Font size
Worksheets50 Dược Liệu Khô
Total questions: 50
Worksheet time: 27mins
thành phần hóa học chính Lạc Tiên
alkaloid, flavonoid,
vitexin
isovitexin
alkaloid, flavonoid, vitexin,isovitexin
CÔNG DỤNG Lạc Tiên
An thần, chữa mất ngủ, tim hồi hộp
An thần
mất ngủ
tim hồi hộp
HỌ THỰC VẬT Bình vôi
Menispermaceae
Passifloraceae
Rubiaceae
Rhamnaceae
THÀNH PHẦN
HÓA HỌC CHÍNH Bình vôi
Alkaloid (rotundin, stepharin)
Alkaloid (rhynchophyllin)
Alkaloid, Flavonoid: vitexin, isovitexin
Alkaloid (nuciferin, demethylcolaurin)
CÔNG DỤNG Câu đằng
Hạ huyết áp, chữa trẻ em bị kinh giật
Giảm đau, an thần, gây ngủ
An thần, chữa mất ngủ, tim hồi hộp
gây ngủ
THÀNH PHẦN
HÓA HỌC CHÍNH Táo nhân
Dầu béo, saponin
dầu béo
saponin
cả 3
HỌ THỰC VẬT Liên tâm
Nelumbonaceae
Rubiaceae
Menispermaceae
Passifloraceae
CÔNG DỤNG Kinh giới
Chữa cảm sốt, sởi (dùng tươi hoặc khô)
Chữa thổ huyết, băng huyết, tiêu ra máu (dạng sao cháy đen
Chữa sốt khát nước, cao huyết áp, mất ngủ
cao huyết áp
chữa sốt
THÀNH PHẦN
HÓA HỌC CHÍNH Bạch chỉ
Coumarin (scopoletin), tinh dầu
Tinh dầu; flavonoid: apigenin, luteolin, các methoxy flavon
Alkaloid (nuciferin, demethylcolaurin)
anthranoid
họ thực vật cúc hoa
Asteraceae
Apiaceae
Lamiaceae
Cyperaceae
công dụng hương phụ
chữa kinh nguyệt không đều, đau bụng kinh. Trị đau bụng, tiêu chảy, ăn không tiêu
Kháng khuẩn, kháng viêm, hạ huyết áp
Hạ sốt, giảm đau, kháng khuẩn
hạ sốt, đau đầu, ho, hen
họ thực vật đỗ trọng
Eucommiaceae
Dicksoniaceae
Brassicaceae
Fabaceae
công dụng đỗ trọng
Bổ gan thận, mạnh gân cốt, chữa đau lưng
Kháng viêm, trị thấp khớp, cầm máu
Chữa trướng ngực bụng, ho, hen suyễn
An thần, chữa mất ngủ, suy nhược thần kinh
thành phần hóa học cẩu tích
Tanin, tinh bột
Iridoid glycosid, lignan
Sinalpin, chất nhầy
Dầu béo, saponin
hộ thực vật bạch giới tử
Brassicaceae
Cupressaceae
Fabaceae
Rhamnaceae
bộ phận dùng táo nhân
Nhân hạt
Hạt
Thân rễ
Cành non, hạt (bá tử nhân)
công dụng hoa hòe
Bền mao mạch, chống co thắt, giảm trương lực cơ tim
Chữa trướng ngực bụng, ho, hen suyễn
An thần, chữa mất ngủ, suy nhược thần kinh
Cầm máu trong trường hợp thổ quyết
thành phần hóa học trắc bá
Là: Flavonoid, tinh dầu
Hạt có chất béo, saponin
Flavonoid (rutin), saponosid
Dầu béo, saponin
Sinalpin, chất nhầy
liên tâm
Nelumbonaceae
cúc hoa
Asteraceae
đỗ trọng
Eucommiaceae
hoa hòe
Fabaceae
hương phụ
Cyperaceae
Câu đằng
Đoạn thân, cành (móc câu)
Cẩu tích
Thân rễ
Trắc bá
Cành non, hạt (bá tử nhân)
Kinh giới
Toàn cây trên mặt đất
Bạch chỉ
Rễ
công dụng thảo quyết minh
Diệt khuẩn, chữa đau mắt, hắc lào
Tẩy xổ, hạ thân nhiệt, cầm máu
Tiêu chảy, kiết lỵ, lỵ trực trùng, lỵ amid
Khá….ng khuẩn, chữa tiêu chảy, vàng da
thành phần hóa học đại hoàng
Anthraglycosid (rhein),
tanin
Anthraglycosid (rhein), protid
Alkaloid (berberin, palmatin)
Tanin, saponin
họ thực vật hoàng bá
Rutaceae
Polygonaceae
Fabaceae
Lauraceae
bộ phận dùng tô mộc
Gỗ cây già
Vỏ thân
Thân rễ
Hạt
công dụng của quế
Kích thích tiêu hóa, trợ hô hấp, làm gia vị
Giảm đau, trợ tiêu hóa, lợi sữa
Chữa sốt rét, lách to, làm gia vị
Trợ tiêu hóa, làm gia vị, chế rượu mùi
