wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 6

Total questions: 46

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Trong nhận diện rủi ro, việc không đáp ứng về lịch biểu thuộc loại rủi ro:

a)

A. Về con người 

b)

B. Về ước lượng 

c)

C. Về yêu cầu 

d)

D. Về tổ chức

2.

Trong biểu diễn lịch biểu dự án Critical path là đường:

a)

A. Là một đường duy nhất

b)

B. Có thời gian ngắn nhất

c)

C. Có thời gian dài nhất

d)

D. Tất cả đều đúng phụ thuộc vào dự án

3.

Mục đích của tham chiếu chéo những yêu cầu (ma trận) trong tài liệu thiết kế là nhằm:

a)

A. Cho phép người quản lý theo dõi năng suất của nhóm thiết kế

b)

B. Xác minh là tất cả các yêu cầu đã được xem xét trong thiết kế

c)

C. Chỉ ra chi phí kết hợp với mỗi yêu cầu

d)

D. Cung cấp cho việc thực thi tên của những nhà thiết kế cho mỗi yêu cầu

4.

Phát triển phần mềm dùng SCRUM có phẩm chất nào sau đây khác với các mô hình truyền thống?

A. Mức độ sáng tạo và linh hoạt cao

B. Chi phí dự án được quản lý tốt

C. Dễ chuyển giao kiến thức

D. Đáp ứng của quy trình đối với môi trường

E. Bản giao đúng thời hạn

F. A, C, D

(a)  

5.

Ai là người viết tài liệu SRS?

a)

A. Người quản lý dự án

b)

B. Phân tích viên

c)

C. Lập trình viên 

d)

D. Khách hàng

6.

Câu hỏi không được kỹ sư phần mềm hiện nay quan tâm nữa:

a)

 A. Tại sao chỉ phí phần cứng máy tính quá cao?

b)

B. Tại sao phần mềm mất một thời gian dài để hoàn tất?

c)

C. Tại sao người ta tốn nhiều chi phi để phát triển một mẫu phần mềm?

d)

D. Tại sao những lỗi phần mềm không được loại bỏ trong sản phẩm trước khi xuất xưởng

7.

Trong C++, thể hiện tính đa hình của hướng đối tượng có thể thông qua:

A. Hàm bạn (friend)

B. Đa năng hóa hàm

C. Truyền tham chiếu, tham trị

D. Lớp, đối tượng và các cấu trúc dữ liệu cơ bản

E. Con trỏ

F. Thừa kế

(a)  

8.

A. Lớp

 B. Hình tròn

C. Đối tượng

D. Trường hợp sử dụng 

E. Tác nhân

F. Không có đáp án nào

(a)  

9.

A. Quan hệ kết tập (aggregation) 

B. Quan hệ hợp thành (composition) 

C. Quan hệ phụ thuộc (dependency) 

D. Quan hệ tổng quát hóa (generalization)

 E. Quan hệ song song (parallel) 

F. Quan hệ ràng buộc (constraint)

(a)  

10.

A. để đặc tả các hành động mà người dùng sẽ thực hiện 

B. để định nghĩa các từ vựng của hệ thống

C. để giúp các lập trình viên và khách hàng hiểu nhau 

D. dùng để xác minh hệ thống khi nó tiến triển

E. để biểu diễn cách thức các objects làm việc với nhau

 F. Không có đáp án nào

(a)  

11.

Trong kỹ thuật tiến trình nghiệp vụ, ba kiến trúc khác nhau được kiểm tra:

a)

A. Hạ tầng kỹ thuật, dữ liệu, ứng dụng

b)

B. Hạ tầng tài chính, tổ chức và truyền thông 

c)

C. Cấu trúc báo cáo, cơ sở dữ liệu, mạng 

d)

D. Cấu trúc dữ liệu, yêu cầu, hệ thống

12.

Thành phần nào của kỹ thuật tiến trình nghiệp vụ là trách nhiệm của kỹ sư phần mềm:

a)

A. Phân tích phạm vi nghiệp vụ

b)

B. Thiết kế hệ thống nghiệp vụ 

c)

C. Kế hoạch sản phẩm

d)

D. Kế hoạch chiến lược thông tin

13.

