wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN 7- TRẮC NGHIỆM CUỐI KỲ 2-NH 23,24

Total questions: 36

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Hoá trị của một nguyên tố là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố này với:

a)

nguyên tử hydrogen

b)

nguyên tử oxygen.

c)

nguyên tử của nguyên tố khác.

d)

nguyên tử helium

2.

Phân tử khí methane có công thức hóa học CH4. Nguyên tố Carbon trong hợp chất CH4 có hóa trị:

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

3.

Chất nào sau đây có liên kết cộng hóa trị:

a)

NaCl

b)

K2O

c)

O2

d)

CaCl2

4.

Chất ion có đặc điểm

a)

khó bay hơi

b)

dễ nóng chảy

c)

không dẫn điện

d)

kém bền với nhiệt

5.

Ảnh ảo là

a)

ảnh không thể nhìn thấy được.

b)

ảnh tưởng tượng, không tồn tại trong thực tế.

c)

ảnh không thể hứng được trên màn nhưng có thể nhìn thấy được.

d)

ảnh luôn ngược chiều với vật thật.

6.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về nam châm?

a)

Mọi nam châm luôn có hai cực.

b)

Có thể có nam châm hai cực và nam châm một cực.

c)

Một nam châm có thể có hai cực cùng tên và hai cực khác tên.

d)

Cực Bắc của thanh nam châm luôn có từ tính mạnh hơn cực Nam nên kim nam châm luôn chỉ hướng bắc.

7.

Trường hợp nào sau đây có phản xạ khuếch tán?

a)

Ánh sáng chiếu đến mặt gương.

b)

Ánh sáng chiếu đến mặt hồ phẳng lặng.

c)

Ánh sáng chiếu đến mặt hồ gợn sóng.

d)

Ánh sáng chiếu đến tấm bạc láng, phẳng.

8.

Trong những vật liệu sau đây, nam châm không hút vật liệu nào?

a)

Gỗ

b)

Sắt

c)

Thép

d)

Niken

9.

Một người đứng trước gương phẳng để soi. Khoảng cách từ người này đến bề mặt gương là 50 cm. Khoảng cách từ ảnh của người này đến gương là:

a)

15 cm

b)

25 cm

c)

50 cm

d)

100 cm

10.

Đặt một viên bi cách mặt gương một khoảng 2 cm, thì khoảng cách từ ảnh tới viên bi bằng bao nhiêu cm?

a)

1 cm

b)

2 cm

c)

3 cm

d)

4 cm

11.

Phát triển là gì?

a)

Phát triển bao gồm 2 quá trình sinh trưởng và phát sinh hình thái

b)

Phát triển bao gồm 2 quá trình sinh trưởng và phân hóa tế bào

c)

Phát triển bao gồm 3 quá trình sinh trưởng, phân hóa tế bào và phát sinh hình thái

d)

Phát triển bao gồm 3 quá trình sinh trưởng, phát triển và phát sinh hình thái

12.

Khi côn trùng tiếp xúc với cơ quan bắt mồi của cây gọng vó thì cây sẽ phản ứng đầu tiên là gì?

a)

Lúc này con mồi được sử dụng làm thức ăn cho cây

b)

Cơ quan bắt mồi sẽ cuộn lại bao bọc lây con mồi

c)

Cơ quan bắt mồi sẽ tiết dịch tiêu hóa con mồi

d)

Cây không có phản ứng gì đối với côn trùng

13.

Phát biểu về khái niệm sinh trưởng ở sinh vật là:

a)

sinh trưởng là sự tăng lên về kích thước cơ thể và kích thước tế bào

b)

sinh trưởng là sự tăng lên về khối lượng cơ thể và khối lượng tế bào

c)

sinh trưởng là sự tăng lên về kích thước, khối lượng tế bào do tăng lên về số lượng, kích thước cơ thể

d)

sinh trưởng là sự tăng lên về kích thước, khối lượng cơ thể do tăng lên về số lượng, kích thước tế bào

14.

Hiện tượng bắt mồi ở cây gọng vó là hiện tượng gì?

a)

Tập tính ở cây bắt mồi   

b)

Hiện tượng cảm ứng

c)

Hiện tượng phản xạ       

d)

Hiện tượng cảm ứng và tập tính

15.

Thế nào là cảm ứng ở sinh vật?

a)

Là khả năng tiếp nhận kích thích từ môi trường bên trong và bên ngoài cơ thể

b)

Là khả năng tiếp nhận kích thích và phản ứng lại các kích thích từ môi trường bên trong và bên ngoài cơ thể

c)

Là khả năng phản ứng lại các kích thích từ môi trường bên trong và bên ngoài cơ thể

d)

Là khả năng tiếp nhận kích thích và phản ứng lại các kích thích từ môi trường bên bên ngoài cơ thể

16.

Chọn đáp án đúng nhất về vai trò của tập tính đối với động vật?

a)

Giúp động vật sinh trưởng

b)

Giúp động vật phát triển

c)

Giúp động vật tồn tại

d)

Giúp động vật tồn tại và phát triển

17.

Trong phân tử hợp chất hai nguyên tố, tích hóa trị và số nguyên tử của nguyên tố này bằng tích hóa trị và số nguyên tử của

a)

nguyên tử kia       

b)

nguyên tố kia

c)

nguyên tử khác

d)

phân tử kia

18.

Phân tử khí carbon dioxide có công thức hóa học CO2. Nguyên tử Carbon có hóa trị:

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

19.

Chất nào sau đây có liên kết ion:

a)

SO2

b)

K2O

c)

H2O

d)

CO2

20.

