wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP QPAN10+P1

Total questions: 110

Worksheet time: 1hrs 23mins

Name
Class
Date
1.
Nội dung nào dưới đây mô tả không đúng tư thế khi thực hiện động tác nghỉ (cơ bản)?
a)
Chân trái hơi trùng, sức nặng toàn thân dồn vào chân phải.
b)
Hai chân mở rộng bằng vai, hai tay đưa về phía sau lưng.
c)
Hai tay buông thẳng, năm ngón tay khép lại và cong tự nhiên.
d)
Người không nghiêng ngả; không cười đùa, nói chuyện.
2.
Trong đội ngũ từng người không có súng, động tác chào gồm những trường hợp nào?
a)
Chào khi đang đội mũ; chào nửa bên trái; chào khi không đội mũ
b)
Chào khi có mũ cứng, mũ mềm; chào nửa bên phải; chào khi không đội mũ
c)
Chào khi có mũ cứng, mũ kêpi; chào nửa bên phải (trái); chào khi không có mũ
d)
Chào khi đội mũ kêpi; chào nửa bên phải
3.
Nội dung nào dưới đây mô tả không đúng tư thế khi thực hiện động tác nghỉ (hai chân mở rộng bằng vai)?
a)
Hai chân thẳng tự nhiên, sức nặng toàn thân dồn đều vào hai chân.
b)
Hai tay đưa về sau lưng, bàn tay trái nắm cổ tay phải, bàn tay phải vẫn nắm.
c)
Hai gót chân đặt sát nhau, chân trái hơi trùng, sức nặng dồn vào chân phải.
d)
Chân trái bước sang bên trái một bước rộng bằng vai (tính từ hai mép ngoài gót chân).
4.
Nội dung nào dưới đây mô tả không đúng tư thế khi thực hiện động tác quay nửa bên phải?
a)
Thân người giữ ngay ngắn, hai chân thẳng tự nhiên.
b)
Lấy gót chân phải và mũi bàn chân trái làm trụ.
c)
Phối hợp sức xoay của thân, quay người sang phải một góc 900.
d)
Sau khi xoay người, đưa chân lên thành tư thế nghiêm.
5.
Trong đội ngũ từng người không có súng, khi không đội mũ, động tác chào như thế nào?
a)
Chào đúng như khi đang đội mũ, nhìn thẳng vào người mình chào
b)
Chào như khi đội mũ, nhưng đầu ngón tay trỏ ngang đuôi lông mày bên phải
c)
Không phải thực hiện động tác chào, chỉ nhìn thẳng vào người mình chào
d)
Chào như khi đội mũ, chỉ khác đầu ngón tay giữa ngang đuôi lông mày bên phải
6.
Động tác nghỉ (hai chân rộng bằng vai) không được vận dụng trong trường hợp nào dưới đây?
a)
Đứng trên tàu.
b)
Luyện tập thể dục, thể thao.
c)
Đứng trên xe.
d)
Duyệt binh, đứng trong đội hình.
7.
Nội dung nào dưới đây mô tả đúng tư thế tay khi thực hiện động tác nghỉ (hai chân mở rộng bằng vai)?
a)
Hai tay đưa về sau lưng, bàn tay trái nắm cổ tay phải.
b)
Hai tay buông thẳng, năm ngón tay khép lại, cong tự nhiên.
c)
Hai tay buông thẳng, ngón tay giữa đặt đúng theo đường chỉ quần.
d)
Bàn tay phải nắm lấy cổ tay trái, bàn tay trái xòe rộng.
8.
Trong đội hình đi đều, nhịp đi theo tiếng hô của người chỉ huy như thế nào thì người đi phải đổi chân?
a)
“Một” khi chân trái bước xuống
b)
“Một” khi chân phải bước xuống, “ Hai” khi chân trái bước xuống
c)
“ Hai” khi chân phải bước xuống
d)
Đúng nhịp đi chung trong phân đội
9.
Nội dung nào dưới đây mô tả không đúng tư thế khi thực hiện động tác quay bên phải?
a)
Thân người giữ ngay ngắn, hai chân thẳng tự nhiên.
b)
Lấy gót chân phải và mũi bàn chân trái làm trụ.
c)
Phối hợp sức xoay của thân, quay người sang phải một góc 450.
d)
Sau khi xoay người, đưa chân lên thành tư thế nghiêm.
10.
Trong đội ngũ từng người không có súng, khi giậm chân với tốc độ bao nhiêu bước/phút
a)
110 bước/ phút
b)
120 bước/ phút
c)
130 bước/ phút
d)
140 bước/ phút
11.
Nội dung nào dưới đây mô tả đúng tư thế thực hiện động tác chào cơ bản khi đội mũ cứng, mũ Kê-pi?
a)
Tay phải đưa lên, đầu ngón tay giữa chạm vào bên phải vành mũ (lưỡi trai).
b)
Tay phải đưa lên, đầu ngón tay giữa đặt chạm vào phía dưới bên phải vành mũ.
c)
Tay phải đưa lên chào, đồng thời mặt đánh lên góc 150, quay sang trái góc 450.
d)
Tay phải đưa lên, đầu ngón tay giữa cao ngang đuôi lông mày bên phải.
12.
Nội dung nào dưới đây mô tả đúng tư thế thực hiện động tác chào cơ bản khi đội mũ hải quân?
a)
Tay phải đưa lên, đầu ngón tay giữa chạm vào bên phải vành mũ (lưỡi trai).
b)
Tay phải đưa lên, đầu ngón tay giữa đặt chạm vào phía dưới bên phải vành mũ.
c)
Tay phải đưa lên chào, đồng thời mặt đánh lên góc 150, quay sang trái góc 450.
d)
Tay phải đưa lên, đầu ngón tay giữa cao ngang đuôi lông mày bên phải.
