wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn ktra công nghệ

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Công dụng của điện trở là

a)

Điều chỉnh dòng điện và tăng cường điện áp trong mạch điện

b)

Hạn chế hoặc điều khiển dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện

c)

Hạn chế dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện

d)

Tăng cường dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện

2.

Trong các nhóm linh kiện điện tử sau đây, đâu là

nhóm chỉ toàn các linh kiện tích cực?

a)

Tranzito, IC, triac, điac, cuộn cảm

b)

Điện trở, tụ điện, cuộn cảm, điôt

c)

Tụ điện, điôt, tranzito, IC, điac

d)

Điôt, tranzito, tirixto, triac

3.

Ý nghĩa của trị số điện trở là

a)

Cho biết mức độ cản trở dòng điện của điện trở

b)

Cho biết mức độ chịu đựng của điện trở

c)

Cho biết khả năng phân chia điện áp của điện trở

d)

Cho biết khả năng hạn chế điện áp trong mạch điện

4.

Công dụng của tụ điện là:

a)

Tích điện và phóng điện khi có dòng điện một chiều chạy qua

b)

Ngăn chặn dòng điện xoay chiều, cho dòng điện một chiều đi qua, lắp mạch cộng hưởng

c)

Ngăn chặn dòng điện một chiều, cho dòng điện xoay chiều đi qua, lắp mạch cộng hưởng

d)

Ngăn chặn dòng điện, khi mắc phối hợp với điện trở sẽ tạo thành mạch cộng hưởng

5.

Để phân loại tụ điện người ta căn cứ vào

a)

Vật liệu làm vỏ của tụ điện

b)

Vật liệu làm lớp điện môi giữa hai bản cực của tụ điện

c)

Vật liệu làm hai bản cực của tụ điện

d)

Vật liệu làm chân của tụ điện

6.

hiệu như hình vẽ bên của loại linh kiện

điện tử nào?

a)

Tụ điện bán chỉnh

b)

Tụ điện có điện dung cố định

c)

Tụ điện có điện dung thay đổi được

d)

Tụ điện tinh chỉnh

7.

Ý nghĩa của trị số điện dung là

a)

Cho biết khả năng tích lũy năng lượng hóa học của tụ khi nạp

điện

b)

Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của tụ điện

c)

Cho biết khả năng tích lũy năng lượng điện trường của tụ điện

d)

A.    Cho biết khả năng tích lũy năng lượng cơ học của tụ khi phóng

điện

8.

Ý nghĩa của trị số điện cảm là:

a)

Cho biết khả năng tích lũy năng lượng điện trường của cuộn cảm

b)

Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của cuộn cảm

c)

Cho biết mức độ tổn hao năng lượng trong cuộn cảm khi dòng

điệnchạyqua

d)

Cho biết khả năng tích lũy nhiệt lượng của cuộn cảm khi dòng điện chạy qua

9.

Trên một tụ điện ghi 160V 100F. Các thông số

này cho ta biết điều gì?

a)

Điện áp định mức và trị số điện dung của tụ điện

b)

Điện áp định mức và dung kháng của tụ điện

c)

Điện áp đánh thủng và dung lượng của tụ điện

d)

Điện áp cực đại và khả năng tích điện tối thiểu của tụ điện

10.

Trong các nhận định dưới đây về tụ điện, nhận định nào không chính xác

a)

Tụ điện cũng có khả năng phân chia điện áp ở mạch điện xoay chiều

b)

Dung kháng cho biết mức độ cản trở dòng điện xoay chiều đi qua tụ điện

c)

Dòng điện xoay chiều có tần số càng cao thì đi qua tụ điện càng dễ

d)

Dung kháng cho biết mức độ cản trở dòng điện một chiều đi qua tụ điện

11.

Loại tụ điện nào chỉ sử dụng cho điện một chiều

phải mắc đúng cực?

a)

Tụ xoay

b)

Tụ hóa

c)

Tụ giấy

d)

Tụ gốm

12.