Đặc điểm của giao diện dòng lệnh CLI? 

a)

A. Giao diện đơn giản, thao tác thực hiện tuần tự 

b)

B. Có nhiều cửa sổ, có thể tương tác song song

c)

C. Sử dụng cửa sổ, menu, icon,....,bàn phím, chuột 

d)

D. Giao diện đơn giản, có thể tương tác song song

14.

Ưu điểm của mô hình kiến trúc client — server? 

a)

A. Hiệu quả khi chia sẻ một số lượng lớn dữ liệu 

b)

B. Hỗ trợ sự phát triển tăng trưởng của các hệ con 

c)

C. Dễ dàng thêm mới hoặc nâng cấp server hiện tại 

d)

D. Khi một hệ con thay đổi ảnh hưởng đến hệ con khác

15.

Cách định cấu hình tham số URL cho API tìm sản phẩm dựa trên tên:

A. POST/{name}/products

B. GET /product/{name}

C. PUT/products/{name} I

D. POST/products/{name}

E. DELETE/products/{id} 

F. GET /product_id={name

(a)  

16.

Những nội dung sau đây nội dung nào là yêu cầu chức năng của một phần mềm? 

a)

A. Hệ thống phân phối vé phải cho khách du lịch mua vé hằng tuần 

b)

B. Hệ thống phân phối vé được viết bằng ngôn ngữ Java

c)

C. Hệ thống phân phối vé phải dễ sử dụng

d)

D. Giao diện của hệ thống phân phối vé phải có màu sắc đồng bộ

17.

Quyết định nào sau đây dùng để thiết kế hệ thống phân phối vé du lịch:

a. Hệ thống gồm một mô-đun giao diện người dùng, một mô-đun tính toán giá và một mô-đun kết nối với máy tính trung tâm

b. Hệ thống sẽ sử dụng một PC với tốc độ CPU tối thiểu 3.0GHz

c. Hệ thống sẽ cung cấp hỗ trợ trực tuyến cho khách

A. a, b, c

B. a, c

C. b, c

D. a, b

E. c

(a)  

18.

Xây một cây cầu cao tốc, sản xuất và lắp ráp một máy bay thương mại và phát triển phần mềm Microsoft Word phiên bản đầu tiên. Đấu là sự khác biệt trong kĩ thuật phát triển sản phẩm phần mềm?

A. Phần mềm bàn giao muộn hơn so với dự kiến

B. Thiết kế phần mềm phải tính đến các yêu cầu an toàn 

C. Phát triển phần mềm theo khuôn mẫu đã có

D. Làm phần mềm phải theo quy trình nên phức tạp hơn 

E. Phần mềm thường bị đội vốn

F. Không có đáp án nào

(a)  

19.

A. Lỗi hệ thống và <<include>> hoặc <<extend>> 

B. Use case thừa kế và <<include>>

C. Ngoại lệ và <<extend>>

D. Tác nhân và <<extend>>

E. Ngoại lệ và <<include>> hoặc <<extend>> 

F. Không có đáp án nào

(a)  

20.

Phát biểu nào đúng về mô hình phát triển phần mềm xoắn ốc? 

A. Ít nhất một số thông số kĩ thuật được viết trước khi code 

B. Hầu hết các đặc điểm kĩ thuật được phân tích trước khi code 

C. Phát triển phần mềm diễn ra trước khi kiểm thử 

D. Kiểm thử trước khi triển khai

E. A và C

F. B và D

(a)  

21.

Mô hình thác nước còn có thể được

A. Mô hình agile

B. Mô hình phát triển truyền thống 

C. Mô hình xoắn ốc

D. Mô hình tuần tự

E. SCRUM

F. B, D

(a)  

22.

Phát triển phần mềm theo hướng đối tượng, các tính chất hướng đối tượng là:

A. Tính đóng gói

B. Tính thừa kế

C. Tính đa hình

D. Tính cấu trúc

E. A, B, C

F. A, B, C, D

(a)  

23.

Phát triển phần mềm soạn thảo văn bản, các ca sử dụng có thể là: 

A. Sử dụng phần mềm trên Window

B. Nhập văn bản mới

C. Tạo mục lục

D. Sao chép đoạn văn bản

E. A, B

F. B, C, D

(a)  

24.

