wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HỌC KỲ I-LOP 11

Total questions: 135

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Sự hút khoáng thụ đông của tế bào phụ thuộc vào:

a)

A. Hoạt động trao đổi chất

b)

B. Chênh lệch nồng độ ion

c)

C. Cung cấp năng lượng                

d)

D. Hoạt động thẩm thấu

2.

Thế nước của cơ quan nào trong cây là thấp nhất?

a)

Các lông hút ở rễ

b)

Các mạch gỗ ở thân

c)

Lá cây

d)

Cành cây

3.

Nguyên nhân nào sau đây làm cho cây trồng trên cạn thường bị chết khi ngập úng lâu ngày?

a)

Rễ hút quá nhiều chất khoáng

b)

Rễ cây thiếu oxi

c)

Rễ hút quá nhiều nước

d)

Hệ vi sinh vật phát triển mạnh làm thối rễ

4.

Phần lớn các chất khoáng được hấp thụ vào cây theo cách chủ động diễn ra theo phương thức nào trong các phương thức dưới đây?

a)

từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp, cần sử dụng ít năng lượng.

b)

từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp, cần sử dụng năng lượng.

c)

từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao, không cần sử dụng năng lượng.

d)

từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao, cần sử dụng năng lượng.

5.

Cây hấp thụ nước từ môi trường đất vào lông hút theo cơ chế thụ động diễn ra như thế nào?

a)

Nước di chuyển từ môi trường ưu trương trong đất vào tế bào lông hút, nơi có dịch bào nhược trương

b)

Nước di chuyển từ môi trường nhược trương trong tế bào lông hút vào đất, nơi có dịch bào ưu trương

c)

Nước di chuyển từ môi trường ưu trương trong tế bào lông hút vào đất, nơi có dịch bào nhược trương

d)

Nước di chuyển từ môi trường nhược trương trong đất vào tế bào lông hút, nơi có dịch bào ưu trương

6.

Nước từ tế bào lông hút vào mạch gỗ của rễ theo con đường nào?

a)

Con đường qua gian bào và con đường qua tế bào chất.

b)

Con đường qua gian bào và con đường qua thành tế bào.

c)

Con đường qua chất nguyên sinh và không bào.

d)

Con đường qua chất nguyên sinh và thành tế bào.

7.

Trong con đường vận chuyển nước và ion khoáng từ đất vào mạch gỗ của rễ theo con đường gian bào, thành phần nào sau đây có vai trò điều chỉnh dòng vận chuyển vào trung trụ?

a)

Nội bì

b)

Lông hút

c)

Đai Caspari

d)

Xenlulôzơ

8.

Câu 1: Rễ cây hấp thụ những chất nào?

a)

A. Nước cùng với các ion khoáng

b)

B. Nước, chất dinh dưỡng

c)

C. O2 và các chất dinh dưỡng hoà tan trong nước

d)

D. Nước cùng các chất khí

9.

Câu 3: Nước xâm nhập vào tế bào lông hút theo cơ chế

a)

A. nhập bào

b)

B. chủ động

c)

C. thẩm tách

d)

D. thẩm thấu

10.

Các ion khoáng được hấp thụ vào rễ theo cơ chế nào?

a)

Thụ động.

b)

Chủ động.

c)

Thụ động và chủ động.

d)

Thẩm tách.

11.

Trong thân thực vật có mạch gỗ (xilem) gồm các tế bào gì?

a)

Tế bào chết.

b)

Tế bào gỗ.

c)

Tế bào sống.

d)

Tế bào thực vật.

12.

Thành của mạch gỗ được linhin hóa có tác dụng gì đối với mạch gỗ?

a)

Để dòng mạch gỗ di chuyển bên trong.

b)

Tạo lối đi cho dòng vận chuyển ngang.

c)

Tạo cho mạch gỗ có độ bền chắc và chịu nước.

d)

Tạo động lực đẩy dòng mạch gỗ.

13.

Dịch mạch gỗ được tổng hợp ở đâu?

a)

Lá.

b)

Rễ.

c)

Thành của mạch gỗ.

d)

Cuống lá.

14.

Đâu KHÔNG phải là động lực đẩy của dòng mạch gỗ?

a)

Lực đẩy (áp suất rễ).

b)

Trọng lực.

c)

Lực hút do thoát hơi nước ở lá.

d)

Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với thành mạch gỗ.

15.

Khi tranh luận về vai trò của các động lực đẩy dòng mạch gỗ, bạn Quân cho rằng:

(1) Dòng mạch di chuyển theo chiều thuận với chiều của trọng lực

(2) Hiện tượng ứ giọt là thực nghiệm chứng minh lực đẩy của rễ

(3) Lực hút của lá đảm bảo cho dòng mạch gỗ được vận chuyển liên tục trong cây

(4) Lực đóng vai trò chính trong quá trình vận chuyển nước ở thân cây là lực hút do thoát hơi nước ở lá

Vậy trong số ý kiến của bạn Quân có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

3.

b)

1.

c)

2.

d)

4.

16.

Mạch gỗ có đặc điểm nào sao đây:

(1) Gồm những tế bào chết

(2) Tế bào mạch gỗ gồm 2 loại là quản bào và tế bào nội bì

(3) Có tên gọi khác là mạch libe

(4) Đầu của tế bào này gắn với đầu của tế bào kia thành những ống dài từ rễ lên lá.

(5) Thành tế bào được linhin hóa.

a)

(1), (4), (5).

b)

(1), (3), (4), (5).

c)

(2), (3), (5).

d)

(1), (2), (4).

17.

Động lực của dòng mạch rây là sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa

a)

Lá và rễ.

b)

Cành và lá.

c)

Rễ và thân.

d)

Thân và lá.

18.

