Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TIẾNG VIỆT 6 HKI

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Thế nào là từ ghép?

a)

Là những từ có một tiếng

b)

Là những từ có hai hay nhiều tiếng trở lên, không có quan hệ về nghĩa

c)

Là những từ có hai hay nhiều tiếng, có quan hệ về nghĩa

d)

Là những từ có hai tiếng, có quan hệ về nghĩa

2.

Thế nào là từ đơn?

a)

Là từ có hai tiếng trở lên

b)

Là từ chỉ có một tiếng

c)

Là từ có ba tiếng

d)

Là từ có hai tiếng trở lên

3.

Thế nào là từ láy?

a)

Những từ phức có quan hệ láy âm giữa các tiếng

b)

Những từ phức có quan hệ về nghĩa

c)

Những từ phức giống nghĩa nhau

d)

Những từ phức có hình thức giống y hệt nhau

4.

Từ phức là:

a)

Từ gồm một tiếng

b)

Từ gồm hai tiếng

c)

Từ gồm hay hay nhiều tiếng

d)

Từ có thể ghép với từ khác

5.

Từ phức được chia thành:

a)

Từ đơn và từ ghép

b)

Từ ghép và từ láy

c)

Từ láy và từ đơn

d)

Từ đơn, từ ghép, từ láy

6.

Trong các từ dưới đây, từ nào là từ ghép?

a)

quần áo

b)

sung sướng

c)

ồn ào

d)

rả rích

7.

Tìm từ láy trong các từ dưới đây?

a)

Tươi tốt

b)

Tươi đẹp

c)

Tươi tắn

d)

Tươi thắm

8.

Trong các dòng dưới đây, dòng nào chỉ gồm từ láy?

a)

mênh mông, bát ngát, phất phơ

b)

non nước, phất phơ, quanh quanh

c)

bát ngát, đòng đòng, non nước

9.

Đâu từ từ láy trong các từ sau?

a)

Đường đua

b)

Tiếp tục

c)

Nhỏ nhẹ

d)

Rì rào

10.

Từ nào trong các từ sau đây không phải là từ láy?

a)

vắng lặng

b)

nhanh nhảu

c)

chậm chạp

d)

xinh xắn

11.

Nhóm từ nào dưới đây toàn là từ láy?

a)

bờ bãi, đất đai, chuồn chuồn, phất phơ

b)

mệt mỏi, mong ngóng, bát ngát, miên man

c)

Lơ thơ, phất phơ, thì thầm, mênh mông

d)

trong trắng, mềm mại, man mác, dịu dàng

12.

Thế nào là từ đa nghĩa?

a)

Là một từ có nhiều nghĩa, các nghĩa có mối quan hệ với nhau

b)

Là một từ có nhiều nghĩa

c)

Là một từ có nhiều cách đọc khác nhau

d)

Là một từ có nhiều cách hiểu

13.

Thế nào là từ đồng âm?

a)

Là các từ có âm đọc giống nhau

b)

Là các từ có âm đọc giống nhau, nghĩa của chúng không liên quan đến nhau

c)

Là một từ có nhiều cách đọc khác nhau

14.

Trường hợp nào dưới đây là từ đồng âm?

a)

"Ba" trong "số ba" và "ba má"

b)

"Mắt" trong "mắt người" và "mắt na"

c)

"Ngọt" trong "bánh ngọt" và "nói ngọt"

d)

"Tay" trong "bàn tay" và "tay cầm"

15.

Bản chất của thao tác so sánh là:

a)

đối chiếu 2 hoặc nhiều sự vật hiện tượng dựa trên nét tương đồng

b)

gọi tên vật bằng tên của người dựa trên nét tương đồng

c)

đối chiếu 2 hoặc nhiều sự vật hiện tượng dựa trên nét khác biệt

d)

gọi tên vật bằng tên của người dựa trên nét khác biệt

16.

Trong câu "Những đêm trăng sáng, dòng sông là một đường trăng lung linh dát vàng." thiếu thành phần nào?

a)

Vế A

b)

Vế B

c)

Từ so sánh

d)

Phương diện so sánh

17.

