wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bộ câu hỏi: Cuộc thi chăm sóc mắt – FHFVN (trích)

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Thời gian khám mắt định kỳ đối với học sinh là:

a)

2 năm/lần

b)

5 năm/lần

c)

1 năm/lần

d)

3 tháng/lần

2.

Thời gian khám mắt định kỳ đối với học sinh có tật khúc xạ là:

a)

1 tháng/lần

b)

6 tháng/lần

c)

1 năm/lần

d)

Tất cả đều sai

3.

Vitamin nào quan trọng nhất đối với mắt:

a)

Vitamin A

b)

Vitamin B

c)

Vitamin C

d)

Tất cả đều sai

4.

Nguyên nhân hàng đầu gây suy giảm thị lực là:

a)

Tật khúc xạ học đường

b)

Đục thủy tinh thể

c)

Đau mắt đỏ

d)

Bị chắp lẹo

5.

Mắt chính thị là mắt:

a)

Ảnh của vật rơi phía trước võng mạc cho thấy hình ảnh rõ ràng, sắc nét

b)

Ảnh của vật rơi đúng trên võng mạc cho thấy hình ảnh rõ ràng, sắc nét

c)

Ảnh của vật rơi phía sau võng mạc cho thấy hình ảnh rõ ràng, sắc nét

d)

Ảnh của vật rơi trên thủy tinh thể cho thấy hình ảnh rõ ràng, sắc nét

6.

Thị lực là:

a)

Là sức dọc của mắt

b)

Là sức nhìn của mắt

c)

Là khả năng hô hấp của mắt

d)

Tất cả đều đúng

7.

Nguyên nhân hàng đầu gây nên mù lòa là:

a)

Tật khúc xạ học đường

b)

Đục thủy tinh thể

c)

Đau mắt đỏ

d)

Bị chắp lẹo

8.

Tật khúc xạ học đường bao gồm:

a)

Cận thị, viễn thị, chính thị

b)

Cận thị, viễn thị, lão thị

c)

Cận thị, viễn thị, loạn thị

d)

Không có đáp án đúng

9.

Tật khúc xạ phổ biến nhất hiện nay là:

a)

Viễn thị

b)

Loạn thị

c)

Cận thị

d)

Tất cả đều đúng

10.

Trong bệnh lý cận thị là ảnh của vật hội tụ:

a)

Trên võng mạc

b)

Sau võng mạc

c)

Trên thủy tinh thể

d)

Trước võng mạc

11.

Trong bệnh lý viễn thị là ảnh của vật hội tụ:

a)

Trên võng mạc

b)

Sau võng mạc

c)

Trên thủy tinh thể

d)

Trước võng mạc

12.

Trong bệnh lý loạn thị là ảnh của vật:

a)

Có thể ở trước, ở sau, hoặc nửa trước, nửa sau…

b)

Trên võng mạc

c)

Sau võng mạc

d)

Trên thủy tinh thể

13.

Biểu hiện chính của tật cận thị:

a)

Nhìn gần không rõ

b)

Nhìn xa không rõ

c)

Nhìn xa rõ, nhìn gần không rõ

d)

Nhìn xa và nhìn gần đều rõ

14.

Biểu hiện chính của tật Viễn thị là:

a)

Nhìn cả gần và xa đều không rõ

b)

Nhìn gần rõ, nhìn xa không rõ

c)

Nhìn gần không rõ, nhìn xa rõ

d)

Tất cả đều sai

15.

Biểu hiện chính của tật Loạn thị là:

a)

Nhìn hình bị méo

b)

Nhìn hình bị mờ

c)

Tất cả đều đúng

d)

Tất cả đều sai

16.

Để phòng ngừa tật khúc xạ em hãy:

a)

Hạn chế chơi game và xem tivi nhiều giờ liên tiếp

b)

Ngồi học nơi có đủ ánh sáng

c)

Thường xuyên kiểm tra mắt bằng bảng đo thị lực

d)

Tất cả đều đúng

17.

Khi mắc phải tật khúc xạ chúng ta nên:

a)

Đeo kính thường xuyên để tránh tăng độ

b)

Thường xuyên chơi điện thoại, máy vi tính

c)

Đọc sách với bất kỳ ánh sáng nào

d)

Không cần thăm khám với bác sĩ

18.

Nếu đang đeo kính theo đơn bác sĩ, học sinh cần đeo như thế nào:

a)

Đeo thường xuyên

b)

Chỉ đeo kính khi học

c)

Chỉ đeo khi nào cần nhìn rõ

d)

Không bao giờ đeo

19.

Hình minh họa dưới đây chỉ loại tật khúc xạ nào:

a)

Viễn thị

b)

Loạn thị

c)

Cận thị

d)

Nhược thị

20.

Hình minh họa dưới đây chỉ loại tật khúc xạ nào:

a)

Viễn thị

b)

Loạn thị

c)

Cận thị

d)

Nhược thị

21.

Hình minh họa dưới đây chỉ loại tật khúc xạ nào:

a)

Viễn thị

b)

Loạn thị

c)

Cận thị

d)

Nhược thị

22.

Nguyên nhân chủ yếu gây bệnh đau mắt đỏ là gì?

a)

Chấn thương mắt

b)

Vi khuẩn hoặc vi rút

c)

Ký sinh trùng

d)

Dị ứng

23.

