wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTC. NGÀNH THUẾ 1

Total questions: 47

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Tổng cục Thuế là tổ chức thuộc: 
a)
A. Nhà nước CHXHCN Việt Nam
b)
B. Quốc hội
c)
C. Chính phủ
d)
D. Bộ Tài chính
2.
Câu 2: Theo quyết định 41/2018/QĐ-TTg, phát biểu nào sau đây là đúng: 
a)
A. Tổng cục Thuế có tư cách pháp nhân, con dấu hình Quốc huy, được mở tài khoản tại Ngân hàng Nhà nước, có trụ sở tại thành phố Hà Nội
b)
B. Tổng cục Thuế có tư cách pháp nhân, con dấu riêng, được mở tài khoản tại Kho bạc Nhà nước, có trụ sở tại thành phố Hà Nội
c)
C. Tổng cục Thuế có tư cách pháp nhân, con dấu hình Quốc huy, được mở tài khoản tại Kho bạc Nhà nước, có trụ sở tại thành phố Hà Nội
d)
D. Tổng cục Thuế có tư cách pháp nhân, con dấu hình Quốc huy, được mở tài khoản tại Kho bạc Nhà nước, có trụ sở tại thành phố Hồ Chí Minh
3.
Câu 3. Theo quyết định 1965/QĐ-BTC, Văn phòng TCT có đại diện tại Thành phố HCM không được tổ chức phòng nào? 
a)
A. Phòng Thư ký - Tổng hợp
b)
B. Phòng Hành chính - Lưu trữ
c)
C. Phòng Cải cách và Kiểm soát thủ tục hành chính
d)
D. Phòng Quản trị
4.
Câu 4. Theo 41/2018/QĐ-TTg, Tổng cục thuế có bao nhiêu tổ chức hành chính thực hiện chức năng quản lý nhà nước 
a)
A. 12
b)
B. 13
c)
C. 14
d)
D. 15
5.
Câu 5: Theo 41/2018/QĐ-TTg, Tổng cục Thuế có bao nhiêu đơn vị sự nghiệp? 
a)

A. 4

b)

B. 15

c)

C. 2

d)

D. 17

6.
Câu 6: Theo 41/2018/QĐ-TTg, Trong cơ cấu tổ chức của Tổng cục thuế, văn phòng được tổ chức thành bao nhiêu phòng? 
a)

A. 3 phòng

b)

B. 4 phòng

c)

C. 5 phòng

d)