Trong các câu sau, câu nào có sử dụng phép so sánh?

a)

Sông Hương là một bức tranh phong cảnh nhiều màu sắc.

b)

Nhìn từ xa, cây gạo sừng sững như một tháp đèn khổng lồ.

c)

Hết mùa hoa, chim chóc cũng đã vãn từ lâu.

d)

Dưới nước, cá rô non tung tăng bơi lội.

18.

Trong các ví dụ sau, câu nào có sử dụng phép nhân hóa?

a)

Anh em như thể chân tay - Rách lành đùm bọc dở hay đỡ đần

b)

Đêm nay con ngủ giấc tròn - Mẹ là ngọn gió của con suốt đời.

c)

Những búp măng non lung linh dưới ánh nắng.

d)

Chào mào, sáo sậu, sáo đen gọi nhau ríu ran cả trưa hè.

19.

Nhân hóa gồm mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

20.

Nhân hóa là gì?

a)

Gọi hoặc tả con vật, cây cối, đồ vật… bằng những từ ngữ vốn được dùng để gọi hoặc tả con người, làm cho thế giới loài vật, cây cối, đồ vật sống động như con người

b)

Gọi tên sự vật hiện tượng này bằng tên sự vật khác có nét tương đồng với nhau

c)

Gọi tên sự vật, hiện tượng này, bằng tên sự vật, hiện tượng khác có nét tương cận

d)

Làm sự vật trở nên sống động hơn, khác lạ hơn.

21.

Con sông Đà tuôn dài tuôn dài như một áng tóc trữ tình.

a)

So sánh

b)

Nhân hoá

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

22.

Đèn thương nhớ ai

Mà đèn không tắt?

a)

So sánh

b)

Nhân hoá

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán sụ

23.

Những chị lúa phất phơ bím tóc

Những cây tre bá vai nhau thì thầm đứng học

a)

So sánh

b)

Nhân hoá

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

24.

Trong câu “Mặt biển sáng trong như tấm thảm khổng lồ bằng ngọc thạch.” , sự vật được so sánh là gì?

a)

Mặt biển

b)

Sáng trong

c)

Tấm thảm khổng lồ

d)

Ngọc thạch

25.

Trong phép so sánh, các từ: giống, tựa, khác nào, tựa như, giống như, là, bao nhiêu... bấy nhiêu, hơn, kém,...được gọi là gì?

a)

Vế A (sự vật được so sánh)

b)

Phương diện so sánh

c)

Từ so sánh

d)

Vế B (sự vật dùng để làm chuẩn so sánh)

26.

câu nào không sử dụng phép nhân hóa

a)

Ông trời mặc áo giáp đen ra trận

b)

Muôn nghìn cây mía múa gươm

c)

hàng tre tần ngần gỡ tóc

d)

Bố em đi cày về

27.

Đâu không phải là tác dụng của nhân hóa?

a)

Giúp diễn đạt trở nên hay và hấp dẫn hơn.

b)

Làm cho thế giới loài vật trở nên gần gũi với con người.

c)

Biểu thị những suy nghĩ, tình cảm của con người.

d)

Giúp cho sự vật được miêu tả trở nên cụ thể và rõ ràng hơn.

28.

Phát biểu nào đúng nhất về khái niệm ẩn dụ?

a)

Ẩn dụ là gọi tên sự vật, hiện tượng này bằng tên sự vật, hiện tượng khác có những nét tương đồng với nó để tăng tính gợi hình, gợi cảm của sự diễn đạt.

b)

Ẩn dụ là đối chiếu sự vật, hiện tượng này với sự vật hiện tượng khác để tìm ra những nét tương đồng.

c)

Ẩn dụ là đối chiếu sự vật này đối với sự vật khác, tìm những nét tương đồng với nó nhằm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt.

d)

Ẩn dụ là đối chiếu sự vật, hiện tượng này với sự vật hiện tượng khác có nét tương đồng với nó nhằm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt.

29.