13.
Nội dung nào dưới đây mô tả đúng tư thế thực hiện động tác nhìn bên phải chào?
a)
Tay phải đưa lên, đầu ngón tay giữa chạm vào bên phải vành mũ (lưỡi trai).
b)
Tay phải đưa lên, đầu ngón tay giữa đặt chạm vào phía dưới bên phải vành mũ.
c)
Tay phải đưa lên chào, đồng thời mặt đánh lên góc 150, quay sang phải góc 450.
d)
Tay phải đưa lên, đầu ngón tay giữa cao ngang đuôi lông mày bên phải.
14.
Trong đội hình đang đi đều, chiến sĩ phải đổi chân ngay khi
a)
Bước quá chậm so với tốc độ chung của cả đơn vị.
b)
Cần phải làm chuẩn cho cả đội hình diễn tập theo.
c)
Thấy mình đi sai với nhịp chung của đơn vị.
d)
Bước quá nhanh so với tốc độ chung của đơn vị.
15.
Trong đội ngũ từng người không có súng, động tác chạy đều được áp dụng trong trường hợp
a)
Vận động trong điều kiện địa hình không bằng phẳng, có vật cản.
b)
Vận động trong điều kiện địa hình bằng phẳng, không có vật cản.
c)
Di chuyển cự li gần (dưới 5 bước) được nhanh chóng, trật tự và thống nhất.
d)
Di chuyển cự li xa (trên 5) bước được nhanh chóng, trật tự và thống nhất.
16.
Chào cấp trên xong, khi nào người chiến sĩ được hạ tay xuống?
a)
Cấp trên chào đáp lễ xong.
b)
Cấp trên cho phép hạ tay xuống.
c)
Báo cáo xong và đứng chờ chỉ thị của cấp trên.
d)
Trong khi thực hiện báo cáo với cấp trên.
17.
Trong đội ngũ từng người không có súng, chiến sĩ có thể đứng nghiêm để chào khi
a)
Đang mang găng tay.
b)
Đang làm việc, học tập.
c)
Báo cáo với cấp trên.
d)
Tay đang bận làm nhiệm vụ.
18.
Để đổi hướng nhanh chóng, chính xác, nhưng vẫn giữ được vị trí đứng phải có động tác nào?
a)
Giậm chân tại chỗ, đổi hướng
b)
Đối chân trong khi giậm chân
c)
Các cách quay tại chỗ
d)
Đi đều đổi hướng
19.
Trong đội ngũ từng người không có súng, động tác tiến lùi, qua phải, qua trái để di chuyển ở cự li
a)
Ngắn, từ 10 bước trở lại.
b)
Dài, từ 5 bước trở lên.
c)
Ngắn, từ 5 bước trở lại.
d)
Dài, từ 10 bước trở lên.
20.
Trong đội ngũ từng người không có súng, động tác chạy đều dùng để làm gì?
a)
Thực hiện mệnh lệnh của người chỉ huy được nhanh chóng
b)
Khi vận động trong điều kiện địa hình bằng phẳng
c)
Khi di chuyển xa được nhanh chóng và thống nhất
d)
Khi di chuyển cự li xa trên 5 bước được nhanh chóng, trật tự và thống nhất
21.
Trong đội ngũ từng người không có súng, tốc độ chuẩn khi chạy đều là
a)
140 bước/ phút.
b)
150 bước/ phút.
c)
160 bước/ phút.
d)
170 bước/ phút.
22.
Trong Quân đội nhân dân Việt Nam, Điều lệnh Đội ngũ quy định động tác đội ngũ từng người, đội ngũ từng đơn vị từ cấp
a)
Trung đoàn đến cấp đại đoàn.
b)
Trung đoàn đến cấp sư đoàn.
c)
Tiểu đội đến cấp trung đoàn.
d)
Tiểu đoàn đến cấp lữ đoàn.
23.
Tập hợp đội hình tiểu đội 1 hàng ngang có mấy bước?
a)
4 bước
b)
2 bước
c)
3 bước
d)
1 bước
24.
Hình ảnh dưới đây mô tả về hình thức tập hợp đội hình tiểu đội nào?
a)
Đội hình tiểu đội 1 hàng dọc.
b)
Đội hình tiểu đội 2 hàng dọc.
c)
Đội hình tiểu đội 1 hàng ngang.
d)
Đội hình tiểu đội 2 hàng ngang.
25.
Trình tự tập hợp đội hình tiểu đội 2 hàng ngang gồm những bước nào?
a)
Điểm số; chỉnh đốn hàng ngũ; tập hợp đội hình; giải tán
b)
Điểm số; tập hợp đội hình; giải tán
c)
Tập hợp đội hình; chỉnh đốn hàng ngũ; giải tán
d)
Điểm số; tập hợp đội hình; chỉnh đốn hàng ngũ
26.
Hình ảnh dưới đây mô tả về hình thức tập hợp đội hình tiểu đội nào?
a)
Đội hình tiểu đội 1 hàng dọc.
b)
Đội hình tiểu đội 2 hàng dọc.
c)
Đội hình tiểu đội 1 hàng ngang.
d)
Đội hình tiểu đội 2 hàng ngang.
27.
Hình ảnh dưới đây mô tả về hình thức tập hợp đội hình tiểu đội nào?
a)
Đội hình tiểu đội 1 hàng dọc.
b)
Đội hình tiểu đội 2 hàng dọc.
c)
Đội hình tiểu đội 1 hàng ngang.
d)
Đội hình tiểu đội 2 hàng ngang.