Xây dựng một hệ thống ATM cho phép rút tiền, phương án nào sau đây là tương tác của tác nhân trong một kịch bản?

A. Nhập mà PIN, Đưa thể vào

B. Lấy thẻ ra, Lấy tiền ra 

C. Rút tiền

D. A, B

E. B, C

F. C, A

(a)  

25.

Xây dựng một hệ thống tính tiền ở siêu thị, các tác nhân của hệ thống có thể là?

A. Máy tính tiền, Giá hàng hóa

B. Khách hàng, Người bán hàng

C. Người quản lý, Bảo vệ

D. A, B

E. B, C

F. C, A

(a)  

26.

A.

public class A

{

private B objB;

public void msg1()

{

objB = new B(); 

objB.msg2(); 

objB.msg3();

}

}

public class B

{

public void msg2() {}

public void msg3() {}

}

B.

public class A

{

public void msg1()

public void msg20()

public void msg30()

public class B

{

….

}

C.

public class B {

objB = new A(); 

objB.msg2();

 objB.msg3();

public class A 

public void msg1() {}

public void msg2() {}

public void msg3() {}

}

D.

public class A

{

objB = new B();

public void msg1(){}

public class B

public void msg2() {}

 public void msg3() {}

E. A hoặc D

F. C hoặc D

(a)  

27.

A.

for(i=1;i<n;i++)

{

objectB.message()

}

B.

for(i=0;i<=n;i++)

{

objectB.message()

}

C.

for(i=1;i<=n;i++)

{

objectB.message()

}

D.

while(n) 

{

objectB.message()

E.

while(!n)

{

objectB.message()

}

F.

while(true)

{

objectB.message(n)

}

(a)  

28.

282 Khi chọn gói phần mềm, phải xem xét:

i) Gói phần mềm đó có phù hợp với yêu cầu người dùng không? 

ii) Mức độ đáng tin của nhà cung cấp

iii) Nhà phát triển hệ thống có phải là một tổ chức ổn định, đáng tin

v) Gói phần mềm đó có ổn định không hoặc nó có được sửa lại (duyệt lại) lần cuối Mức độ tích hợp với các phần mềm ứng dụng khác

vi) Sự hỗ trợ sẵn có

vii) Đội ngũ nhân viên sẵn sàng

a)

A. i, iv, v

b)

B. ii, iv, v, vi

c)

C. i, ii, iii

d)

D. iii, iv

e)

F. Tất cả các câu trên

29.

Các thông điệp giống nhau được hiểu theo cách khác nhau bởi các lớp khác nhau là thể hiện của

A. Tính đa hình

B. Tính đóng gói 

C. Tính thừa kế 

D. Tính ảo hóa 

E. A và C 

F. B và D

(a)  

30.

Khi viết giả code (pseudo code), những từ khóa quan trọng nên được in đậm hoặc viết hoa?

A. Đúng

B. Sai

C. Đúng nếu giả code cùng với mã ngôn ngữ 

D. Sai vì giả code giống ngôn ngữ nói

E. A và C

F. B và D

(a)  

31.

Biểu thức chính quy (regular expression) dùng trong trường hợp nào sau đây?

a)

A. Quy tắc cú pháp địa chỉ email

b)

B. Ân mật khẩu khi người dùng nhập vào 

c)

C. Viết giả code cho một thuật toán 

d)

D. Kiểm thử một chương trình.

32.

Chuẩn IEEE cho tài liệu yêu cầu đặc tả là

A. IEEE Standard 837-1998

B. IEEE Standard 830-1998 

C. IEEE Standard 839-1998 

D. IEEE Standard 832-1998

E. A và C 

F. B và D

(a)  

33.

Trong tích hợp module, gom cụm (cluster) được dùng trong:

a)

A. Tích hợp từ dưới lên 

b)

B. Tích hợp big-bang 

c)

C. Tích hợp từ trên xuống 

d)

D. Tích hợp tăng vòng

34.

