wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cacbon và hợp chất cacbon

Total questions: 50

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Kim cương, fuleren, than tắc và hơn vô định dạng là các dạng:

a)

Cacbon đồng hình.

b)

carbon position.

c)

Cacbon thù hình.

d)

đồng phân tích cacbon.

2.

Cacbon electron cấu hình là

a)

1s 2 2s 2 2p 2

b)

1s 2 2s 2 2p 3

c)

1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 4s 2

d)

1s 2 2s 2 2p 4

3.

Tính oxi hóa cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau?

a)
b)
c)
d)
4.

Tính khử của cacbon thể hiện trong phản ứng nào sau đây (đk thích hợp)?

a)

2C + Ca → CaC 2 .

b)

C + 2H 2 → CH 4 .

c)

C + CO 2 → 2CO.

d)

3C + 4Al → Al 4 C 3 .

5.

Tính oxi hóa cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau (đk thích hợp)?

a)

C + 2H 2 → CH 4

b)

C + 4HNO 3 \rightarrow CO 2 + 4NO 2 + 2H 2 O

c)

C + CuO → Cu + CO

d)

C + CO 2 → 2CO

6.

Kim cương và than đá là dạng thù hình của cacbon nguyên tố nhưng lại có nhiều tính chất khác nhau như độ cứng, điện năng,… là do nguyên nhân nào dưới đây?

a)

Kim cương là kim loại còn hơn là phi kim.

b)

We have another configured element section.

c)

Chúng tôi có cấu hình mạng tinh thể khác nhau.

d)

Kim cương cứng còn hơn mềm

7.

Cacbon phản ứng với tất cả các chất trong nhóm nào dưới đây

a)

O 2 , ZnO, Al, HNO 3 đặc, KClO 3 .

b)

CO 2 , Al 2 O 3 , Al, HNO 3 đặc, H 2 SO 4 đặc

c)

Fe 2 O 3 , MgO, CO 2 , HNO 3 , H 2 SO 4 đặc

d)

CO 2 , HNO 3 đặc, H 2 SO 4 đặc, CaO.

8.

Cacbon vô định hình được điều chế từ so với gỗ hay cây dừa có tên là than hoạt tính. Tính chất nào sau đây của hơn hoạt động giúp con người tạo ra các phòng độc, lọc nước?

a)

Đốt cháy so với sinh ra khí cacbonic

b)

Hấp phụ khí, chất tan trong nước.

c)

Khử độc các chất, các chất tan trong nước

d)

Oxi hóa các chất độc, các chất tan trong nước.

9.

Cacbon phản ứng với tất cả các chất trong nhóm nào dưới đây

a)

Fe 2 O 3 , CO 2 , H 2 , HNO 3 đặc

b)

CO, Al 2 O 3 , HNO 3 đặc, H 2 SO 4 đặc

c)

Fe 2 O 3 , Al 2 O 3 , CO 2 , HNO 3

d)

CO, Al 2 O 3 , K 2 O, CaO

10.

Cacbon hóa số oxi hóa trong CO 2 , CH 4 , H 2 CO 3 , CO lần lượt là

a)

+2, + 4, + 4, -4.

b)

-4, +4, +4, +2.

c)

0, +2, -4, +3.

d)

+4, -4, +4, +2.

11.

Mọi ứng dụng sau đây đều được sử dụng để điều khiển CO trong phòng thí nghiệm

a)

HCOOH (xt, H 2 SO 4 đặc) → H 2 O + CO.

b)

C + H 2 O (hơi) → CO + H 2 .

c)

C + CO 2 → 2CO.

d)

2C + O 2 → CO.

12.

Khí đốt sau đây là khí than khô (lò gas)

a)

CO, CO2, H2, N2

b)

CO, CO2, N2

c)

CO, CO2, O2

d)

CO, CO2, H2, O2

13.

Nước đá khô là tên gọi khác của chất nào sau đây?

a)

SO2 rắn

b)

CO2 rắn

c)

CO rắn

d)

N2 rắn

14.

Phản ứng nào sau đây được sử dụng để điều chế CO trong phòng thí nghiệm

a)

HCOOH (xt, H2SO4 đặc) → H2O + CO.

b)

C + H2O (hơi) → CO + H2.

c)

C + CO2 → 2CO.

d)

2C + O2 → CO.

15.

Chọn câu phát biểu đúng:

a)

CO là oxit axit.

b)

CO là oxit trung tính.

c)

CO là oxit bazơ.

d)

CO là oxit lưỡng tính.

16.