D. 6 phòng

7.
Câu 7: Theo 41/2018/QĐ-TTg, Trong cơ cấu tổ chức của Tổng cục thuế, Cục công nghệ thông tin được tổ chức thành bao nhiêu phòng? 
a)
A. 6 phòng
b)
B. 7 phòng
c)
C. 8 phòng
d)
D. 9 phòng
8.
Câu 8:Theo 15/2021/QĐ-TTg; Cơ quan nào sau đây không thuộc cơ cấu của Tổng Cục Thuế 
a)
A. Vụ Dự toán thu thuế
b)
B. Cục Thanh tra - Kiểm tra thuế
c)
C. Vụ Quản lý thuế doanh nghiệp lớn
d)
D. Vụ Tài vụ - Quản trị
9.
Câu 9. Theo quyết định 1965/QĐ-BTC, nhận định nào sau đây là đúng 
a)
A. Vụ thuộc Tổng cục Thuế làm việc theo chế độ thủ trưởng
b)
B. Vụ thuộc Tổng cục Thuế có con dấu riêng
c)
C. Văn phòng Tổng cục Thuế có con dấu riêng
d)
D. Cả 3 phương án trên
10.
Câu 10. Theo quyết định 1965/QĐ-BTC, nhận định nào sau đây là đúng 
a)
A. Vụ thuộc Tổng cục Thuế không có tư cách pháp nhân
b)
B. Vụ thuộc Tổng cục Thuế được mở tài khoản tại kho bạc nhà nước
c)
C. Vụ thuộc Tổng cục Thuế được cấp mã cơ quan thu
d)
D. Vụ thuộc Tổng cụ Thuế có văn phòng đại diện tại TPHCM
11.
Câu 11. Theo quyết định 1965/QĐ-BTC, nhận định nào sau đây là không đúng 
a)
A. Văn phòng Tổng cục Thuế có tư cách pháp nhân
b)
B. Văn phòng Tổng cục Thuế có con dấu riêng
c)
C. Văn phòng Tổng cục Thuế được mở tài khoản tại KBNN
d)
D. Văn phòng Tổng cục Thuế có văn phòng đại diện tại TPHCM
12.
Câu 12. Theo quyết định 1968/QĐ-BTC, Nhận định nào sau đây là không đúng về cục thuế DN lớn 
a)
A. Cục Thuế DN lớn có tư cách pháp nhân
b)
B. Cục Thuế DN lớn. Có con dấu riêng,
c)
C. Cục Thuế DN lớn được cấp mã cơ quan quản lý thu
d)
D. Cục Thuế DN lớn có văn phòng có trụ sở riêng
13.
Câu 13. Theo quyết định 2157/QĐ-BTC, Nhận định nào sau đây là đúng về trường Nghiệp vụ Thuế 
a)
A. Có tư cách pháp nhân
b)
B. Có con dấu riêng và có tài khoản ngân hàng
c)
C. Có trụ sở riêng
d)
D. Cả 3 phương án trên đều đúng
14.
Câu 14:Theo quyết định 41/2018/QĐ-TTg, Ai quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của các đơn vị thuộc Tổng Cục Thuế: 
a)
A. Tổng cục trưởng Tổng cục thuế
b)
B. Thủ tướng Chính phủ
c)
C. Bộ trưởng Bộ tài chính
d)
D. Chủ tịch Quốc Hội
15.
Câu 15: Theo quyết định 41/2018/QĐ-TTg, Theo quy định Tổng cục Thuế có tối đa bao nhiêu Phó tổng cục Trưởng Tổng cục Thué? 
a)
A. Không quá 02
b)
B. Không quá 03
c)
C. Không quá 04
d)
D. Không quá 05
16.
Câu 16: Theo quyết định 41/2018/QĐ-TTg, Tổng cục trưởng, Phó tổng cục trưởng Tổng cục thuế do ai bổ nhiệm, miễn nhiệm và cách chức theo quy định của pháp luật: 
a)
A. Bộ trưởng Bộ Nội Vụ
b)
B. Thứ trưởng Bộ Nội Vụ
c)
C. Bộ trưởng Bộ Tài Chính
d)
D. Thứ trưởng Bộ Tài Chính
17.
Câu 17: Theo quyết định 41/2018/QĐ-TTg, Phát biểu nào sau đây là đúng? 
a)
A. Tổng cục trưởng là người đứng đầu Tổng cục thuế, chịu trách nhiệm trước Thủ tướng Chính phủ và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Tổng cục thuế
b)
B. Tổng cục trưởng là người đứng đầu Tổng cục thuế, chịu trách nhiệm trước Chủ tịch nước và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Tổng cục thuế
c)