Các công nghệ nào sau đây phục vụ tốt cho phát triển ứng dụng web?

a)

A. Ngôn ngữ Java, C++, Python

b)

B. Ngôn ngữ Javascript, Java.

c)

C. Ngôn ngữ R, Python.

d)

D. Tất cả các phương án trên

35.

Phần mềm nhúng là gì?

a)

A. Phần mềm nói chung, được sử dụng với phần cứng.

b)

B. Các chương trình được phát triển chuyên biệt cho các thiết bị số.

c)

C. Phần mềm trên các thiết bị IOT.

d)

D. Tất cả các phương án trên đều sai.

36.

Phát biểu nào sau đây là chính xác? 

a)

A. CSS định vị trí, PLTML. định cấu trúc 

b)

B. Javascript định vị trí, CSS định tương tác 

c)

C. HTML định vị trí, CSS định tương tác.

d)

D. Tất cả các phương án trên sai

37.

Đặc trưng nào là đúng cho kho dữ liệu, không phải là cơ sở dữ liệu đặc trưng:

a)

A. Hướng mức nghiệp vụ và kích thước lớn

b)

B. Thông tin đúng và hợp thời

c)

C. Tích hợp và không thường thay đổi.

d)

D. Tất cả những mục trên

38.

Trong pha triển khai, yếu tố quan trọng cần được cân nhắc là:

a)

A. Sự tối ưu cấu hình

b)

B. Sự khôi phục lại 

c)

C. Sự tự động sửa lỗi

d)

D. Tất cả các mục trên

39.

Công nghệ nào sau đây phục vụ cho quá trình triển khai một dự án phần mềm:

a)

A. Git, Github, Server

b)

B. Docker, Docker Hub 

c)

C. Python, Shell

d)

D. Linux, Server

40.

Mẫu kiến trúc nhấn mạnh tới những thành phần:

a)

A. Ràng buộc

b)

B. Tập hợp những thành phần

c)

C. Mô hình ngô nghĩa 

d)

D. Tất cả các mục trên

41.

Phương án nào không phải là mô hình chất lượng phần mềm

A. McCall model

B. Boehm model

C. ISO 9000

D. ISO 9126

E. A và C

F. B vȧ D

(a)  

42.

Đoạn mã sau là mã sinh từ mô hình nào? 

public class Class1

{

   public Class2 theClass2;

   public Class1()

   {

   }

}

public class Class2

{

public Class2()

{

}

}

a)

b)

c)

d)

43.

Việc dấu thông tin trong lập trình hướng đối tượng (OOP) được thực hiện trong khái niệm của

A. Tính đa hình

B. Tính đóng gói 

C. Tính thừa kế

D. Tính ảo hóa

E. A và C 

F. B và D

(a)  

44.

Phát triển một ứng dụng mua hàng. Để tạo ra được block chứa hình ảnh món hàng và thay đổi hình ảnh khác sau mỗi 3s ta có thể sử dụng?

A. HTML

B. CSS

C. Javascript

D. Java

E. Python

(a)  

45.

Ưu điểm của mô hình kho dữ liệu?

 

 

a)

A. Khi một hệ con thay đổi, chỉ hệ kế gần ảnh hưởng 

b)

B. Sử dụng hiệu quả mạng, phân tán dữ liệu dễ dàng

c)

C. Hiệu quả khi chia sẻ một số lượng lớn dữ liệu

d)

D. Hỗ trợ sự phát triển tăng trưởng của các phân hệ

46.

Các phát biểu sau đúng hay sai:

a. Số lượng mô-đun là một cách thể hiện độ phức tạp của hệ thống

b. Thiết kế kiến trúc thường được xem như trả lời câu hỏi “làm gi?” trong phát triển phần mềm

c. Sử dụng ngôn ngữ kĩ thuật để mô tả các use case

d. Bảo trì là một trong những pha của phát triển phần mềm

A. a. Đúng b. Sai c. Đúng d. Đúng 

B. a. Sai b. Sai c. Đúng d. Đúng 

C. a. Đúng b. Sai c. Đồng d. Sai 

D. a. Sai b. Sai c. Sai d. Đúng

E. a. Đúng b, Sai c. Said. Đúng 

F. a. Đúng b. Đúng c. Sai d. Đúng

(a)