wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QLTCVN 105 cau

Total questions: 104

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: KBNN quản lý quỹ ngân sách nhà nước, quỹ tài chính nhà nước được giao theo quy định của pháp luật bao gồm:
a)
quản lý, kiểm soát và thực hiện nhập, xuất các quỹ tài chính nhà nước do Kho bạc Nhà nước quản lý.
b)
tiếp nhận thông tin báo cáo tài chính của các đơn vị kế toán thuộc khu vực nhà nước theo quy định của pháp luật.
c)
báo cáo tình hình thực hiện thu, chi ngân sách nhà nước cho cơ quan tài chính cùng cấp và cơ quan nhà nước có liên quan theo quy định của pháp luật.
d)
tổ chức hạch toán kế toán ngân sách nhà nước, các quỹ và tài sản của nhà nước
2.
Câu 2: chủ thể nào quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của KBNN trực thuộc Bộ tài chính
a)
chính phủ
b)
bộ trưởng bộ tài chính
c)
thủ tướng chính phủ
d)
chủ tịch nước
3.
Câu 3: chủ thể nào quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của KBNN ở tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
a)
tổng giám đốc KBNN
b)
thủ tướng
c)
bộ trưởng bộ tài chính
d)
bộ trưởng bộ tài chính ủy quyền cho tổng giám đốc KBNN
4.
Câu 4: kiểm soát, thanh toán, chi trả các khoản chi của ngân sách nhà nước và các nguồn vốn khác được giao theo quy định của pháp luật là hoạt động
a)
tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về lĩnh vực quản lý của KBNN
b)
tổ chức thực hiện kế toán ngân sách NN
c)
tổ chức thực hiện tổng kế toán nhà nước
d)
quản lý quỹ NSNN, quỹ tài chính NN được giao theo quy định của pháp luật
5.
Câu 5: kinh phí hoạt động của KBNN cấp tỉnh được cấp từ nguồn kinh phí của
a)
bộ tài chính và các khoản thu khác theo quy định của pháp luật
b)
bộ tài chính, KBNN và các khoản thu khác theo quy định của pháp luật
c)
KBNN và các khoản thu khác theo quy định của pháp luật
d)
bộ tài chính, KBNN, UBND
6.
Câu 6: KBNN tích cực tham gia vào việc thực hiện các chính sách tài chính tiền tệ quốc gia thông qua khống chế khối lượng tiền cần thiết trong lưu thông, hạn chế và đi đến chấm dứt việc phát hành tiền để bù đắp bội chi NSNN
a)
đúng
b)
sai
7.
Câu 7: các hình thức thu NSNN qua KBNN
a)
thu bằng tiền ck
b)
thu bằng tiền mặt
c)
thu bằng tiền ck và tiền mặt
8.
Câu 8: hình thức thu NSNN qua KBNN bằng chuyển khoản được thực hiện theo các cách sau
a)
chuyển khoản từ TK của người nộp NS tại NH
b)
chuyển khoản từ TK của người nộp NS tại KBNN
c)
chuyển khoản bằng phương thức điện tử
d)
tất cả các cách trên
9.
Câu 9: hình thức thu NSNN qua KBNN bằng tiền mặt chỉ được thực hiện thông qua: thu trực tiếp tại KBNN và thu tiền mặt tại NHTM để chuyển nộp vào TK của KBNN
a)
đúng
b)
sai
10.
Câu 10: nguyên tắc thu NSNN qua KBNN yêu cầu tất cả các khoản thu được hạch toán bằng đồng Việt Nam, chi tiết theo niên độ ngân sách, mục lục ngân sách và được phân chia cho các cấp có thẩm quyền quy định
a)
đúng
b)
sai
11.
Câu 11: nội dung của quản lý thu NSNN qua KBNN gồm quản lý quá trình huy động nguồn thu của NSNN và quản lý sự tuân thủ các chính sách, chế độ và các văn bản pháp luật về thu NSNN
a)
đúng
b)
sai
12.
Câu 12: quản lý quá trình huy động nguồn thu của NSNN
a)
là quản lý quá trình xây dựng kế hoạch thu
b)
là quản lý quá trình thu nộp các khoản thu vào NSNN
c)
là đánh giá, tổng hợp số thu và quyết toán, báo cáo kịp thời, đầy đủ, chính xác cho KBNN cấp trên và cơ quan tài chính
d)
tất cả các nội dung trên
13.
Câu 13: quản lý sự tuân thủ các chính sách, chế độ và các văn bản pháp luật về thu NSNN
a)
là kiểm tra mức độ tuân thủ của các tổ chức, cá nhân và tìm rõ nguyên nhân của việc bât tuân thủ để có biện pháp xử lý thích hợp
b)
là kiểm tra, giám sát mức độ tuân thủ của các tổ chức, cá nhân và tìm rõ nguyên nhân của việc bất tuân thủ để có biện pháp xử lý thích hợp
c)
là kiểm tra, giám sát, phân loại mức độ tuân thủ của các tổ chức, cá nhân và tìm rõ nguyên nhân của việc bất tuân thủ để có biện pháp xử lý thích hợp
14.