CO không khử được các oxit trong nhóm nào sau đây?

a)

Fe2O3, MgO.

b)

MgO, Al2O3.

c)

ZnO, CuO.

d)

PbO, Fe2O3.

17.

Nhóm nào sau đây gồm các muối đều không bị nhiệt phân?

a)

CaCO3, KHCO3.

b)

Na2CO3, K2CO3.

c)

Mg(HCO3)2, NaHCO3.

d)

Ca(HCO3)2, Li2CO3.

18.

Muối nào sau đây được dùng làm dược phẩm thuốc chữa bệnh đau dạ dày:

a)

CaCO3

b)

Na2CO3

c)

NaHCO3

d)

NaCl

19.

Nguyên nhân xảy ra cac vụ tử vong khi sưởi ấm bằng than, củi trong phòng kín là

a)

Khí CO2

b)

Khí CO.

c)

Khí N2

d)

Khí NO.

20.

Phản ứng nào sau đây được sử dụng để điều chế CO2 trong phòng thí nghiệm

a)

CaCO3 + HCl.

b)

CaCO3 (to cao).

c)

C + O2 (to cao).

d)

CO + O2 (to cao).

21.

Vật liệu dưới đây được dùng để chế tạo ruột bút chì ?

a)

Chì

b)

Than đá

c)

Than chì

d)

Than vô định hình

22.

Câu nào sau đây đúng ? Trong các phản ứng hóa học

a)

cacbon chỉ thể hiện tính khử.

b)

cacbon chỉ thể hiện tính oxi hóa

c)

cacbon không thể hiện tính khử hay tính oxi hóa

d)

cacbon thể hiện cả tính oxi hóa và tính khử

23.

Cacbon phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào dưới đây

a)

O2, ZnO, Al, HNO3 đặc, KClO3.

b)

CO2, Al2O3, Al, HNO3 đặc, H2SO4 đặc

c)

Fe2O3, MgO, CO2, HNO3, H2SO4 đặc

d)

CO2, HNO3 đặc, H2SO4 đặc, CaO.

24.

Để làm sạch khí oxi có lẫn khí cacbonic, ta có thể dẫn hỗn hợp khí qua lượng dư dung dịch

a)

Ca(OH)2.

b)

HCl.

c)

Br2.

d)

NaCl.

25.

Đặc điểm nào sau đây không phải của CO?

a)

CO là chất khí không màu

b)

CO không mùi, không vị

c)

Khí CO rất độc

d)

CO tan rất tốt trong nước

26.

Trong PTN khí CO được điều chế bằng phương pháp nào?

a)

Đun nóng HCOOH khi có mặt H2SO4 đặc

b)

Đun nóng Na2CO3 với HCl

c)

Đốt cháy C

d)

Khí CO độc nên không được điều chế trong phòng thí nghiệm

27.

Phương pháp nào sau đây được dùng để sản xuất CO trong công nghiệp?

a)

Đun nóng HCOOH khi có mặt H2SO4 đặc

b)

Chưng cất phân đoan không khí lỏng

c)

Cho hơi nước đi qua than nung đỏ

d)

Khí CO không được sản xuất trong nông nghiệp

28.

Thành phần chủ yếu của khí than ướt là

a)

CO

b)

CO2

c)

H2

d)

N2

29.

Nhận định nào sau đây sai?

a)

Cacbon monoxit không tạo ra muối và là một chất khử mạnh.

b)

Ở nhiệt độ cao cacbon có thể khử được tất cả cac oxit kim loại giải phóng kim loại.

c)

Than gỗ được dùng để chế thuốc súng, thuốc pháo, chất hấp phụ.

d)

Than muội được dùng để làm chất độn cao su, sản xuất mực in, xi đánh giầy.

30.

Triệu chứng ngộ độc của khí CO là gì ?

a)

Ốm, sốt, ho

b)

Đau bụng, buồn nôn, chóng mặt

c)

Đau đầu, buồn nôn. yếu, đau thắt ngực, khó thở, mất ý thức, co giật và hôn mê

d)

Triệu chứng tâm thần thần kinh

31.

Trường hợp suy hô hấp, tụt huyết áp, hôn mê và tử vong có thể xảy ra khi nồng độ CO là

a)

30%

b)

20%

c)

60%

d)

10%

32.

Khí X có tính chất: rất độc, không màu, không mùi, không vị, ít tan trong nước, hơi nhẹ hơn không khí. X là khí nào trong các khí sau?

a)

H2

b)

CO

c)

Cl2

d)

CO2

33.

