NEW
Font size
Worksheetsôn chương 1 12 giải tích
Total questions: 55
Worksheet time: 43mins
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
Cho số y = f (x) có thiên biến thiên bảng như hình bên. Hàm số y = f (x) đồng biến trên khoảng nào sau đây?
(3;+∞).
(1;3).
(−∞;4).
(0;+∞).
Khẳng định nào sau đây đúng về tính đơn điệu của số hàm y=x−1x+2 ?
Hàm nghịch đảo trên các khoảng (−∞;1) ; (1;+∞).
Biến đồng số trên khoảng (−∞;1)∪(1;+∞).
Biến đồng số trên khoảng (−∞;1);(1;+∞).
Hàm nghịch đảo trên các khoảng (−∞;−1);(−1;+∞).
Cho số y = f (x) có thiên biến thiên bảng như hình bên. Hỏi số y = f (x) có bao nhiêu điểm cực trị?
4.
3.
1.
2.
Đường cong ở hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
y=−x4+2x2−3.
y=x4−2x2.
y=x4−2x2−3.
y=x4+2x2.
Tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=2−xx+1 lần lượt là
x=2;y=−1.
x=−2;y=1.
x=1;y=2.
x=2;y=1.
Cho số y=f(x) có thiên biến bảng như hình. Hàm số đạt cực đại tại điểm nào trong các điểm sau đây?
x=3.
x=−2.
x=4.
x=−1.
Cho hàm số y=f(x) có thị đồ như hình bên. Số nghiệm phương trình 2f(x)−3=0 là
2.
1.
4.
3.
Điểm nào sau đây không thuộc đồ thị hàm số y=x3−3x+2.
(0;2).
(1;0).
(0;0).
(−1;4).
Hàm số nào sau đây đồng biến trên (−∞;+∞) ?
y=x3−x+1.
y=x4+x2+2.
y=x3+x−2.
y=x2+x+2.
Đồ thị của hàm số nào dưới đây nhận đường y=−1 làm ngang?
y=x4−x2+2.
y=2+xx+1.
y=−x3+3x−1.
y=1−xx−2.
Cho hàm số y=f(x) có x→+∞limf(x)=1 and x→−∞limf(x)=−1. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Đồ thị hàm số có 2 tiệm cận ngang là x=1 và x=−1.
Đồ thị hàm số có 2 tiệm cận đứng là x=1 và x=-1
Đồ thị hàm số có 2 tiệm cận đứng là y=1 và y=-1.
Đồ thị hàm số có 2 tiệm cận ngang là y=1 và y=−1.
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R có bảng xét dấu f′(x) như hình. Số cực trị của hàm số đã cho.
3.
2.
4.
1.
Cho hàm số y=f(x) có thị đồ như hình. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
(−1;2).
(−1;1).
(0;4).
(0;2).
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên?
y=x3−3x+2.
y=x−1x+2.
y=x−1x−2.
y=−x4+5x2−4.
Biết rằng thị đồ của số chức năng y=−x3+3x2+5 có hai điểm cực trị A và B. Tính độ dài đoạn thẳng AB.
AB=102.
AB=25.
AB=32.
AB=23.
Cho hàm số f(x) có f′(x)=x2(x2−1) với mọi thực thi x. Số điểm cực tiểu của hàm số f(x)?
2.
3.
1.
4.
Tổng các giá trị nguyên của tham số m trên đoạn [−10;10] để hàm số y=31x3+2x2−mx−1 đồng biến trên R bằng?
49.
-49.
-45.
45.
Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x2−12x2−3x+1 là
1.
4.
3.
2.
Số giao điểm của đường thẳng y=1−2x và đồ thị hàm số y=x−1x−2 là
0
3
1
2
Đường thẳng y=x+1 cắt đồ thị hàm số y=x3−3x+1 tại bao nhiêu điểm?
3.
4.
2.
1.