Câu 14: hình thức chi trả các khoản NSNN qua KBNN
a)
hình thức rút dự toán và cấp tạm ứng
b)
hình thức lệnh chi tiền và cấp tạm ứng
c)
hình thức rút dự toán và lệnh chi tiền
15.
Câu 15: chi trả các khoản NSNN qua KBNN thông qua hình thức rút dự toán áp dụng cho các khoản chi thường xuyên
a)
đúng
b)
sai
16.
Câu 16: chi trả các khoản NSNN qua KBNN thông qua hình thức rút dự toán áp dụng cho chi các đơn vị, các tổ chức kinh tế, xã hội không có quan hệ thường xuyên với ngân sách nhà nước
a)
đúng
b)
sai
17.
Câu 17: chi trả các khoản NSNN qua KBNN thông qua hình thức lệnh chi tiền áp dụng cho chi các đơn vị, các tổ chức kinh tế, xã hội không có quan hệ thường xuyên với ngân sách nhà nước
a)
đúng
b)
sai
18.
Câu 18: phương thức chi NSNN qua KBNN gồm
a)
cấp tạm ứng, tạm cấp kinh phí
b)
cấp tạm ứng, chi ứng trước dự toán năm sau
c)
thanh toán trực tiếp, tạm cấp kinh phí
d)
cấp tạm ứng, tạm cấp kinh phí, chi ứng trước dự toán năm sau, thanh toán trực tiếp
19.
Câu 19: cấp tạm ứng là việc chi trả các khoản chi NSNN cho đơn vị sử dụng NSNN trong trường hợp khoản chi NSNN của đơn vị sử dụng NSNN chưa có đủ hóa đơn, chứng từ theo quy định do công việc chưa hoàn thành
a)
đúng
b)
sai
20.
Câu 20: các phương thức cấp tạm ứng
a)
tạm ứng bằng tiền mặt
b)
tạm ứng bằng tiền ck
c)
tạm ứng bằng tiền mặt và tạm ứng bằng tiền ck
21.
Câu 21: tạm ứng bằng tiền mặt được dùng để: chi mua vật tư văn phòng; chi hội nghị; chi thuê mướn; chi phí nghiệp vụ chuyên môn của từng ngành; chi sửa chữa tài sản phục vụ công tác chuyên môn và duy tu bảo dưỡng các công trình cơ sở hạ tầng từ nguồn kinh phí thường xuyên, một số khoản chi cần thiết khác đảm bảo hoạt động của bộ máy của đơn vị sử dụng NSNN
a)
đúng
b)
sai
22.
Câu 22: mức cấp tạm ứng đối với các khoản chi thanh toán theo hợp đồng tối đa không vượt quá 30% dự toán
a)
đúng
b)
sai
23.
Câu 23: các khoản chi tạm ứng bằng tiền mặt là
a)
các khoản không có hợp đồng đã hoàn thành và đủ hồ sơ chứng từ thanh toán, phải thanh toán tạm ứng với KBNN chậm nhất ngày cuối cùng của tháng sau
b)
khoản chi có hợp đồng, ngay sau khi thanh toán lần cuối hợp đồng và kết thúc hợp đồng phải làm thủ tục thanh toán tạm ứng với KBNN
c)
khi hoàn thành và đủ hồ sơ chứng từ thanh toán: phải thanh toán tạm ứng với KBNN chậm nhất ngày cuối cùng của tháng sau
24.
Câu 24: tạm cấp kinh phí được áp dụng khi đầu năm ngân sách các đơn vị sử dụng ngân sách chưa có dự toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt
a)
đúng
b)
sai
25.
Câu 25: chi ứng trước dự toán năm sau được thực hiện trong trường hợp chi cho các dự án công trình quốc gia và các công trình xây dựng cơ bản thuộc nhóm A đã đủ điều kiện thực hiện theo quy định
a)
đúng
b)
sai
c)
chưa đủ
26.
Câu 26: chi ứng trước dự toán năm sau được thực hiện trong trường hợp\
a)
chi cho các dự án công trình quốc gia
b)
chi cho các công trình xây dựng cơ bản thuộc nhóm A đã đủ điều kiện thực hiện theo quy định
c)
chi cho một số nhiệm vụ quan trọng cấp bách phải thực hiện theo chế độ do chính phủ, thủ tướng chính phủ quy định nhưng chưa được bố trí trong dự toán và nguồn ….
d)
tất cả các trường hợp trên
27.