thành phần hóa học đại hồi
Tinh dầu (anethol)
Tinh dầu (cinnamaldehyd), tanin
Tinh dầu (cineol, pinen)
Tinh dầu (d-borneol, d-camphor)
họ thực vật sa nhân
Zingiberaceae
Lauraceae
Illiciaceae
Myrtaceae
công dụng của thảo quả
Trợ tiêu hóa, làm gia vị, chế rượu mùi
Trợ tiêu hóa, làm gia vị, thuốc tê
Ôn thận, trợ dương, trừ phong thấp
bổ huyết
công dụng trợ tiêu hóa
đinh hương, thảo quả, đại hồi
đinh hương, quế
thảo quả, quế
quế, rừng
Rubiaceae
Rễ
Anthraglycosid, iridoid
Ôn thận, trợ dương, trừ phong thấp
ba kích
đỗ trọng
sa nhân
phan tả diệp
Rosaceae
Quả
Saponin, tanin
Chữa di tinh, hoạt tinh, suy nhược thần kinh
kim anh
bồ công anh
táo nhân
kyur tử
Araliaceae
Vỏ thân, vỏ rễ
Saponin triterpen nhóm olean, acid hữu cơ
Thuốc bổ, mạnh gân cốt, tăng cường trí nhớ
ngủ gia bì
ngủ bội tử
hồng hoa
thông thảo
Poaceae
Nhân hạt
Carbohydrat, chất béo
Trị phù thũng, phong thấp, lợi tiểu
ý dĩ
táo đỏ
trạch tả
trắc bá
Asteraceae
Cả cây
Flavonoid (cynarosid), tanin
Bảo vệ gan, lợi mật, hạ cholesterol huyết
a ti sô
lô hội
bạch quả
cam thảo
Lamiaceae
Phần trên mặt đất
Alkaloid (leonurin), tinh dầu
Điều kinh, chữa đau bụng kinh, an thai
ích mẫu
bạch chỉ
cẩu tích
đương quy
Asteraceae
Hoa
Flavonoid (carthamin, carthamon)
Giảm đau, hoạt huyết, điều kinh
hồng hoa
hoa hòe
cúc hoa
muồng trâu
Asteraceae
Cả cây
Tinh dầu (cineol, borneol)
Điều kinh, chữa băng huyết, đau bụng kinh
ngãi cứu
kim anh
đinh hương
đinh lăng
Alismataceae
Thân rễ
Triterpen (alisol A, B), sesquiterpen
Thông tiểu, chữa phù thũng, viêm thận
trạch tả
trắc bá
hoàng bá
ma hoàng
Araliaceae
Lõi thân
Saponin (papyriosid), protid
Thông tiểu, chữa ho, lợi sữa
thông thảo
cam thảo
thảo quả
liên tâm
Zingiberaceae
Thân rễ
Tinh dầu, Curcumin
Chữa loét dạ dày, tá tràng. Làm mau lên da non các vết thương. Chữa phụ nữ sinh nở bị ứ huyết, đau bụng. Lợi mật, thông mật, vàng da do tắc mật.
nghệ
rừng
củ ghiền
cả 3
Fabaceae
Rễ
Saponin (glycyrrhizin), flavonoid
Hạ thân nhiệt, giảm hô hấp, chữa ho
cam thảo
mù u
ích mẫu
chi tử
Fabaceae
Lá
Anthraglycosid (sennosid A, B), flavonoid
Gây sảy thai, nhuận tràng, trợ tiêu hóa
phan tả diệp
diếp cá
rau má
gò gai
Clusiaceae
Vỏ quả
Tanin, mangostin
Sát khuẩn nhẹ, trị tiêu chảy, kiết lỵ
măng cụt
trần bì
thạch anh
cả 3
Ginkgoaceae
Hạt
Flavonoid, ginkgetin
Làm bền mao mạch, chữa trĩ, suy nhược thần kinh
bạch quả
đại hoàng
ma hoàng
hoàng bá
Rutaceae
Vỏ quả
Tinh dầu (d-limonen, citral)
Chữa ho, tức …ngực, lợi tiểu
trần bì
nghệ
rau tần
cả 3
Ephedraceae
Phần trên mặt đất
Alkaloid (L-ephedrin, L-norephedrin)
Chữa viêm phế quản, viêm phổi, hen suyễn
ma hoàng
đại hồi
tiểu hồi
quế nhục
dược liệu có thành phần hóa học Alkaloid
lạc tiên, bình vôi, câu đằng, liên tâm
hoàng đằng, mã tiền, cà phê
2 đáp án đúng
2 đáp án sai
dược liệu có công dụng từ QUẢ
đại hồi, sa nhân
thảo quả, ké đầu ngựa
kim anh, câu kỷ
cả 3 đáp án
dược liệu có công dụng từ HẠT
cả 3 đáp án
bạch giới tử, mã tiền, táo nhân
thảo quyết minh, bạch quả
ý dĩ, mù u, cà phê
vỏ thân có tác dụng trị bệnh gọi tên dược liệu
đỗ trọng
hoàng bá
quế chi, ngủ gia bì
cả3