Chất tan được vận chuyển chủ yếu trong hệ mạch rây là

a)

Fructozơ.

b)

Glucozơ.

c)

Saccarozơ.

d)

Ion khoáng.

19.

Áp suất rễ được thể hiện qua hiện tượng:

a)

Rỉ nhựa và ứ giọt.

b)

Rỉ nhựa.

c)

Thoát hơi nước.

d)

Ứ giọt.

20.

Khi nói về quá trình vận chuyển các chất trong cây, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Vận chuyển trong mạch gỗ là chủ động, còn mạch rây là bị động.

b)

Dòng mạch gỗ luôn vận chuyển các chất vô cơ, dòng mạch rây luôn vận chuyển các chất hữu cơ.

c)

Mạch gỗ vận chuyển glucozo, còn mạch rây vận chuyển các chất hữu cơ khác.

d)

Mạch gỗ vận chuyển các chất từ rễ lên lá, mạch rây vận chuyển các chất từ lá xuống rễ.

21.

Mạch rây được cấu tạo từ

a)

Các tế bào sống là ống rây và tế bào kèm.

b)

Các tế bào chết là ống rây và tế bào kèm.

c)

Các tế bào sống là quản bào và mạch ống.

d)

Các tế bào chết là quản bào và mạch ống.

22.

Lực hút do thoát hơi nước của lá là nhờ hiện tượng nào?

a)

Hơi nước thoát vào không khí -> tế bào nhu mô mất nước nên hút nước của mạch gỗ -> tế bào khí khổng mất nước nên hút nước từ rễ tạo ra lực hút.

b)

Hơi nước thoát vào không khí -> tế bào khí khổng mất nước nên hút nước của tế bào nhu mô -> tế bào nhu mô mất nước nên hút nước từ rễ tạo ra lực hút.

c)

Hơi nước được hấp thụ vào biểu bì -> tế bào khí khổng mất nước nên hút nước của tế bào nhu mô -> tế bào nhu mô mất nước nên hút nước từ rễ tạo ra lực hút.

d)

Hơi nước được hấp thụ vào biểu bì -> tế bào nhu mô mất nước nên hút nước của mạch gỗ -> tế bào khí khổng mất nước nên hút nước từ rễ tạo ra lực hút.

23.

Có tổng cộng bao nhiêu cách tạo động lực đẩy dòng mạch gỗ?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

24.

Điểm khác biệt giữa vận chuyển chất của dòng mạch gỗ và dòng mạch rây là gì?

a)

Mạch gỗ di chuyển nước và ion khoáng trong đất còn mạch rây di chuyển nước và ion khoáng di động từ đất.

b)

Mạch gỗ di chuyển nước và ion khoáng trong đất còn mạch rây di chuyển các chất hữu cơ và ion khoáng di động từ đất.

c)

Mạch gỗ di chuyển nước và ion khoáng trong đất còn mạch rây di chuyển nước và ion khoáng di động từ các tế bào quang hợp.

d)

Mạch gỗ di chuyển nước và ion khoáng trong đất còn mạch rây di chuyển các chất hữu cơ và ion khoáng di động từ các tế bào quang hợp.

25.

Dịch mạch rây di chuyển như thế nào?

a)

Tế bào quang hợp -> lá -> ống rây -> ống rây khác (qua lỗ trong bản rây).

b)

Tế bào quang hợp -> lá -> ống rây -> ống rây khác (qua lỗ ngoài bản rây).

c)

Tế bào quang hợp -> ống rây -> ống rây khác (qua lỗ trong bản rây).

d)

Tế bào quang hợp -> ống rây -> ống rây khác (qua lỗ ngoài bản rây).

26.

Cơ quan thoát hơi nước của cây là:

a)

rễ

b)

thân

c)

d)

chồi

27.

Thoát hơi nước ở lá chủ yếu bằng con đường

a)

qua khí khổng.                 

b)

qua lớp cutin.             

c)

qua lớp biểu bì.                

d)

qua mô giậu.

28.

Tác nhân chủ yếu điều tiết độ mở khí khổng

a)

nhiệt độ

b)

ánh sáng

c)

hàm lượng nước

d)

ion khoáng

29.

Thoát hơi nước qua lá bằng con đường?                

a)

qua khí khổng, mô giậu                                 

b)

qua khí khổng, cutin                

c)

qua cutin, biểu bì.                                       

d)

qua cutin, mô giậu

30.

Con đường thoát hơi nước qua bề mặt lá (qua cutin) có đặc điểm là

a)

vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.

b)

vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.

c)

vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh.

d)

vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng

31.

Con đường thoát hơi nước qua khí khổng có đặc điểm là:

a)

vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.

b)

vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.

c)

vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.

d)

vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh.

32.

Ở thực vật sống trên cạn, loại tế bào nào sau đây điều tiết quá trình thoát hơi nước ở lá? (THPT Quốc gia 2018)

a)

Tế bào mô giậu.    

b)

Tế bào mạch gỗ

c)

Tế bào mạch rây

d)

Tế bào khí khổng

33.

Qúa trình thoát hơi nước không có vai trò:

a)

vận chuyển nước, ion khoáng.                     

b)

hạ nhiệt độ cho lá.                                            

c)

cung cấp năng lượng cho lá.

d)

cung cấp CO2 cho quá trình quang hợp.

34.

Cơ chế thoát hơi nước qua lá là:

a)

khuếch tán                       

b)

thẩm thấu       

c)

thẩm tách                

d)

theo chiều trọng lực

35.

Cường độ thoát hơi nước được điều chỉnh bởi:

a)

Cơ chế khuếch tán hơi nước qua lớp cutin                   

b)

Cơ chế cân bằng nước     

c)

Cơ chế đóng mở khí khổng

d)

Cơ chế khuếch tán hơi nước từ bề mặt lá ra không khí xung quanh

36.