Câu 27: thanh toán trực tiếp là phương thức chi trả NS trực tiếp cho đơn vị sử dụng NSNN hoặc cho người cung cấp hàng hóa dịch vụ khi công việc đã hoàn thành, có đủ các hồ sơ chứng từ thanh toán trực tiếp và các khoản chi NS đáp ứng đầy đủ các điều kiện chi ngân sách theo quy định
a)
đúng
b)
sai
28.
Câu 28: thanh toán trực tiếp được thực hiện trong các trường hợp
a)
chi tiền lương; chi học bổng
b)
chi học bổng; chi sinh hoạt phí của học sinh, sv
c)
chi trả dịch vụ công, chi tiền lương
d)
chi tiền lương, chi học bổng, chi sinh hoạt phí của học sinh, sv; chi trả dịch vụ công
29.
Câu 29: mục đích của phát hành trái phiếu chính phủ là
a)
đầu tư phát triển kte-xh
b)
bù đắp thiếu hụt tạm thời của NSNN
c)
cơ cấu lại khoản nợ, danh mục nợ chính phủ
d)
tất cả các trường hợp trên
30.
Câu 30: nội dung các khoản chi KBNN bao gồm
a)
chi thường xuyên
b)
chi đầu tư phát triển, hiện đại hóa KBNN
c)
tất cả các trường hợp trên
31.
Câu 31: chi thường xuyên của KBNN bao gồm
a)
chi thanh toán cá nhân, chi quản lý hành chính
b)
chi hoạt động nghiệp vụ, chi phối hợp tổ chức thực hiện nhiệm vụ
c)
chi hỗ trợ công tác điều động, luân chuyển, biệt phái công chức, viên chức
d)
tất cả các trường hợp trên
32.
Câu 32: chi đầu tư phát triển, hiện đại hóa KBNN gồm
a)
chi đầu tư, tăng cường cơ sở vật chất; xây dựng kho tàng, trụ sở làm việc và giao dịch; mua sắm các trang thiết bị chuyên dùng; sửa chữa, mua sắm tài sản phục vụ công tác chuyên môn, nghiệp vụ
b)
chi duy trì và phát triển, hiện đại hóa công nghệ thông tin
c)
chi nghiên cứu khoa học, đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ cho cán bộ, công chức, viên chức theo chương trình, kế hoạch của hệ thống KBNN
d)
tất cả các trường hợp trên
33.
Câu 33: chi thường xuyên là chi thực hiện các chương trình, kế hoạch, dự án, đề án ứng dụng công nghệ thông tin, mua sắm trang thiết bị, đầu tư xây dựng, tăng cường cơ sở vật chất, đào tạo bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức và các nội dung khác theo nhiệm vụ chung của toàn ngành tài chính, trong đó có phục vụ nhiệm vụ chuyên môn của hệ thống KBNN
a)
đúng
b)
sai
34.
Câu 34: chủ thể phát hành trái phiếu CP là KBNN
a)
đúng
b)
sai
35.
Câu 35: hình thức động viên nào của nhà nước được xem là thuế
a)
quyên góp của dân
b)
vay của dân
c)
dùng quyền lực bắt buộc dân đóng góp
d)
nguồn vốn ODA
36.
Câu 36: phát biểu nào sau đây không đúng đặc điểm của thuế
a)
tính bắt buộc
b)
tính không hoàn trả trực tiếp
c)
mang tính tự nguyện và tính tương quan
d)
tính pháp lí cao
37.
Câu 37: chức năng nào là chức năng cơ bản của thuế
a)
huy động NLTC cho NN
b)
điều tiết tiêu dùng
c)
điều tiết kinh tế
d)
đảm bảo công bằng xã hội
38.
Câu 38: theo cơ sở tính thuế thì thuế được chia thành
a)
thuế TN, thuế tiêu dùng, thuế TS
b)
thuế trực thu, thuế gián thu
c)
thuế trung ương, thuế địa phương
d)
thuế tỷ lệ, thuế lũy tiến, thuế lũy thoái
39.
Câu 39: khoản thu nào sau đây chiếm tỷ trọng lớn nhất trong tổng thu NSNN
a)
vay nợ
b)
thuế và lệ phí
c)
sở hữu tài sản
d)
thuế
40.
Câu 40: phát biểu nào sau đây là đúng nhất trong các phát biểu dưới đây
a)
thuế là nguồn thu quan trọng nhất cho NSNN
b)
Phí, lệ phí là nguồn thu quan trọng nhất cho NSNN
c)
thuế và phí, lệ phí đều là nguồn thu quan trọng nhất cho NSNN
d)
thuế và phí, lệ phí đều là nguồn thu quan trọng cho NSNN
41.