C. Tổng cục trưởng và Phó Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế là người đứng đầu Tổng cục thuế, chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng Bộ Tài chính và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Tổng cục thuế
d)
D. Tổng cục trưởng là người đứng đầu Tổng cục thuế, chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng Bộ tài chính và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Tổng cục thuế
18.
Câu 18: Theo quyết định 41/2018/QĐ-TTg, Ai chịu trách nhiệm trước Tổng cục trưởng Tổng cục thuế: 
a)
A. Các Phó tổng cục trưởng Tổng cục thuế
b)
B. Cục trưởng cục thuế
c)
C. Cục trưởng cục thuế và các phó cục trưởng cục thuế
d)
D. Các Phó tổng cục trưởng Tổng cục thuế và cục trưởng cục thuế
19.
Câu 19: nhận định nào sau đây là đúng 
a)
A. Văn phòng Tổng cục Thuế có Chánh Văn phòng và không quá 04 Phó Chánh Văn phòng
b)
B. Vụ thuộc Tổng cục Thuế có Vụ trưởng và một số Phó Vụ trưởng
c)
C. Các Cục thuộc TCT: Có Cục trưởng và không quá 04 Phó cục trưởng
d)
D. Cả 3 phương án trên đều đúng
20.
Câu 20. Theo quyết định 1836/QĐ-BTC, nhận định nào sau đây là đúng 
a)
A. Cục Thuế trực thuộc Tổng cục Thuế
b)
B. Cục Thuế Có tư cách pháp nhân
c)
C. Cục Thuế có con dấu riêng, được mở tài khoản tại kho bạc nhà nước
d)
D. cả 3 phương án trên
21.
Câu 21: Theo quyết định 1836/QĐ-BTC, Nhận định nào sau đây là đúng 
a)
A. Cục Thuế có Cục trưởng và không quá 03 Phó Cục trưởng.
b)
B. Cục trưởng Cục Thuế, phó cục trưởng Cục Thuế chịu trách nhiệm trước Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Cục Thuế trên địa bàn.
c)
C. Biên chế của Cục Thuế do Cục trưởng Cục Thuế quyết định trong tổng biên chế được gia
d)
D. cả 3 phương án trên đều đúng
22.
Câu 21: Theo quyết định 1836/QĐ-BTC, Cơ cấu tổ chức của Cục thuế Hà Nội và Cục thuế TP Hồ Chí Minh: 
a)
A. Không quá 9 phòng thực hiện chức năng tham mưu, quản lý thuế và không quá 10 phòng Thanh tra - Kiểm tra
b)
B. Không quá 10 phòng thực hiện chức năng tham mưu, quản lý thuế và không quá 10 phòng Thanh tra - Kiểm tra
c)
C. Không quá 10 phòng thực hiện chức năng tham mưu, quản lý thuế và không quá 11 phòng Thanh tra - Kiểm tra
d)
D. Không quá 11 phòng thực hiện chức năng tham mưu, quản lý thuế và không quá 10 phòng Thanh tra - Kiểm tra
23.
Câu 22: Theo quyết định 1836/QĐ-BTC, Cục Thuế có số thu từ 2.500 tỷ đồng/năm trở lên (không kể thu từ dầu thô và đất) hoặc quản lý 2.000 doanh nghiệp trở lên (trừ Cục Thuế thành phố Hà Nội và Cục Thuế Thành phố Hồ Chí Minh) được tổ chức: 
a)
A. Không quá 05 phòng Thanh tra - Kiểm tra
b)
B. Không quá 06 Phòng Thanh tra - Kiểm tra
c)
C. Không quá 07 phòng Thanh tra -Kiểm tra
d)
D. Không quá 01 phòng Thanh tra - Kiểm tra
24.
Câu 23:Theo quyết định 1836/QĐ-BTC, Cục Thuế có số thu từ 2.500 tỷ đồng/năm trở lên (không kể thu từ dầu thô và đất) hoặc quản lý 2.000 doanh nghiệp trở lên (trừ Cục Thuế thành phố Hà Nội và Cục Thuế Thành phố Hồ Chí Minh) được tổ chức: 
a)
A. Không quá 08 phòng thực hiện chức năng tham mưu, quản lý thuế
b)
B. 08 phòng thực hiện chức năng tham mưu, quản lý thuế
c)
C. Không quá 9 phòng thực hiện chức năng tham mưu, quản lý thuế