Khi tế bào khổng trương nước thì:

a)

Thành mỏng căng ra làm thành dày cong theo nên khí khổng mở ra

b)

Thành dày căng ra làm cho thành mỏng co lại nên khí khổmg mở ra

c)

Thành mỏng căng ra làm cho thành dày co lại nên khí khổng mở ra

d)

Thành dày căng ra làm cho thành mỏng cong theo nên khí khổng mở theo.

37.

Cây trưởng thành thoát hơi nước chủ yếu qua:

a)

lớp cutin                                                                 

b)

cả hai con đường qua khí khổng và cutin      

c)

khí khổng                                     

d)

khi lá cây non thì qua khí khổng, khi lá cây già thì qua cutin

38.

Lượng nước của rễ hút vào (A). Lượng nước thoát ra qua lá (B). Nếu A < B thì:

a)

mô của cây đủ nước, cây bình thường            

b)

mô của cây thừa nước, cây có thể chết.           

c)

mô của cây thừa nước,cây bình thường

d)

mô thiếu nước, lá héo, cây có thể chết.

39.

Vai trò của các nguyên tố vi lượng?

1. Là thành phần không thể thiếu ở hầu hết các enzim.

2. Hoạt hóa các enzim này trong các quá trình trao đổi chất của cơ thể.

3. Tham gia cấu trúc tế bào.

4. Liên kết với các hợp chất hữu cơ, có vai trò quan trọng trong các quá trình trao đổi chất.

5. Thành phần chủ yếu của prôtêin, axit nuclêic.

a)

1, 2, 3.   

b)

1, 2, 4

c)

2, 3, 5

d)

3, 4, 5

40.

Hiện tượng thiếu các nguyên tố khoáng ở thực vật được biểu hiện rõ nhất ở

a)

lá cây

b)

rễ cây

c)

ngọn cây

d)

thân cây

41.

Vai trò chủ yếu của các nguyên tố vi lượng đối với thực vật là

a)

là thành phần cấu tạo nên các chất hữu cơ trong tế bào.

b)

là thành phần cấu tạo nên vách và màng tế bào

c)

tham gia vào quá trình vận chuyển chất hữu cơ trong cây

d)

hoạt hóa các enzim trong quá trình trao đổi chất ở cây

42.

Vai trò của các nguyên tố đa lượng đối với thực vật là

a)

tác động đến tính chất hệ keo trong chất nguyên sinh của tế bào.

b)

cấu trúc nên các hợp chất hữu cơ của tế bào.

c)

tham gia vào quá trình hút nước và muối khoáng

d)

tham gia vào các phản ứng sinh hóa trong tế bào.

43.

Điều nào sau đây không đúng về nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu?

a)

Nguyên tố mà thiếu nó cây không hoàn thành được chu trình sống.

b)

Không thể thay thế được bởi bất kì nguyên tố nào khác

c)

Nguyên tố đó phải được trực tiếp tham gia vào quá trình chuyển hóa vật chất trong cơ thể.

d)

Nguyên tố đó phải tham gia vào quá trình quang hợp

44.

Dấu hiệu thiếu nitơ đặc trưng là

a)

lá có màu vàng nhạt

b)

lá có đốm trắng

c)

lá héo

d)

cây chết

45.

Để bón phân hợp lí cho cây trồng cần xác định

a)

thời kì bón phân.

b)

lượng phân cần bón

c)

cách bón phân và bón loại phân bón

d)

thời kì bón phân, lượng phân cần bón, cách bón phân và loại phân bón.

46.

vai trò của nitơ trong cơ thể thực vật:

a)

Là thành phần của axit nucleic, ATP, photpholipit, coenzim; cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ.

b)

Chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hóa enzim, mở khí khổng.

c)

Là thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hóa enzim.

d)

Tham gia cấu tạo nên các phân tử protein, enzim, coenzim, axit nucleic, diệp lục, ATP…

47.

Cây hấp thụ nitơ ở dạng

a)

N2+ và NO3-.

b)

N2+ và NH3+.

c)

NH4+ và NO3-.

d)

NH4- và NO3+.

48.

Vi khuẩn cộng sinh với rễ cây họ đậu có loại enzim nào sau đây để cố định đạm?

a)

Nitrongenaza

b)

Lipaza

c)

Saccaraza

d)

Amilaza

49.

Nitơ trong đất gồm

a)

Nitơ khoáng và nito hữu cơ

b)

Nitơ khoáng

c)

Nitơ hữu cơ

d)

Nitơ vô cơ

50.

Các phương pháp bón phân gồm có:

a)

Bón qua rễ gồm bón lót và bón thúc; và bón qua lá

b)

Bón qua rễ gồm bón lót

c)

Bón thúc

d)

Bón qua lá

51.

Sự biểu hiện triệu chứng thiếu nitơ của cây là:

a)

Lá nhỏ có màu lục đậm, màu của thân không bình thường, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm.

b)

Sinh trưởng chậm, còi cọc, lá có màu vàng.

c)

Lá non có màu vàng, sinh trưởng của rễ bị tiêu giảm.

d)

Lá màu vàng nhạt, mép lá màu đỏ và có nhiều chấm đỏ trên mặt lá.

52.

Quá trình cố định nitơ của vi sinh vật là

a)

sự liên kết nitơ với hiđrô để hình thành NH3.

b)

sự liên kết nitơ phân tử với O2 để tạo thành

c)

sự phân huỷ các chất hữu cơ có chứa nitơ thành

d)

sự phân huỷ các chất hữu cơ có chứa nhóm NH3 thành

53.

Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói đến hậu quả của việc bón với liều lượng cao quá mức cần thiết cho cây?

(1) Gây độc hại đối với cây.

(2) Gây ô nhiễm nông phẩm và môi trường.

(3) Làm rễ cây khó hút nước được dẫn đến chết cây.