Câu 41: nếu bạn gửi xe và trả một khoản tiền thì đây là một khoản phải trả thuộc loại
a)
lệ phí
b)
phí thuộc NSNN
c)
phí k thuộc NSNN
d)
giá cả của dịch vụ
42.
Câu 42: nếu bạn đến phòng công chứng để chứng thực một số giao dịch và phải trả một khoản tiền thì đây là một khoản phải trả thuộc loại
a)
lệ phí
b)
phí thuộc NSNN
c)
phí k thuộc NSNN
d)
giá cả của dịch vụ
43.
Câu 43: cơ quan quản lý thuế gồm
a)
cơ quan thuế
b)
cơ quan thuế, cơ quan hải quan
c)
cơ quan thuế, cơ quan hải quan, bộ tài chính
d)
cơ quan thuế, cơ quan hải quan, KBNN
44.
Câu 44: tổ chức công tác quản lý thuế gồm lập dự toán thuế, chấp hành dự toán thuế, kế toán và quyết toán thuế
a)
đúng
b)
sai
45.
Câu 45: người nộp thuế có thể nộp tiền thuế, tiền phạt vào NSNN tại
a)
KBNN, cơ quan thuế nơi tiếp nhận hồ sơ khai thuế
b)
tổ chức, cá nhân được cơ quan thuế ủy nhiệm thu thuế
c)
NHTM, tổ chức tín dụng khác và tổ chức dịch vụ theo quy định của pháp luật
d)
cả 3 phương án trên
46.
Câu 46: đối tượng đăng ký thuế bao gồm
a)
cá nhân có TN thuộc diện chịu thuế
b)
tổ chức, hộ GĐ, cá nhân kd
c)
tổ chức, cá nhân có trách nhiệm khấu trừ và nộp thuế thay
d)
cả 3 phương án trên
47.
Câu 47: chính phủ quy định địa điểm nộp hồ sơ khai thuế trong TH nào
a)
người nộp thuế có nhiều hoạt động SXKD
b)
người nộp thuế thực hiện SXKD ở nhiều địa bàn
c)
người nộp thuế có phát sinh nghĩa vụ thuế đối với các loại thuế khai và nộp theo từng lần phát sinh
d)
cả 3 phương án trên
48.
Câu 48: thời hạn nộp hồ sơ khai thuế đối với loại thuế khai và nộp theo tháng
a)
chậm nhất là ngày thứ 10 của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế
b)
chậm nhất là ngày thứ 20 của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế
c)
chậm nhất là ngày thứ 30 của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế
d)
cả 3 phương án trên đều sai
49.
Câu 49: thời hạn nộp hồ sơ khai thuế đối với loại thuế khai và nộp theo từng lần phát sinh
a)
chậm nhất là ngày thứ 10 của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế
b)
chậm nhất là ngày thứ 20 của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế
c)
chậm nhất là ngày thứ 30 của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế
d)
cả 3 phương án trên đều sai
50.
Câu 50: thời hạn nộp hồ sơ khai thuế năm
a)
chậm nhất là ngày thứ 20 của năm dương lịch hoặc năm tài chính
b)
chậm nhất là ngày thứ 30 của năm dương lịch hoặc năm tài chính
c)
chậm nhất là ngày thứ 60 của năm dương lịch hoặc năm tài chính
d)
chậm nhất là ngày thứ 90 của năm dương lịch hoặc năm tài chính
51.
Câu 51: đối với thuế hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu thì thời hạn chậm nhất nộp hồ sơ khai thuế là thời hạn nộp tờ khai hải quan
a)
đúng
b)
sai
52.
Câu 52: các trường hợp tính thuế do cơ quan thuế thực hiện gồm
a)
đối tượng nộp thuế theo phương pháp kê khai vi phạm pháp luật về thuế
b)
hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu trong trường hợp người khai thuế dựa vào các tài liệu không hợp pháp để khai căn cứ tính thuế, vi phạm khác về khai và tính thuế
c)
xác định mức thuế khoán đối với hộ kd và cá nhân kd trong trường hợp hộ kd, cá nhân kd không thực hiện, thực hiện không đầy đủ chế độ kế toán, hóa đơn, chứng từ hoặc không có đăng ký kd, không đăng ký thuế
d)
tất cả các trường hợp trên
53.
Câu 53: trong quá trình thu và nộp thuế vào NSNN, trường hợp cơ quan quản lý thuế thực hiện tính thuế cho đối tượng nộp thuế thì các chủ thể tham gia vào quá trình thu, nộp gồm
a)
cơ quan quản lý thuế, đối tượng nộp thuế, KBNN
b)
cơ quan quản lý thuế, đối tượng nộp thuế, NHTM
c)
cơ quan quản lý thuế, đối tượng nộp thuế
d)
, đối tượng nộp thuế, KBNN, NHTM
54.