Loại tụ điện nào không thể mắc được vào mạch điện xoay chiều?

a)

Tụ gốm

b)

Tụ xoay

c)

Tụ giấy

d)

Tụ hóa

13.

Công dụng của cuộn cảm là:

a)

Phân chia điện áp và hạn chế dòng điện xoay chiều chạy qua cuộn cảm

b)

Ngăn chặn dòng điện một chiều, dẫn dòng điện cao tần, lắp mạch cộng hưởng

c)

Ngăn chặn dòng điện cao tần, dẫn dòng điện một chiều, lắp mạch cộng hưởng

d)

A.    Ngăn chặn dòng điện cao tần, khi mắc với điện trở sẽ tạo thành mạch

cộnghưởng

14.

Cuộn cảm được phân thành những loại nào?

a)

Cuộn cảm thượng tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm âm tần

b)

Cuộn cảm cao tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm hạ tần

c)

Cuộn cảm cao tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm âm tần

d)

Cuộn cảm thượng tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm hạ tần

15.

Cảm kháng của cuộn cảm cho ta biết điều gì?

a)

Cho biết mức độ cản trở dòng điện một chiều của cuộn cảm

b)

Cho biết mức độ cản trở dòng điện xoay chiều của cuộn cảm

c)

Cho biết khả năng tích lũy năng lượng điện trường của cuộn cảm

d)

Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của cuộn cảm

16.

Chọn câu sai về công dụng của điện trở

a)

Hạn chế hoặc điều chỉnh dòng điện

b)

Phân chia điện áp trong mạch điện

c)

Tạo nhiệt lượng trong các ứng dụng cần thiết

d)

Tạo ra tăng áp trên mạch khi mắc nối tiếp

17.

Cấu tạo của tụ điện:

a)

Dùng dây kim loại, bột than

b)

Dùng dây dẫn điện quấn thành cuộn

c)

Dùng hai hay nhiều vật dẫn ngăn cách bởi lớp điện môi

d)

Dùng các bản cực kim loại nối lại với nhau

18.

Đồng hồ VOM được gọi là đồng hồ vạn năng vì

a)

Dùng đo dòng điện, điện áp

b)

Có nhiều chức năng sử dụng

c)

Dùng để đo thử Transistor, xác định cực tính của Diode…

d)

Dùng đo điện trở, kiểm tra mạch

19.

Dùng VOM kiểm tra tụ, kim không lên, là

a)

Tụ tốt

b)

Tụ đứt, hư

c)

Tụ chạm

d)

Tụ rò

20.

Dùng VOM kiểm tra tụ, kim lên rồi trở về hết

a)

Tụ tốt

b)

Tụ đứt, hư

c)

Tụ chạm

d)

Tụ rò

21.

Dùng VOM kiểm tra cuộn cảm, kim lên max, là

a)

Cuộn cảm còn tốt

b)

Cuộn cảm bị chập, cháy

c)

Cuộn cảm hư, đứt

d)

Cuộn cảm bị rò

22.

Dùng VOM kiểm tra cuộn cảm, kim không lên là

a)

Cuộn cảm còn tốt

b)

Cuộn cảm bị chập, cháy

c)

Cuộn cảm hư, đứt

d)

Cuộn cảm bị rò

23.

Dùng VOM đo điện trở, đọc trị số

a)

Số đo=

số chỉ của kim

x (thang giá trị điện trở / thang đo)

b)

Số đo=

số chỉ của kim

x (thang đo / thang giá trị điện trở )

c)

Số đo=

số chỉ của kim

x  thang đo

d)

Số đo=

số chỉ của kim

x thang giá trị điện trở

24.

Một điện trở có các vòng màu theo thứ tự: “Đỏ –

tím–vàng–nhũ vàng”.Trị số đúng của điện trở là

a)

27x104 Ω ±5%

b)

27x104 KΩ ±5%

c)

27x104 Ω ±10%

d)

27x104 Ω ±20%

25.