(4) Dư lượng phân bón làm xấu lí tính của đất, giết chết các vi sinh vật có lợi.

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

54.

Quá trình chuyển hóa nitơ hữu cơ thành nitơ khoáng trong đất có sự tham gia của những loại vi khuẩn nào?

a)

VK amôn hóa và VK nitrat hóa.

b)

VK amôn hóa và VK phản nitrat hóa.

c)

VK cố định nitơ.

d)

VK E.coli.

55.

Một trong các biện pháp hữu hiệu nhất để hạn chế xảy ra quá trình chuyển hóa nitrat thành nitơ phân tử ( NO3 → N2) là

a)

Giữ độ ẩm vừa phải và thường xuyên cho đất

b)

Làm đất kĩ, đất tơi xốp và thoáng.

c)

Bón phân vi lượng thích hợp

d)

Khử chua cho đất

56.

Nội dung nào sau đây không đúng khi nói về việc bón phân qua lá?

a)

Dung dịch phân bón phải có nồng độ ion khoáng thấp

b)

Bón lúc trời không mưa

c)

Bón lúc trời không nắng quá gắt

d)

Bón trước lúc trời mưa để nước mưa đưa phân xuống đất

57.

Quá trình nitrat hóa là quá trình chuyển hóa nào

a)

NO3- thành NH4+

b)

NO3- thành NO2-

c)

NH4+ thành NO3-

d)

NO2- thành NO3-

58.

Các phương pháp bón phân gồm có:

a)

Bón qua rễ gồm bón lót và bón thúc; và bón qua lá

b)

Bón qua rễ gồm bón lót

c)

Bón thúc

d)

Bón qua lá

59.

Tại sao khi trồng cây họ đậu thì người nông dân không cần bón phân đạm?

a)

Vì trong nốt sần có loài vi khuẩn cố định nitơ, chúng có khả năng biến đổi nitơ tự do thành dạng nitơ cây hấp thụ được.

b)

Vì trong nốt sần có loài vi khuẩn phản nitrat hóa, chúng có khả năng biến đổi nitơ tự do thành dạng nitơ cây hấp thụ được.

c)

Vì trong nốt sần có loài vi khuẩn phản nitrat hóa, chúng có khả năng biến đổi nitơ hòa tan thành dạng nitơ không hòa tan cây hấp thụ được.

d)

Vì trong nốt sần có loài vi khuẩn cố định nitơ, chúng có khả năng biến đổi nitơ hòa tan thành dạng nitơ không hòa tan cây hấp thụ được.

60.

Vi khuẩn cố định Nito trong đất có khả năng:

a)

Biến đổi dạng nitrat thành nito phân tử

b)

biến đổi dạng Nito phân tử thành amon

c)

Biến đổi nito amon thành nito nitrat

d)

Biến đổi nito phân tử thành nito nitrat

61.

Câu 1. Các nguyên tố đại lượng (đa lượng) gồm:

a)

C, H, O, N, P, K, S, Ca, Fe.

b)

C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg.

c)

C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mn.

d)

C, H, O, N, P, K, S, Ca, Cu.

62.

Câu 6: Xác động thực vật phải trãi qua quá trình biến đổi nào cây mới sử dụng được nguồn nitơ?

a)

Qúa trình nitrat hóa và phản nitrat hóa

b)

Qúa trình amôn hóa và phản nitrat hóa

c)

Qúa trình amôn hóa và nitrat hóa.

d)

Qúa trình cố định đạm.

63.

Câu 8: Câu nào không đúng khi nói về nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu trong cây?

a)

Thiếu nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu cây không hoàn thành được chu kỳ sống

b)

Chỉ gồm những nguyên tố đại lượng: C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg.

c)

Không thể thay thế được bởi bất kì nguyên tố nào

d)

Phải tham gia trực tiếp vào quá trình chuyển hoá vật chất trong cơ thể

64.

Câu 9: Hoạt động của loại vi khuẩn nào sau đây không có lợi cho cây?

a)

Vi khuẩn amon hóa.                   

b)

Vi khuẩn nitrat hóa

c)

Vi khuẩn cố định đạm

d)

Vi khuẩn phản nitrat hóa.

65.

Câu 10: Cách nhận biết rõ rệt nhất thời điểm cần bón phân là căn cứ vào:

a)

dấu hiệu bên ngoài của quả mới ra

b)

dấu hiệu bên ngoài của thân cây

c)

dấu hiệu bên ngoài của hoa

d)

dấu hiệu bên ngoài của lá cây

66.

Cây không sử dụng được nitơ phân tử (N2) trong không khí vì:

a)

Lượng N2 trong khí quyển có tỉ lệ quá thấp.

b)

Lượng N2 tự do bay lơ lửng trong không khí, không hoà vào đất cho cây sử dụng.

c)

Phân tử N2 có nối ba chứa liết kết rất bền vững cần phải hội đủ điều kiện có mới bẻ gãy chúng được.

d)

Lượng N2 trong khí quyển quá cao.

67.

Để quá trình cố định nito khí quyển xảy ra, phải cần các điều kiện nào?

1. Các lực khử mạnh.

2. Được cấp năng lượng là ATP.

3. Có enzim nitrogenaza xúc tác.

4. Thực hiện trong môi trường kị khí.

Phương án đúng:

a)

1, 2.

b)

1, 2, 3.

c)

2, 3, 4.

d)

1, 2, 3, 4.

68.

Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói đến hậu quả của việc bón với liều lượng cao quá mức cần thiết cho cây?

(1) Gây độc hại đối với cây.

(2) Gây ô nhiễm nông phẩm và môi trường.

(3) Làm rễ cây khó hút nước được dẫn đến chết cây.

(4) Dư lượng phân bón làm xấu lí tính của đất, giết chết các vi sinh vật có lợi.