Câu 54: trong quá trình thu và nộp thuế vào NSNN, trường hợp đối tượng nộp thuế tự tính thuế thì các chủ thể tham gia vào quá trình thu, nộp gồm
a)
cơ quan quản lý thuế, đối tượng nộp thuế, KBNN
b)
cơ quan quản lý thuế, đối tượng nộp thuế, NHTM
c)
cơ quan quản lý thuế, đối tượng nộp thuế, KBNN, NHTM
d)
đối tượng nộp thuế, KBNN, NHTM
55.
Câu 55: nếu đôi tượng nộp thuế tự tính thuế thì thời hạn nộp thuế chậm nhất là ngày cuối cùng của thời hạn nộp hồ sơ khai thuế
a)
đúng
b)
sai
56.
Câu 56: nếu cơ quan quản lý thuế tính thuế hoặc ấn định thuế thì thời hạn nộp thuế là thời hạn ghi trên thông báo của cơ quan quản lý thuế
a)
đúng
b)
sai
57.
Câu 57: đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu thì thời hạn nộp thuế hàng hóa xuất khẩu
a)
10 ngày, từ ngày đăng ký tờ khai hải quan
b)
20 ngày, từ ngày đăng ký tờ khai hải quan
c)
30 ngày, từ ngày đăng ký tờ khai hải quan
d)
40 ngày, từ ngày đăng ký tờ khai hải quan
58.
Câu 58 đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu thì thời hạn nộp thuế hàng hóa nhập khẩu là hàng tiêu dùng
a)
trước khi nhận hàng hoặc không quá 10 ngày, từ ngày đăng ký tờ khai hải quan
b)
trước khi nhận hàng hoặc k quá 20 ngày, từ ngày đăng ký tờ khai hải quan
c)
trước khi nhận hàng hoặc k quá 30 ngày, từ ngày đăng ký tờ khai hải quan
d)
trước khi nhận hàng hoặc k quá 40 ngày, từ ngày đăng ký tờ khai hải quan
59.
Câu 59: kế toán thuế là việc ghi chép phản ánh số thuế phải thu, số thuế đã thu; số thuế hoàn trả, số thuế còn phải thu, số thuế truy thu, hàng hóa tạm giữ, và tịch thu, tình hình quản lý cấp phát và sử dụng ấn chỉ trong quá trình tổ chức thu thuế
a)
đúng
b)
sai
60.
Câu 60: thanh tra thuế nhằm mục tiêu
a)
phát hiện, ngăn chặn và xử lý kịp thời các hiện tượng trốn lậu thuế, xâm tiêu tiền thuế, dây dưa nợ đọng thuế đối với các đối tượng nộp thuế và cơ quan thu thuế
b)
phát hiện những bất hợp lí, những kẽ hở trong các luật thuế, pháp lệnh thuế, và các văn bản hướng dẫn thi hành để kịp thời sửa đổi bổ sung và xác lập các căn cứ hoàn thiện các biện pháp quản lý thu thuế thích hợp
c)
điều tra, xác minh để làm sáng tỏ những khiếu nại về thuế làm căn cứ cho việc xử lý kịp thời những khiếu nại về thuế
d)
tất cả các trường hợp trên
61.
Câu 61: quản lý thu phí và lệ phí thuộc NSNN
a)
đăng ký nộp phí và lệ phí; quản lý sử dụng tiền thu phí và lệ phí; thu nộp tiền thu phí và lệ phí vào KBNN
b)
quản lý sử dụng tiền thu phí và lệ phí; thu nộp tiền thu phí và lệ phí vào KBNN; kế toán, quyết toán phí và lệ phí
c)
thu nộp tiền thu phí và lệ phí vào KBNN
d)
đăng kí nộp phí và lệ phí; quản lý sử dụng tiền thu phí và lệ phí; thu nộp tiền thu phí và lệ phí vào KBNN; kế toán, quyết toán phí và lệ phí
62.
đăng kí nộp phí và lệ phí; quản lý sử dụng tiền thu phí và lệ phí; thu nộp tiền thu phí và lệ phí vào KBNN; kế toán, quyết toán phí và lệ phí
a)
đúng
b)
sai
63.
Câu 63: lệ phí là khoản thu không gắn liền với việc cung cấp trực tiếp các dịch vụ hành chính pháp lí của NN cho các thể nhân, pháp nhân nhằm phục vụ cho công việc quản lý nhà nước theo quy định của pháp luật
a)
đúng
b)
sai
64.
Câu 64: Tín dụng NN là loại hình tín dụng gắn liền với NN, là một phương thức huy động và sử dụng NLTC của NN theo nguyên tắc tín dụng để bù đắp thiếu hụt NSNN và chi đầu tư phát triển của NN
a)
đúng
b)
sai
65.
