wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

2526-KHTN9-GHK1

Total questions: 40

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.
Đâu không phải là dụng cụ thí nghiệm quang học?
a)
Tiêu bản nhiễm sắc thể người.
b)
Thấu kính hội tụ.
c)
Lăng kính.
d)
DThấu kính phân kì.
2.
Một báo cáo khoa học thường gồm 7 phần: (1) Mục tiêu; (2) Giả thuyết khoa học; (3) Tiêu đề; (4) Phương pháp thực hiện; (5) Kết luận; (6) Thiết bị và vật liệu; (7) Kết quả và thảo luận; Báo cáo viết theo cấu trúc nào là đúng?
a)
(3), (1), (2), (6), (4), (7), (5).
b)
(3), (1), (2), (4), (6), (7), (5).
c)
(3), (1), (2), (7), (6), (4), (5).
d)
(3), (1), (2), (4), (5), (6), (7).
3.
Trường hợp nào sau đây, thế năng của vật giảm? Chọn mốc thế năng tại mặt đất.
a)
Quả táo đang rơi từ trên cành xuống đất.
b)
Ô tô đang chạy đều trên đường cao tốc.
c)
Xe đạp đang lên dốc.
d)
Máy bay đang cất cánh.
4.
Tổng động năng và thế năng của vật được gọi là
a)
Nhiệt năng.
b)
Cơ năng.
c)
Điện năng
d)
Hóa năng.
5.
Động cơ xăng trong xe máy, ô tô đã có sự chuyển hóa năng lượng từ:
a)
hóa năng thành cơ năng.
b)
nhiệt năng thành cơ năng.
c)
cơ năng thành điện năng.
d)
nhiệt năng thành điện năng.
6.
Hai vật có khối lượng bằng nhau đặt ở hai độ cao lần lượt là 2h và h. Thế năng của vật thứ nhất so với vật thứ hai là
a)
bằng hai lần vật thứ hai.
b)
bằng một nửa vật thứ hai.
c)
bằng vật thứ hai.
d)
bằng 1/4 vật thứ hai.
7.
Công suất là đại lượng đặc trưng cho:
a)
khả năng thực hiện công
b)
số đo phần năng lượng mà vật nhận vào.
c)
tốc độ thực hiện công.
d)
số đo phần năng lượng mà vật bị mất đi.
8.
Đâu là công thức tính công suất?
a)
P = A-t
b)
P = A/t
c)
P = A.t
d)
P = A+t
9.
Hoàn thành câu phát biểu sau: “Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng tia sáng khi truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác, tia sáng bị …… tại mặt phân cách giữa hai môi trường”
a)
khúc xạ
b)
uốn cong
c)
dừng lại
d)
quay trở lại
10.
Vì sao khi đứng trên thành hồ bơi ta thấy đáy hồ có vẻ như ở rất gần mặt nước so với thực tế?
a)
Do tốc độ ánh sáng trong nước lớn hơn trong không khí.
b)
Vì đây là hiện tượng “nâng ảnh” do khúc xạ ánh sáng.
c)
Do hiện tượng tán sắc ánh sáng làm ta thấy đáy hồ được nâng lên.
d)
Do hiện tượng phản xạ ánh sáng làm ta thấy đáy hồ được nâng lên.
11.
Lăng kính được cấu tạo bằng khối chất trong suốt, đồng chất, thường có dạng hình lăng trụ. Tiết diện chính của lăng kính hình
a)
tròn
b)
elip
c)
tam giác
d)
chữ nhật
12.
Chiếu chùm sáng trắng hẹp đi qua lăng kính, ta thu được chùm sáng có đặc điểm gì?
a)
Chùm sáng ra khỏi lăng kính là chùm sáng trắng.
b)
Chùm sáng ra khỏi lăng kính là chùm sáng song song.
c)
Chùm sáng ra khỏi lăng kính là dải màu như cầu vồng.
d)
Chùm sáng ra khỏi lăng kính là chùm sáng phân kì.
13.
Chiếu một chùm tia sáng hẹp màu đỏ qua lăng kính, chùm tia ló sau cùng là chùm sáng
a)
có màu trắng
b)
có màu bất kì
c)
có màu như cầu vồng
d)
chỉ có màu đỏ
14.
Điều kiện nào sau đây là đúng để xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần?
a)
Góc tới nhỏ hơn góc tới hạn
b)
Góc tới bằng ½ góc tới hạn
c)
Góc tới lớn hơn góc tới hạn
d)
Góc tới bằng 0 độ
15.