Câu nào sử dụng phép ẩn dụ trong các câu sau?

a)

Thân em vừa trắng lại vừa tròn

Bảy nổi ba chìm với nước non.

b)

Chòng chành như nón không quai

Như thuyền không lái, như ai không chồng.

c)

Tổ quốc tôi như một con tàu

Mũi tàu ta đó mũi Cà Mau.

d)

Con rận bằng con ba ba

Đêm nằm nó ngáy cả nhà thất kinh.

30.

Câu thơ "Một tiếng chim kêu sáng cả rừng" sử dụng phép ẩn dụ thuộc kiểu:

a)

Ẩn dụ chuyển đổi cảm giác.

b)

Ẩn dụ phẩm chất.

c)

Ẩn dụ hình thức.

d)

Ẩn dụ cách thức.

31.

Câu thơ nào dưới đây sử dụng phép ẩn dụ?

a)

Bác vẫn ngồi đinh ninh.

b)

Người cha mái tóc bạc.

c)

Bóng Bác cao lồng lộng.

d)

Chú cứ việc ngủ ngon.

32.

Hình ảnh "mặt trời" trong câu nào dưới đây được sử dụng theo lối ẩn dụ?

a)

“Từ ấy trong tôi bừng nắng hạ Mặt trời chân lí chói qua tim.”

b)

Bác như ánh mặt trời xua màn đêm giá lạnh.

c)

“Thấy anh như thấy mặt trời Chói chang khó ngó, trao lời khó trao.”

d)

Mặt trời mọc ở đằng đông.

33.

Hình ảnh mặt trời trong câu thơ:

"Ngày ngày mặt trời đi qua trên lăng

Thấy một mặt trời trong lăng rất đỏ." được dùng theo lối nói ẩn dụ nào?

a)

Hình thức

b)

Cách thức

c)

Phẩm chất

d)

Chuyển đổi cảm giác

34.

Đoạn thơ dưới sử dụng phép ẩn dụ gì:

Vân xem trang trọng khác vời,

Khuôn trăng đầy đặn nét ngài nở nang.

(Truyện Kiều – Nguyễn Du)

a)

Ẩn dụ hình thức

b)

Ẩn dụ cách thức

c)

Ẩn dụ phẩm chất

d)

Ẩn dụ chuyển đổi cảm giác

35.

Dưới trăng quyên đã gọi hè

Đầu tường lửa lựu lập loè đâm bông.

(Nguyễn Du)

a)

Ấn dụ hình tượng

b)

Ấn dụ hình thức

c)

Ấn dụ chuyển đổi cảm giác

d)

Ẩn dụ cách thức

36.

Có mấy kiểu ẩn dụ?

a)

2

b)

3

c)

4

37.

Điệp ngữ có mấy dạng

a)

2 dạng

b)

3 dạng

c)

4 Dạng

d)

Không xác định được

38.

Xác định kiểu điệp ngữ trong câu sau:

Anh đã tìm em, rất lâu, rất lâu

Cô gái Thạch Kim Thạch Nhọn

Khăn xanh, khăn xanh phơi đầy lán sớm

Sách giấy mở tung tăng trắng cả rừng chiều.

a)

Điệp cách quãng

b)

Điệp ngữ nối tiếp

c)

Điệp ngữ chuyển tiếp

d)

Cả A và B

39.

Xác định kiểu điệp ngữ trong đoạn thơ dưới đây

Nhóm bếp lửa ấp iu nồng đượm

Nhóm niềm yêu thương khoai sắn ngọt bùi

Nhóm nồi xôi gạo mới sẻ chung vui

Nhóm dậy cả những tâm tình tuổi nhỏ

a)

Điệp ngữ cách quãng

b)

Điệp ngữ nối tiếp

c)

Điệp ngữ chuyển tiếp

d)

Cả B và C đều đúng

40.

Tìm điệp ngữ trong đoạn thơ sau?

Nghe xao động nắng trưa

Nghe bàn chân đỡ mỏi

Nghe gọi về tuổi thơ

a)

Bàn chân

b)

Nghe

c)

Xao động

d)

mỏi

41.

Tìm điệp ngữ trong câu sau?

