wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập cuối HKI - Lớp 8

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Đơn chất là chất tạo nên từ

a)

một chất.

b)

một nguyên tố hoá học.

c)

một nguyên tử.

d)

một phân tử.

2.

Hợp chất là chất tạo nên từ

a)

hai nguyên tử trở lên.          

b)

một nguyên tố hoá học.

c)

hai nguyên tố hóa học trở lên.

d)

một phân tử.

3.

Kí hiệu 3H2 nghĩa là

a)

ba nguyên tử hiđro. 

b)

ba phân tử hiđro.    

c)

ba nguyên tố hiđro.

d)

ba hợp chất hiđro.

4.

Cách viết nào dưới đây dùng biểu diễn đúng 4 phân tử nước?

a)

4H2O.

b)

4HO2.

c)

4H2O2.

d)

2H2O.

5.

Phân tử khối của hợp chất NO2

a)

30.

b)

46.

c)

108.

d)

94.

6.

Phân tử khối của hợp chất Fe(OH)3

a)

48.

b)

72.

c)

80.      

d)

107.

7.

Phân tử khối của CH3COOH là

a)

60.

b)

61.      

c)

59.      

d)

70.

8.

Công thức nào sau đây là của đơn chất?

a)

H2O.

b)

NaCl.

c)

BaCl2.

d)

Cl2.

9.

Công thức nào sau đây là của hợp chất?

a)

H2.

b)

NaOH.

c)

O2.                      

d)

Cl2.

10.

Hóa trị là con số biểu thị

a)

Khả năng phản ứng của các nguyên tử.

b)

Khả năng liên kết của các nguyên tử hay nhóm nguyên tử.

c)

Khả năng phân li các chất.

d)

Tất cả đều đúng.

11.

Hóa trị của 1 nguyên tố được xác định theo hóa trị của nguyên tố khác như thế nào?

a)

H chọn làm 2 đơn vị.

b)

O là 1 đơn vị.

c)

H chọn làm 1 đơn vị, O là 2 đơn vị.

d)

H chọn làm 2 đơn vị, O là 1 đơn vị.

12.

Công thức hóa học của hợp chất tạo bởi Na(I) với O(II) là

a)

Na3O.

b)

NaO2.

c)

NaO.

d)

Na2O.

13.

Công thức hóa học của hợp chất tạo bởi Ca(II) với OH(I) là

a)

CaOH.

b)

Ca(OH)2

c)

Ca2OH.

d)

Ca3OH.

14.

Công thức hoá học của hợp chất tạo bởi Cr(III) và O(II) là

a)

CrO.

b)

Cr2O3.

c)

CrO2.

d)

CrO3.

15.

Công thức hoá học của hợp chất tạo bởi Al(III) và Cl(I) là

a)

AlCl3.

b)

AlCl2.

c)

AlCl4.

d)

Al3Cl.

16.

Nguyên tử P có hoá trị V trong hợp chất nào?

a)

P2O3.

b)

P2O5.

c)

P4O4.

d)

P4O10.

17.

Nguyên tử N có hoá trị III trong phân tử chất nào?

a)

N2O5

b)

NO2.

c)

NO.

d)

N2O3.

18.

Nguyên tử S có hoá trị VI trong phân tử chất nào?

a)

SO2.

b)

H2S.

c)

SO3.

d)

CaS.

19.

Trong các quá trình sau, quá trình nào xảy ra hiện tượng vật lí?

a)

Khí hiđro cháy.

b)

Gỗ bị cháy.

c)

Sắt nóng chảy.

d)

Sắt bị gỉ.

20.

Hiện tượng hoá học khác với hiện tượng vật lí là

a)

chỉ biến đổi về trạng thái.

b)

có sinh ra chất mới.

c)

biến đổi về hình dạng.

d)

khối lượng thay đổi.

21.

Trong các quá trình sau, quá trình nào xảy ra hiện tượng hóa học?

a)

Muối ăn hòa vào nước thành nước muối.

b)

Bật bếp ga thấy lửa màu xanh.

c)

Cồn bay hơi khi mở nắp.

d)

Mở lọ nước hoa thấy mùi thơm.

22.

Trong các quá trình sau, quá trình nào xảy ra hiện tượng hóa học?

a)

Khi nấu canh cua, gạch cua nổi lên trên.

b)

Cồn để trong lọ không đậy nắp bị cạn dần.

c)

Đun nước, nước sôi bốc hơi.          

d)

Đốt cháy than để nấu nướng.

23.

Đốt cháy một mẩu nhôm trong khí oxi thì nhôm tác dụng với khí oxi tạo thành nhôm oxit (Al2O3). Phương trình hóa học biểu diễn phản ứng của nhôm với khí oxi là

a)

2Al + 3O2 \rightarrow Al2O3

b)

4Al + 3O2 \rightarrow 2Al2O3 

c)

4Al + 6O \rightarrow 2Al2O3

d)

2Al2 + 3O2 \rightarrow 2Al2O3

24.

Đốt photpho (P) trong khí oxi (O2), thu được điphotphopenta oxit (P2O5). Phương trình hóa học biểu diễn đúng quá trình trên là

a)

b)

c)

d)

25.

Số Avogađro có giá trị là

a)

6.1022.

b)

6.1023.

c)

6.1024.

d)

6.1025.

26.

Trong 2 mol CO2 có bao nhiêu phân tử?

a)

6.1023.

b)

9.1023.

c)

12.1023.

d)

18.1023.

27.

Có bao nhiêu mol phân tử oxi có trong 1,5.1024 phân tử oxi?

a)

2 mol.

b)

3 mol.

c)

2,5 mol.         

d)

3,5 mol.

28.

Ở đktc, 1 mol của bất kì chất khí nào đều chiếm một thể tích là

a)

11,2 lít.

b)

22,4 lít.

c)

24,2 lít.

d)

42,4 lít.

29.

Nếu 2 chất khác nhau nhưng có ở cùng nhiệt độ và áp suất, có thể tích bằng nhau thì

a)

cùng khối lượng.

b)

cùng số mol.

c)

cùng tính chất hóa học.

d)

cùng tính chất vật lí.

30.

Khí nào nặng nhất trong các khí sau?

a)

CH4.

b)

CO2.

c)

N2.     

d)

H2.

31.

Khí nào nhẹ nhất?

a)

CH4.  

b)

CO.

c)

O2.     

d)

Cl2.

32.

Khí nào sau đây nặng hơn không khí?

a)

NH3.

b)

CO.

c)

N2.     

d)

H2S.

33.

Khí nào sau đây nhẹ hơn không khí?

a)

NH3.

b)

CO2.

c)

N2O.

d)

H2S.

34.

Ở điều kiện tiêu chuẩn (đktc) một mol khí có thể tích là

a)

2,24 lít.          

b)

22,4 lít.

c)

24 lít. 

d)

2,4 lít.

35.

Ở điều kiện tiêu chuẩn 6,72 lít khí CO2 có số mol là

a)

0,1 mol.

b)

0,2 mol.

c)

0,3 mol.

d)

0,4 mol.