Hiện tượng phản xạ toàn phần không xảy ra trong trường hợp ánh sáng đi từ
a)
thủy tinh sang không khí.
b)
từ nước sang không khí.
c)
không khí sang nước.
d)
kim cương sang không khí.
16.
Kính lúp là:
a)
thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn.
b)
thấu kính hội tụ có tiêu cự dài.
c)
thấu kính phân kì có tiêu cự ngắn.
d)
thấu kính phân kì có tiêu cự dài.
17.
Một đoạn dây dẫn có điện trở 25 Ω mắc vào hiệu điện thế 4V thì dòng điện chạy qua nó có cường độ bao nhiêu?
a)
0,16A
b)
6,25A
c)
100A
d)
29A
18.
Cho điện trở suất của một số chất ở 20OC. Copper (đồng): 1,7.10-8 Ω.m Silver (bạc): 1,6.10-8 Ω.m Constantan: 0,5.10-6 Ω.m Thứ tự dẫn điện giảm dần từ tốt đến kém là:
a)
Constantan, bạc, đồng.
b)
Constantan, đồng, bạc.
c)
Đồng, bạc, constantan.
d)
Bạc, đồng, constantan.
19.
Điện trở tương đương của đoạn mạch điện gồm hai điện trở R1 = 16 Ω và R2 = 4 Ω mắc nối tiếp là:
a)
3,2 Ω
b)
20 Ω
c)
4 Ω
d)
64 Ω
20.
Cường độ dòng điện trong đoạn mạch nối tiếp có đặc điểm gì?
a)
Cường độ dòng điện qua mỗi điện trở là như nhau
b)
Cường độ dòng điện trong mạch chính bằng tổng cường độ dòng điện qua mỗi mạch nhánh
c)
Cường độ dòng điện trong mạch chính bằng hiệu cường độ dòng điện qua mỗi mạch nhánh
d)
Cường độ dòng điện trong mạch chính bằng nghịch đảo tổng cường độ dòng điện qua mỗi mạch nhánh.
21.
Hộp chứa các tiêu bản cố định nhiễm sắc thể người được sử dụng thực hành cho chủ đề nào?
a)
vật sống
b)
chất và sự biến đổi chất
c)
Trái Đất và bầu trời
d)
ánh sáng
22.
Khi thực hiện báo cáo khoa học, cấu trúc nào sau đây cần thực hiện đầu tiên?
a)
Xác định mục tiêu nghiên cứu.
b)
Thu thập tài liệu và vật liệu.
c)
Đặt tiêu đề.
d)
Lập phương án thí nghiệm.
23.
Cơ năng của một vật là đại lượng được xác định bằng
a)
tổng công của ngoại lực tác dụng lên vật.
b)
công mà lực tác dụng lên vật sinh ra trong một đơn vị thời gian.
c)
công của trọng lực tác dụng lên vật.
d)
tổng động năng và thế năng của vật.
24.
Nếu chọn mặt đất làm mốc để tính thế năng thì trong các vật sau đây vật nào không có thế năng?
a)
Quả bóng đang lăn trên mặt đất.
b)
Khinh khí cầu đang bay.
c)
Giỏ hoa treo trên tường.
d)
Chiếc lá vàng đang rơi xuống đất.
25.
Vật có khối lượng càng lớn, tốc độ càng lớn thì
a)
Động năng của vật càng lớn.
b)
Động năng của vật càng nhỏ.
c)
Thế năng của vật càng nhỏ.
d)
Thế năng của vật càng lớn.
26.
Một vận động viên trượt tuyết từ trên vách núi trượt xuống, tốc độ trượt mỗi lúc một tăng. Trong quá trình trượt xuống thế năng và động năng của vận động viên này thay đổi như thế nào?
a)
động năng tăng, thế năng tăng.
b)
động năng tăng, thế năng giảm.
c)
động năng không đổi, thế năng giảm.
d)
động năng giảm, thế năng tăng.
27.
Công thức tính công cơ học khi lực F làm vật dịch chuyển một quãng đường s theo hướng của lực là
a)
A = F.s
b)
A = F/s
c)
A = P/s
d)
A = F.v
28.
Đơn vị nào thường được dùng để đo công suất của máy móc, thiết bị?
a)
Joule (J)
b)
Newton (N)
c)
Watt (W)
d)
Kilogram (kg)
29.
Dùng kẹp gắp một viên bị dưới đáy chậu lúc không có nước và lúc chậu đầy nước. Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Chậu có nước khó gắp hơn vì ánh sáng từ viên bi truyền đến mắt có hiện tượng phản xạ ánh sáng.
b)
Chậu có nước khó gắp hơn vì viên bi có nước làm giảm ma sát.
c)
Chậu có nước khó gắp hơn vì có hiện tượng tán xạ ánh sáng.
d)
Chậu có nước khó gắp hơn vì ánh sáng từ viên bi truyền đến mắt bị khúc xạ nên khó xác định vị trí của viên bi.
