wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

50 Dược Liệu Khô

Total questions: 50

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

thành phần hóa học chính Lạc Tiên

a)

alkaloid, flavonoid,

b)

vitexin

c)

isovitexin

d)

alkaloid, flavonoid, vitexin,isovitexin

2.

CÔNG DỤNG Lạc Tiên

a)

An thần, chữa mất ngủ, tim hồi hộp

b)

An thần

c)

mất ngủ

d)

tim hồi hộp

3.

HỌ THỰC VẬT Bình vôi

a)

Menispermaceae

b)

Passifloraceae

c)

Rubiaceae

d)

Rhamnaceae

4.

THÀNH PHẦN

 HÓA HỌC CHÍNH Bình vôi


a)

Alkaloid (rotundin, stepharin)

b)

Alkaloid (rhynchophyllin)

c)

Alkaloid, Flavonoid: vitexin, isovitexin

d)

Alkaloid (nuciferin, demethylcolaurin)

5.

CÔNG DỤNG Câu đằng

a)

Hạ huyết áp, chữa trẻ em bị kinh giật

b)

Giảm đau, an thần, gây ngủ

c)

An thần, chữa mất ngủ, tim hồi hộp

d)

gây ngủ

6.

THÀNH PHẦN

 HÓA HỌC CHÍNH Táo nhân


a)

Dầu béo, saponin

b)

dầu béo

c)

saponin

d)

cả 3

7.

HỌ THỰC VẬT Liên tâm

a)

Nelumbonaceae

b)

Rubiaceae

c)

Menispermaceae

d)

Passifloraceae

8.

CÔNG DỤNG Kinh giới

a)

Chữa cảm sốt, sởi (dùng tươi hoặc khô)

Chữa thổ huyết, băng huyết, tiêu ra máu (dạng sao cháy đen


b)

Chữa sốt khát nước, cao huyết áp, mất ngủ

c)

cao huyết áp

d)

chữa sốt

9.

THÀNH PHẦN

 HÓA HỌC CHÍNH Bạch chỉ


a)

Coumarin (scopoletin), tinh dầu

b)

Tinh dầu; flavonoid: apigenin, luteolin, các methoxy flavon

c)

Alkaloid (nuciferin, demethylcolaurin)

d)

anthranoid

10.

họ thực vật cúc hoa

a)

Asteraceae

b)

Apiaceae

c)

Lamiaceae

d)

Cyperaceae

11.

công dụng hương phụ

a)

chữa kinh nguyệt không đều, đau bụng kinh. Trị đau bụng, tiêu chảy, ăn không tiêu

b)

Kháng khuẩn, kháng viêm, hạ huyết áp

c)

Hạ sốt, giảm đau, kháng khuẩn

d)

hạ sốt, đau đầu, ho, hen

12.

họ thực vật đỗ trọng

a)

Eucommiaceae

b)

Dicksoniaceae

c)

Brassicaceae

d)

Fabaceae

13.

công dụng đỗ trọng

a)

Bổ gan thận, mạnh gân cốt, chữa đau lưng

b)

Kháng viêm, trị thấp khớp, cầm máu

c)

Chữa trướng ngực bụng, ho, hen suyễn

d)

An thần, chữa mất ngủ, suy nhược thần kinh

14.

thành phần hóa học cẩu tích

a)

Tanin, tinh bột

b)

Iridoid glycosid, lignan

c)

Sinalpin, chất nhầy

d)

Dầu béo, saponin

15.

hộ thực vật bạch giới tử

a)

Brassicaceae

b)

Cupressaceae

c)

Fabaceae

d)

Rhamnaceae

16.

bộ phận dùng táo nhân

a)

Nhân hạt

b)

Hạt

c)

Thân rễ

d)

Cành non, hạt (bá tử nhân)

17.

công dụng hoa hòe

a)

Bền mao mạch, chống co thắt, giảm trương lực cơ tim

b)

Chữa trướng ngực bụng, ho, hen suyễn

c)

An thần, chữa mất ngủ, suy nhược thần kinh

d)

Cầm máu trong trường hợp thổ quyết

18.

thành phần hóa học trắc bá

a)

Là: Flavonoid, tinh dầu

Hạt có chất béo, saponin


b)

Flavonoid (rutin), saponosid

c)

Dầu béo, saponin

d)

Sinalpin, chất nhầy

19.

