia có diện tích lớn nhất Tây Nam Á là

a)

Mông Cổ

b)

Ả rập xe út

c)

Ô - man

d)

I - ran

8.

Chiều dài từ điểm cực Bắc đến điểm cực Nam của châu Á là

a)

8200km

b)

8500km

c)

9000km

d)

9500km

9.

Giá trị kinh tế các sông của Bắc Á chủ yếu là

a)

giao thông và thủy điện.                                

b)

nuôi trồng thủy sản.

c)

cung cấp nước cho sản xuất.                           

d)

giao thông, du lịch.

10.

Sản xuất công nghiệp của các nước châu Á có đặc điểm chung là

a)

chủ yếu phát triển công nghiệp khai khoáng.   

b)

phát triển toàn diện và đồng đều.

c)

rất đa dạng nhưng phát triển không đều.

d)

chủ yếu phát triển công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

11.

Cho bảng số liệu sau:

MẬT ĐỘ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2019

                                                                                                                   (Đơn vị: người/km2)

Quốc gia

Trung Quốc

Việt Nam

Nhật Bản

In-đô-nê-xi-a

Mật độ dân số

146

291

334

140

                                 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Căn cứ bảng số liệu, để thể hiện mật độ dân số của một số quốc gia năm 2019, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

Miền

b)

Cột

c)

tròn

d)

Đường

12.

Đồng bằng lớn ở châu Á là

a)

Đồng bằng Ấn – Hằng.

b)

Đồng bằng sông Nin.

c)

Đồng bằng Amazon.

d)

Đồng bằng Trung tâm.

13.

Ở Tây Nam Á, tài nguyên dầu khí chủ yếu tập trung ở

a)

ven biển Đỏ

b)

Ô-man.

c)

ven vịnh Pec-xích

d)

A-Rập Xê-út.

14.

Việt Nam nằm trong đới khí hậu

a)

ôn đới

b)

xích đạo

c)

nhiệt đới

d)

cực và cận cực

15.

Tỉ lệ gia tăng dân số của châu Á giảm đáng kể do

a)

phân bố lại dân cư.                                               

b)

chuyển cư.

c)

thực hiện chính sách dân số.                                

d)

thu hút nhập cư

16.

Nhận xét nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của khu vực Tây Nam Á?

a)

Nằm ở ngã ba của ba châu lục.                            

b)

Tiếp giáp với nhiều vùng biển.

c)

Có vị trí chiến lược quan trọng.                           

d)

Nằm hoàn toàn ở bán cầu Tây.

17.

Khu vực Nam Á có kiểu khí hậu nào sau đây?

a)

Cận nhiệt Địa Trung Hải.

b)

Nhiệt đới lục địa.

c)

Ôn đới gió mùa.

d)

Nhiệt đới gió mùa.

18.

Chủng tộc Môn-gô-lô-it phân bố chủ yếu ở khu vực nào?

a)

Bắc Á, Đông Á, Đông Nam Á.                            

b)

Tây Nam Á, Nam Á

c)

Trung Á, Tây Nam Á.                                          

d)

Nam Á, Trung Á, Tây Nam Á.

19.

Vùng trung và hạ lưu sông Ô-bi thường có lũ băng vào mùa nào?

a)

Mùa xuân

b)

mùa hè

c)

mùa thu

d)

Mùa đông

20.

Dãy núi cao và đồ sộ nhất châu Á là

a)

An - tai

b)

Hi - ma - lay - a

c)

Côn Luân

d)

Thiên Sơn

21.

Vào mùa hạ ở khu vực Nam Á có hướng gió chính nào sau đây?

a)

Tây Nam.                         

b)

Đông Bắc.              

c)

Tây Bắc.           

d)

Đông Nam

22.

Quốc gia phát triển nhất khu vực Nam Á là

a)

Ấn Đô

b)

Nê - pan

c)

Băng - la - đét

d)

Pa - ki -xtan

23.

Châu Á có diện tích phần đất liền và các đảo rộng tới

a)

40 triệu km2

b)

41,5 triệu km2.            

c)

42,5 triệu km2

d)

44,4 triệu km2.