Câu 65: vai trò của tín dụng nhà nước
a)
phân phối lại các NLTC trên nguyên tắc hoàn trả
b)
bù đắp thiếu hụt NSNN
c)
quản lý, điều tiết kinh tế vĩ mô
d)
tất cả các trường hợp trên
66.
Câu 66: các thị trường vay nợ của NN được thực hiện chủ yếu trên thị trường tài chính trong nước
a)
tín dụng NN ngắn hạn
b)
tín dụng NN trung và dài hạn
c)
tất cả các trường hợp trên
67.
Câu 67: công cụ của tín dụng NN ngắn hạn là
a)
tín phiếu kho bạc
b)
trái phiếu kho bạc
c)
chứng chỉ tiền gửi
68.
Câu 68: công cụ của tín dụng NN trung và dài hạn là
a)
tín phiếu kho bạc
b)
trái phiếu kho bạc
c)
chứng chỉ tiền gửi
69.
Câu 69: nguồn trả nợ của tín dụng NN ngắn hạn là các khoản thu ngân sách được thực hiện trong năm tài chính
a)
đúng
b)
sai
70.
Câu 70: nguồn trả nợ của tín dụng NN trung và dài hạn là các khoản thu trừ phí và giá cả dịch vụ
a)
đúng
b)
sai
71.
Câu 71: tín dụng NN ngắn hạn được thực hiện nhằm
a)
bù đắp bội chi NSNN
b)
đầu tư các công trình cơ sở hạ tầng
c)
tài trợ cho các hoạt động chi thường xuyên
72.
Câu 72: tín dung NN trung và dài hạn được thực hiện nhằm
a)
bù đắp bội chi NSNN
b)
đầu tư các công trình cơ sở hạ tầng
c)
tài trợ cho các hoạt động chi thường xuyên
73.
Câu 73: hình thức vay nợ trong nước được thực hiện thông qua phát hành giấy tờ có giá nhằm bù đắp bội chi NS và mở rộng chi đầu tư phát triển
a)
đúng
b)
sai
74.
Câu 74: các hình thức vay nợ nước ngoài
a)
ODA
b)
phát hành trái phiếu quốc tế
c)
vay thương mại
d)
tất cả các trường hợp trên
75.
Câu 75: phát hành trái phiếu CP, trái phiếu được CP bảo lãnh và trái phiếu chính quyền địa phương được quy định tài nghị định
a)
nghị định 01/2018/NĐ-CP
b)
nghị định 95/2018/NĐ-CP
c)
nghị định 01/2011/NĐ-CP
76.
Câu 76: đối với các khoản vay nợ trong nước, việc phát hành giấy tờ có giá vào thị trường tài chính được thực hiện theo các phương thức chủ yếu nào
a)
bán lẻ qua hệ thống KBNN; đấu thầu trái phiếu CP
b)
đại lý phát hành; bảo lãnh phát hành
c)
bán lẻ qua hệ thống KBNN; đấu thầu trái phiếu CP; đại lý phát hành; bảo lãnh phát hành
d)
bán lẻ qua hệ thống KBNN; đấu thấu trái phiếu CP; bảo lãnh phát hành
77.
Câu 77: lãi suất trái phiếu chính phủ do BTC quyết định trên cơ sở tình hình thực tế của thị trường tài chính tại thời điểm phát hành, đảm bảo người mua trái phiếu được hưởng lãi suất thực dương
a)
đúng
b)
sai
78.
Câu 78: đối với quản lý ODA, CP thống nhất quản lý NN về ODA gồm
a)
xác định chủ trương, phương hướng thu hút vận động bên nước ngoài dành ODA cho VN; quyết định việc ký kết các điều ước quốc tế về ODA
b)
phân bổ sử dụng vốn ODA qua NSNN; tổ chức giám sát quá trình thực hiện và kiểm tra kết quả
c)
xác định chủ trương, phương hướng thu hút vận động bên nước ngoài dành ODA cho VN; phân bổ sử dụng vốn ODA qua NSNN
d)
xác định chủ trương, phương hướng thu hút vận động bên nước ngoài dành ODA cho VN; quyết định việc ký kết các điều ước quốc tế về ODA; phân bổ sử dụng vốn ODA qua NSNN; tổ chức giám sát quá trình thực hiện và kiểm tra kết quả.
79.
Câu 79: các chủ thể cơ bản tham gia vào quản lý nhà nước về ODA
a)
BTC; Bộ kế hoạch đầu tư; CP; Bộ công thương
b)
BTC, Bộ kế hoạch đầu tư; CP; NHNN
c)
BTC; CP; NHNN; Bộ công thương
80.
Câu 80: tổng nợ nước ngoài: đây là lượng tiền và vốn mà CP, DN và người dân nước đó nợ nước ngoài trong một thời kỳ nhất định
a)
đúng
b)
sai
81.