Match the following

a)

liên tâm

1.

Nelumbonaceae

b)

cúc hoa

2.

Asteraceae

c)

đỗ trọng

3.

Eucommiaceae

d)

hoa hòe

4.

Fabaceae

e)

hương phụ

5.

Cyperaceae

20.

Match the following

a)

Câu đằng

1.

Đoạn thân, cành (móc câu)

b)

Cẩu tích

2.

Thân rễ

c)

Trắc bá

3.

Cành non, hạt (bá tử nhân)

d)

Kinh giới

4.

Toàn cây trên mặt đất

e)

Bạch chỉ

5.

Rễ

21.

công dụng thảo quyết minh

a)

Diệt khuẩn, chữa đau mắt, hắc lào

b)

Tẩy xổ, hạ thân nhiệt, cầm máu

c)

Tiêu chảy, kiết lỵ, lỵ trực trùng, lỵ amid

d)

Khá….ng khuẩn, chữa tiêu chảy, vàng da

22.

thành phần hóa học đại hoàng

a)

Anthraglycosid (rhein),

tanin


b)

Anthraglycosid (rhein), protid

c)

Alkaloid (berberin, palmatin)

d)

Tanin, saponin

23.

họ thực vật hoàng bá

a)

Rutaceae

b)

Polygonaceae

c)

Fabaceae

d)

Lauraceae

24.

bộ phận dùng tô mộc

a)

Gỗ cây già

b)

Vỏ thân

c)

Thân rễ

d)

Hạt

25.

công dụng của quế

a)

Kích thích tiêu hóa, trợ hô hấp, làm gia vị

b)

Giảm đau, trợ tiêu hóa, lợi sữa

c)

Chữa sốt rét, lách to, làm gia vị

d)

Trợ tiêu hóa, làm gia vị, chế rượu mùi

26.

thành phần hóa học đại hồi

a)

Tinh dầu (anethol)

b)

Tinh dầu (cinnamaldehyd), tanin

c)

Tinh dầu (cineol, pinen)

d)

Tinh dầu (d-borneol, d-camphor)

27.

họ thực vật sa nhân

a)

Zingiberaceae

b)

Lauraceae

c)

Illiciaceae

d)

Myrtaceae

28.

công dụng của thảo quả

a)

Trợ tiêu hóa, làm gia vị, chế rượu mùi

b)

Trợ tiêu hóa, làm gia vị, thuốc tê

c)

Ôn thận, trợ dương, trừ phong thấp

d)

bổ huyết

29.

công dụng trợ tiêu hóa

a)

đinh hương, thảo quả, đại hồi

b)

đinh hương, quế

c)

thảo quả, quế

d)

quế, rừng

30.

Rubiaceae

Rễ

Anthraglycosid, iridoid

Ôn thận, trợ dương, trừ phong thấp

a)

ba kích

b)

đỗ trọng

c)

sa nhân

d)

phan tả diệp

31.

Rosaceae

Quả

Saponin, tanin

Chữa di tinh, hoạt tinh, suy nhược thần kinh

a)

kim anh

b)

bồ công anh

c)

táo nhân

d)

kyur tử

32.

Araliaceae

Vỏ thân, vỏ rễ

Saponin triterpen nhóm olean, acid hữu cơ

Thuốc bổ, mạnh gân cốt, tăng cường trí nhớ

a)

ngủ gia bì

b)

ngủ bội tử

c)

hồng hoa

d)

thông thảo

33.

Poaceae

Nhân hạt

Carbohydrat, chất béo

Trị phù thũng, phong thấp, lợi tiểu

a)

ý dĩ

b)

táo đỏ

c)

trạch tả

d)

trắc bá

34.

Asteraceae

Cả cây

Flavonoid (cynarosid), tanin

Bảo vệ gan, lợi mật, hạ cholesterol huyết

a)

a ti sô

b)

lô hội

c)

bạch quả

d)

cam thảo

35.

