WorksheetsĐịa lý 8
Total questions: 46
Worksheet time: 12mins
Châu Á không giáp với đại dương nào?
Bắc Băng Dương
Đại Tây Dương
Thái Bình Dương
Ấn Độ Dương
Hoạt động kinh tế chủ yếu của hầu hết các nước trong khu vực Nam Á là
dịch vụ
Công nghiệp
nông nghiệp
khai thác
Hệ thống sông nào sau đây điển hình của khu vực Bắc Á?
Sông Trường Giang
Sông Hằng
Sông Lưỡng Hà
Sông I - ê - nit - xây
Cảnh quan rừng nhiệt đới ẩm của châu Á hình thành ở khu vực có khí hậu
ôn đới lục địa
Nhiệt đới gió mùa
ôn đới hải dương
nhiệt đới lục địa
Mùa đông của Việt Nam có tính chất lạnh và khô do ảnh hưởng của
biển Đông
Gió mùa tây nam
gió mùa đông bắc
núi cao
Đặc điểm nào sau đây không đúng với sông ngòi khu vực Bắc Á?
Chảy theo hướng từ nam lên bắc.
Mùa đông sông bị đóng băng.
Mùa xuân xảy ra lũ băng.
Nguồn cung cấp nước chủ yếu do nước mưa.
Quốc gia có diện tích lớn nhất Tây Nam Á là
Mông Cổ
Ả rập xe út
Ô - man
I - ran
Chiều dài từ điểm cực Bắc đến điểm cực Nam của châu Á là
8200km
8500km
9000km
9500km
Giá trị kinh tế các sông của Bắc Á chủ yếu là
giao thông và thủy điện.
nuôi trồng thủy sản.
cung cấp nước cho sản xuất.
giao thông, du lịch.
Sản xuất công nghiệp của các nước châu Á có đặc điểm chung là
chủ yếu phát triển công nghiệp khai khoáng.
phát triển toàn diện và đồng đều.
rất đa dạng nhưng phát triển không đều.
chủ yếu phát triển công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.
Cho bảng số liệu sau:
MẬT ĐỘ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2019
(Đơn vị: người/km2)
Quốc gia
Trung Quốc
Việt Nam
Nhật Bản
In-đô-nê-xi-a
Mật độ dân số
146
291
334
140
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Căn cứ bảng số liệu, để thể hiện mật độ dân số của một số quốc gia năm 2019, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
Miền
Cột
tròn
Đường
Đồng bằng lớn ở châu Á là
Đồng bằng Ấn – Hằng.
Đồng bằng sông Nin.
Đồng bằng Amazon.
Đồng bằng Trung tâm.
Ở Tây Nam Á, tài nguyên dầu khí chủ yếu tập trung ở
ven biển Đỏ
Ô-man.
ven vịnh Pec-xích
A-Rập Xê-út.
Việt Nam nằm trong đới khí hậu
ôn đới
xích đạo
nhiệt đới
cực và cận cực
Tỉ lệ gia tăng dân số của châu Á giảm đáng kể do
phân bố lại dân cư.
chuyển cư.
thực hiện chính sách dân số.
thu hút nhập cư
Nhận xét nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của khu vực Tây Nam Á?
Nằm ở ngã ba của ba châu lục.
Tiếp giáp với nhiều vùng biển.
Có vị trí chiến lược quan trọng.
Nằm hoàn toàn ở bán cầu Tây.
Khu vực Nam Á có kiểu khí hậu nào sau đây?
Cận nhiệt Địa Trung Hải.
Nhiệt đới lục địa.
Ôn đới gió mùa.
Nhiệt đới gió mùa.
Chủng tộc Môn-gô-lô-it phân bố chủ yếu ở khu vực nào?
Bắc Á, Đông Á, Đông Nam Á.
Tây Nam Á, Nam Á
Trung Á, Tây Nam Á.
Nam Á, Trung Á, Tây Nam Á.