Câu 81: tổng thanh toán nợ: là lượng ngoại tệ (hoặc hàng hóa quy đổi thành ngoại tệ) hàng năm phải thanh toán cho chủ nợ bao gồm cả lãi nợ và nợ gốc đến kỳ phải trả
a)
đúng
b)
sai
82.
Câu 82: chỉ số phản ánh khả năng quản lý, điều tiết nợ nước ngoài của một nước: tổng giá trị nợ so với tổng sản phẩm quốc dân hay tổng sản phẩm quốc nội của một nước; hoặc so với tổng giá trị xuất khẩu. Chỉ tiêu này nói lên tình trạng và khả năng thanh toán của một nền kinh tế
a)
đúng
b)
sai
83.
Câu 83: tổng giá trị dịch vụ nợ so với GNP hoặc so với tổng giá trị xuất khẩu của một nước. Các chỉ số này chỉ ra mức TN hàng năm mà một nước phải dành cho chủ nợ. nếu nó quá cao và kéo dài thì quốc gia có thể lâm vào tình trạng không thanh toán được nợ vì bên cạnh việc trả nợ thì nền kinh tế còn cần ngoại tệ cho nhiều hoạt động khác
a)
đúng
b)
sai
84.
Câu 84: các hình thức sử dụng vốn tín dụng NN
a)
tạm ứng cho NSNN
b)
cho vay tài trợ
c)
cho vay theo mục tiêu chỉ định của CP
d)
tất cả các trường hợp trên
85.
Câu 85: nguồn vốn của CP cho nước ngoài vay được trích từ nguồn của NSNN
a)
đúng
b)
sai
86.
Câu 86: cho vay của CP ra nước ngoài bằng TDNN có thể thực hiện theo các phương thức: cho vay song phương và cho vay đa phương
a)
đúng
b)
sai
87.
Câu 87: quỹ bảo vệ môi trường VN được thành lập nhằm huy động vốn từ các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước; tiếp nhận các nguồn vốn đầu tư của NN nhằm hỗ trợ các chương trình, dự án, các hoạt động, nhiệm vụ bảo vệ môi trường trên phạm vi cả nước
a)
đúng
b)
sai
88.
Câu 88: nhiệm vụ chủ yếu của quỹ bảo vệ môi trường
a)
huy động các NLTC trong và ngoài nước theo quy định của pháp luật VN để tạo nguồn vốn đầu tư bảo vệ môi trường
b)
hỗ trợ tài chính cho các chương trình, dự án, thuộc phạm vi hoạt động của quỹ bảo vệ môi trường VN theo quy định của CP
c)
tài trợ, đồng tài trợ cho các hoạt động bảo vệ môi trường theo quy định của CP
d)
tất cả các th trên
89.
Câu 89: nguồn hình thành quỹ bảo vệ môi trường gồm
a)
NSNN và các nguồn khác
b)
đi vay và nhận tài trợ
c)
đi vay và các đóng góp tự nguyện
d)
hỗ trợ tài chính và đồng tài trợ
90.
Câu 90: các nội dung sử dụng quỹ BVMT
a)
chi đảm bảo hoạt động của quỹ BVMT VN; các khoản chi hỗ trợ, tài trợ cho các chương trình, dự án thuộc phạm vi BVMT theo quy định
b)
các khoản chi theo yêu cầu của thủ tướng CP và bộ chủ quản; đầu tư vốn nhàn rỗi để tăng trưởng và bảo toàn quỹ BVMT VN theo quy định
c)
chi đảm bảo hoạt động của quỹ BVMT VN; các khoản chi theo yêu cầu của Thủ tướng CP và bộ chủ quản; đầu tư vốn nhàn rỗi để tăng trưởng và bảo toàn quỹ BVMT VN theo quy định
d)
chi đảm bảo hoạt động của quỹ BVMT VN; các khoản chi hỗ trợ, tài trợ cho các chương trình, dự án thuộc phạm vi BVMT theo quy định; các khoản chi theo yêu cầu của Thủ tướng CP và bộ chủ quản; đầu tư vốn nhàn rỗi để tăng trưởng và bảo toàn quỹ BVMT VN theo quy định
91.
Câu 91: tổ chức quản lý quỹ BVMT gồm
a)
lập kế hoạch tài chính; thực hiện quản lý tài chính; lập, kiểm toán bảo cáo tài chính; thanh tra tài chính
b)
lập kế hoạch tài chính; thực hiện quản lý tài chính; lập, kiểm toán báo cáo tài chính; phê duyệt, kiểm tra, công khai báo cáo tài chính
c)
lập kế hoạch tài chính; thực hiện quản lý tài chính; lập, kiểm toán bảo cáo tài chính; công khai báo cáo tài chính
92.