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

69.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Nitơ phân tử trong khí quyển chiếm tỉ lệ lớn nhưng cây không thể hấp thụ được.

b)

Nitơ phân tử sau khi đã được các VSV cố định nitơ chuyển hóa thành NH3 thì cây mới đồng hóa được.

c)

Nguồn cung cấp chủ yếu nitơ cho cây là từ khí quyển.

d)

Nitơ trong NO và NO2 trong khí quyển rất độc hại đối với cơ thể thực vật.

70.

Pha sáng quang hợp cung cấp cho pha tối sản phẩm nào sau đây?

a)

CO2, ATP

b)

ATP, NADPH

c)

CO2, NADPH

d)

C6H12O6, O2

71.

Pha tối của quang hợp diễn ra ở đâu?

a)

Màng ngoài của lục lạp

b)

Màng trong của lục lạp

c)

Chất nền (stroma) của lục lạp

d)

Màng tilacoit của lục lạp

72.

Thực vật C4 được phân bố ở đâu?

a)

Vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới

b)

Vùng ôn đới và á nhiệt đới

c)

Vùng sa mạc khô hạn

d)

Rộng khắp trên Trái Đất

73.

Những cây nào sau đây thuộc nhóm thực vật CAM?

a)

Lúa, ngô, khoai, sắn

b)

Xương rồng, thanh long, dứa

c)

Lúa, thanh long, cà chua

d)

Xương rồng, dứa, mía

74.

Ngoài cây xanh, dạng sinh vật nào sau đây có khả năng quang hợp ?

a)

Vi khuẩn chứa diệp lục và tảo

b)

Nấm

c)

Động vật

d)

Vi khuẩn lưu huỳnh

75.

Pha sáng của quang hợp diễn ra ở

a)

Trong các túi dẹp ( tilacôit) của các hạt grana

b)

Trong các nền lục lạp

c)

Ở màng ngoài của lục lạp

d)

Ở màng trong của lục lạp

76.

Ánh sáng có hiệu quả nhất đối với quang hợp là

a)

Xanh lục và vàng

b)

Xanh lục và đỏ

c)

Đỏ và vàng

d)

Đỏ và xanh tím

77.

Vai trò nào dưới đây không phải của quang hợp?

a)

Điều hoà không khí.

b)

Cân bằng nhiệt độ của môi trường.

c)

Tích luỹ năng lượng.

d)

Tạo chất hữu cơ.

78.

Ở thực vật CAM, khí khổng:

a)

A. đóng vào ban ngày và mở vào ban đêm.

b)

B. chỉ mở ra khi hoàng hôn.

c)

C. chỉ đóng vào giữa trưa.

d)

D. đóng vào ban đêm và mở vào ban ngày.

79.

Sự cố định CO2 của thực vật C4 và CAM khác nhau bởi đặc điểm nào sau đây?

a)

A: Chất nhận CO2 đầu tiên

b)

B: Sản phẩm cố định CO2 đầu tiên

c)

C: Số phân tử ATP, NADPH cần để tổng hợp 1 phân tử glucozo

d)

D: Không gian và thời gian cố định CO2

80.

Trong quang hợp , ôxi được tạo ra từ quá trình nào sau đây?

a)

Hấp thụ ánh sáng của diệp lục

b)

Quang phân li nước

c)

Các phản ứng ô xi hoá khử

d)

Truyền điện tử

81.

Câu có nội dung đúng trong các câu sau đây là:

a)

Cabonhidrat được tạo ra trong pha sáng của quang hợp

b)

Khí ô xi được giải phóng từ pha tối của quang hợp

c)

ATP và NADPH không được tạo ra từ pha sáng

d)

Cabonhidrat được tạo ra trong pha tối của quang hợp

82.

Sản phẩm của pha sáng gồm:

a)

A. ATP, NADPH VÀ O2.

b)

B. ATP, NADPH VÀ CO2.

c)

C. ATP, NADP+ VÀ O2.

d)

D. ATP, NADPH.

83.

Diễn biến nào dưới đây không có trong pha sáng của quá trình quang hợp?

a)

A. quá trình tạo ATP, NADPH và giải phóng O2.

b)

B. quá trình khử CO2.

c)

C. quá trình quang phân li nước.

d)

D. sự biến đổi trạng thái của diệp lục.

84.

Quang hợp là quá trình

a)

Biến đổi năng lượng mặt trời thành năng lượng hoá học.

b)

Biến đổi các chất đơn giản thành các chất phức tạp.

c)

Tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ (CO2, H2O) với sự tham gia của ánh sáng và diệp lục.

d)

Biến đổi các chất phức tạp thành các chất đơn giản.

85.


Pha tối của quang hợp còn được gọi là

a)

Pha sáng của quang hợp.

b)

Quá trình cố định CO2.

c)

Quá trình chuyển hoá năng lượng.

d)

Quá trình tổng hợp cacbonhidrat.

86.

Năng lượng cung cấp cho các phản ứng trong pha tối chủ yếu lấy từ

a)

Ánh sáng mặt trời

b)

ATP do các ti thể trong tế bào cung cấp

c)

ATP và NADPH từ pha sáng của quang hợp

d)

Tất cả các nguồn năng lượng trên

87.

Các sắc tố quang hợp có nhiệm vụ

a)

Tổng hợp glucôzơ.

b)

Hấp thụ năng lượng ánh sáng.

c)

Thực hiện quang phân li nước.

d)

Tiếp nhận CO2.

88.

Câu 1: Quá trình quang hợp ở thực vật C3, C4 và CAM giống nhau ở điểm nào sau đây?

a)

A: Chất nhận CO2 đầu tiên là RiDP ( ribulozo - 1,5 - điphotphat )

b)

B: Sản phẩm đầu tiên là APG ( axit photpholixeric )

c)

C: Có chu trình Canvin

d)

D: Diễn ra trên một loại tế bào

89.