d)
D. 9 phòng thực hiện chức năng tham mưu, quản lý thuế
25.
Câu 24: Theo quyết định 1836/QĐ-BTC, Cục Thuế có số thu dưới 2.500 tỷ đồng/năm (không kể thu từ dầu thô và đất) hoặc quản lý dưới 2.000 doanh nghiệp được tổ chức: 
a)
A. 1 phòng Thanh tra -Kiểm tra
b)
B. Không quá 2 phòng Thanh tra - Kiểm tra
c)
C. Không quá 3 phòng Thanh tra - Kiểm tra
d)
D. Không quá 4 phòng Thanh tra - Kiểm tra
26.
Câu 25: Theo quyết định 211/QĐ-TCT, Cục thuế có số thu từ 2.500 tỷ đồng/năm trở lên (không kể thu từ dầu thô và đất) hoặc quản lý 2.000 doanh nghiệp trở lên (trừ Cục Thuế thành phố Hà Nội và Cục Thuế thành phố Hồ Chí Minh) không được tổ chức phòng nào 
a)
A. Phòng Tổ chức cán bộ
b)
B. Phòng Tài vụ - Quản trị - Ân chỉ
c)
C. Phòng Quản lý nợ và cưỡng chế
d)
D. Văn phòng
27.
Câu 25: Theo quyết định 211/QĐ-TCT, Cục Thuế có số thu dưới 2.500 tỷ đồng/năm (không kể thu từ dầu thô và đất) hoặc quản lý dưới 2.000 doanh nghiệp được tổ chức phòng nào sau đây? 
a)
A. Phòng Quản lý hộ kinh doanh, cá nhân và thu khác
b)
B. Phòng Quản lý các khoản thu từ đất
c)
C. Phòng Nghiệp vụ - Dự toán - Pháp chế
d)
D. Phòng Tài vụ - Quản trị - Ấn chỉ
28.
Câu 26. Theo quyết định 211/QĐ-TCT, Cục thuế có số thu từ 2.500 tỷ đồng/năm trở lên (không kể thu từ dầu thô và đất) hoặc quản lý 2.000 doanh nghiệp trở lên (trừ Cục Thuế thành phố Hà Nội và Cục Thuế thành phố Hồ Chí Minh) không được tổ chức phòng nào 
a)
A. Phòng Quản lý các khoản thu từ đất
b)
B. Phòng Quản lý hộ kinh doanh, cá nhân và thu khác
c)
C. Phòng Kiểm tra nội bộ
d)
D. Phòng Kê khai và Kế toán thuế
29.
Câu 27: Trong Quyết định số: 1836/QĐ-BTC; lãnh đạo cục thuế bao gồm: 
a)
A. Cục trưởng và Phó Cục trưởng
b)
B. Cục trưởng và không quá 2 Phó Cục trưởng
c)
C. Cục trưởng và không quá 3 Phó Cục trưởng
d)
D. Cục trưởng và không quá 4 Phó Cục trưởng
30.
Câu 28: Ai quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của các Phòng thuộc Cục thuế tỉnh, thành phố: 
a)
A. Thủ tướng chính phủ
b)
B. Bộ trưởng Bộ tài chính
c)
C. Tổng cục trưởng Tổng cục thué
d)
D. Cục trưởng cục thuế
31.
Câu 29: Ai chịu trách nhiệm trước Cục trưởng cục thuế: 
a)
A. Phó cục trưởng cục thuế
b)
B. Chi cục trưởng chi cục thuế
c)
C. Chi cục trưởng và Phó chi cục trưởng chi cục thuế
d)
D. Cả A và B đều đúng
32.
Câu 30: Theo quyết định 110/QĐ-BTC, Chi cục Thuế có số thu từ 300 tỷ đồng/ năm đến 1000 tỷ đồng/năm không được tổ chức Đội nào sau đây: 
a)
A. Đội kê khai-Kế toán thuế-Tin học- Nghiệp vụ-Dự toán-Pháp chế.
b)
B. Đội hành chính- Nhân sự- Tài vụ- Quản trị- Ấn chỉ.
c)
C. Đội Kiểm tra thuế.
d)
D. Đội Kiểm tra nội bộ.
33.
Câu 31: Theo quyết định 110/QĐ-BTC, Chi cục thuế có số thu trên 1000 tỷ đồng/năm (không kể thu từ dầu và thu từ đất); quản lý trên 5000 doanh nghiệp được tổ chức: 
a)
A. Không quá 2 Đội Kiểm tra thuế và không quá 6 đội quản lý thuế xã, phường/liên xã phường
b)
B. Không quá 2 Đội Kiểm tra thuế và không quá 8 đội quản lý thuế xã, phường/liên xã phường
c)
C. Không quá 3 Đội Kiểm tra thuế và không quá 6 đội quản lý thuế xã, phường/liên xã phường
d)