28.
Tiểu đội gồm những đội hình nào?
a)
1 hàng ngang; 1 hàng dọc; 2 hàng ngang; 2 hàng dọc
b)
3 hàng ngang; 3 hàng dọc; 2 hàng ngang; 2 hàng dọc
c)
4 hàng ngang; 3 hàng dọc; 4 hàng dọc
d)
3 hàng dọc; 4 hàng ngang; 5 hàng ngang
29.
Khi kiểm tra gióng hàng, trung đội trưởng phải làm gì?
a)
Nghiêng đầu qua phải/ trái để kiểm tra theo chuẩn.
b)
Nghỉ tại chỗ, đưa mắt bao quát toàn bộ đội hình.
c)
Thực hiện động tác qua phải/ trái để kiểm tra.
d)
Đứng nghiêm tại chỗ để kiểm tra toàn đội hình.
30.
Đội hình nào phải thực hiện điểm số?
a)
Tiểu đội 1 hàng ngang
b)
Tiểu đội 2 hàng ngang
c)
Tiểu đội 2 hàng dọc
d)
Trung đội 2 hàng dọc
31.
Khi kiểm tra gióng hàng, tiểu đội trưởng phải làm gì?
a)
Nghiêng đầu qua phải/ trái để kiểm tra theo chuẩn.
b)
Nghỉ tại chỗ, đưa mắt bao quát toàn bộ đội hình.
c)
Thực hiện động tác qua phải/ trái để kiểm tra.
d)
Đứng nghiêm tại chỗ để kiểm tra toàn đội hình.
32.
Chiến sĩ nào làm chuẩn khi giãn đội hình tiểu đội, trung đội hàng ngang?
a)
Tiểu đội trưởng luôn là người làm chuẩn
b)
Trung đội trưởng phải là người làm chuẩn
c)
Tuỳ theo lệnh của chỉ huy, nhưng thường là người đứng đầu bên phải đội hình
d)
Người có số thứ tự chẵn trong đội hình
33.
Trong đội hình tiểu đội 1 hàng ngang/ dọc, khi thấy các chiến sĩ đã đứng vào vị trí tập hợp, tại vị trí chỉ huy, tiểu đội trưởng hô khẩu lệnh gì?
a)
“THÔI”.
b)
“ĐIỂM SỐ”.
c)
“ĐƯỢC”.
d)
“GIẢI TÁN”.
34.
Khẩu lệnh của tiểu đội trưởng tiểu đội X khi tập hợp đội hình thành 2 hàng ngang như thế nào?
a)
“Tiểu đội X thành 2 hàng ngang – Tập hợp”
b)
“Toàn tiểu đội X thành 2 hàng ngang – Tập hợp”
c)
“Toàn tiểu đội X 2 hàng ngang- Tập hợp”
d)
“Tiểu đội X chú ý: thành 2 hàng ngang - Tập hợp”
35.
Khi gióng hàng, thấy các chiến sĩ đã đứng thắng hàng, tiểu đội trưởng hô động lệnh gì?
a)
“THÔI”.
b)
“ĐIỂM SỐ”.
c)
“ĐƯỢC”.
d)
“GIẢI TÁN”.
36.
Khẩu lệnh của tiểu đội trưởng tiểu đội X khi tập hợp đội hình thành 1 hàng dọc như thế nào?
a)
“Toàn tiểu đội X, 1 hàng dọc – Tập hợp”
b)
“Tiểu đội X thành 1 hàng dọc – Tập hợp”
c)
“Toàn tiểu đội X, thành 1 hàng dọc – Tập hợp”
d)
“Tiểu đội X chú ý: thành 1 hàng dọc - Tập hợp”
37.
Trong quá trình tập hợp, hình thức đội hình nào dưới đây phải thực hiện điểm số?
a)
Đội hình trung đội 1 hàng dọc.
b)
Đội hình trung đội 2 hàng dọc.
c)
Đội hình tiểu đội 2 hàng dọc.
d)
Đội hình tiểu đội 2 hàng ngang.
38.
Khẩu lệnh của trung đội trưởng trung đội X khi tập hợp đội hình thành 1 hàng ngang như thế nào?
a)
“Toàn trung đội X, 1 hàng ngang- Tập hợp”
b)
“Toàn trung đội X, thành 1 hàng ngang- Tập hợp”
c)
“Trung đội X thành 1 hàng ngang – Tập hợp”
d)
“Trung đội X chú ý: thành 1 hàng ngang- tập hợp”
39.
Trong đội hình tiểu đội 1 hàng ngang, tiểu đội trưởng đứng ở vị trí nào?
a)
Chính giữa đội hình, cách đội hình 3 – 5 bước.
b)
Chếch về bên trái, cách đội hình từ 3 – 5 bước.
c)
Chếch về bên phải, cách đội hình từ 3 – 5 bước.
d)
Liền kề phía bên trái chiến sĩ mang số hiệu 01.
40.
Khẩu lệnh của trung đội trưởng trung đội X khi tập hợp đội hình thành 2 hàng dọc như thế nào?
a)
“Toàn trung đội X, 2 hàng dọc – Tập hợp”
b)
“Trung đội X chú ý: thành 2 hàng dọc – Tập hợp”
c)
“Toàn trung đội X, thành 2 hàng dọc – Tập hợp”
d)
“Trung đội X thành 2 hàng dọc – Tập hợp”
41.
Trong đội hình trung đội 1 hàng ngang, trung đội trưởng đứng ở vị trí nào?
a)
Chính giữa đội hình, cách đội hình 3 – 5 bước.
b)
Chính giữa đội hình, cách đội hình 5 – 8 bước.
c)
Chếch về bên trái, cách đội hình từ 3 – 5 bước.
d)
Chếch về bên trái, cách đội hình từ 5 – 8 bước.