Vùng trung và hạ lưu sông Ô-bi thường có lũ băng vào mùa nào?
Mùa xuân
mùa hè
mùa thu
Mùa đông
Dãy núi cao và đồ sộ nhất châu Á là
An - tai
Hi - ma - lay - a
Côn Luân
Thiên Sơn
Vào mùa hạ ở khu vực Nam Á có hướng gió chính nào sau đây?
Tây Nam.
Đông Bắc.
Tây Bắc.
Đông Nam
Quốc gia phát triển nhất khu vực Nam Á là
Ấn Đô
Nê - pan
Băng - la - đét
Pa - ki -xtan
Châu Á có diện tích phần đất liền và các đảo rộng tới
40 triệu km2
41,5 triệu km2.
42,5 triệu km2
44,4 triệu km2.
Đới cảnh quan tự nhiên nào phổ biến ở Bắc Á?
Xavan và cây bụi
Đài nguyên.
Thảo nguyên
Cảnh quan núi cao
Vật nuôi chủ yếu ở vùng khí hậu ẩm ướt là
trâu, bò, lợn, gà, vịt.
dê, bò, cừu, ngựa.
cừu, lợn, gà, vịt
lợn, gà, dê, cừu.
Nhận xét nào sau đây không đúng về khí hậu châu Á?
Khí hậu phân thành nhiều đới khác nhau.
Trong các đới phân thành nhiều kiểu khí hậu.
Phổ biến là đới khí hậu cực và cận cực
Khí hậu phân hóa đa dạng, mang tính lục địa cao.
Sông ngòi ở châu Á phân bố không đều và có chế độ nước
khá thất thường
khá điều hòa
khá ổn định
khá phức tạp
Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng phát triển ở vùng nào của châu Á?
Ở hầu hết các nước.
Chỉ có ở một số nước châu Á.
Ở Đông Nam Á.
Ở các nước công nghiệp mới.
Chủng tộc Ô-xtra-lô-it phân bố rải rác ở khu vực nào?
Trung Á, Tây Nam Á.
Bắc Á, Đông Á.
Nam Á, Đông Nam Á
Đông Á, Đông Nam Á.
Điểm cực Bắc và điểm cực Nam của châu Á phần đất liền kéo dài trên những vĩ độ nào?
76044’B – 1017’B.
76044’B – 1016’B.
77044’B – 1017’B.
77044’B – 1016’B.
Quốc gia nào sau đây không được coi là nước công nghiệp mới?
hàn QUốc
Đài Loan
Việt Nam
Singapore
Những nước có ngành dịch vụ phát triển cao là
Trung Quốc, Ấn Độ và Nhật Bản.
Trung Quốc, Xin-ga-po và Nhật Bản.
Nhật Bản, Xin-ga-po và Hàn Quốc.
Nhật Bản, Hàn Quốc và Trung Quốc.
Chủng tộc Ơ-rô-pê-ô-it phân bố chủ yếu ở khu vực nào?
Bắc Á, Đông Á, Đông Nam Á.
Tây Nam Á, Nam Á.
Trung Á, Tây Nam Á.
Nam Á, Trung Á, Tây Nam Á.
Gió mùa mùa hạ ở Đông Nam Á có hướng
Tây Bắc và Bắc.
Đông Bắc và Bắc.
Đông Nam và Nam.
Tây Nam và Nam.
Loại khoáng sản nào không có ở châu Á?
Dầu khí
Kim Cương
Đồng
Crom
Nhân tố nào ảnh hưởng rõ rệt đến sự phân hóa của khí hậu Nam Á?
Vĩ độ
Gió mùa
Địa hình
Kinh độ
Vùng Tây Bắc Ấn Độ và Pa-ki-xtan thuộc đới khí hậu
Ôn đới lạnh
Nhiệt đới khô
Cận nhiệt lục địa
Ôn đới hải dương
Khí hậu châu Á không có kiểu
khí hậu gió mùa nhiệt đới.
khí hậu gió mùa cận nhiệt.
khí hậu ôn đới gió mùa.
khí hậu cận cực gió mùa
Chế độ nước sông ở Tây Nam Á và Trung Á có đặc điểm
về mùa xuân có lũ băng.
chế độ nước điều hòa quanh năm
chế độ nước chia làm hai mùa rõ rệt
lưu lượng nước càng về hạ lưu càng giảm.