D. Không quá 3 Đội Kiểm tra thuế và không quá 8 đội quản lý thuế xã, phường/liên xã phường
34.
Câu 32: Theo quyết định 110/QĐ-BTC, Chi cục thuế có số thu từ 300 tỷ đồng/năm đến 1000 tỷ đồng/năm (không kể thu từ dầu và thu từ đất); quản lý từ 5000 doanh nghiệp trở xuống được tổ chức: 
a)
A. Không quá 2 Đội Kiểm tra thuế và không quá 6 đội quản lý thuế xã, phường/liên xã phường
b)
B. Không quá 2 Đội Kiểm tra thuế và không quá 8 đội quản lý thuế xã, phường/liên xã phường
c)
C. Không quá 3 Đội Kiểm tra thuế và không quá 6 đội quản lý thuế xã, phường/liên xã phường
d)
D. Không quá 3 Đội Kiểm tra thuế và không quá 8 đội quản lý thuế xã, phường/liên xã phường
35.
Câu 33: Theo quyết định 110/QĐ-BTC, Chi cục thuế có số thu từ 50 tỷ đồng/năm đến dưới 300 tỷ đồng/năm (không kể thu từ dầu và thu từ đất) được tổ chức: 
a)
A. Không quá 2 Đội Kiểm tra thuế và không quá 2 đội quản lý thuế xã, phường/liên xã phường
b)
B. Không quá 2 Đội Kiểm tra thuế và không quá 3 đội quản lý thuế xã, phường/liên xã phường
c)
C. Đội Kiểm tra thuế và Đội quản lý thuế xã, phường liên xã phường
d)
D. Đội Kiểm tra thuế và không quá 3 đội quản lý thuế xã, phường/liên xã phường
36.
Câu 34. Theo quyết định 110/QĐ-BTC, Đội Quản lý thuế xã, phường/liên xã phường không được tổ chức ở các mô hình chi thuế nào? 
a)
A. Chi cục Thuế có số thu trên 1000 tỷ đồng/năm (không kể thu từ dầu và thu từ đất); quản lý trên 5000 doanh nghiệp
b)
B. Chi cục Thuế có số thu từ 300 tỷ đồng/năm đến 1000 tỷ đồng/năm (không kể thu từ dầu và thu từ đất); quản lý từ 5000 doanh nghiệp trở xuống
c)
C. Chi cục Thuế có số thu dưới 50 tỷ đồng/năm (không kể thu từ dầu và thu từ đất)
d)
D. Chi cục Thuế quản lý trên 5000 doanh nghiệp
37.
Câu 35: Theo quyết định 41/2018/QĐ-TTg, Nhiệm vụ, quyền hạn nào sau đây thuộc Tổng cục thuế: 
a)
A. Trình Bộ Trưởng Bộ Tài Chính xem xét, quyết định các dự án luật, dự thảo nghị quyết của quốc hội
b)
B. Trình Bộ Trưởng Bộ Tài Chính xem xét, quyết định dự thảo thông tư và các văn bản khác về lĩnh vực quản lý của Tổng cục thuế
c)
C. Trình Bộ Trưởng Bộ Tài Chính xem xét, quyết định dự thảo nghị định của Chính Phủ
d)
D. Trình Bộ Trưởng Bộ Tài Chính xem xét, quyết định dự toán thu thuế hàng năm theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước
38.
Câu 36: Theo quyết định số 41/2018/QĐ-TTg, nhiệm vụ quyền hạn nào sau đây “Tổng cục Thuế không phải trình Bộ trưởng Bộ Tài chính để trình cấp có thẩm quyền xem xét quyết định?” 
a)
A. Dự toán thu thuế hàng năm theo quy định của Luật ngân sách nhà nước
b)
B. Chiến lược, chương trình hành động, đề án, dự án quan trọng về quản lý thuế
c)
C. Dự thảo nghị định của Chính phủ; dự thảo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ về quản lý thuế
d)
D. Kế hoạch hoạt động hàng năm của Tổng cục thuế
39.
Câu 37: Nhiệm vụ quyền hạn nào sau đây của Tổng cục Thuế không nằm trong nhiệm vụ Tổ chức quản lý thuế theo quy định của pháp luật? 
a)
A. Hướng dẫn, giải thích chính sách thuế của Nhà nước; tổ chức công tác hỗ trợ người nộp thuế thực hiện nghĩa vụ nộp thuế theo quy định của pháp luật
