Font size
WorksheetsLOG101 MN Logistics GĐ2
Total questions: 33
Worksheet time: 40mins
Container Freight Station – CFS nghĩa là gì?
Lệnh giao hàng
Thông báo sẵn sàng bốc hàng
Bãi đóng container
Vận đơn chủ
B/L là viết tắt của từ gì?
(a)
Trọng lượng cả bì
Trọng lượng hàng hóa
Trọng lượng bao bì
Bằng chứng về những điều khoản của một hợp đồng vận tải đường biển
Chứng từ sở hữu hàng hóa, cho phép mua bán hàng hóa bằng cách chuyển nhượng B/L
Là một hợp đồng ký kết giữa người chuyên chở và người gửi hàng
Biên lai của người chuyên chở xác nhận đã nhận hàng
Hiệp định khung ASEAN về tạo thuận lợi cho hàng hóa quá cảnh
Hiệp định vận tải qua biên giới GMS
Hiệp định khung ASEAN về vận tải đa phương thức
Hiệp định hỗ trợ giữa các nước trong khu vực
Thỏa thuận về quyền và nghĩa vụ giữa các thành viên
Cung cấp qua biên giới
Hiện diện thể nhân
Tiêu dùng ngoài lãnh thổ
Hiện diện thương mại
Buôn bán trong khu vực
Kho đa năng
Kho thuê theo hợp đồng
Các loại kho công cộng
Kho bảo thuế
Kho ngoại quan
Khai báo điện tử (e -Declaration)
Hóa đơn điện tử (e- Invoice)
Thanh toán điện tử (e - Payment)
C/O điện tử (e -C)
Manifest điện tử (e -Manifest)
Hệ thống thông quan tự động và cơ chế một cửa quốc gia gồm có 2 hệ thống
* Hệ thống thông quan hàng hóa tự động (a) - sử dụng để thông quan hàng hóa XNK
Hệ thống cơ sở dữ liệu thông tin nghiệp vụ (b) - Chủ yếu phục vụ nội bộ cho công tác quản lý rủi ro và giám sát nghiệp vụ của cơ quan Hải quan
Luồng xanh
Luồng đỏ
Luồng vàng
Chưa biết
Luồng tím
Có bao nhiêu phương thức vận tải?
(a)
Match the following
1.Vận đơn hoàn hảo (Clean B/L)
2.Vận đơn không hoàn hảo (Unclean B/L)
Dấu hiệu ghi chú xấu về hàng hóa
1.Vận đơn theo lệnh (B/L to order)
2.Vận đơn đích danh (Straight B/L)
3.Vận đơn xuất trình (Bearer B/L)
Dấu hiệu quy định người nhận hàng
1.Vận đơn đã xếp hàng (Shipped on board B/L)
2.Vận đơn nhận hàng để xếp
(Received for shipment B/L)
Người vận tải nhận
HH đã xếp lên tàu chưa
1.Vận đơn đi thẳng (Direct B/L)
2.Vận đơn suốt
(Through B/L)
3.Vận đơn địa hạt (Local B/L)
Hàng hóa được chuyển = 1 hay nhiều tàu
(a) cấp cho hàng hóa được chuyên chở bằng một con tàu đi thẳng từ cảng xếp đến cảng đích.
(b) dùng trong trường hợp chuyên chở hàng giữa các cảng bằng hai hoặc nhiều tàu. Người cấp vận đơn phải chịu trách nhiệm về hàng hóa từ cảng xếp đến cảng đích.
(c) do các tàu tham gia chuyên chở cấp, chỉ có chức năng là biên lai nhận hàng hóa.
Match the following
Người gửi hàng
Shipper
Người nhận hàng
Consignee
Người nhận được thông báo
Notify Party
Tên tàu
Vessel name
Cảng xếp hàng
POL (Port Of Loading)
Match the following
Cảng dỡ hàng
POD (Port of discharge)
Điểm đến cuối cùng
Final Destination
Ký mã hiệu hàng hóa
Mark and number
Sô container, số lượng kiện
Number of container or packages
thể tích
Measurement
Incoterms (International Commercial Terms) hiện nay được cập nhật phiên bản mới nhất là bản năm?
(a)
Sắp xếp theo trình tự trách nhiệm từ ít tới nhiều của người bán trong Inccoterms
E
F
C
D
Trong Incomterms mỗi nhóm dưới có bao nhiêu điều khoản?