Chất cộng hóa trị có đặc điểm:

a)

khó bay hơi

b)

khó nóng chảy

c)

dễ bay hơi

d)

dẫn được điện

21.

Ảnh của một vật sáng đặt trước gương phẳng có đặc điểm gì?

a)

Ảnh ảo và lớn hơn vật

b)

Ảnh ảo và nhỏ hơn vật

c)

Ảnh ảo và bằng vật

d)

Ảnh ảo và kích thước phụ thuộc vào vị trí vật.  

22.

Tại sao nam châm còn được gọi là nam châm vĩnh cửu ? 

a)

Vì nó có thể giữ từ tính trong thời gian dài 

b)

Vì khi bị nung nóng nó có thể mất từ tính

c)

Vì khi bị va đập mạnh nó cơ thể mất đi từ tính.

d)

Vì từ tính của nó không bao giờ bị mất đi.

23.

Ánh sáng chiếu tới bề mặt gồ ghề thì bị hắt lại môi trường cũ gọi là hiện tượng

a)

Phản xạ khuếch tán

b)

Khúc xạ ánh sáng

c)

Hấp thụ ánh sáng

d)

Phản xạ ánh sáng.

24.

Nam châm có thể hút vật nào sau đây?

a)

Cục tẩy cao su      

b)

Chìa khóa bằng đồng

c)

Kẹp giấy bằng sắt          

d)

Quyển vỡ bằng giấy.

25.

Một gương phẳng đặt vuông góc với mặt sàn. Một người đúng các vị trí khác nhau để soi gương. Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Ảnh của người khi đứng gần gương cao hơn khi đứng xa gương

b)

Ảnh của người trong gương luôn cao bằng nhau

c)

Ảnh của người luôn luôn thấp hơn người

d)

Ảnh của người luôn luôn cao hơn người.

26.

Đặt một cuốn sách cách gương phẳng 20 cm. Hỏi khoảng cách từ ảnh tới cuốn sách bằng bao nhiêu cm?

a)

10 cm

b)

20 cm

c)

30 cm

d)

40 cm

27.

Tập tính ở động vật bao gồm:

a)

đáp ứng các kích thích từ môi trường bên trong cơ thể, nhờ đó động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại.

b)

đáp ứng các kích thích từ môi trường bên ngoài cơ thể, nhờ đó động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại.

c)

đáp ứng các kích thích từ môi trường bên trong và môi trường bên ngoài, nhờ đó động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại.

d)

đáp ứng các kích thích từ môi trường bên trong và môi trường bên ngoài, nhờ đó động vật tăng trưởng số lượng cá thể liên tục.

28.

Sinh trưởng là:

a)

sự tăng lên về kích thước cơ thể do tăng lên về kích thước tế bào.

b)

sự tăng lên về khối lượng cơ thể do tăng lên về số lượng tế bào.

c)

sự tăng lên về kích thước và khối lượng cơ thể do tăng lên về kích thước tế bào.

d)

sự tăng lên về kích thước và khối lượng cơ thể do tăng lên về số lượng và kích thước tế bào.

29.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về khái niệm phát triển ở sinh vật?

a)

những biến đổi của cơ thể sinh vật bao gồm ba quá trình liên quan mật thiết với nhau là sinh trưởng, phân hóa tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan của cơ thể.

b)

sự tăng lên về kích thước và khối lượng cơ thể do tăng lên về số lượng và kích thước tế bào.

c)

những biến đổi của cơ thể sinh vật dưới tác động trực tiếp của môi trường sống mà không liên quan đến biến đổi vật chất di truyền.

d)

những biến đổi đột ngột của cơ thể sinh vật do biến đổi vật chất di truyền mà không liên quan đến biến đổi điều kiện môi trường sống.

30.

Vai trò của cảm ứng ở sinh vật là:

a)

giúp sinh vật phản ứng lại các kích thích của môi trường để tồn tại và phát triển.

b)

 giúp sinh vật tạo ra những cá thể mới để duy trì liên tục sự phát triển của loài.

c)

giúp sinh vật tăng số lượng và kích thước tế bào để đạt khối lượng tối đa.

d)

giúp sinh vật có tư duy và nhận thức học tập để đảm bảo sự tồn tại và phát triển

31.

Trong các đáp án sau, đâu là cảm ứng ở thực vật?

a)

Lá cây héo khi bị ngắt khỏi cành

b)

Em làm bài tập về nhà

c)

Bắt mồi ở cây gọng vó   

d)

Lá cây xoan rụng khi có gió thổi

32.

Khi cơ quan bắt mồi của cây gọng vó cuộn lại bao bọc lấy con mồi thì con mồi sẽ như thế nào?

a)

Con mồi làm thức ăn cho cây

b)

Con mồi sẽ cộng sinh với cây

c)

Con mồi tiết chất độc làm chết cây

d)

Con mồi sẽ kí sinh cây

33.

Phần trăm khối lượng nguyên tố S trong hợp chất SO3 là:

Cho biết S= 32; O = 16

a)

20 %

b)

40 %

c)

60 %

d)

80 %

34.

Phần trăm khối lượng nguyên tố S trong hợp chất SO2 là:

Cho biết S= 32; O = 16

a)

30 %

b)

50 %

c)

70 %

d)

10 %

35.

Hợp chất tạo bởi nguyên tố Fe (III) và O (II) có CTHH đúng là:

a)

FeO

b)

Fe3O2

c)

Fe2O3

d)

Fe3O4

36.

Hợp chất tạo bởi nguyên tố Al (III) và O (II) có CTHH đúng là:

a)

Al2O3

b)

Al2O

c)

AlO3

d)

Al3O2