Lamiaceae

Phần trên mặt đất

Alkaloid (leonurin), tinh dầu

Điều kinh, chữa đau bụng kinh, an thai

a)

ích mẫu

b)

bạch chỉ

c)

cẩu tích

d)

đương quy

36.

Asteraceae

Hoa

Flavonoid (carthamin, carthamon)

Giảm đau, hoạt huyết, điều kinh

a)

hồng hoa

b)

hoa hòe

c)

cúc hoa

d)

muồng trâu

37.

Asteraceae

Cả cây

Tinh dầu (cineol, borneol)

Điều kinh, chữa băng huyết, đau bụng kinh

a)

ngãi cứu

b)

kim anh

c)

đinh hương

d)

đinh lăng

38.

Alismataceae

Thân rễ

Triterpen (alisol A, B), sesquiterpen

Thông tiểu, chữa phù thũng, viêm thận

a)

trạch tả

b)

trắc bá

c)

hoàng bá

d)

ma hoàng

39.

Araliaceae

Lõi thân

Saponin (papyriosid), protid

Thông tiểu, chữa ho, lợi sữa

a)

thông thảo

b)

cam thảo

c)

thảo quả

d)

liên tâm

40.

Zingiberaceae 

Thân rễ

Tinh dầu, Curcumin 

Chữa loét dạ dày, tá tràng. Làm mau lên da non các vết thương. Chữa phụ nữ sinh nở bị ứ huyết, đau bụng. Lợi mật, thông mật, vàng da do tắc mật. 

a)

nghệ

b)

rừng

c)

củ ghiền

d)

cả 3

41.

Fabaceae

Rễ

Saponin (glycyrrhizin), flavonoid

Hạ thân nhiệt, giảm hô hấp, chữa ho

a)

cam thảo

b)

mù u

c)

ích mẫu

d)

chi tử

42.

Fabaceae

Anthraglycosid (sennosid A, B), flavonoid

Gây sảy thai, nhuận tràng, trợ tiêu hóa

a)

phan tả diệp

b)

diếp cá

c)

rau má

d)

gò gai

43.

Clusiaceae

Vỏ quả

Tanin, mangostin

Sát khuẩn nhẹ, trị tiêu chảy, kiết lỵ

a)

măng cụt

b)

trần bì

c)

thạch anh

d)

cả 3

44.

Ginkgoaceae

Hạt

Flavonoid, ginkgetin

Làm bền mao mạch, chữa trĩ, suy nhược thần kinh

a)

bạch quả

b)

đại hoàng

c)

ma hoàng

d)

hoàng bá

45.

Rutaceae

Vỏ quả

Tinh dầu (d-limonen, citral)

Chữa ho, tức …ngực, lợi tiểu

a)

trần bì

b)

nghệ

c)

rau tần

d)

cả 3

46.

Ephedraceae

Phần trên mặt đất

Alkaloid (L-ephedrin,    L-norephedrin)

Chữa viêm phế quản, viêm phổi, hen suyễn

a)

ma hoàng

b)

đại hồi

c)

tiểu hồi

d)

quế nhục

47.

dược liệu có thành phần hóa học Alkaloid

a)

lạc tiên, bình vôi, câu đằng, liên tâm

b)

hoàng đằng, mã tiền, cà phê

c)

2 đáp án đúng

d)

2 đáp án sai

48.

dược liệu có công dụng từ QUẢ

a)

đại hồi, sa nhân

b)

thảo quả, ké đầu ngựa

c)

kim anh, câu kỷ

d)

cả 3 đáp án

49.

dược liệu có công dụng từ HẠT

a)

cả 3 đáp án

b)

bạch giới tử, mã tiền, táo nhân

c)

thảo quyết minh, bạch quả

d)

ý dĩ, mù u, cà phê

50.

vỏ thân có tác dụng trị bệnh gọi tên dược liệu

a)

đỗ trọng

b)

hoàng bá

c)

quế chi, ngủ gia bì

d)

cả3