“ Đoàn kết, đoàn kết, đại đoàn kết. Thành công, thành công, đại thành công”.

a)

Đoàn kết

b)

Đại đoàn kết

c)

Thành công

d)

Đoàn kết, thành công

42.

Điền vào chổ trống

..................là những từ ngữ được lặp lại trực tiếp đứng bên nhau nhằm tạo ấn tượng mới mẻ có tính chất tăng tiến

a)

Điệp cách quảng

b)

Điệp nối tiếp

c)

Điệp chuyển tiếp

d)

Tất cả đều sai

43.

Điền vào chổ trống

...................Chữ cuối của câu trước láy lại chữ đầu câu sau và cứ thế làm cho câu văn, câu thơ liền nhau tựa như một lớp sóng, làm ý nghĩa câu như 1 suy nghĩ triền miên, bất tận

a)

Điệp cách quảng

b)

Điệp ngữ chuyển tiếp

c)

Điệp ngữ nối tiếp

d)

Tất cả đều đúng

44.

Điệp ngữ là gì?

a)

Khi nói hoặc viết, người ta có thể dùng biện pháp lặp lại từ ngữ (hoặc cả một câu) để làm nổi bật ý, gây cảm xúc mạnh.

b)

Việc vận dụng sự gần âm, đồng âm để tạo ra lối diễn đạt vui nhộn, hài hước

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B sai

45.

Chỉ ra hình ảnh hoán dụ trong câu thơ sau:

"Bác nhớ Miền Nam nỗi nhớ nhà/ Miền Nam thương Bác nỗi thương cha"

(Tố Hữu)

a)

Bác

b)

Miền Nam

c)

Nỗi nhớ

d)

Nhà

46.

Câu nào dưới đây KHÔNG sử dụng phép tu từ hoán dụ?

a)

Bàn tay làm nên tất cả/ Có sức người sỏi đá cũng thành cơm.

b)

Giếng nước gốc đa nhớ người ra lính

c)

Một cây làm chẳng nên non/ Ba cây chụm lại lên hòn núi cao

d)

Đêm nay con ngủ giấc tròn/ Mẹ là ngọn gió của con suốt đời

47.

Dòng nào dưới đây nêu đúng khái niệm hoán dụ?

a)

Hoán dụ là gọi, tả sự vật, sự việc này bằng những từ ngữ vốn dùng để gọi, tả con người hoặc trò chuyện với chúng như trò chuyện với con người.

b)

Hoán dụ là đối chiếu sự vật, sự việc này với sự vật, sự việc khác có nét tương đồng, nhằm làm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt.

c)

Hoán dụ là gọi tên sự vật, sự việc này bằng tên sự vật, sự việc khác có nét tương đồng, nhằm làm tăng tính gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt.

d)

Hoán dụ là gọi tên sự vật, sự việc này bằng tên sự vật, sự việc khác có mối quan hệ gần gũi, nhằm làm tăng tính gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt.

48.

Có mấy kiểu hoán dụ?

a)

2

b)

3

c)

4

49.

Trong câu ca dao dưới đây, từ “mồ hôi” hoán dụ cho điều gì:

Mồ hôi mà đổ xuống đồng

Lúa mọc trùng trùng sáng cả đồi nương

a)

Chỉ người lao động

b)

Chỉ công việc lao động

c)

Chỉ quá trình lao động nặng nhọc, vất vả

d)

Chỉ kết quả con người thu được trong lao động

50.

Ẩn dụ và hoán dụ giống nhau ở điểm nào?

a)

Gọi tên sự vật, hiện tượng này bằng tên sự vật, hiện tượng khác

b)

Bản chất của hai biện pháp tu từ này giống nhau, chỉ khác tên gọi

c)

Hai biện pháp nghệ thuật này có thể thay thế cho nhau

d)

Ẩn dụ và hoán dụ cùng có tác dụng nghệ thuật như nhau

51.

Sự khác nhau giữa ẩn dụ và hoán dụ?

a)

Ẩn dụ dựa trên quan hệ tương đồng,

hoán dụ dựa trên sự loogic, gần gũi giữa các sự vật.

b)

Ẩn dụ dựa trên sự loogic, gần gũi giữa các sự vật,

hoán dụ dựa trên quan hệ tương đồng.