42.
Tiểu đội hàng ngang có đội hình nào?
a)
4 hàng ngang
b)
2 hàng ngang
c)
3 hàng ngang
d)
Không có đội hình hàng ngang
43.
Nội dung nào dưới đây không mô tả đúng đội hình tiểu đội 2 hàng ngang?
a)
Các chiến sĩ mang số hiệu lẻ (1; 3; 5; 7) đứng hàng trên.
b)
Các chiến sĩ mang số hiệu chẵn (2; 4; 6) đứng hàng dưới.
c)
Cự li giãn cách giữa hàng trên và hàng dưới là 1 mét.
d)
Các chiến sĩ đứng bên phải tiểu đội trưởng thành 2 hàng.
44.
Trình tự tập hợp đội hình tiểu đội 2 hàng dọc gồm những bước nào?
a)
Điểm số; chỉnh đốn hàng ngũ; tập hợp đội hình; giải tán
b)
Điểm số; tập hợp đội hình; giải tán
c)
Tập hợp đội hình; chỉnh đốn hàng ngũ; giải tán
d)
Điểm số; tập hợp đội hình; chỉnh đốn hàng ngũ
45.
Nội dung nào dưới đây không mô tả đúng đội hình tiểu đội 2 hàng dọc?
a)
Các chiến sĩ mang số hiệu lẻ (1; 3; 5; 7) đứng hàng dọc bên phải.
b)
Các chiến sĩ mang số hiệu chẵn (2; 4; 6) đứng hàng dọc bên trái.
c)
Cự li giãn cách giữa hai hàng dọc là khoảng 70 cm.
d)
Các chiến sĩ đứng thành 2 hàng dọc phía trước tiểu đoàn trưởng.
46.
Cách điểm số của đội hình trung đội 3 hàng ngang như thế nào?
a)
Tiểu đội 1 điểm số, các tiểu đội khác báo cáo thừa, thiếu
b)
Hết tiểu đội đến tiểu đội 2 điểm số
c)
Điểm số từ 1 đến hết chiến sĩ trong trung đội
d)
Không có tiểu đội nào điểm số
47.
Nội dung nào dưới đây mô tả không đúng hoạt động của tiểu đội trưởng khi gióng hàng?
a)
Quan sát, đôn đốc để các chiến sĩ tập trung gióng hàng.
b)
Điều chỉnh cự li giãn cách giữa các hàng/ các chiến sĩ.
c)
Đứng tại chỗ, nghiêng đầu sang trái/ phải để quan sát.
d)
Các chiến sĩ gióng hàng xong, tiểu đội trưởng hô “THÔI”.
48.
Khẩu lệnh của tiểu đội trưởng tiểu đội X khi tập hợp đội hình thành 2 hàng dọc như thế nào?
a)
“Toàn tiểu đội X, 2 hàng dọc – Tập hợp”
b)
“Tiểu đội X chú ý: thành 2 hàng dọc – Tập hợp”
c)
“Toàn tiểu đội X, thành 2 hàng dọc – Tập hợp”
d)
“Tiểu đội X thành 2 hàng dọc – Tập hợp”
49.
Thứ tự thực hiện các bước tập hợp đội hình tiểu đội 1 hàng dọc là
a)
tập hợp => điểm số => chỉnh đốn hàng ngũ => giải tán.
b)
điểm số => chỉnh đốn hàng ngũ => tập hợp => giải tán.
c)
tập hợp => chỉnh đốn hành ngũ => điểm số => giải tán.
d)
điểm số => tập hợp => chỉnh đốn hàng ngũ => giải tán.
50.
Thứ tự thực hiện các bước tập hợp đội hình tiểu đội 2 hàng dọc là
a)
điểm số => chỉnh đốn hành ngũ => giải tán.
b)
điểm số => chỉnh đốn hàng ngũ => tập hợp => giải tán.
c)
tập hợp => chỉnh đốn hàng ngũ => giải tán.
d)
điểm số => tập hợp => chỉnh đốn hàng ngũ => giải tán.
51.
Khi tập hợp đội hình tiểu đội, tiểu đội trưởng cần lưu ý điều gì?
a)
Nghiêng đầu qua phải/ trái để kiểm tra gióng hàng.
b)
Hô dự lệnh to, rõ ràng; hô động lệnh dứt khoát.
c)
Đứng nghiêm tại chỗ để bao quát, kiểm tra gióng hàng.
d)
Không hô khẩu lệnh, dùng kí hiệu để các chiến sĩ làm theo.
52.
Trong chiến đấu, động tác đi khom được vận dụng trong trường hợp nào?
a)
Nơi gần địch có địa hình, địa vật che đỡ, che khuất ngang tầm ngực.
b)
Nơi cách xa địch, tác chiến vào đêm tối hoặc sương mù địch khó phát hiện.
c)
Nơi có địa hình, địa vật che đỡ, che khuất ngang tầm người ngồi.
d)
Nơi cách xa địch, có địa hình trống trải, không bị che khuất.
53.
Trong chiến đấu, tư thế, động tác Trườn được vận dụng trong các trường hợp nào?
a)
Ở nơi cách địch với cự li vừa phải
b)
Để vượt qua nơi địa hình ngập nước
c)
Để chui qua hàng rào của địch
d)
Là động tác thực hiện sau đi khom
54.
