wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn chương 1 12 giải tích

Total questions: 55

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Cho số y = f (x) có thiên biến thiên bảng như hình bên. Hàm số y = f (x) đồng biến trên khoảng nào sau đây?

a)

(3;+).\left(3;+\infty\right).

b)

(1;3).\left(1;3\right).

c)

(;4).\left(-\infty;4\right).

d)

(0;+).\left(0;+\infty\right).

37.

Khẳng định nào sau đây đúng về tính đơn điệu của số hàm y=x+2x1y=\frac{x+2}{x-1} ?

a)

Hàm nghịch đảo trên các khoảng (;1)\left(-\infty;1\right) ; (1;+).\left(1;+\infty\right).

b)

Biến đồng số trên khoảng (;1)(1;+).\left(-\infty;1\right)\cup\left(1;+\infty\right).

c)

Biến đồng số trên khoảng (;1);(1;+).\left(-\infty;1\right);\left(1;+\infty\right).

d)

Hàm nghịch đảo trên các khoảng (;1);(1;+).\left(-\infty;-1\right);\left(-1;+\infty\right).

38.

Cho số y = f (x) có thiên biến thiên bảng như hình bên. Hỏi số y = f (x) có bao nhiêu điểm cực trị?

a)

4.

b)

3.

c)

1.

d)

2.

39.

Đường cong ở hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

a)

y=x4+2x23.y=-x^4+2x^2-3.

b)

y=x42x2.y=x^4-2x^2.

c)

y=x42x23.y=x^4-2x^2-3.

d)

y=x4+2x2.y=x^4+2x^2.

40.

Tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x+12xy=\frac{x+1}{2-x} lần lượt là

a)

x=2;y=1.x=2;y=-1.

b)

x=2;y=1.x=-2;y=1.

c)

x=1;y=2.x=1;y=2.

d)

x=2;y=1.x=2;y=1.

41.

Cho số y=f(x) có thiên biến bảng như hình. Hàm số đạt cực đại tại điểm nào trong các điểm sau đây?

a)

x=3.x=3.

b)

x=2.x=-2.

c)

x=4.x=4.

d)

x=1.x=-1.

42.

Cho hàm số y=f(x) có thị đồ như hình bên. Số nghiệm phương trình 2f(x)3=02f(x)-3=0

a)

2.

b)

1.

c)

4.

d)

3.

43.

Điểm nào sau đây không thuộc đồ thị hàm số y=x33x+2.y=x^3-3x+2.

a)

(0;2).\left(0;2\right).

b)

(1;0).\left(1;0\right).

c)

(0;0).\left(0;0\right).

d)

(1;4).\left(-1;4\right).

44.

Hàm số nào sau đây đồng biến trên (;+)(-\infty;+\infty) ?

a)

y=x3x+1.y=x^3-x+1.

b)

y=x4+x2+2.y=x^4+x^2+2.

c)

y=x3+x2.y=x^3+x-2.

d)

y=x2+x+2.y=x^2+x+2.

45.

Đồ thị của hàm số nào dưới đây nhận đường y=1y=-1 làm ngang?

a)

y=x4x2+2.y=x^4-x^2+2.

b)

y=x+12+x.y=\frac{x+1}{2+x}.

c)

y=x3+3x1.y=-x^3+3x-1.

d)

y=x21x.y=\frac{x-2}{1-x}.

46.

Cho hàm số y=f(x)y=f(x)limx+f(x)=1\lim_{x\rightarrow+\infty}f\left(x\right)=1 and limxf(x)=1.\lim_{x\rightarrow-\infty}f\left(x\right)=-1. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Đồ thị hàm số có 2 tiệm cận ngang là x=1x=1x=1.x=-1.

b)

Đồ thị hàm số có 2 tiệm cận đứng là x=1 và x=-1

c)

Đồ thị hàm số có 2 tiệm cận đứng là y=1 và y=-1.

d)

Đồ thị hàm số có 2 tiệm cận ngang là y=1y=1y=1.y=-1.

47.

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) liên tục trên R có bảng xét dấu f(x)f'(x) như hình. Số cực trị của hàm số đã cho.

a)

3.

b)

2.

c)

4.

d)

1.

48.

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có thị đồ như hình. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

a)

(1;2).\left(-1;2\right).

b)

(1;1).\left(-1;1\right).

c)

(0;4).\left(0;4\right).

d)

(0;2).\left(0;2\right).

49.

Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên?

a)

y=x33x+2.y=x^3-3x+2.

b)

y=x+2x1.y=\frac{x+2}{x-1}.

c)

y=x2x1.y=\frac{x-2}{x-1}.

d)

y=x4+5x24.y=-x^4+5x^2-4.

50.

Biết rằng thị đồ của số chức năng y=x3+3x2+5y=-x^3+3x^2+5 có hai điểm cực trị A và B. Tính độ dài đoạn thẳng AB.

a)

AB=102.AB=10\sqrt{2}.

b)

AB=25.AB=2\sqrt{5}.

c)

AB=32.AB=3\sqrt{2}.

d)

AB=23.AB=2\sqrt{3}.

51.

Cho hàm số f(x)f(x)f(x)=x2(x21)f'(x)=x^2\left(x^2-1\right) với mọi thực thi x.x. Số điểm cực tiểu của hàm số f(x)?

a)

2.

b)

3.

c)

1.

d)

4.

52.

Tổng các giá trị nguyên của tham số m trên đoạn [10;10]\left[-10;10\right] để hàm số y=13x3+2x2mx1y=\frac{1}{3}x^3+2x^2-mx-1 đồng biến trên R bằng?

a)

49.

b)

-49.

c)

-45.

d)

45.

53.

Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=2x23x+1x21y=\frac{2x^2-3x+1}{x^2-1}

a)

1.

b)

4.

c)

3.

d)

2.

54.

Số giao điểm của đường thẳng y=12xy=1-2x và đồ thị hàm số y=x2x1y=\frac{x-2}{x-1}

a)

0

b)

3

c)

1

d)

2

55.

Đường thẳng y=x+1y=x+1 cắt đồ thị hàm số y=x33x+1y=x^3-3\text{x}+1 tại bao nhiêu điểm?

a)

3.3.

b)

4.4.

c)

2.2.

d)

1.1.