52.

Câu thơ sau đã sử dụng biện pháp tu từ gì?

"Bàn tay ta làm lên tất cả

Có sức ng­ười sỏi đá cũng thành cơm".

(Hoàng Trung Thông)

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

53.

Câu thơ sau đã sử dụng biện pháp tu từ nào?

"Chỉ có thuyền mới hiểu

Biển mênh mông nhường nào".

(Xuân Quỳnh)

a)

Ẩn dụ

b)

Hoán dụ

54.

Câu ca dao sau đã sử dụng biện pháp tu từ gi?

Đèn thương nhớ ai

Mà đèn không tắt

Mắt thương nhớ ai

Mắt ngủ không yên.

(Ca dao).

a)

Nhân hóa + ẩn dụ

b)

So sánh + ẩn dụ

c)

Hoán dụ

d)

So sánh + hoán dụ

55.

Đâu là cụm danh từ trong câu:

"Chiếc tạp dề cũ kỹ của em đựng đầy diêm và tay em còn cầm thêm một bao."

a)

chiếc tạp dề cũ kỹ của em

b)

chiếc tạp dề

c)

chiếc tạp dề cũ kỹ

d)

tạp dề

56.

Đâu là cụm động từ trong câu:

"Em thu đôi chân vào người, nhưng mỗi lúc em càng thấy rét buốt hơn."

a)

A. thu đôi chân

b)

B. thu đôi chân vào người

c)

C. càng thấy rét buốt hơn

d)

D. cả A và C đúng

57.

Từ nào có vai trò quan trọng nhất trong cụm từ:

"vẫn còn xinh đẹp như thuở còn thanh xuân" ?

a)

vẫn còn

b)

như

c)

xinh đẹp

d)

thanh xuân

58.

Khi nào dấu ngoặc kép được dùng độc lập?

a)

Dấu ngoặc kép được dùng độc lập khi lời dẫn trực tiếp chỉ là một từ hay một cụm từ

b)

Dấu ngoặc kép được dùng độc lập khi lời dẫn trực tiếp là một câu hay một đoạn văn hoàn chỉnh

59.

Trong các câu sau, câu nào viết đúng?

a)

Người xưa có câu: Trúc dẫu cháy, đốt ngay vẫn thẳng.

b)

Người xưa có câu: “Trúc dẫu cháy, đốt ngay vẫn thẳng.”

c)

Người xưa có câu “Trúc dẫu cháy, đốt ngay vẫn thẳng.”

60.

Nếu lời nói trực tiếp là một câu trọn vẹn hay một đoạn văn thì trước dấu ngoặc kép ta thường phải thêm dấu..........

a)

chấm

b)

hai chấm

c)

chấm than

d)

hỏi chấm

61.

Khi nào dấu ngoặc kép được dùng phối hợp với dấu hai chấm ?

a)

Khi lời nói trực tiếp là một từ hoặc một cụm từ

b)

Khi lời nói trực tiếp là một câu trọn vẹn hay một đoạn văn

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

62.

Dấu ngoặc kép trong câu sau có tác dụng gì ?

Thỏ nghĩ : " Chả việc gì mà vội, Rùa gần tới đích, mình phóng cũng thừa sức thắng cuộc."

a)

giải thích cho bộ phận đứng trước

b)

đánh dấu từ ngữ dùng với ý nghĩa đặc biệt

c)

dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật

63.

Dấu ngoặc kép trong câu thơ sau có tác dụng gì ?

Từ quả bưởi đường

Chú "gấu" hiện ra

Theo bàn tay bà

Làm quà cho cháu

a)

dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật

b)

giải thích cho bộ phận đứng trước

c)

đánh dấu từ ngữ được dùng với ý nghĩa đặc biệt

64.

Từ đồng âm là những từ như thế nào?

a)

Giống nhau về âm nhưng khác nhau về nghĩa.

b)

Giống nhau về nghĩa nhưng khác nhau về âm.

c)

Giống nhau về âm.

d)

Giống nhau về nghĩa.

65.