Câu 2: Chất nhận CO2 đầu tiên trong quá trình cố định CO2 của thực vật C4, CAM là gì?

a)

A: APG

b)

B: PEP

c)

C: AOA

d)

D: Ribulozo 1-5-diP

90.

Câu 3: Khi sống ở môi trường có khí hậu khô nóng, những cây nào sau đây có hô hấp sáng?

a)

A: Cây thuộc nhóm C3

b)

B: Cây thuộc nhóm C4

c)

C: Cây thuộc nhóm C3, C4

d)

D: Cây thuộc nhóm CAM

91.

Câu 4: Chất nhận CO2 trong quá trình cố định CO2 của thực vật C3 là gì?

a)

A: APG

b)

B: PEP

c)

C: AOA

d)

D: Ribulozo 1-5-diP

92.

Câu 7: Nhóm cây nào sau đây có pha tối diễn ra ở hai loại tế bào khác nhau?

a)

A: Lúa ngô khoai sắn

b)

B: Dứa, mía, xương rồng

c)

C: Cỏ lồng vực, cỏ gấu, rau dền

d)

D: Khoai, sắn, mía

93.

Câu 8: Chu trình C3, C4 và CAM khác nhau ở những điểm nào sau đây?

I. Chất nhận CO2

II. Sản phẩm cố định CO2 đầu tiên

III. Số phân tử NADPH cần để tổng hợp một phân tử glucozo

IV: Thời gian và không gian xảy ra quá trình cố định CO2

a)

A: I, II, III, IV

b)

B: I, II, IV

c)

C: I, II

d)

D: II, IV

94.

Câu 14: Quá trình quang hợp ở thực vật CAM có đặc điểm nào sau đây?

I. Cố định CO2 sơ cấp vào ban đêm

II. Pha sáng diễn ra giống ở thực vật C3

III. Hợp chất được dùng để dự trữ CO2 là AOA

IV. Quá trình tổng hợp chất hữu cơ trong pha tối diễn ra chủ yếu ở tế bào bao bó mạch

a)

A: I, II, III, IV

b)

B: I, II, III

c)

C: I, II

d)

D: I, III, IV

95.

Câu 15: Con đường quang hợp ở thực vật C4 là đặc điểm thích nghi của chúng với điều kiện nào sau đây?

a)

A: Ánh sáng mạnh, nồng độ CO2 thấp

b)

B: Ánh sáng mạnh, nồng độ O2 thấp

c)

C: Ánh sáng yếu, nồng độ CO2 thấp

d)

D: Ánh sáng yếu, nồng độ CO2 cao

96.

Câu 18: Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng khi nói về quang hợp ở thực vật C4?

I: APG là sản phẩm cố định CO2 đầu tiên

II: Enzim rubisco xúc tác cho giai đoạn đầu của quá trình cố định CO2

III: Axit 4C được hình thành bởi enzim PEP - cacbonxilaza ở tế bào bao bó mạch

IV: Quang hợp có thể xảy ra trong điều kiện nồng độ CO2 thấp hơn so với thực vật C3

a)

A: 1

b)

B: 2

c)

C: 3

d)

D: 4

97.

Câu 19: Thực vật C4 ưu việt hơn thực vật C3 ở những đặc điểm nào sau đây?

I. Cường độ quang hợp cao hơn

II. Điểm bù CO2 cao hơn

III. Điểm bão hòa ánh sáng cao hơn

IV. Thoát hơi nước mạnh hơn

a)

A: I, II

b)

B: I, II, III

c)

C: I, III, IV

d)

D: I, II, III, IV

98.

Câu 20: Ở thực vật CAM trong tự nhiên, quá trình cố định CO2 sơ cấp diễn ra vào ban đêm, còn tổng hợp chất hữu cơ vào ban ngày. Giải thích nào là hợp lí?

a)

A: Lượng CO2 ban đêm nhiều hơn ban ngày

b)

B: Ở thực vật CAM, khí khổng đóng vào ban ngày và mở vào ban đêm, còn sản phẩm pha sáng chỉ được tạo ra vào ban ngày

c)

C: Vào ban đêm cây hô hấp mạnh tạo PEP để cố định CO2, còn ban ngày cây thực hiện chuỗi truyền e để tạo ATP cho pha tối

d)

D: Ban đêm lượng nước trong mô lá xuống thấp nên có chỗ dự trữ CO2, còn ban ngày cây được cung cấp nhiều nước để tạo NADPH cung cấp cho cho pha tối

99.

 Tia sáng màu gì cho cây xúc tác quá trình hình thành cacbonhidrat ???

a)

Xanh

b)

Tím

c)

Vàng

d)

Đỏ

100.

Nhiệt độ giới hạn trong việc chịu hạn và chị nóng của cây thực vật C4 là ???

a)

Lạnh: 0-2oC, nóng: 12oC

b)

Lạnh: 0-2oC, nóng: 50oC

c)

Lạnh: 4-8oC, nóng: 50oC

d)

Lạnh: -15oC, nóng: 12oC

101.

Điểm bù sáng là:

a)

Cường độ quang hợp tăng tỉ lệ thuận với cường độ ánh sáng

b)

Cường độ hô hấp tăng tỉ lệ thuận với cường độ ánh sáng

c)

Cường độ quang hợp cân bằng với cường độ hô hấp

d)

Cường độ quang hợp cân bằng với cường độ ánh sáng

102.

Vì sao cây mọc dưới tán rừng thường chứa lượng diệp lụp b cao ?

a)

Giúp cây hấp thụ các tia sáng có bước sóng ngắn hơn

b)

Giúp cây hấp thụ các tia sáng có bước sóng dài hơn

c)

Giúp cây hấp thụ nhiều quang phổ của ánh sáng hơn

103.