Trong chiến đấu, động tác chạy khom được vận dụng trong trường hợp nào?
a)
Cần vận động nhanh từ địa hình này sang địa hình khác.
b)
Nơi gần địch, có địa hình, địa vật cao ngang tư thế người ngồi.
c)
Nơi có địa hình, địa vật dễ phát ra tiếng động, cần phải dùng tay để dò mìn.
d)
Nơi gần địch, sẵn sàng dùng súng hoặc một tay dò mìn, mang, ôm khí tài, trang bị.
55.
Trong chiến đấu, động tác lê thường vận dụng trong trường hợp nào?
a)
Nơi gần địch, cần thu hẹp mục tiêu
b)
Là động tác thực hiện sau bò cao
c)
Là động tác yêu cầu bụng luôn phải ép sát mặt đất
d)
Nơi có điều kiện địa hình rậm rạp
56.
Trong chiến đấu, động tác bò cao hai chân, một tay được vận dụng trong trường hợp nào?
a)
Cần vận động nhanh từ địa hình này sang địa hình khác.
b)
Nơi gần địch, có địa hình, địa vật cao ngang tư thế người ngồi.
c)
Nơi có địa hình, địa vật dễ phát ra tiếng động, cần phải dùng tay để dò mìn.
d)
Nơi gần địch, sẵn sàng dùng súng hoặc một tay dò mìn, mang, ôm khí tài, trang bị.
57.
Tư thế, động tác đi khom thấp khác đi khom cao như thế nào?
a)
Cơ bản giống nhau, chỉ khác về thân người cúi gập xuống mặt đất
b)
Khác hẳn đi khom cao, hai chân và thân người thẳng
c)
Như đi khom cao về động tác nhưng động tác hai chân và thân người chậm hơn
d)
Động tác như đi khom cao nhưng hai chân chùng hơn, người cúi thấp hơn
58.
Trong chiến đấu, động tác bò cao được vận dụng trong trường hợp nào?
a)
Cần vận động nhanh từ địa hình này sang địa hình khác.
b)
Nơi gần địch, có địa hình, địa vật cao ngang tư thế người ngồi.
c)
Nơi gần địch, có địa hình địa vật che khuất, che đỡ cao ngang tầm ngực.
d)
Nơi gần địch, sẵn sàng dùng súng hoặc một tay dò mìn, mang, ôm khí tài, trang bị.
59.
Tư thế, động tác nào sau đây không có trong các tư thế động tác vận động cơ bản trên chiến trường?
a)
Bò cao
b)
Lê cao
c)
Lê thấp
d)
Lê vừa
60.
Động tác nào sau đây không phải là tư thế, động tác vận động cơ bản trên chiến trường?
a)
Đi khom
b)
Chạy khom
c)
Bò cao
d)
Chạy cao
61.
Trong chiến đấu, động tác bò cao được vận dụng trong trường hợp nào?
a)
Cần vận động nhanh từ địa hình này sang địa hình khác.
b)
Nơi gần địch, có địa hình địa vật che khuất, che đỡ cao ngang tầm ngực.
c)
Nơi có địa hình, địa vật dễ phát ra tiếng động, cần phải dùng tay để dò mìn.
d)
Khi cần vượt qua địa hình bằng phẳng, nơi vật che khuất, che đỡ ngang tầm người nằm.
62.
Trong chiến đấu, động tác trườn được vận dụng trong trường hợp nào?
a)
Cần vượt qua địa hình trống trải hoặc khi địch tạm ngừng hỏa lực.
b)
Nơi gần địch, có địa hình địa vật che khuất, che đỡ cao ngang tầm ngực.
c)
Nơi có địa hình, địa vật dễ phát ra tiếng động, cần phải dùng tay để dò mìn.
d)
Khi cần vượt qua địa hình bằng phẳng, nơi vật che khuất, che đỡ ngang tầm người nằm.
63.
Một trong những nội dung yêu cầu của tư thế, động tác vận động cơ bản trên chiến trường là gì?
a)
Bí mật, an toàn tuyệt đối
b)
Hành động nhanh chóng, an toàn
c)
Hành động mưu trí, mau lẹ, bí mật
d)
Hành động mau lẹ, quyết đoán
64.
Trong chiến đấu, động tác vọt tiến được vận dụng trong trường hợp nào?
a)
Cần vượt qua địa hình trống trải hoặc khi địch tạm ngừng hỏa lực.
b)
Nơi gần địch, có địa hình địa vật che khuất, che đỡ cao ngang tầm ngực.
c)
Nơi có địa hình, địa vật dễ phát ra tiếng động, cần phải dùng tay để dò mìn.
d)
Nơi gần địch, để dò, gỡ mìn, chui qua hàng rào dây thép gai của địch,
65.
Một trong những nội dung yêu cầu của tư thế, động tác vận động cơ bản trên chiến trường là gì?
a)
Luôn quan sát địch, địa hình, địa vật và đồng đội
b)
Tập trung quan sát địa hình để vận động đúng hướng
c)
Vừa quan sát địch, địa hình vừa đánh địch
d)
Luôn cùng đồng đội đánh địch trong khi vận động
66.
Một trong những nội dung yêu cầu của tư thế, động tác vận động cơ bản trên chiến trường là gì?
a)
Nên vận dụng tư thế vận động thấp cho an toàn
b)
Vận dụng các tư thế vận động cho phù hợp
c)
Phải vận dụng đủ các tư thế vận động cơ bản
d)
Sử dụng tư thế vận động lê, trườn đảm bảo an toàn nhất
67.
Bức ảnh dưới đây mô tả lại động tác nào?
a)
Đi khom cao khi không có chướng ngại vật.
b)
Đi khom thấp khi có chướng ngại vật.
c)
Bò cao hai chân, một tay.
d)
Bò cao hai chân, hai tay.