Triệu chứng thường gặp của bệnh đau mắt đỏ là gì?

a)

Không có triệu chứng

b)

Mắt đỏ, ngứa, nhiều ghèn (dử), khó mở mắt

c)

Ngứa nhiều vùng da xung quanh mí mắt

d)

Chỉ bị ở một mắt

24.

Bệnh đau mắt đỏ có thể lây lan theo những hình thức nào?

a)

Do tiếp xúc trực tiếp với người mắc bệnh qua đường nước mắt, dịch mắt

b)

Do dùng chung đồ dùng sinh hoạt cá nhân như khăn mặt, bàn chải, gối

c)

Do chạm vào những vật dụng nhiễm nguồn bệnh như nắm cửa, điều khiển, chìa khóa

d)

Tất cả đều đúng

25.

Biến chứng nặng của bệnh lý đau mắt đỏ là gì?

a)

Viêm kết mạc

b)

Viêm mí mắt

c)

Viêm loét giác mạc

d)

Tật khúc xạ

26.

Biện pháp phòng ngừa bệnh đau mắt đỏ đối với người bệnh là gì?

a)

Thường xuyên bơi lội nâng cao sức khỏe

b)

Bệnh có thể tự hết, không cần thăm khám với bác sĩ

c)

Đeo kính và khẩu trang phòng chống lây lan

d)

Không hạn chế tiếp xúc mọi người

27.

Để phòng tránh bệnh đau mắt đỏ, chúng ta cần làm gì?

a)

Dụi mắt khi ngứa, rửa tay khi ăn

b)

Không hạn chế tiếp xúc với người đau mắt đỏ

c)

Không được dụi mắt, rửa tay thường xuyên, hạn chế tiếp xúc người đau mắt đỏ

d)

Có thể sử dụng chung vật dụng cá nhân với người đau mắt đỏ

28.

Bệnh lý viêm bờ mi có biểu hiện nào sau đây?

a)

Ngứa, chảy nước mắt

b)

Bờ mi đỏ sưng

c)

Có thể có các vảy bám trên bờ mi

d)

Tất cả đều đúng

29.

Phát biểu nào về bệnh lý chắp, lẹo là đúng?

a)

Không gây đau nhức

b)

Viêm giác mạc

c)

Có thể lây lan tạo thành dịch bệnh

d)

Tất cả đều sai

30.

Nguyên nhân gây ra các bệnh lý viêm bờ mi, chắp, lẹo là gì?

a)

Điều tiết mắt quá mức

b)

Thói quen lười vận động

c)

Tác nhân vi khuẩn, nấm, khói bụi… xâm nhập vào mắt

d)

Sử dụng quá nhiều đồ ngọt

31.

Nguyên nhân gây lác mắt là gì?

a)

Liệt thần kinh, tổn thương ở não

b)

Bệnh lý mạch máu

c)

Chấn thương tại mắt

d)

Tất cả đều đúng

32.

Biểu hiện chính của bệnh lý đục thủy tinh thể là gì?

a)

Gây giảm thị lực

b)

Chỉ xảy ra trên người lớn tuổi

c)

Màu sắc thủy tinh thể không thay đổi

d)

Không cần điều trị

33.

Khi bị chắp, lẹo các em không nên làm điều nào sau đây?

a)

Đến ngay trung tâm y tế để thăm khám

b)

Dùng tay nặn mủ ngay tại nhà

c)

Chích lẹo theo phương pháp dân gian

d)

B và C đều đúng

34.

Dựa vào hình ảnh cận cảnh một mắt có sưng đỏ khu trú ở bờ mi dưới, đây là bệnh lý nào?

a)

Viêm kết mạc (đau mắt đỏ)

b)

Chắp/ lẹo

c)

Sụp mi

d)

Quặm mi

35.

Khi bị chấn thương gây bầm máu mi mắt, sưng phù, tụ máu quanh hốc mắt, biện pháp sơ cứu phù hợp là gì?

a)

Chườm ấm

b)

Chườm lạnh

c)

Chườm thuốc

d)

Không xử trí

36.

Khi có dị vật trong mắt tại cộng đồng, cách xử trí nào đúng?

a)

Không được dụi mắt, rửa mắt bằng nước muối sinh lý

b)

Chớp mắt và xả lần để nước mắt đẩy dị vật ra ngoài

c)

Nếu dị vật không ra, băng nhẹ mắt đến khám bác sĩ chuyên khoa mắt

d)

Tất cả đều đúng

37.

Trong sơ cứu khi bị bỏng mắt do hóa chất, hành động nào dưới đây không nên làm?

a)

Rửa mắt với nước sạch, thời gian rửa mắt ít nhất 30 phút trở lên

b)

Không dụi mắt, không băng bó mắt

c)

Cần đưa người bệnh đến trung tâm y tế gần nhất để được xử trí

d)

Dùng khăn ướt hoặc lá rau má xay nhuyễn để đắp lên mắt giúp mát mắt

38.

Hành động đúng nhất khi thấy mắt mình nhìn kém đi là gì?

a)

Xoa và dụi mắt để nhìn rõ hơn

b)

Nói với giáo viên/bố mẹ để được ngồi ở vị trí phù hợp hơn

c)

Tự điều trị bằng cách nhỏ thuốc

d)

Báo cho bố mẹ, người thân/thầy cô đưa em đến cơ sở khám mắt để được kiểm tra mắt