wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vua Tiếng Việt - Phần 4

Total questions: 20

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Những câu nào sau đây có bộ phận gạch chân là trạng ngữ chỉ thời gian?

(Chọn nhiều đáp án đúng)

a)

Ông em thường tập thể dục vào mỗi buổi sáng.

b)

Chiều nay lớp ta đi lao động.

c)

Ngoài sân, bé đang vui đùa.

d)

Ở trường, vào những sáng thứ Hai, chúng em đều mặc đồng phục.

2.

Chủ ngữ của câu sau là gì?

Những chú voi về đích đầu tiên huơ vòi chào khán giả.

a)

Những chú voi về đích đầu tiên

b)

Những chú voi về đích

c)

Những chú voi

d)

khán giả

3.

Sắp xếp từ thành câu thơ:

cò/lả/Cánh/dờn/bay/dập

(a)  

4.

Trên những ruộng lúa chín vàng, bóng áo tràm và nón trắng nhấp nhô, tiếng nói tiếng cười nhộn nhịp vui vẻ.

Câu trên có mấy lỗi chính tả?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

5.

Nắng vàng lan nhanh xuống chân núi rồi rải vội lên đồng lúa.

Câu trên có mấy danh từ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

Cành trên cành dưới chi chít những trái xoài chín vàng ươm trông thật thích mắt.

Từ chi chít thuộc từ loại nào?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Quan hệ từ

7.

Những thành ngữ nào có chứa cặp từ trái nghĩa?

(Chọn nhiều đáp án đúng)

a)

Ngậm đắng nuốt cay

b)

Lên voi xuống chó

c)

Gần nhà xa ngõ

d)

Cày sâu cuốc bẫm

8.

Sự sống cứ tiếp tục trong âm thầm, hoa thảo quả nảy dưới gốc cây kín đáo và lặng lẽ.

Câu trên có mấy danh từ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

9.

Nhóm nào sau đây có chứa từ nhiều nghĩa?

a)

Bé ăn cơm.

Tàu ăn than.

Da ăn nắng.

b)

Vàng tươi

Vàng giòn

Vàng khè

c)

quyển sách

sách vở

sách truyện

d)

thịt bò

rắn bò

hai bò gạo

10.

Từ nào khác với các từ còn lại?

a)

nhỏ nhẹ

b)

nhanh chóng

c)

màu mỡ

d)

vội vã

11.

Sống trên cái đất mà ngày xưa, dưới sông "sấu cản mũi thuyền", trên cạn "hổ rình xem hát" này, con người phải thông minh và giàu nghị lực.

Câu trên có mấy quan hệ từ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Sắp xếp thành từ thích hợp:

h/n/P/u/ấ/ấ/đ

(a)  

13.

Từ nào khác với các từ còn lại?

a)

ăn

b)

học tập

c)

xinh

d)

múa hát

14.

Thành ngữ, tục ngữ nào khuyên chúng ta kiên trì?

a)

Có công mài sắt có ngày nên kim

b)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

c)

Ăn cỗ đi trước, lội nước theo sau

d)

kẻ khóc người cười

15.

Trên những ruộng lúa chín vàng, bóng áo chàm và nón trắng nhấp nhô.

Từ nhấp nhô thuộc từ loại nào?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Quan hệ từ

16.

Nhóm nào sau đây chỉ gồm các từ láy?

a)

gồ ghề

lóng ngóng

ồn ào

kính coong

b)

học tập

học hỏi

chăm ngoan

vội vàng

c)

bao bọc

nóng nực

ăn uống

tươi tốt

d)

chăm chỉ

nhanh chóng

cần kiệm

tươi tỉnh

17.

Dù giáp mặt cùng biển rộng

Cửa sông chẳng dứt cội nguồn

Lá xanh mỗi lần trôi xuống

Bỗng... nhớ một vùng núi non.

Biện pháp nghệ thuật được sử dụng là gì?

a)

So sánh

b)

Nhân hoá

c)

Điệp ngữ

d)

Đảo ngữ

18.

Những dòng nào sau đây chưa thành câu?

(Chọn nhiều đáp án đúng)

a)

Mùa xuân về.

b)

Người cô đã dạy dỗ, thương yêu em như con ấy.

c)

Hôm nay em đi học

d)

Cô bé có đôi bàn tay.

19.

Những câu nào thuộc kiểu câu kể Ai là gì?

(Chọn nhiều đáp án đúng)

a)

Mẹ là người em yêu thương nhất.

b)

Bố nói là bố sẽ thưởng nếu em học giỏi.

c)

Cái chổi là để quét nhà.

d)

Em sẽ là mùa xuân của mẹ.

20.

Những dòng nào sau đây có hình ảnh nhân hoá?

(Chọn nhiều đáp án đúng)

a)

Chị gió lướt nhẹ trên mặt hồ.

b)

Quả na mở mắt nhìn bầu trời xanh.

c)

Mẹ dặn em đến lớp phải ngoan.

d)

Bé cười khúc khích.