b)
B. Giám định để xác định số thuế phải nộp của người nộp thuế theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền
c)
C. Tổ chức các biện pháp kỹ thuật nghiệp vụ quản lý rủi ro trong hoạt động quản lý thué
d)
D. Quyết định hoặc trình cấp có thẩm quyền quyết định việc miễn thuế, giảm thuế, hoàn thuế, gia hạn thời hạn nộp hồ sơ khai thuế, gia hạn thời hạn nộp thuế, xóa tiền nợ thuế, tiền phạt thuế
40.
Câu 38: Nhiệm vụ và quyền hạn của Tổng cục thuế: 
a)
A. Tổ chức, chỉ đạo, hướng dẫn và triển khai thực hiện thống nhất các văn bản quy phạm pháp luật về thuế, quản lý thuế và các văn bản quy định của pháp luật khác có liên quan
b)
B. Tổ chức triển khai thực hiện thống nhất các văn bản quy phạm pháp luật về thuế, quản lý thuế và các văn bản quy định của pháp luật khác có liên quan; quy trình, biện pháp nghiệp vụ quản lý thuế trên địa bàn
c)
C. Tổ chức thực hiện dự toán thu thuế hàng năm được giao; tổng hợp, phân tích, đánh giá công tác quản lý thuế
d)
D. Tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chương trình, dự án, đề án về quản lý thuế sau khi được cấp có thẩm quyền ban hành hoặc phê duyệt.
41.
Câu 39: Quyết định hoặc trình cấp có thẩm quyền quyết định việc miễn thuế, giảm thuế, hoàn thuế, gia hạn thời hạn nộp hồ sơ khai thuế, gia hạn thời hạn nộp thuế, xóa tiền nợ thuế, tiền phạt thuế là nhiệm vụ của: 
a)
A. Cục thuế
b)
B. Tổng cục thuế
c)
C. Bộ tài chính
d)
D. Chi cục thuế
42.
Câu 40: Giám định để xác định số thuế phải nộp của người nộp thuế theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền là nhiệm vụ của: 
a)
A. Tổng cục thuế
b)
B. Cục thuế
c)
C. Chi cục thuế
d)
D. Cả A, B và C
43.
Câu 41: Thực hiện nhiệm vụ hợp tác quốc tế về lĩnh vực thuế là nhiệm vụ của: 
a)
A. Bộ tài chính
b)
B. Tổng cục thuế
c)
C. Cục thuế
d)
D. Chi cục thué
44.
Câu 42: Tổ chức các biện pháp kỹ thuật nghiệp vụ quản lý rủi ro trong hoạt động quản lý thuế là nhiệm vụ của: 
a)
A. Chi cục
b)
B. Cục thuế
c)
C. Tổng cục thuế
d)
D. Cả ba đáp án đều đúng
45.
Câu 43: Quyết định hoặc đề nghị cấp có thẩm quyền quyết định miễn, giảm thuế, hoàn thuế, gia hạn nộp hồ sơ khai thuế, gia hạn nộp thuế, xoá nợ tiền thuế, tiền phạt, tiền chậm nộp là nhiệm vụ của 
a)
A. Chi cục thué
b)
B. Cục thuế
c)
C. Tổng cục thuế
d)
D. Cå A,B
46.
Câu 44: Bồi thường thiệt hại cho người nộp thuế; giữ bí mật thông tin của người nộp thuế là nhiệm vụ của 
a)
A. Chi cục
b)
B. Cục thuế
c)
C. Tổng cụcthuế
d)
D. Cả ba đáp án đều đúng
47.
Câu 45: Theo quyết định 41/2018/QĐ-TTg, Nhiệm vụ quyền hạn nào của Tổng Cục Thuế không thuộc Được áp dụng các biện pháp hành chính để đảm bảo thực thi pháp luật về thuế 
a)
A. Yêu cầu người nộp thuế cung cấp sổ kế toán, hóa đơn, chứng từ và hồ sơ tài liệu khác có liên quan đến việc tính thuế, nộp thuế
b)
B. Ấn định thuế, truy thu thuế
c)
C. Lập hồ sơ kiến nghị khởi tố các tổ chức, cá nhân vi phạm pháp luật về thuế
d)
D. Thực hiện các biện pháp cưỡng chế thi hành quyết định hành chính thuế để thu tiền nợ thuế, tiền phạt vi phạm hành chính thuế