Rừng nhiệt đới ẩm ở châu Á phân bố ở
Đông Nam Á và Nam Á.
Nam Á và Đông Á.
Đông Á và Đông Nam Á
Đông Á, Đông Nam Á và Nam Á.
Các con sông lớn ở Bắc Á và Đông Á thường bắt nguồn từ
vùng núi Tây Nam Á.
vùng núi Bắc Á.
vùng núi trung tâm châu Á
vùng núi Đông Nam Á
Cho bảng số liệu sau:
GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA VIỆT NAM GIAI ĐOẠN 2010 – 2015
(Đơn vị: Triệu đô la Mỹ)
Năm
2010
2013
2014
2015
Xuất khẩu
72 236,7
132 032,9
150 217,1
162 016,7
Nhập khẩu
84 838,6
132 032,6
147 849,1
165 775,9
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Căn cứ bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu xuất, nhập khẩu của Việt Nam giai đoạn 2010 – 2015, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
Cột
Miền
tròn
Đường
Cho bảng số liệu sau:
CƠ CẤU GDP PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ CỦA LÀO GIAI ĐOẠN 2010 – 2019
(Đơn vị: %)
Năm
Khu vực
2010
2019
Khu vực I
31,4
17,2
Khu vực II
32,3
34,8
Khu vực III
36,3
48,0
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Căn cứ bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về cơ cấu và sự chuyển dịch cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của Lào, giai đoạn 2010 - 2019?
Tỉ trọng khu vực I và khu vực II giảm, khu vực III tăng.
Khu vực III có tỉ trọng lớn nhất và tăng lên.
Khu vực I có tỉ trọng lớn nhất nhưng đang giảm.
Khu vực II có tỉ trọng lớn nhất và có xu hướng tăng.
Cho bảng số liệu sau:
TỈ SUẤT GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN CỦA THẾ GIỚI QUA MỘT SỐ GIAI ĐOẠN
(Đơn vị: %)
Giai đoạn
1995 - 2000
2010 - 2015
2015 - 2020
Gia tăng dân số tự nhiên
1,4
1,2
1,1
(Nguồn: Tài liệu cập nhật số liệu SGK, NXB Giáo dục 2018)
Căn cứ bảng số liệu, để thể hiện tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của thế giới qua các giai đoạn trên, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
Miền
Cột
tròn
Đường
Cho bảng số liệu sau:
CƠ CẤU GDP CỦA CÁC NHÓM NƯỚC NĂM 2017
(Đơn vị: %)
Nhóm nước
Nông nghiệp
Công nghiệp
Dịch vụ
Kinh tế phát triển
2
17
81
Kinh tế đang phát triển
25
34
41
(Nguồn: Tài liệu cập nhật số liệu SGK, NXB Giáo dục Việt Nam, 2020)
Căn cứ bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu GDP của các nhóm nước năm 2017, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
Miền
Cột
tròn
Đường
Cho bảng số liệu sau:
SẢN LƯỢNG DẦU THÔ VÀ ĐIỆN CỦA PHI-LIP-PIN GIAI ĐOẠN 2013 - 2019
Năm
Sản phẩm
2013
2015
2019
Dầu thô (nghìn tấn)
299
383
173
Điện (tỉ kWh)
75,3
82,4
99,8
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Căn cứ bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng dầu thô và điện của Philippin giai đoạn 2013 - 2019?
Dầu thô không ổn định, sản lượng điện tăng
Dầu thô và điện đều tăng.
Dầu thô và điện đều giảm
Dầu thô tăng, sản lượng điện giảm.