Câu 92: lập kế hoạch tài chính của quỹ BVMT được thực hiện
a)
trước ngày 1/6 hàng năm, quỹ BVMT VN phải trình hội đồng quản lý phê duyệt kế hoạch sử dụng vốn từ nguồn chi sự nghiệp môi trường của năm kế tiếp
b)
trước ngày 10/6 hàng năm, quỹ BVMT VN phải trình hội đồng quản lý phê duyệt kế hoạch sử dụng vốn từ nguồn chi sự nghiệp môi trường của năm kế tiếp
c)
trước ngày 30/6 hàng năm, quỹ BVMT VN phải trình hội đồng quản lý phê duyệt kế hoạch sử dụng vốn từ nguồn chi sự nghiệp môi trường của năm kế tiếp
93.
Câu 93: lập kế hoạch tài chính của quỹ BVMT phải được hội đồng quản lý phê duyệt và hoàn thành kế hoạch tài chính gửi bộ tài nguyên môi trường trước ngày 30/12 hàng năm
a)
đúng
b)
sai
94.
Câu 94: trong thực hiện quản lý tài chính của quỹ bảo vệ môi trường việc mua bảo hiểm tài sản và các bảo hiểm khác; trích lập dự phòng rủi ro; lựa chọn các danh mục đầu tư và thực hiện các biện pháp quản lý phải phù hợp với quy định về bảo đảm an toàn vốn của NN
a)
đúng
b)
sai
95.
Câu 95: trong thực hiện quản lý tài chính của quỹ BVMT, về quản lý doanh thu, chi phí và kết quả hoạt động
a)
đảm bảo đúng mục đích, đúng mức chi của mỗi quỹ
b)
phân định rõ từng loại doanh thu và chi phí cho từng loại hoạt động
c)
áp dụng đúng chế độ kê toán; hạch toán chính xác, dầy đủ, kịp thời các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong quá trình hoạt động củ Qũy
96.
Câu 96: báo cáo tài chính hàng năm của quỹ BVMT được kiểm toán bởi
a)
kiểm toán NN
b)
kiểm toán độc lập
c)
kiểm toán NN hoặc kiểm toán độc lập
97.
Câu 97: phê duyệt, kiểm tra công khai báo cáo tài chính, báo cáo tài chính hàng năm của quỹ BVMT VN được phê duyệt bởi Bộ tài nguyên và môi trường
a)
đúng
b)
sai
98.
Câu 98: quỹ đầu tư phát triển địa phương là một tổ chức tài chính NN của địa phương; thực hiện chức năng đầu tư tài chính và đầu tư phát triển
a)
đúng
b)
sai
99.
Câu 99: mục đích của quỹ đầu tư phát triển địa phương nhằm
a)
huy động vốn ngắn hạn từ các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước để thực hiện đầu tư theo các hình thức khác nhau theo quy định của pháp luật
b)
huy động vốn trung và dàu hạn từ các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước để thực hiện đầu tư theo các hình thức khác nhau theo quy định của pháp luật
c)
huy động vốn dài hạn từ các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước để thực hiện đầu tư theo các hình thức khác nhau theo quy định của pháp luật
100.
Câu 100: quỹ đầu tư phát triển địa phương có tư cách pháp nhân, có vốn điều lệ, có bảng cân đối kế toán riêng, có con dấu, được mở tài khoản tại KBNN và các NHTM hoạt động hợp pháp tại VN
a)
đúng
b)
sai
101.
Câu 101: nguồn hình thành của quỹ đầu tư phát triển địa phương
a)
nguồn vốn chủ sở hữu
b)
nguồn vốn huy động
c)
nguồn vốn nhận ủy thác
d)
tất cả các th trên
102.
Câu 102: nguồn vốn nhận ủy thác của quỹ đầu tư phát triển địa phương là nguồn vốn không được tính vào vốn hoạt động của quỹ
a)
đúng
b)
sai
103.
Câu 103: nội dung sử dụng quỹ đầu tư phát triển địa phương
a)
đầu tư trực tiếp vào các dự án; cho vay đầu tư; góp vốn thành lập các tổ chức kinh tế; cho vay thương mại
b)
đầu tư trực tiếp vào các dự án; cho vay đầu tư; nhận ủy thác và ủy thác; cho vay thương mại
c)
đầu tư trực tiếp vào các dự án; cho vay đầu tư; góp vốn thành lập các tổ chức kinh tế; nhận ủy thác và ủy thác
104.
Câu 105: tổ chức quản lý quỹ đầu tư phát triển địa phương
a)
lập kế hoạch tài chính; thực hiện kế hoạch tài chính; kết thúc năm tài chính và lập báo cáo tài chính
b)
lập kế hoạch tài chính; thực hiện kế hoạch tài chính; lập báo cáo tài chính
c)
lập kế hoạch tài chính; thực hiện kế hoạch tài chính; thực hiện kế toán và quyết toán