68.
Chiến sĩ trong bức ảnh dưới đây đang thực hiện động tác nào?
a)
Lê cao.
b)
Lê thấp.
c)
Trườn.
d)
Vọt tiến.
69.
Nội dung nào sau đây tư thế, động tác vận động cơ bản trên chiến trường?
a)
Đi thấp
b)
Chạy cao
c)
Bò cao
d)
Lăn nhanh
70.
Một trong những nội dung yêu cầu của tư thế, động tác vận động cơ bản trên chiến trường là gì?
a)
Luôn quan sát địch, địa hình, địa vật và đồng đội
b)
Tập trung quan sát địa hình để vận động đúng hướng
c)
Vừa quan sát địch, địa hình vừa đánh địch
d)
Luôn cùng đồng đội đánh địch trong khi vận động
71.
Chiến sĩ trong bức ảnh dưới đây đang thực hiện động tác nào?
a)
Lê cao.
b)
Lê thấp.
c)
Trườn.
d)
Vọt tiến.
72.
Nội dung nào sau đây không phải là yêu cầu của các tư thế động tác vận động cơ bản trên chiến trường?
a)
Luôn quan sát địch, địa hình, địa vật và đồng đội.
b)
Vận dụng các tư thế vận động phù hợp ở mọi địa hình.
c)
Hành động mưu trí, mau lẹ, bí mật.
d)
Hạn chế quan sát, chớp thời cơ tiến thẳng tới mục tiêu.
73.
Nội dung nào sau đây không phải là yêu cầu của các tư thế động tác vận động cơ bản trên chiến trường?
a)
Luôn quan sát địch, địa hình, địa vật và đồng đội
b)
Vận dụng các tư thế vận động phù hợp ở mọi địa hình
c)
Hành động mưu trí, mau lẹ, bí mật
d)
Hạn chế quan sát, chớp thời cơ tiến thẳng tới mục tiêu
74.
Khi thực hiện động tác Lê thấp cần chú ý gì?
a)
Thuận tay nào thì tay đó ép sát mặt đất
b)
Thuận tay nào thì tay kia ép sát mặt đất
c)
Súng luôn đặt trên mặt đất để bảo đảm an toàn
d)
Phải luôn để súng phía trước
75.
Khi thực hiện động tác lê thấp cần chú ý gì?
a)
Thuận tay nào thì tay đó ép sát mặt đất.
b)
Thuận tay nào thì tay kia ép sát mặt đất.
c)
Súng luôn đặt trên mặt đất để bảo đảm an toàn.
d)
Phải luôn đeo súng trên vai, không để súng chạm đất.
76.
Trong chiến đấu, động tác trườn không được thực hiện trong trường hợp nào dưới đây?
a)
Khi dò, gỡ mìn, chui qua hàng rào của địch.
b)
Nơi có vật che khuất, che đỡ cao ngang tầm người nằm.
c)
Khi cần vượt qua địa hình bằng phẳng, gần địch.
d)
Nơi có địa hình trống trải, không có vật che khuất, che đỡ.
77.
Nội dung nào sau đây không phải là trường hợp vận dụng tư thế, động tác Trườn?
a)
Thường được vận dụng nơi gần địch
b)
Vận dụng để chui qua hàng rào của địch
c)
Vận dụng để vượt qua địa hình bằng phẳng gần địch
d)
Khi cần phải che giấu súng nơi gần địch
78.
Trong chiến đấu, động tác Vọt tiến thường được vận dụng trong trường hợp nào?
a)
Cần phải vượt qua nơi địch đang dùng hoả lực mạnh
b)
Khi địch tạm dừng hoả lực
c)
Khi ta đang hành quân ở gần địch
d)
Khi ta đang bị máy bay địch theo dõi
79.
Khi thực hiện động tác đi khom cần lưu ý điều gì?
a)
Khi đi khom, người không được nhấp nhô, không ôm súng.
b)
Khi đi khom, chỉ được đặt nửa bàn chân xuống mặt đất.
c)
Khi mang súng trường, tay phải đặt vào ốp lót tay của súng.
d)
Một tay cầm súng, một tay cầm vật chất, khí tài, trang bị.
80.
Khi thực hiện động tác bò cao chân, một tay cần lưu ý điều gì?
a)
Luôn để súng trên mặt đất để đảm bảo an toàn.
b)
Không đặt cả bàn chân xuống khi di chuyển.
c)
Khi tến phải luôn đảm bảo báng súng chạm mặt đất.
d)
Súng đeo sau lưng; thực hiện 3 chắc 1 di để tiến tới đối tượng.
81.
Nội dung nào sau đây không phải là trường hợp vận dụng tư thế, động tác Trườn?
a)
Thường được vận dụng nơi gần địch
b)
Vận dụng để chui qua hàng rào của địch
c)
Vận dụng để vượt qua địa hình bằng phẳng gần địch
d)
Khi cần phải che giấu súng nơi gần địch
82.
Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng mục đích cầm máu tạm thời?
a)
Hạn chế đến mức thấp nhất sự mất máu.
b)
Góp phần cứu sống tính mạng người bị nạn.
c)
Nạn nhân tránh gặp phải các tai biến nguy hiểm.
d)
Nhanh chóng cầm máu giúp nạn nhân hết đau đớn.
83.
Đứng trước một nạn nhân bị đứt động mạch, cấp cứu viên phải:
a)
Đặt nạn nhân nằm ngửa, ấn chấn động mạch giữa vết thương và tim, làm garô sau đó chuyển thương
b)
Đặt nạn nhân ở tư thế thích hợp, ấn chấn động mạch, làm garô, cho uống cafe để tự tin
c)
Đặt nạn nhân nằm ngửa, ấn chấn động mạch, làm garô, lập phiếu garô, tiêm thuốc tự tin, chuyển thương
d)
Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng nguyên tắc khi cầm máu tạm thời?