Phản ứng nào trong các phản ứng sau đây, cacbon thể hiện tính oxi hóa ?

a)

C + O2 → CO2

b)

C + 2CuO → 2Cu + CO2

c)

3C + 4Al → Al4C3

d)

C + H2O → CO + H2

34.

Cho 0,1 mol CO2 hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch chứa 0,2 mol NaOH. Các chất tan có trong dung dịch thu được là

a)

NaHCO3.

b)

Na2CO3.

c)

NaHCO3 và Na2CO3.

d)

Na2CO3 và NaOH dư.

35.

Chọn nhận định đúng về muối cacbonat.

a)

Chứa ion HCO3- trong công thức cấu tạo.

b)

Bị nhiệt phân tạo ra kim loại và CO2.

c)

Đều bị nhiệt phân trừ muối cacbonat của kim loại kiềm.

d)

Tất cả đều không tan trong nước.

36.

Nhóm nào sau đây gồm các muối đều không bị nhiệt phân?

a)

CaCO3, KHCO3.

b)

Na2CO3, K2CO3.

c)

Mg(HCO3)2, NaHCO3.

d)

Ca(HCO3)2, Li2CO3.

37.

Sự hình thành thạch nhũ trong các hang động đá vôi nhờ phản ứng nào sau đây?

a)

CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2.

b)

Ca(OH)2 + Na2CO3 → CaCO3 + 2NaOH.

c)

CaCO3 →t∘ CaO + CO2.

d)

Ca(HCO3)2 → CaCO3 + H2O + CO2.

38.

Thổi từ từ khí cacbonic vào dung dịch nước vôi trong cho đến dư. Hiện tượng quan sát được là

a)

có kết tủa màu trắng.

b)

có kết tủa màu trắng rồi tan dần thành dung dịch trong suốt.

c)

có kết tủa màu trắng xuất hiện rồi tan, lặp đi lặp lại nhiều lần.

d)

lúc đầu không có hiện tượng gì, sau đó có kết tủa trắng.

39.

Khi xét về khí cacbon đioxit, điều khẳng định nào sau đây là không đúng?

a)

Chất khí không màu, nặng hơn không khí.

b)

Là chất gây nên hiệu ứng nhà kính, làm Trái đất nóng lên.

c)

Chất khí không độc nhưng không duy trì sự sống.

d)

Chất khí dùng để chữa cháy nhất là các đám cháy kim loại.

40.

Quặng nào sau đây có thành phần chủ chính là CaCO3 ?

a)

Canxit.

b)

Magiezit.

c)

Đolomit.

d)

Photphorit.

41.

Chất bột sử dụng khi thi đấu trong hình ảnh trên có tác dụng chống trơn có công thức là

a)

MgCO3.

b)

CaCO3.

c)

Na2CO3.

d)

NaHCO3.

42.

Chất khí nào sau đây được tạo ra từ bình chữa cháy và dùng để sản xuất thuốc giảm đau dạ dày?

a)

N2

b)

CO

c)

CH4

d)

CO2

43.

Dẫn hỗn hợp khí gồm CO2, O2, N2 và H2 qua dung dịch NaOH. Khí bị hấp thụ là

a)

H2

b)

CO2

c)

N2

d)

O2

44.

Công thức phân tử CaCO3 tương ứng với thành phần hoá học chính của loại đá nào sau đây?

a)

đá đỏ

b)

đá vôi

c)

đá mài

d)

đá tổ ong

45.

Sođa là muối

a)

NaHCO3

b)

Na2CO3

c)

NH4HCO3

d)

(NH4)2CO3

46.

Thành phần chính của quặng đolômit là

a)

CaCO3.Na2CO3

b)

MgCO3.Na2CO3

c)

CaCO3.MgCO3

d)

FeCO3.Na2CO3

47.

Muối nào có tính chất lưỡng tính?

a)

NaHSO4

b)

Na2CO3

c)

NaHCO3

d)

CaCO3

48.

Những người đau dạ dày thường có pH < 2 (thấp hơn so với mức bình thường pH từ 2 – 3). Để chữa bệnh, người bệnh thường uống trước bữa ăn một ít

a)

nước

b)

nước mắm

c)

nước đường

d)

dung dịch NaHCO3

49.

Để tạo độ xốp cho một số loại bánh có thể dùng muối nào sau đây?

a)

CaCO3

b)

NH4HCO3

c)

NaCl

d)

(NH4)2SO4

50.

Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng Trái đất đang ấm dần lên, do các bức xạ có bước sóng dài trong vùng hồng ngoại bị giữ lại, mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ. Chất khí nào sau đây là nguyên nhân gây ra hiệu ứng nhà kính?

a)

H2

b)

N2

c)

CO2

d)

O2