24.

Đới cảnh quan tự nhiên nào phổ biến ở Bắc Á?

a)

Xavan và cây bụi

b)

Đài nguyên.

c)

Thảo nguyên

d)

Cảnh quan núi cao

25.

Vật nuôi chủ yếu ở vùng khí hậu ẩm ướt là

a)

trâu, bò, lợn, gà, vịt.                  

b)

dê, bò, cừu, ngựa.

c)

cừu, lợn, gà, vịt

d)

lợn, gà, dê, cừu.

26.

Nhận xét nào sau đây không đúng về khí hậu châu Á?

a)

Khí hậu phân thành nhiều đới khác nhau.

b)

Trong các đới phân thành nhiều kiểu khí hậu.

c)

Phổ biến là đới khí hậu cực và cận cực

d)

Khí hậu phân hóa đa dạng, mang tính lục địa cao.

27.

Sông ngòi ở châu Á phân bố không đều và có chế độ nước

a)

khá thất thường

b)

khá điều hòa

c)

khá ổn định

d)

khá phức tạp

28.

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng phát triển ở vùng nào của châu Á?

a)

Ở hầu hết các nước.                   

b)

Chỉ có ở một số nước châu Á.

c)

Ở Đông Nam Á.                          

d)

Ở các nước công nghiệp mới.

29.

Chủng tộc Ô-xtra-lô-it phân bố rải rác ở khu vực nào?

a)

Trung Á, Tây Nam Á.                  

b)

Bắc Á, Đông Á.

c)

Nam Á, Đông Nam Á

d)

Đông Á, Đông Nam Á.

30.

Điểm cực Bắc và điểm cực Nam của châu Á phần đất liền kéo dài trên những vĩ độ nào?

a)

76044’B – 1017’B.                        

b)

76044’B – 1016’B.

c)

77044’B – 1017’B.                        

d)

77044’B – 1016’B.

31.

Quốc gia nào sau đây không được coi là nước công nghiệp mới?

a)

hàn QUốc

b)

Đài Loan

c)

Việt Nam

d)

Singapore

32.

Những nước có ngành dịch vụ phát triển cao là

a)

Trung Quốc, Ấn Độ và Nhật Bản.           

b)

Trung Quốc, Xin-ga-po và Nhật Bản.

c)

Nhật Bản, Xin-ga-po và Hàn Quốc.        

d)

Nhật Bản, Hàn Quốc và Trung Quốc.

33.

Chủng tộc Ơ-rô-pê-ô-it phân bố chủ yếu ở khu vực nào?

a)

Bắc Á, Đông Á, Đông Nam Á.              

b)

Tây Nam Á, Nam Á.

c)

Trung Á, Tây Nam Á.                            

d)

Nam Á, Trung Á, Tây Nam Á.

34.

Gió mùa mùa hạ ở Đông Nam Á có hướng

a)

Tây Bắc và Bắc.                                      

b)

Đông Bắc và Bắc.

c)

Đông Nam và Nam.                                

d)

Tây Nam và Nam.

35.

Loại khoáng sản nào không có ở châu Á?

a)

Dầu khí

b)

Kim Cương

c)

Đồng

d)

Crom

36.

Nhân tố nào ảnh hưởng rõ rệt đến sự phân hóa của khí hậu Nam Á?

a)

Vĩ độ

b)

Gió mùa

c)

Địa hình

d)

Kinh độ

37.

Vùng Tây Bắc Ấn Độ và Pa-ki-xtan thuộc đới khí hậu

a)

Ôn đới lạnh

b)

Nhiệt đới khô

c)

Cận nhiệt lục địa

d)

Ôn đới hải dương

38.

Khí hậu châu Á không có kiểu

a)

khí hậu gió mùa nhiệt đới.                      

b)

khí hậu gió mùa cận nhiệt.

c)

khí hậu ôn đới gió mùa.                          

d)

khí hậu cận cực gió mùa

39.