84.
Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng nguyên tắc khi cầm máu tạm thời?
a)
Khẩn trương, nhanh chóng làm ngừng chảy máu.
b)
Xử trí đúng chỉ định theo tính chất của vết thương.
c)
Tiến hành cầm máu đúng quy trình kĩ thuật.
d)
Xử lí từng bước, chậm rãi, cẩn thận để đảm bảo an toàn.
85.
Nẹp đùi gồm 3 nẹp
a)
100 cm, 80 cm và 60 cm
b)
120 cm, 110 cm và 100 cm
c)
120 cm, 100 cm và 80 cm
d)
140 cm, 120 cm và 100 cm
86.
Hiện tượng chảy máu mao mạch có đặc điểm nào dưới đây?
a)
Máu đỏ thẫm, thấm ra tại chỗ bị thương, lượng máu ít, có thể tự cầm sau ít phút.
b)
Máu đỏ thẫm, chảy ri rỉ tại chỗ bị thương, lượng máu vừa phải, không nguy hiểm.
c)
Máu đỏ tươi, chảy vọt thành tia hoặc trào qua miệng vết thương, lượng máu nhiều.
d)
Máu đỏ thẫm, chả vọt thành tia nhưng không nguy hiểm, có thể tự cầm sau ít phút.
87.
Vết thương có hiện tượng rộng, sâu, dính đất, vật dụng kim khí:
a)
Cấp cứu viên lấy tay sờmó vết thương, lấp vật lạ ra, rử a vết thương và băng lại
b)
Cấp cứu viên băng chekín vết thương, đặt nạn nhân ở vị trí thích hợp chờ Y tế hay Bác sĩ đến
c)
Cấp cứu viên chùi rửa vếtthương, băng bó lại và cho dùng thuốc kháng sinh
d)
Cấp cứu viên không sờ mó vết thương, không tìm cách lấy vật lạ ra mà phải băng che kín vết thương, đặt nạn nhân ở tư thế thích hợp và báo cho y tế hoặc chuyển nạn nhân đến bệnh viện
88.
Hiện tượng chảy máu tĩnh mạch vừa và nhỏ có đặc điểm nào dưới đây?
a)
Máu đỏ thẫm, thấm ra tại chỗ bị thương, lượng máu ít, có thể tự cầm sau ít phút.
b)
Máu đỏ thẫm, chảy ri rỉ tại chỗ bị thương, lượng máu vừa phải, không nguy hiểm.
c)
Máu đỏ tươi, chảy vọt thành tia hoặc trào qua miệng vết thương, lượng máu nhiều.
d)
Máu đỏ thẫm, chả vọt thành tia nhưng không nguy hiểm, có thể tự cầm sau ít phút.
89.
Trước một vết thương phỏng nặng, cấp cứu viên săn sóc vết phỏng bằng cách:
a)
Lấy nước mắm tưới lên vết phỏng
b)
Lấy dấm đắp lên vết phỏng
c)
Bôi thuốc mát vào vết phỏng
d)
Tưới nước lạnh vào vết phỏng
90.
Hiện tượng chảy máu động mạch có đặc điểm nào dưới đây?
a)
Máu đỏ thẫm, thấm ra tại chỗ bị thương, lượng máu ít, có thể tự cầm sau ít phút.
b)
Máu đỏ thẫm, chảy ri rỉ tại chỗ bị thương, lượng máu vừa phải, không nguy hiểm.
c)
Máu đỏ tươi, chảy vọt thành tia hoặc trào qua miệng vết thương, lượng máu nhiều.
d)
Máu đỏ thẫm, chả vọt thành tia nhưng không nguy hiểm, có thể tự cầm sau ít phút.
91.
Nguyên tắc cố định xương gãy là:
a)
Phải dùng nẹp cây để cố định và cột bằng 3 dây
b)
Phải dùng nẹp sắt để cố định cho chắc chắn
c)
Dùng bất cứ vật liệu gì thích hợp có tại chỗ để giữ im chỗ xương gãy vàhai đầu khớp xương bị gãy
d)
Tất cả đều sai
92.
Một nạn nhân bị dập nát cẳng tay, dính nhiều đất cát, máu ra nhiều, bạnchỉ có một mình, bạn sẽ xử lí theo thứ tự như thế nào?
a)
Lau rửa vết thương, cầm máu, cố định xương gãy, chuyển bệnh viện
b)
Cầm máu, cố định xương gãy, lau rửa vết thương, chuyển bệnh viện
c)
Cầm máu, lau rửa vết thương, băng bó, cố định xương gãy, chuyển bệnh viện
d)
Tình trạng chảy máu động mạch không có đặc điểm nào dưới đây?
93.
Tình trạng chảy máu động mạch không có đặc điểm nào dưới đây?
a)
Máu màu đỏ tươi.
b)
Máu chảy vọt thành tia hoặc trào qua miệng vết thương.
c)
Lượng máu ít hoặc rất ít, có thể tự cầm sau ít phút.
d)
Lượng máu nhiều/ rất nhiều tùy theo động mạch bị tổn thương.
94.
Nẹp cẳng tay gồm 2 nẹp
a)
30 cm và 35 cm
b)
20 cm và 35 cm
c)
25 cm và 30 cm
d)
30 cm và 30 cm
95.
Nội dung nào sau đây không phải là biện pháp xử trí cầm máu vết thương tạm thời?
a)
Ấn động mạch.
b)
Gấp chi tối đa.
c)
Garô
d)
Buộc mạch máu.