Một điện trở có trị số 10x103 Ω ±5%. Các vòng màu

theo thứ tự là

a)

Đỏ - tím – vàng – nâu

b)

Nâu – đen – cam – nhũ vàng

c)

Cam – vàng - đen – nhũ vàng

d)

Nâu – đen – cam – đỏ

26.

Một điện trở dán có số liệu kĩ thuật là 223. Trị số đúng của điện trở là:

a)

223 Ω

b)

22x103 Ω

c)

22x103 kΩ

d)

220x103 Ω

27.

Một điện trở dán ghi 8202 Trị số đúng của điện trở là:

a)

8202 Ω

b)

82x102 Ω

c)

820x102 Ω

d)

820x102 kΩ

28.

Một điện trở dán ghi số liệu 4R7 Trị số đúng của điện trở là:

a)

4.7 Ω

b)

4.7 kΩ

c)

407Ω

d)

4x107 Ω

29.

Tụ gốm ghi 822 k. Điện dung của tụ

a)

822 000 pF

b)

822 000 F

c)

82x102 pF

d)

82x102 F

30.

“Tính tích cực” của nhóm linh kiện điện tử tích

cựcthểhiện

a)

có khả năng biến đổi

b)

hoạt động mà không cần nguồn cấp

c)

luôn dẫn điện trong mọi môi trường

d)

có khả năng xử lý và tiêu thụ năng lượng điện

31.

Đặc điểm chất bán dẫn

a)

là chất trung hòa về điện

b)

là chất chỉ có khả năng dẫn điện

c)

là chất chỉ có khả năng cách điện

d)

là chất có đặc điểm trung gian giữa chất dẫn điện và chất cách điện

32.

Các linh kiện bán dẫn khai thác tính chất điện tử của

a)

vật liệu bán dẫn như Si, Ge

b)

vật liệu bán dẫn như Cu, Al

c)

vật liệu bán dẫn như P, N

d)

vật liệu bán dẫn như Ag, Fe

33.

Hãy cho biết kí hiệu như hình vẽ bên là của loại linh kiện điện tử nào?

a)

Tụ điện

b)

Điện trở

c)

Điốt

d)

Cuộn cảm

34.

Kí hiệu điốt nói riêng, nhóm linh kiện thụ động nói riêng; nếu trong kí hiệu có dạng mũi tên, chiều của mũi tên chỉ:

a)

Chiều điện trở

b)

Chiều điện áp

c)

Chiều điện dung

d)

Chiều dòng điện

35.

Ánh sáng mặt trời chiếu vào tấm pin năng lượng mặt trời tạo ra

a)

quang điện tử

b)

linh kiện bán dẫn

c)

nguồn điện xoay chiều

d)

nguồn điện 1 chiều

36.

Điốt là linh kiện bán dẫn có

a)

1 tiếp giáp P-N

b)

2 tiếp giáp P-N

c)

3 tiếp giáp P-N

d)

4 tiếp giáp P-N

37.

Công dụng của Điốt chỉnh lưu

a)

Nắn (chỉnh) dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều

b)

Dùng để ổn định điện áp một chiều

c)

Dùng để tạo ra ánh sáng

d)

Dùng để tạo ra tia laze, ánh sáng laze

38.

Công dụng của Điốt phát quang

a)

Nắn (chỉnh) dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều

b)

Dùng để ổn định điện áp một chiều

c)

Dùng để tạo ra ánh sáng

d)

Dùng để tạo ra tia laze, ánh sáng laze

39.

Nguyên lý làm việc của đi ốt?

a)

Cho dòng điện đi theo một chiều từ K sang A

b)

Cho dòng điện đi theo một chiều từ A sang K

c)

Cho dòng điện đi theo cả 2 chiều

d)

Chặn dòng điện ở cả hai chiều