30.
Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng, khi tăng góc tới thì góc khúc xạ thay đổi thế nào?
a)
Góc khúc xạ không thay đổi.
b)
Góc khúc xạ giảm.
c)
Góc khúc xạ tăng.
d)
Góc khúc xạ khi tăng khi giảm.
31.
Một tia sáng Mặt Trời khi đi qua lăng kính bị tách thành nhiều chùm sáng có màu sắc khác nhau gọi là hiện tượng gì?
a)
Hiện tượng khúc xạ ánh sáng.
b)
Hiện tượng tán sắc ánh sáng.
c)
Hiện tượng phản xạ ánh sáng.
d)
Hiện tượng giao thoa ánh sáng.
32.
Trong một thí nghiệm tạo quang phổ của ánh sáng trắng bằng lăng kính, nếu học sinh thay nguồn sáng trắng bằng một đèn LED màu đỏ thì trên màn quan sát sẽ thấy hiện tượng gì?
a)
Một dải màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.
b)
Một vệt sáng trắng.
c)
Một vệt sáng màu đỏ.
d)
Không thấy có vệt sáng nào.
33.
Khi chiếu một chùm ánh sáng trắng hẹp đi qua một lăng kính, trên màn quan sát ta thu được một dải nhiều màu. Thứ tự các màu sắc trong dải này từ trên xuống dưới theo chiều truyền của tia sáng là:
a)
Đỏ, vàng, lục, lam, chàm, tím.
b)
Tím, chàm, lam, lục, vàng, cam, đỏ.
c)
Đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím.
d)
Tím, lam, chàm, lục, vàng, đỏ.
34.
Điều kiện cần để xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần là tia sáng phải
a)
đi từ môi trường có chiết suất nhỏ sang môi trường có chiết suất lớn hơn.
b)
vuông góc với mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.
c)
song song với mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.
d)
đi từ môi trường có chiết suất lớn đến mặt phân cách với môi trường có chiết suất nhỏ hơn.
35.
Trong một thí nghiệm, học sinh chiếu tia sáng từ thủy tinh (n₁ ≈ 1,5) ra không khí. Khi góc tới i = 30°, học sinh quan sát thấy tia khúc xạ rất rõ. Khi học sinh tăng dần góc tới, điều gì sẽ xảy ra với cường độ sáng của tia phản xạ và tia khúc xạ?
a)
Cường độ sáng của tia khúc xạ tăng, cường độ sáng của tia phản xạ giảm.
b)
Cường độ sáng của tia khúc xạ giảm, cường độ sáng của tia phản xạ tăng.
c)
Cường độ sáng của cả hai tia đều tăng.
d)
Cường độ sáng của cả hai tia đều không đổi.
36.
Điểm trên trục chính của thấu kính mà mọi tia sáng tới đi qua nó đều truyền thẳng, không bị khúc xạ được gọi là gì?
a)
Quang tâm
b)
Trục chính
c)
Tiêu điểm
d)
Tiêu cự
37.
Kí hiệu và đơn vị của điện trở trong hệ SI lần lượt là
a)
I và Ampe (A)
b)
U và Volt (V)
c)
R và Ohm (Ω)
d)
I và Ohm (Ω)
38.
Cho điện trở suất của một số chất ở 20OC. Copper (đồng): 1,7.10-8 Ω.m Silver (bạc): 1,6.10-8 Ω.m Constantan: 0,5.10-6 Ω.m Thứ tự dẫn điện tăng dần từ kém đến tốt là:
a)
Constantan, bạc, đồng.
b)
Constantan, đồng, bạc.
c)
Đồng, bạc, constantan.
d)
Bạc, đồng, constantan.
39.
Công thức tính điện trở tương đương (Rtđ) của đoạn mạch gồm hai điện trở R₁ và R₂ mắc nối tiếp là:
a)
Rtđ = R₁ + R₂
b)
1/Rtđ = 1/R₁ + 1/R₂
c)
Rtđ = (R₁ × R₂)/(R₁ + R₂)
d)
Rtđ = R₁ = R₂
40.
Khi thực hiện thí nghiệm đo cường độ dòng điện ở các vị trí khác nhau trong đoạn mạch gồm ba bóng đèn mắc nối tiếp. Kết quả thí nghiệm nào sau đây là đúng?
a)
I₁ > I₂ > I₃
b)
I₁ = I₂ = I₃
c)
I₁ < I₂ < I₃
d)
I₁ = I₂ + I₃