wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DÒNG ĐIỆN TRỌNG ĐIỆN PHÂN 11

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Hạt tải điện trong chất lượng điện phân là

a)

ion dương và ion âm.

b)

êlectron.

c)

êlectron và ion dương.

d)

êlectron, ion dương và ion âm.

2.

Bản chất dòng điện trong chất điện phân là

a)

dòng ion dương dịch chuyển theo chiều điện trường.

b)

dòng ion âm dịch chuyển ngược chiều điện trường.

c)

dòng êlectron dịch chuyển ngược chiều điện trường.

d)

dòng ion dương và dòng ion âm chuyển động có hướng theo hai chiều ngược nhau.

3.

Show the non application application for

a)

cast power.

b)

mạ điện.

c)

sơn tĩnh điện.

d)

format.

4.

Để phân biệt môi trường dẫn điện phải là chất điện phân hay không, ta có thể làm cách nào?

a)

quan sát xem khi nào dòng điện chạy qua có chất theo dõi lại hoặc có một số chất thoát ra ở điện cực hay không

b)

quan sát xem có các dòng hạt ion dương và ion âm chuyển có hướng theo hai chiều ngược nhau hay không.

c)

quan sát xem cực dương có phát sáng không.

d)

quan sát xem cực âm có phát sáng không.

5.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch có hướng của các iôn âm, điện tử đi về anốt và iôn dương đi về tốt.

b)

Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch có hướng của các electron đi về anốt và các iôn dương đi về tốt.

c)

Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch có hướng của các iôn âm đi về anốt và các iôn dương đi về tốt.

d)

Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch có hướng của các electron đi về từ tốt về anốt, khi tốt đang nóng lên.

6.

Điện cực của bình điện phân nối với cực dương của nguồn điện được gọi là (a)  

7.

Điện cực của bình điện phân nối với cực âm của nguồn điện được gọi là (a)   (điền tiếng việt liền kề, không dấu hoặc tiếng Anh)

8.

Trong bình điện phân, ion dương chạy về phía catôt nên được gọi là (a)  

9.

Trong bình điện phân, ion âm chạy về phía anôt nên còn được gọi là (a)  

10.

Chọn kết luận sai khi nói về nguyên nhân chất điện phân dẫn điện kém hơn kim loại

a)

Mật độ ion trong chất điện phân nhỏ hơn mật độ điện tử trong kim loại.

b)

Môi trường dung dịch mất trật tự hơn mạng tinh thể kim loại

c)

Tốc độ có hướng của ion trong dung dịch nhỏ hơn electron trong kim loại

d)

Tốc độ có hướng của ion trong dung dịch lớn hơn electron trong kim loại

11.

Trong nước tinh khiết, dòng điện chạy qua rất nhỏ, điều này chứng tỏ?

a)

Nước tinh khiết có ít tải điện

b)

Nước tinh khiết có ít điện tử

c)

Nước tinh khiết không có hạt tải điện

d)

Nước sạch có ít hạt tải điện

12.

Các ion sau khi được phân tách khỏi các hợp chất hóa học, chuyển động tự do trong dung dịch thì sẽ trở thành gì?

a)

Thành phần điện tử

b)

proton thành

c)

Thành phần tải điện

d)

Thành điện tích

13.

Dòng điện trong chất lượng điện phân không chỉ tải điện mà còn…?

a)

Load all electron

b)

Tải cả điện tích

c)

Load cả năng lượng

d)

Load all materials

14.

Hiện các điện phân trong kim công nghiệp luyện tập, dòng điện chạy qua trong các điện phân là khoảng bao nhiêu?

a)

105A

b)

104A

c)

204A

d)

1,04A

15.

Hạt tải điện trong kim loại

a)

Electron tự do

b)

Ion dương ở nút mạng tinh thể

c)

Electron trong nguyên tử

d)

Ion âm

16.

Kim loại dẫn điện tốt vì

a)

mật độ electron tự do trong kim loại rất lớn.

b)

khoảng cách giữa các ion nút mạng trong kim loại rất lớn.

c)

giá trị điện tích chứa trong mỗi electron tự do của kim loại lớn hơn ở các chất khác.

d)

mật độ các ion tự do lớn.

17.

Hiện tượng siêu dẫn là hiện tượng

a)

điện trở của vật dẫn giảm xuống giá trị rất nhỏ khi nhiệt độ giảm xuống thấp.

b)

điện trở của vật giảm xuống rất nhỏ khi điện trở của nó đạt giá trị đủ cao.

c)

điện trở của vật giảm xuống bằng không khi nhiệt độ của vật nhỏ hơn một giá trị nhiệt độ nhất định.

d)

điện trở của vật bằng không khi nhiệt độ bằng 0 K.

18.

Điện trở của kim loại phụ thuộc vào nhiệt độ như thế nào?

a)

Tăng khi nhiệt độ giảm.

b)

Tăng khi nhiệt độ tăng.

c)

Không đổi theo nhiệt độ

d)

Tăng hay giảm phụ thuộc vào bản chất kim loại

19.

Khi nhiệt độ tăng thì điện trở suất của thanh kim loại cũng tăng do

a)

chuyển động vì nhiệt của các electron tăng lên.

b)

chuyển động định hướng của các electron tăng lên.

c)

biên độ dao động của các ion quanh nút mạng tăng lên

d)

biên độ dao động của các ion quanh nút mạng giảm đi.

20.

Một dây vônfram có điện trở 136 Ω ở nhiệt độ 100oC, biết hệ số nhiệt điện trở α = 4,5. 10310^{-3}K1K^{-1}  . Ở nhiệt độ 20oC thì điện trở của dây này là

a)

100 Ω.

b)

200Ω.

c)

150Ω.

d)

175Ω.

21.

Hai thanh kim loại được nối với nhau bởi hai đầu mối hàn tạo thành một mạch kín, hiện tượng nhiệt điện xảy ra khi hai thanh kim loại có bản chất

a)

Khác nhau và nhiệt độ ở hai đầu mối hàn bằng nhau

b)

Khác nhau và nhiệt độ ở hai đầu mối hàn khác nhau

c)

Giống nhau và nhiệt độ ở hai đầu mối hàn bằng nhau

d)

Giống nhau và nhiệt độ ở hai đầu mối hàn khác nhau

22.

Nguyên nhân gây ra điện trở của kim loại là sự va chạm của:

            

a)

Các electron tự do với chỗ mất trật tự của ion dương nút mạng   

b)

Các electron tự do với nhau trong quá trình chuyển động nhiệt hỗn loạn

c)

Các ion dương nút mạng với nhau trong quá trình chuyển động nhiệt hỗn loạn

d)

Các ion dương chuyển động định hướng dưới tác dụng của điện trường với các electron

23.

Điện trở suất của kim loại phụ thuộc nhiệt độ theo

a)

hàm bậc nhất  

b)

hàm số bậc hai

c)

hàm số mũ  

d)

hàm logarit

24.

Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số nhiệt điện động  được đặt trong không khí ở  20 độ C, còn mối hàn kia được nung nóng đến  500 độ C, suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt điện khi đó là 6mV. Hệ số nhiệt điện động của cặp nhiệt điện đó là

a)

125.106125.10^{-6}  V/K

b)

25.10625.10^{-6}  V/K

c)

125.107125.10^{-7}  V/K

d)

6,25.1076,25.10^{-7}  V/K