Cây thiếu nước ____, cường độ quang hợp bị giảm và có thể bị ngưng

a)

20% - 40%

b)

40% - 60%

c)

60% - 70%

d)

30% - 50%

104.

Sự đóng mơ khí khổng thì bị ảnh hưởng nhiều bởi :

a)

Cường độ ánh sáng, nhiệt độ

b)

Nước, nguyên tố khoáng (K)

c)

Nguyên tố khoáng (K), ánh sáng

d)

Nhiệt độ, nước

105.

Ở điểm bão hòa nồng độ CO2 thì cường độ quang hợp đạt

a)

Cực đại

b)

Cực tiểu

c)

Mức trung bình

d)

Trên mức trung bình

106.

Nếu có cùng một cường độ ánh sáng thì ánh sáng đơn sắc cho hiệu quả quang hợp cao nhất là:

a)

Xanh lục

b)

Tím

c)

Vàng

d)

Đỏ

107.

Quá trình quang hợp cần phải có bao nhiêu nhân tố sau đây

1/ Ánh sáng

2/ CO2

3/ H2O

4/ O2

5/ Bộ máy quang hợp

a)

1; 2; 4; 5

b)

2; 3; 4; 5

c)

1; 2; 3; 5

d)

1; 2; 3; 4

108.

Nồng độ CO2 trong không khí thích hợp cho quá trình quang hợp là bao nhiêu

a)

0.01%

b)

0.03%

c)

0.02%

d)

0.04%

109.

Trong các loại cây sau, loại cây có điểm bù và điểm bão hòa ánh sáng cao hơn :

a)

Cây thủy sinh

b)

Cây dưới tán rừng

c)

Cây đồi trọc

d)

Rêu

110.

Lý do ta trồng cây dưới ánh sáng nhân tạo :???

a)

Để ứng phố với tốc độ đô thị hóa và cũng như với việc diện tích đất giảm lại

b)

Để tạo môi trường thích hợp cho cây nhằm cho cây sinh trưởng tốt

c)

Cung cấp rau, hoa quả vào những lúc trái mùa

d)

Giúp tiết kiệm thời gian trồng trọt

111.

ĐIều nào sau đây sai khi nói về ảnh hưởng của CO2 đến quang hợp ở thực vật :))??

a)

Nồng độ CO2 vượt qua giá trị điểm bão hòa thì cường độ quang hợp giảm

b)

Nồng độ CO2 thích hợp cho quang hợp là khác nhau ở các nhóm thực vật

c)

Thực vật C4 có điểm bù CO2 thấp hơn thực vật C3

d)

CO2 là nguồn nguyên liệu cho quang hợp

e)

Tất cả đều sai

112.

Điều nào sau đây sai khi nói về vai trò của nước đối với cây ??

a)

Tham gia vào quá trình điều hòa nhiệt độ của lá

b)

Là nguồn nguyên liệu cho quang hợp với việc cung cấp H+ và electron cho phản ứng

c)

Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của tế bào

d)

Ảnh hưởng đến quá trình vận chuyển các sản phẩm quang hợp

113.

Nguồn cung cấp CO2 từ đất chủ yếu là do:

a)

Phản ứng hóa học

b)

Vi sinh vật

c)

Từ không khí

d)

Từ phân bón

114.

Thực vật ở sa mạc vẫn có thể quang hợp ngay cả ở nhiệt độ nào sau đây ?

a)

12 độ

b)

50 độ

c)

58 độ

d)

60 độ

115.

Có bao nhiều biện pháp sau đây được sử dụng để tăng năng suất cây trồng? 

I. Bón phân, tưới nước hợp lí. 

II. Chọn giống có cường độ quang hợp cao. 

III. Trồng cây với mật độ thích hợp. 

IV, Trồng cây đúng mùa vụ.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

116.

Đâu không phải là cách tăng năng suất cây trồng?

a)

Tăng cường độ quang hợp

b)

Tăng cường độ hô hấp

c)

Tăng hệ số kinh tế

d)

Tăng diện tích lá

117.

Cây lúa năng suất kinh tế là bộ phận nào?

a)

Hạt

b)

Củ

c)

Rễ

d)

Rơm, rạ

118.

Quang hợp quyết định bao nhiêu phần trăm năng suất cây trồng?

a)

80 – 85%

b)

 85 – 90%

c)

90 – 95%

d)

Trên 95%

119.

Năng suất kinh tế là?

a)

toàn bộ năng suất sinh học được tích lũy trong các cơ quan chứa các sản phẩm có giá trị kinh tế đối với con người của từng loài cây.

b)

2/3 năng suất sinh học được tích lũy trong các cơ quan chứa các sản phẩm có giá trị kinh tế đối với con người của từng loài cây.

c)

1/2 năng suất sinh học được tích lũy trong các cơ quan chứa các sản phẩm có giá trị kinh tế đối với con người của từng loài cây.

d)

một phần của năng suất sinh học được tích lũy trong các cơ quan chứa các sản phẩm có giá trị kinh tế đối với con người của từng loài cây.

120.

Năng suất sinh học là tổng lượng chất khô tích lũy được

a)

mỗi giờ trên 1 ha trồng trong suốt thời gian sinh trưởng

b)

mỗi tháng trên 1 ha gieo trồng trong suốt thời gian sinh trưởng

c)

mỗi phút trên 1 ha gieo trồng trong suốt thời gian sinh trưởng

d)

mỗi ngày trên 1 hecta gieo trồng trong suốt thời gian sinh trưởng

121.

Vì sao thực vật C4 có năng suất cao hơn thực vật C3?

a)

Tận dụng được nồng độ CO2

b)

Tận dụng được ánh sáng cao

c)

Nhu cầu nước thấp

d)

Không có hô hấp sáng

122.