Trong câu: Kiến bò đĩa thịt bò, từ nào là từ đồng âm?

a)

kiến

b)

bò

c)

đĩa

d)

thịt

66.

Bà già đi chợ Cầu Đông

Bói xem một quẻ lấy chồng lợi chăng?

Thầy bói gieo quẻ nói rằng

Lợi thì có lợi nhưng răng chẳng còn.


Đâu là từ đồng âm được sử dụng trong bài ca dao trên?

a)

Cầu Đông

b)

chăng

c)

răng

d)

lợi

67.

Từ bò trong câu văn nào dưới đây chỉ một loại động vật?

a)

Trưa nay con nấu hai bò gạo nhé!

b)

Ngang như cua bò.

c)

Chưa học bò đã lo học chạy.

d)

Ngoài bờ ruộng, những con bò đang thung thăng gặm cỏ.

68.

Chọn nhiều đáp án: Những dòng nào sau đây có từ gạch chân là những từ đồng âm?

a)

bàn chân - bàn tay

b)

đồ cổ - cổ áo

c)

cánh đồng - tượng đồng

d)

đánh cờ - lá cờ

69.

Trong câu: Con ngựa đá con ngựa đá từ nào là từ đồng âm?

a)

Con – con

b)

Đá – đá

c)

Ngựa – ngựa

d)

Cả ba phương án trên đều đúng.

70.

Trong câu: Ruồi đậu mâm xôi đậu từ nào là từ đồng âm?

a)

ruồi

b)

đậu

c)

mâm

d)

xôi

71.

Từ "đường" trong "đường đi" và "đường mía" là hiện tượng gì?

a)

Từ đồng âm

b)

Từ đa nghĩa

72.

Từ "mũi" trong "mũi người" và "mũi tàu" là hiện tượng gì?

a)

Từ đồng nghĩa

b)

Từ đồng âm

c)

Từ đa nghĩa

73.

Thế nào là từ đa nghĩa?

a)

Là một từ có nhiều nghĩa, các nghĩa có mối quan hệ với nhau

b)

Là một từ có nhiều nghĩa

c)

Là một từ có nhiều cách đọc khác nhau

d)

Là một từ có nhiều cách hiểu

74.

Yếu tố Hán Việt "đa" trong "từ đa nghĩa" có nghĩa là gì?

a)

giống nhau

b)

nhiều

c)

khác nhau

75.

Hai từ  “cửa” ở hai câu sau có quan hệ với nhau như thế nào?

                                         Cửa nhà em rất rộng.

                                         Cửa sông chẳng dứt cội nguồn.

a)

Đồng nghĩa     

b)

Nhiều nghĩa

c)

Đồng âm

d)

Trái nghĩa

76.

Từ má ở câu “má phanh xe máy đã mòn rồi” và từ má ở câu “má em bé mũm mĩm” quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Đồng nghĩa     

b)

Nhiều nghĩa

c)

Đồng âm

d)

Trái nghĩa

77.

Từ đánh trong: đánh giày, đánh răng, đánh trống quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Nhiều nghĩa

b)

Đồng âm

c)

Trái nghĩa

d)

Đồng nghĩa

78.

“Chết đuối bám được cọc”; “Bụi bám đầy quần áo”; “Bé bám lấy mẹ”

Các từ bám ở trong những ví dụ trên là các từ:

a)

Từ nhiều nghĩa

b)

Từ đồng nghĩa

c)

Từ đồng âm

d)

Từ gần nghĩa

79.

Từ xanh trong câu “Đầu xanh tuổi trẻ sẵn sàng xông pha” và từ xanh trong câu “Bốn mùa cây lá xanh tươi tốt” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Đó là từ nhiều nghĩa

b)

Đó là hai từ đồng âm

c)

Đó là hai từ đồng nghĩa

d)

Đó là từ nhiều nghĩa và từ đồng âm

80.

Từ “vàng” trong câu: “Giá vàng trong nước tăng đột biến” và “Tấm lòng vàng” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Từ đồng âm

b)

Từ đồng nghĩa

c)

Từ nhiều nghĩa

d)

Từ trái nghĩa