E
1
F
3
C
4
Nhóm F trong Incoterms có số lượng điều khoản bằng với nhóm?
(a)Những điều khoản nào dưới đây trong Incoterms yêu cầu người bán mua bảo hiểm?
CIF
CFR
CPT
CIP
Lựa chọn những điều khoản chỉ dùng cho đường thủy, đường biển?
FCA
FOB
FAS
CIF
CFR
Sea Waybill khác với Bill of Lading ở chức năng nào?
Là một biên lai của người chuyên chở xác nhận đã nhận hàng
Là một bằng chứng về những điều khoản của một hợp đồng vận tải đường biển
Là một chứng từ sở hữu hàng hóa, cho phép sở hữu chứng từ là sở hữu hàng hóa và mua bán hàng hóa thông qua chuyển nhượng chứng từ
Ghép các cặp với nhau
Hình thức đóng gói, mô tả hàng hóa
Kind of packages, Description of Goods
Cước phí và phụ phí
Freight and Charges
Địa điểm, ngày tháng phát hành
Place of Issue, Date
Số lượng bản gốc B/L
Number of orginal B/L
B/L No
Số hiệu vận đơn
Match the following
EXW - EX Works
Giao hàng tại xưởng
FCA - Free Carier
Giao cho người chuyên chở
FAS - Free Alongside Ship
Giao dọc mạn tàu
FOB - Free On Board
Giao hàng trên (boong) tàu
CFR - Cost and Freight
Tiền hàng và cước phí
Match the following
Chữ ký của thuyền trưởng hoặc đại lý vận tải
For the master (or Agent only):
Trách nhiệm và nghĩa vụ của người chuyên chở
Responsibility clause
Miễn trách nhiệm của người chuyên chở
Immunity liability clause
Thông báo tổn thất
Notice of loss clause
Match the following
CIF - Cost, Insurance and Freight
Tiền hàng, bảo hiểm và cước phí
CPT - Carriage Paid To
Cước phí trả tới
CIP - Carriage and Insurance Paid to
Cước phí và bảo hiểm trả tới
DAP - Delivered at Place
Giao tại địa điểm
DPU - Delivered at Place Unloaded
Giao tại địa điểm đã dỡ xuống
Match the following
DDP - Delivered Duty Paid
Giao hàng đã trả thuế
International Commercial Terms (Incoterms)
Điều kiện thương mại quốc tế
Shipped on board B/L
Received for shipment B/L
Clean B/L
Vận đơn hoàn hảo
Unclean B/L
Vận đơn không hoàn hảo
Sắp xếp theo trình tự các điều khoản trách nhiệm tăng dần của người bán
EXW
FCA
FAS
FOB
CFR
Sắp xếp theo trình tự tăng dần trách nhiệm của người bán
CIF
CPT
CIP
DPU
DAP
Giao hàng tại xưởng là điều khoản: (a)
Giao dọc mạn tàu là điều khoản: (b)
Cước phí trả tới là điều khoản: (c)
Giao tại địa điểm là điều khoản: (d)
Giao cho người chuyên chở là điều khoản: (e)
Match the following
Giao hàng trên tàu
FOB - Free On Board
Tiền hàng và cước phí
CFR - Cost and Freight
Tiền hàng, bảo hiểm và cước phí
CIF - Cost Insurance and Freight
Cước phí và bảo hiểm trả tới
CIP - Carriage and Insurance Paid to
Giao tại địa điểm đã dỡ xuống
DPU - Delivered at Place Unloaded
Nhóm (a) trong Incoterms 2020: Người bán giao hàng cho người mua ngay tại cơ sở của mình hoặc tại điểm nhận hàng, người mua chịu rủ ro và phí tổn từ khi nhận hàng từ người bán.
Nhóm (b) trong Incoterms 2020: Người bán giao hàng cho người vận tải mà người mua chỉ định tại địa điểm quy định.
Nhóm (c) trong Incoterms 2020: Người bán thuê phương tiện vận tải và trả cước vận tải để đưa hàng tới địa điểm quy định và không chịu rủi ro về mất mát, hư hỏng.
Nhóm (d) trong Incoterms 2020: Người bán chịu rủi ro và phí tổn để đưa hàng tới địa điểm quy định.