Tăng năng suất cây trồng bằng cách:

a)

Tăng diện tích bộ lá, tăng cường độ quang hợp và tăng hiệu suất quang hợp của cây trồng

b)

Tuyển chọn và tạo mới các giống, loài cây trồng có cường độ và hiệu suất quang hợp cao.

c)

Tăng hệ số kinh tế của cây trồng bằng biện pháp chọn giống và bón phân.

d)

Cả 3 ý kiến trên.

123.

Tăng diện tích lá cây trồng có thể tăng năng suất vì:

a)

Nhiều lá thì cây sẽ hút được nhiều nguyên liệu hơn, nhựa được chuyển nhanh hơn cho quang hợp.

b)

Làm tăng cường độ quang hợp dẫn đến tăng tích lũy chất hữu cơ trong cây => tăng năng suất cây trồng.

c)

Lá thải ra oxi nhiều hơn từ đó thúc đẩy hô hấp làm cây xanh có nhiều năng lượng hơn nên tăng quang hợp.

d)

Tán lá rộng sẽ che bớt ặt đất, nên hạn chế mất nước, tăng độ ẩm, giảm thoái hóa các hợp chất hữu cơ và khoáng trong đất.

124.

Cường độ quang hợp là gì?

a)

Chỉ số thể hiện hiệu suất hoạt động của bộ máy quang hợp (lá).

b)

Một phần của năng suất sinh học được tích lũy trong các cơ quan chứa các sản phẩm có giá trị kinh tế đối với con người của từng loài cây.

c)

Toàn bộ năng suất sinh học được tích lũy trong các cơ quan chứa các sản phẩm có giá trị kinh tế đối với con người của từng loài cây.

d)

2/3 năng suất sinh học được tích lũy trong các cơ quan chứa các sản phẩm có giá trị kinh tế đối với con người của từng loài cây.

125.

Cường độ quang hợp ảnh hưởng quyết định đến:

a)

Năng suất sinh học

b)

Sự tích lũy chất khô và năng suất cây trồng

c)

Sự tích lũy chất khô

d)

Hệ số kinh tế

126.

Các giai đoạn của hô hấp tế bào diễn ra theo trật tự nào?  

a)

Chu trình crep → Đường phân → Chuỗi chuyền êlectron hô hấp.    

b)

Đường phân → Chuỗi chuyền êlectron hô hấp → Chu trình crep.    

c)

Đường phân → Chu trình crep → Chuỗi chuyền êlectron hô hấp.   

d)

Chuỗi chuyền êlectron hô hấp → Chu trình crep → Đường phân

127.

Sản phẩm của sự phân giải kị khí (lên men) từ axit piruvic là:

a)

Rượi êtylic + CO2 + Năng lượng.   

b)

Axit lactic + CO2 + Năng lượng.        

c)

Rượi êtylic + Năng lượng.      

d)

Rượi êtylic + CO2 .

128.

Giai đoạn đường phân diễn ra ở đâu?

a)

Ty thể.

b)

Tế bào chất.

c)

Lục lạp.

d)

Nhân.

129.

Quá trình lên men và hô hấp hiếu khí có giai đoạn chung là:

a)

Chuỗi chuyền êlectron.

b)

Chu trình Krebs.

c)

Đường phân.

d)

Tổng hợp Axetyl – CoA.

130.

Trong quá trình bảo quản nông sản, hô hấp gây ra tác hại nào sau đây?

a)

Làm giảm nhiệt độ     

b)

Tiêu hao chất hữu cơ

c)

Làm tăng khí O2

d)

Làm giảm độ ẩm

131.

Kết thúc quá trình đường phân, từ 1 phân tử glucôzơ, tế bào thu được:

a)

2 phân tử axit piruvic, 2 phân tử ATP và 2 phân tử NADH.

b)

1 phân tử axit piruvic, 2 phân tử ATP và 2 phân tử NADH.

c)

2 phân tử axit piruvic, 6 phân tử ATP và 2 phân tử NADH.

d)

2 phân tử axit piruvic, 2 phân tử ATP và 4 phân tử NADH.

132.

Khi nói về quan hệ giữa hô hấp và quá trình trao đổi chất khoáng trong cây, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Hô hấp tạo ra ATP để cung cấp năng lượng cho tất cả các quá trình hút khoáng

b)

Hô hấp tạo ra các sản phẩm trung gian để làm nguyên liệu đồng hóa các nguyên tố khoáng

c)

Hô hấp tạo ra các chất khử như FADH2, NADH để cung cấp cho quá trình đồng hóa các nguyên  tố khoáng.

d)

Quá trình hút khoáng sẽ cung cấp các nguyên tố thành các yếu tố tham gia quá trình hô hấp

133.

Người ta thường bảo quản hạt giống bằng phương pháp bảo quản khô. Nguyên nhân chủ yếu là vì: 

a)

hạt khô làm giảm khối lượng nên dễ bảo quản

b)

hạt khô không còn hoạt động hô hấp

c)

hạt khô sinh vật gây hại không xâm nhập được

d)

hạt khô có cường độ hô hấp đạt tối thiểu giúp hạt sống ở trạng thái tiềm sinh

134.

Trong thí nghiệm phát hiện hô hấp ở thực vật, khi đưa que diêm đang cháy vào bình chứa hạt sống đang nảy mầm, que diêm bị tắt ngay. Giải thích đúng là:

a)

Bình chứa hạt sống có nước nên que diêm không cháy được

b)

Bình chứa hạt sống thiếu O2 do hô hấp đã hút hết O2.

c)

Bình chứa hạt sống hô hấp thải nhiều O2 ức chế sự cháy.   

d)

Bình chứa hạt sống mất cân bằng áp suất khí làm diêm tắt.

135.

Quá trình lên men được ứng dụng trong bao nhiêu hoạt động sau đây?

1.  Sản xuất rượu bia.              2. Làm sữa chua.                    

3. Muối dưa.               4. Sản xuất giấm

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

Similar Resources on Wayground