96.
Để chống choáng (chống shock) trong trường hợp sơ cứu, ta có thể:
a)
Đắp ấm, để nằm đầu thấp, cho uống nước khi nạn nhân chưa tỉnh lại
b)
Xoa đầu, để nơi thoáng khí, kín gió
c)
Chuyển ngay đến Y tế để được cấp cứu
d)
Khi chảy máu nhiều ở cẳng tay, cánh tay cần thực hiện kĩ thuật ấn động mạch ở vị trí nào?
97.
Khi chảy máu nhiều ở cẳng tay, cánh tay cần thực hiện kĩ thuật ấn động mạch ở vị trí nào?
a)
Cổ tay.
b)
Mặt trong cánh tay.
c)
Nách.
d)
Dưới đòn ở hõm xương đòn.
98.
Đánh giá tình trạng ngưng tim, ngưng thở ở một nạn nhân qua các dấu hiệu
a)
Lòng ngực không cử động, tim không đập, mạch không bắt được
b)
Bất tỉnh, tím tái, đầu, tay chân, vùng quanh môi lạnh
c)
Cả 2 câu trên đều đúng
d)
Cả 2 câu trên đều sai
99.
Khi chảy máu nhiều ở bàn tay cần thực hiện kĩ thuật ấn động mạch ở vị trí nào?
a)
Cổ tay.
b)
Mặt trong cánh tay.
c)
Nách.
d)
Dưới đòn ở hõm xương đòn.
100.
Khi chảy máu nhiều ở hố nách cần thực hiện kĩ thuật ấn động mạch ở vị trí nào?
a)
Cổ tay.
b)
Mặt trong cánh tay.
c)
Nách.
d)
Dưới đòn ở hõm xương đòn.
101.
Kĩ thuật gấp chi tối đa không thực hiện được trong trường hợp nào dưới đây?
a)
Nạn nhân bị gãy xương kèm theo chảy máu.
b)
Chảy máu nhiều ở cẳng tay và cánh tay.
c)
Chảy máu do tổn thương động mạch cánh tay.
d)
Nạn nhân bị chảy máu bàn tay và cẳng tay.
102.
Gặp một nạn nhân cùng một lúc ngưng thở và đứt lìa cẳng tay, chảy máunhiều, bạn chỉ có một mình thì xử lí như thế nào?
a)
Cầm máu rồi làm hô hấp
b)
Hô hấp trước, cầm máu rồi chuyển thương
c)
Hô hấp trước, cầm máu, băng bó rồi chuyển thương
d)
Khi bị chảy máu nhiều ở bàn tay và cẳng tay cần nhanh chóng thực hiện kĩ thuật nào dưới đây?
103.
Khi bị chảy máu nhiều ở bàn tay và cẳng tay cần nhanh chóng thực hiện kĩ thuật nào dưới đây?
a)
Gấp cánh tay vào thân người.
b)
Ấn động mạch ở hõm xương đòn.
c)
Gấp cẳng tay vào cánh tay.
d)
Ấn động mạch cảnh.
104.
Khi bị chảy máu nhiều do tổn thương động mạch cánh tay cần nhanh chóng thực hiện kĩ thuật nào dưới đây?
a)
Gấp cánh tay vào thân người.
b)
Ấn động mạch ở hõm xương đòn.
c)
Gấp cẳng tay vào cánh tay.
d)
Ấn động mạch cảnh.
105.
Không thực hiện kĩ thuật Ga-rô không được áp dụng trong trường hợp nào dưới đây?
a)
Vết thương ở chi chảy máu ồ ạt, phụt thành tia.
b)
Bị rắn độc cắn hoặc vết thương bị cắt cụt tự nhiên.
c)
Gãy xương, đã cầm máu nhưng không hiệu quả.
d)
Nạn nhân bị chấn thương phần mềm trên diện rộng.
106.
Đứng trước một nạn nhân bị gãy hở xương cẳng tay, cấp cứu viên phải xử trí thế nào?
a)
Nắn sửa lại xương gãy, săn sóc vết thương, bó nẹp
b)
Không làm động chỗ gãy,bôi thuốc sát trùng lên chỗ vết thương, cố định xương gãy, băng vết thương,chuyển thương
c)
Không nắn sửa lại chỗ gãy, không bôi thuốc sát trùng lên chỗ vết thương, cố định xương gãy, băng vết thương, chuyển thương
d)
Không nắn sửa lại chỗ gãy, cố định xương gãy, chuyển thương
107.
Nẹp cánh tay gồm 2 nẹp
a)
30 cm và 35 cm
b)
20 cm và 35 cm
c)
25 cm và 30 cm
d)
30 cm và 30 cm
108.
Nẹp cẳng chân gồm 2 nẹp
a)
40 cm và 40 cm
b)
40 cm và 50 cm
c)
50 cm và 50 cm
d)
60 cm và 60 cm
109.
Gặp một nạn nhân cùng một lúc ngưng thở và đứt lìa cẳng tay, chảy máunhiều, cấp cứu chỉ viên chỉ có một mình thì phải xử lí như thế nào?
a)
Cầm máu rồi hô hấp nhân tạo
b)
Cầm máu rồi chuyển lên bệnh viện ngay
c)
Làm hô hấp trước, cầm máu rồi chuyển thương
d)
Làm hô hấp rồi chuyển đến bệnh viện để cầm máu
110.
Đối với gãy xương cẳng chân cần cố định chi gãy vào nẹp ở mấy vị trí?
a)
2 vị trí
b)
3 vị trí
c)
4 vị trí
d)
5 vị trí