Chế độ nước sông ở Tây Nam Á và Trung Á có đặc điểm

a)

về mùa xuân có lũ băng.                         

b)

chế độ nước điều hòa quanh năm

c)

chế độ nước chia làm hai mùa rõ rệt

d)

lưu lượng nước càng về hạ lưu càng giảm.

40.

Rừng nhiệt đới ẩm ở châu Á phân bố ở

a)

Đông Nam Á và Nam Á.                        

b)

Nam Á và Đông Á.

c)

Đông Á và Đông Nam Á

d)

Đông Á, Đông Nam Á và Nam Á.

41.

Các con sông lớn ở Bắc Á và Đông Á thường bắt nguồn từ

a)

vùng núi Tây Nam Á.                             

b)

vùng núi Bắc Á.

c)

vùng núi trung tâm châu Á

d)

vùng núi Đông Nam Á

42.

Cho bảng số liệu sau:

GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA VIỆT NAM GIAI ĐOẠN 2010 – 2015

(Đơn vị: Triệu đô la Mỹ)

Năm

2010

2013

2014

2015

Xuất khẩu

72 236,7

132 032,9

150 217,1

162 016,7

Nhập khẩu

84 838,6

132 032,6

147 849,1

165 775,9

                                 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Căn cứ bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu xuất, nhập khẩu của Việt Nam giai đoạn 2010 – 2015, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

Cột

b)

Miền

c)

tròn

d)

Đường

43.

Cho bảng số liệu sau:

CƠ CẤU GDP PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ CỦA LÀO GIAI ĐOẠN 2010 – 2019

(Đơn vị: %)

Năm

Khu vực

2010

2019

Khu vực I

31,4

17,2

Khu vực II

32,3

34,8

Khu vực III

36,3

48,0

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)

Căn cứ bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về cơ cấu và sự chuyển dịch cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của Lào, giai đoạn 2010 - 2019?

a)

Tỉ trọng khu vực I và khu vực II giảm, khu vực III tăng.

b)

Khu vực III có tỉ trọng lớn nhất và tăng lên.

c)

Khu vực I có tỉ trọng lớn nhất nhưng đang giảm.

d)

Khu vực II có tỉ trọng lớn nhất và có xu hướng tăng.

44.

Cho bảng số liệu sau:

TỈ SUẤT GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN CỦA THẾ GIỚI QUA MỘT SỐ GIAI ĐOẠN

(Đơn vị: %)

Giai đoạn

1995 - 2000

2010 - 2015

2015 - 2020

Gia tăng dân số tự nhiên

1,4

1,2

1,1

                                                                    (Nguồn: Tài liệu cập nhật số liệu SGK, NXB Giáo dục 2018)

Căn cứ bảng số liệu, để thể hiện tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của thế giới qua các giai đoạn trên, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

Miền

b)

Cột

c)

tròn

d)

Đường

45.

Cho bảng số liệu sau:

CƠ CẤU GDP CỦA CÁC NHÓM NƯỚC NĂM 2017

(Đơn vị: %)

Nhóm nước

Nông nghiệp

Công nghiệp

Dịch vụ

Kinh tế phát triển

2

17

81

Kinh tế đang phát triển

25

34

41

(Nguồn: Tài liệu cập nhật số liệu SGK, NXB Giáo dục Việt Nam, 2020) 

Căn cứ bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu GDP của các nhóm nước năm 2017, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

Miền

b)

Cột

c)

tròn

d)

Đường

46.

Cho bảng số liệu sau:

SẢN LƯỢNG DẦU THÔ VÀ ĐIỆN CỦA PHI-LIP-PIN GIAI ĐOẠN 2013 - 2019

                        Năm

Sản phẩm

2013

2015

2019

Dầu thô (nghìn tấn)

299

383

173

Điện (tỉ kWh)

75,3

82,4

99,8

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)

Căn cứ bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng dầu thô và điện của Philippin giai đoạn 2013 - 2019?

a)

Dầu thô không ổn định, sản lượng điện tăng

b)

Dầu thô và điện đều tăng.

c)

Dầu thô và điện đều giảm

d)

Dầu thô tăng, sản lượng điện giảm.